wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG V KHTN 7

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây.

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những ….....

a)

chùm sáng.

b)

tia sáng.

c)

ánh sáng.

d)

năng lượng.

3.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

4.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

5.

Chọn đáp án sai.

a)

Quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đoạn thẳng gọi là tia sáng.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những chùm sáng.

6.

Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là

a)

vùng tối không hoàn toàn.

b)

vùng sáng.

c)

vùng tối.

d)

vùng sáng hoàn toàn.

7.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Vùng tối do nguồn sáng rộng có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

c)

Vùng tối do nguồn sáng hẹp có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

d)

Cả A và C đều đúng.

8.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng nhật thực là gì?

a)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa.

b)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trời nằm giữa.

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa.

d)

Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.

9.

Vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng truyền tới gọi là

a)

vùng tối không hoàn toàn.

b)

vùng sáng.

c)

vùng tối.

d)

vùng sáng hoàn toàn.

10.

Quan sát hình dưới và cho biết, đứng trên Trái Đất, ở chỗ vùng tối, không nhìn thấy Mặt Trời, tại đó ta quan sát được hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng nhật thực một phần.

b)

Hiện tượng nguyệt thực một phần.

c)

Hiện tượng nhật thực toàn phần.

d)

Hiện tượng nguyệt thực toàn phần.

11.

Pháp tuyến là

a)

đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.

b)

đường thẳng song song với gương.

c)

đường thẳng trùng với tia sáng tới.

d)

đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.

12.

Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Mặt vải thô.

b)

Nền đá hoa.

c)

Giấy bạc.

d)

Mặt bàn thủy tinh.

13.

Hiện tượng phản xạ ánh sáng không thể xảy ra trên bề mặt nào?

a)

b)

c)

d)

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.

a)

Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.

d)

Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.

15.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 300 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu?

a)

i’ = 300.

b)

i’ = 400.

c)

i’ = 600.

d)

i’ = 450.

16.

Hình ảnh dưới đây là hiện tượng gì?

a)

Phản xạ gương.

b)

Phản xạ khuếch tán.

c)

In bóng.

d)

Khúc xạ.

17.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)

Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)

Cả A và C đều đúng.

18.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

Không quan sát được ảnh của vật.

19.

Phản xạ khuếch tán là gì?

a)

Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.

b)

Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.

c)

Là hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.

d)

Là hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.

20.

Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?

a)

Tia sáng tới và tia phản xạ.

b)

Tia sáng tới và mặt gương.

c)

Tia sáng tới và pháp tuyến.

d)

Tia phản xạ và pháp tuyến.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.

d)

Cả ba phát biểu trên đều sai.

22.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật.

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

23.

Chọn đáp án đúng? Ảnh em bé nhìn thấy trong gương có đặc điểm gì?

a)

Ảnh của em bé qua gương lớn hơn em bé.

b)

Ảnh của em bé qua gương nhỏ hơn em bé.

c)

Ảnh của em bé qua gương bằng em bé.

d)

Ảnh của em bé qua gương to hơn nếu em bé ở gần và ngược lại.

24.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

25.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật.

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

26.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

27.

Trong các tiệm cắt tóc người ta thường bố trí hai cái gương: một cái treo trước mặt người cắt tóc và một cái treo hơi cao ở phía sau lưng ghế người ngồi. Việc làm này có mục đích gì?

a)

Làm cho tiệm cắt tóc thêm đẹp.

b)

Làm cho người đi cắt tóc có thể nhìn thấy ảnh của mình cả phía trước lẫn sau.

c)

Làm cho tiệm cắt tóc sáng hơn.

d)

Làm cho người cắt tóc cảm thấy thoải mái hơn.

28.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.

29.

Tại sao chữ AMBULANCE trên đầu xe cứu thương lại được viết ngược từ phải sang trái?

a)

Để trang trí cho đẹp.

b)

Vì đây là xe của nước ngoài.

c)

Vì để người lái xe nhìn thấy từ đúng trong gương chiếu hậu của họ và nhường đường cho xe qua trước.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

30.

Hình nào dưới đây vẽ đúng ảnh của mũi tên qua gương phẳng?

a)

b)

c)

d)

31.

Em hãy chỉ ra chùm hội tụ trong các chùm sáng phát ra từ đèn pin trên hình 1.2

a)

Chùm (1) 

b)

Chùm (2)

c)

Chùm (3)  

d)

Cả A, B, C đều sai

32.

Tìm từ thích hợp trong khung hoàn chỉnh câu sau:

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng…(1)… có …(2)… gọi là tia sáng.

a.Đường thẳng             b. đường bắt kỳ

c. đường cong              d. vecto

e. mũi tên                     f. hướng

a)

(1)-a; (2)- f  

b)

(1)-b; (2)- d

c)

(1)-c; (2)- e

d)

(1)-e; (2)- f

33.

