wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hoán Dụ và Ngôn Ngữ

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước phát động phong trào, Tiền Giang được mùa, công ty tham gia hội trại là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy toàn thể chỉ bộ phận

b)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

c)

Lấy không gian, địa điểm thay cho người sống, làm việc ở đó

d)

Lấy trang phục quần áo thay cho con người.

2.

Cây gai ta của lớp, tay trống cừ phách, cây bút đại thụ là hình thức hoán dụ gì?

a)

Lấy toàn thể chỉ bộ phận

b)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

c)

Hoán dụ dụng cụ, đồ dùng thay cho người sử dụng

d)

Lấy âm thanh thay cho đối tượng.

3.

Phát biểu nào là đúng?

a)

Ngôn ngữ là hiện thực gián tiếp của tư tưởng

b)

Ngôn ngữ là vật chất còn tư duy là tinh thần

c)

Tư duy có tính dân tộc còn ngôn ngữ có tính nhân loại

d)

Đơn vị của tư duy đồng nhất với các đơn vị của ngôn ngữ

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, bản chất xã hội của ngôn ngữ được thể hiện ở chỗ:

a)

Ngôn ngữ phục vụ xã hội với tư cách là phương tiện giao tiếp quan trọng. Nó thể hiện ý thức xã hội.

b)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội

c)

A, B sai

d)

A, B đúng.

5.

Bản chất của ngôn ngữ: Ngôn ngữ là một hiện tượng…..

a)

Xã hội

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội đặc biệt

d)

Vừa Tự nhiên vừa Xã hội

6.

Engels cho rằng …. không những là điều kiện biến vượn thành người mà là điều kiện làm nảy sinh ngôn ngữ.

a)

Lao động

b)

Âm thanh

c)

Cử chỉ

d)

Cảm xúc

7.

“Chuỗi liên tục các tín hiệu ngôn ngữ được xây dựng theo các quy luật và chất liệu của ngôn ngữ” được gọi là:

a)

Hành vi giao tiếp

b)

Ngữ điệu

c)

Lời nói

d)

Tín hiệu

8.

Các đơn vị ngôn ngữ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, gồm:

a)

Âm vị - hình vị - từ - câu

b)

Hình vị - âm vị - từ - câu

c)

Âm vị - từ - hình vị - câu

d)

Hình vị - từ - câu - âm vị

9.

Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu, sự đối lập căn tố và phụ tố, một ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu hiện bằng nhiều phụ tố, là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hòa kết

c)

Lắp khuôn

d)

Chắp dính

10.

Phát biểu nào sau đây về ngôn ngữ đơn lập là sai?

a)

Từ không biến đổi hình thái

b)

Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng thứ tự, trật tự từ, ngữ điệu.

c)

Hình vị trùng với âm tiết

d)

Hình thức của từ biến đổi theo chức năng ngữ pháp

11.

Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc nhằm tìm ra các mối quan hệ thân thuộc gần gũi giữa các ngôn ngữ để xếp chúng vào phổ hệ là phương pháp so sánh gì?

a)

Phương pháp so sánh loại hình

b)

Phương pháp so sánh đối chiếu

c)

Phương pháp so sánh lịch sử

d)

Phương pháp so sánh tổng hợp

12.

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp biểu hiện ngay trong từ bằng phụ tố là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hoà kết

c)

Chắp dính

d)

Lắp khuôn

13.

Một từ có thể tương ứng với một câu trong ngôn ngữ khác là đặc trưng của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Đơn lập

b)

Hoà kết

c)

Chắp dính

d)

Lắp khuôn

14.

Độ nâng của lưỡi, vị trí của lưỡi, hình dáng của môi là tiêu chí để miêu tả phân loại:

a)

Phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Âm tiết

d)

Âm thanh

15.

Phụ âm được tạo do sự cản trở không khí khi thoát ra ngoài. Có nhiều cách cản trở được gọi là …(1)…. Cùng một cách cản trở nhưng được thực hiện ở những chỗ khác nhau gọi là …(2)… Cách gọi nào sau đây là đúng?

a)

Phương thức cấu âm (1) – vị trí cấu âm (2)

b)

Phương thức cấu âm (1) – cường độ (2)

c)

Vị trí cấu âm (1) – phương thức cấu âm (2)

d)

Vị trí cấu âm (1) – âm sắc (2)

16.

Khi phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà chúng ta có thể nhận biết được nhờ năng lực thính giác được gọi là?

a)

Âm tiết

b)

Âm tố

c)

Âm vị

d)

Âm sắc

17.

Ngữ âm học là:

a)

Khoa học nghiên cứu ngữ dụng học.

b)

Khoa học nghiên cứu âm thanh ngôn ngữ

c)

Ngành học nghiên cứu âm thanh

d)

Khoa học nghiên cứu âm vị học.

