wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA HKI - VL 11

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

b)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

b)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

c)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.

4.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

5.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

6.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

c)

là một hàm tan của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian

7.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị.

a)

một phần hai chu kỳ.

b)

hai lần tần số.

c)

một phần hai tần số.

d)

hai lần chu kỳ.

8.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

(a)  

9.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau một góc.

a)

b)

c)

d)

10.

Một vật dao động điều hòa với biên độ  và tốc độ cực đại  Vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

11.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

b)

c)

d)

12.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là  Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

13.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

14.

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

a)

khối lượng của con lắc.

b)

vị trí của con lắc đang dao động con lắc.

c)

cách kích thích con lắc dao động.

d)

biên độ dao động cảu con lắc.

15.

Một chất điểm có khối lượng  dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng  với tần số góc  biên độ  Khi vận tốc của chất điểm là  thì động năng của chất điểm  tính bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

16.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

17.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

a)

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

b)

lực cản môi trường nhỏ.

c)

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

d)

tần số lực cưỡng bức lớn.

18.

Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?

a)

Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.

b)

Thả vật chuyển động từ trên xuống.

c)

Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.

d)

Kéo vật nặng của con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.

19.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển (x) theo thời gian (t) của ba chuyển động. Chuyển động ứng với đồ thì nào là dao động điều hòa?

a)

Đồ thị II và III.

b)

Đồ thị II.

c)

Đồ thị I.       

d)

Đồ thị III.     

20.

Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân  bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Cơ năng của vật là

a)

0,2 J.

b)

0,04 J.

c)

0,1 J.

d)

0,05 J.