Có mấy loại chùm sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

Các tia sáng không giao nhau

b)

Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

c)

Các tia sáng hội tụ  

d)

các tia phân kỳ

35.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Chùm tia phân kỳ là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm

b)

Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau

c)

Đèn pin, mặt trời phát ra chùm tia song song

d)

Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra.

36.

Ta không thể nhìn các vật đặt trong thùng tôn đóng kín do :

a)

Các vật không phát ra ánh sáng  

b)

Ánh sáng từ vật không truyền đi

c)

Vật không hắt ánh sáng vì thùng tôn che chắn

d)

Khi đóng kín, các vật không sáng

37.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng. 

d)

Tất cả đáp án đều đúng

38.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

39.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Vùng tối là vùng phía sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Vùng tối do nguồn sáng rộng có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

c)

Vùng tối do nguồn sáng hẹp có ranh giới rõ ràng với vùng sáng.

d)

Cả A và C đều đúng

40.

Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời thì năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Điện Năng 

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng  

d)

Năng lượng âm

41.

vùng tối là gì?

a)

Là vùng nằm trước và cảm nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

b)

Là Vùng nằm giữa nguồn sáng và vật cản

c)

Là vùng năm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

d)

Là vùng nằm sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng

42.

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta sử dụng:

a)

chùm sáng song song

b)

chùm sáng hội tụ

c)

chùm sáng phân kì      

d)

tia sáng

43.

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa

c)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trời nằm giữa

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng không thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

44.

Trong các vật sau, vật nào không là nguồn sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy 

b)

Mặt trăng

c)

Đèn điện đang sáng

d)

Mặt Trời

45.

Trong các nguồn sáng sau, ngồn sáng hẹp là:

a)

Mặt Trời  

b)

Đèn huỳnh quang đang sáng

c)

Ngọn nến đang cháy 

d)

Mặt trăng

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Pin mặt trời biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng Năng lượng nào?

a)

Điện năng 

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng    

d)

Năng lượng âm

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp:

Chùm sáng ……………. Rất hẹp được coi là mô hình của tia sáng.

a)

Song song 

b)

Hội tụ  

c)

Phân kì

d)

tia sáng

49.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

c)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

d)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

50.

Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng

a)

Vuông góc với mặt gương phẳng

b)

.Ở phía bên trái so với tia tới

c)

Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới 

d)

Ở phía phải so với tia tới  

51.

Định luật phản xạ ánh sáng:

+ Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới

+ Góc phản xạ ...... góc tới

a)

nhỏ hơn   

b)

bằng

c)

lớn hơn  

d)

Bằng nửa

52.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:

a)

Tia phản xạ và mặt gương

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Tia tới và pháp tuyến

d)

Tia tới và mặt gương

53.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?    

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.  

b)

Ánh chiếu tới tờ giấy.

c)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.  

d)

Ánh sáng chiếu tới bức tường.   

54.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

Mặt gương

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới

56.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len

57.

Một tia sáng chiếu đến gương, thu được tia phản xạ như hình vẽ:

So sánh góc 1 và 2  

a)

góc 1 lớn hơn góc 2        

b)

góc 1 bằng góc 2               

c)

góc 1 nhỏ  hơn góc 2   

d)

góc 1 khác góc 2

58.

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Chiếu một chùm ánh sáng hẹp SI đến mặt phẳng gương như sau:

Góc tới có độ lớn là

a)

 300  

b)

600 

c)

900

d)

00

60.

Một tia sáng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 50o . Hỏi phải đặt gương phẳng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu để tia phản xạ có phương nằm ngang?

a)

250

b)

400

c)

650

d)

1500    

61.

Một tia sáng truyền đến mặt gương và có tia phản xạ như hình vẽ.
Nếu góc a = 45
0 thì:

a)

b = 450  

b)

c = 450

c)

a + b = 450  

d)

A và B đúng

62.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?  

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn  

63.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?  

a)

Bằng vật.    

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.  

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

64.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?              

       

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

65.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật  

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?                                                                                                                            

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật

67.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy? 

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật. 

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước

68.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.

69.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’?

a)

d = d.

b)

d > d.

c)

d < d

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

70.

Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, cùng chiều với vật?

a)

Đặt vật trước gương và song song với mặt gương.

b)

Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương.

c)

Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương.

d)

Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương

71.

Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là   

a)

50cm

b)

25cm

c)

100cm

d)

15cm

72.

Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là.

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

73.

Một người đứng trước gương phẳng và tiến lại gần gương thêm 10 cm, khoảng cách giữa người này và ảnh tạo bởi gương  

a)

tăng thêm 10 cm. 

b)

giảm đi 10 cm.

c)

tăng thêm 20 cm.    

d)

giảm đi 20 cm.