18.

Bộ máy phát âm của con người bao gồm:

a)

Khoang hài, khoang miệng, lưỡi

b)

Khoạng mũi, khoang miệng, khoang hầu

c)

Khoang hài, khoang mũi, răng

d)

Khoang miệng, phổi, thực quản

19.

Dựa trên cơ sở hình thái học, âm tiết có thể phân cắt thành những âm đoạn tối thiểu. Trong âm vị học đó là:

a)

Âm tiết

b)

Âm tố

c)

Âm vị

d)

Âm sắc

20.

Hãy hoàn chỉnh định nghĩa sau bằng đáp án đúng: “…………… là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vô âm thanh của các đơn vị có nghĩa”.

a)

Âm vị

b)

Âm thanh

c)

Âm tố

d)

Âm tiết

21.

Khi âm tiết kết thúc mà vẫn giữ nguyên âm sắc của nguyên âm thì được gọi là?

a)

Âm tiết mở

b)

Âm tiết khép

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết nửa khép

22.

Khi kết thúc bằng phụ âm làm giảm độ vang của âm tiết thì được gọi là?

a)

Âm tiết mở

b)

Âm tiết khép

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết nửa khép

23.

Các âm “u”, “ô”, “o” trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm đóng trước.

b)

Những nguyên âm hẹp.

c)

Những nguyên âm tròn môi.

d)

Những nguyên âm không tròn môi.

24.

Trong tiếng Việt, hai phụ âm nào dưới đây cùng là âm tắc?

a)

[s] [v]

b)

[m] [n]

c)

[d] [b]

d)

[k] [z]

25.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về Nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là khái niệm ngôn ngữ

b)

Nghĩa của từ là khái niệm đời sống

c)

Nghĩa của từ là khái niệm khoa học

d)

Nghĩa của từ là khái niệm sinh hoạt

26.

Thành phần ngữ nghĩa vốn dĩ mối quan hệ giữa từ với đối tượng mà từ biểu thị, được gọi là:

a)

Nghĩa sở chỉ

b)

Nghĩa sở biểu

c)

Nghĩa sử dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

27.

Quan hệ của từ với ý, tức là khái niệm hoặc biểu tượng mà từ biểu hiện, được gọi là:

a)

Nghĩa sở chỉ

b)

Nghĩa sở biểu

c)

Nghĩa sử dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

28.

Quan hệ của từ với người nói, người viết, người nghe, người đọc, được gọi là:

a)

Nghĩa sở chỉ

b)

Nghĩa sở biểu

c)

Nghĩa sử dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

29.

Quan hệ giữa từ với những từ khác trong hệ thống được gọi là

a)

Nghĩa sở chỉ

b)

Nghĩa sở biểu

c)

Nghĩa sử dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

30.

Thành ngữ, quán ngữ, ngữ cố định định danh được gọi là:

a)

Từ

b)

Đơn vị tương đương từ

c)

Đơn vị tương đương ngữ

d)

Câu đơn

31.

Đơn vị có nghĩa nhỏ nhất có thể có quan hệ cú pháp với các đơn vị khác trong câu, được gọi là?

a)

Hình vị

b)

Phụ tố

c)

Từ

d)

Câu

32.

Tiêu chí: mối liên hệ giữa từ và khả năng bộc lộ nghĩa trong các ngữ cảnh, dùng để xác định:

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phát sinh

b)

Nghĩa tự do – nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

d)

Nghĩa thường trực – nghĩa không thường trực

33.

Tiêu chí: mối quan hệ định danh giữa từ với đối tượng, dùng để xác định:

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phát sinh

b)

Nghĩa tự do – nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

d)

Nghĩa thường trực – nghĩa không thường trực

34.

Những từ gồm hai hoặc hơn hai căn tố (hình vị) kết hợp với nhau, được gọi là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ phát sinh

d)

Cụm từ

35.

Theo chức năng ngữ pháp, các từ trỏ sự vật được gọi là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

36.

Theo chức năng ngữ pháp, các từ trỏ hoạt động và trạng thái được gọi là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

37.

Theo chức năng ngữ pháp, các từ trỏ thuộc tính được gọi là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

38.

Cơ chế tạo ra các câu nói có ý nghĩa bằng các quy tắc kết hợp các từ với nhau, kết hợp các từ với ngữ điệu để thể hiện các quan hệ ngữ pháp của chúng, được gọi là:

a)

Câu cú

b)

Cụm từ

c)

Từ ghép

d)

Nghĩa phát sinh

39.

Hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa. Đó là bộ phận nhỏ nhất cấu tạo nên từ. Một từ có thể gồm một hoặc nhiều ……..”

a)

Hình vị

b)

Từ

c)

Âm tiết

d)

Âm vị

40.

Xe đạp, máy cày, hoa hồng, nhà văn,… được tạo nên bằng phương thức:

a)

Ghép đẳng lập

b)

Ghép chính phụ

c)

Kết hợp yếu tố

d)

Từ phái sinh

41.

Bộ phận nào không thuộc cơ cấu ngôn ngữ?

a)

Ngữ âm học

b)

Phong cách học

c)

Ngữ nghĩa học

d)

Hệ thống tín hiệu

42.

Ngôn ngữ tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Lời nói/tiếng kêu

b)

Đèn giao thông/Chữ viết

c)

Tín hiệu morse/Âm thanh

d)

Âm thanh/Chữ viết

43.

“Đem so sánh loài người với các loài động vật, ta sẽ thấy rõ rằng ngôn ngữ bắt nguồn từ trong lao động và cùng nảy sinh với lao động, đó là cách giải thích duy nhất về nguồn gốc của ngôn ngữ”, đây là nội dung quan điểm của:

a)

Đác Uyn

b)

Các Mác Ăng ghen

c)

Ăng ghen

d)

Lê nin

44.

Đặc điểm của các ngôn ngữ ………………… là một từ có thể tương ứng với một câu trong các ngôn ngữ khác.

a)

Niêm kết

b)

Lắp khuôn

c)

Khuất chiết

d)

Đơn lập

45.

………………… là một khái niệm của ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp các ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.

a)

Tập hợp ngôn ngữ

b)

Loại hình ngôn ngữ

c)

Hệ thống

d)

Phổ niệm

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, bản chất xã hội của ngôn ngữ được thể hiện ở chỗ:

a)

Nó không thể hiện ý thức xã hội

b)

Nó phục vụ xã hội với tư cách là phương tiện giao tiếp

c)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

Câu đúng là B và C

47.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ:

a)

Chắp dính

b)

Hỗn nhập

c)

Đơn lập

d)

Chuyển dạng

48.

Khi ta viết chữ “A” dù ta viết thường hay viết chữ in hoa, viết lớn hay viết nhỏ hơn, đậm nét hay nhạt… thì vẫn chỉ là chữ “A” chứ không thể là chữ “B, C, D”. Đây là tính …………… của ngôn ngữ

a)

Vô đoạn

b)

Khu biệt

c)

Hình tuyến

d)

Hệ thống

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tư duy có tính dân tộc còn ngôn ngữ có tính nhân loại.

b)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy.

c)

Ngôn ngữ là vật chất còn tư duy là tinh thần.

d)

Những đơn vị của tư duy đồng nhất với các đơn vị của ngôn ngữ.

50.

Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí quan trọng để phân biệt [ l ] và [ d ] là:

a)

Tắc / Xát

b)

Lưỡi con/ Dây thanh

c)

Môi / Đầu lưỡi – răng

d)

Răng / Ngạc mềm

51.

Khi phát âm những âm tiết như "loam", "xoan", "xuân" hai môi phải tròn lại. Yếu tố tròn môi đó là:

a)

Âm đầu

b)

Âm chính

c)

Âm đệm

d)

Âm cuối

52.

............... có chức năng là đỉnh âm tiết, quyết định âm sắc chủ yếu của âm tiết.

a)

Bán nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

Nguyên âm

d)

Thanh điệu

53.

Chọn cách miêu tả đúng âm [ a ] trong tiếng Việt:

a)

trung bình cao, sau, không tròn môi

b)

cao, sau, không tròn môi

c)

cao, sau, tròn môi

d)

thấp, sau, tròn môi

54.

Trong Tiếng Việt, hai phụ âm nào dưới đây cùng là âm xát?

a)

[ b ] [ b ]

b)

[ m ] [ n ]

c)

[ f ] [ v ]

d)

[ k ] [ t ]

55.

Âm tiết kết thúc bằng các phụ âm p, t, k, ch gọi là:

a)

Âm tiết nửa khép

b)

Âm tiết nửa mở

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết khép

56.

Gà và cá trong tiếng Việt khác nhau ở một nét khu biệt:

a)

Thanh/hữu thanh

b)

Tắc/xát

c)

Bật hơi/không bật hơi

d)

Vang/không vang

57.

Ngữ điệu là đặc trưng của ............, trọng âm là đặc trưng của ............, và thanh điệu là đặc trưng của ............

a)

Câu, từ, âm vị

b)

Câu, âm tiết, từ

c)

Âm tiết, âm vị, từ

d)

Câu, từ, âm tiết

e)

Âm vị, từ, câu

58.

Các âm “u”, “ô”, “o” trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm đóng giữa

b)

Những nguyên âm đóng sau

c)

Những nguyên âm đóng trước

d)

Những nguyên âm không tròn môi

59.

Từ “chi”, người Hà Nội phát âm với một phụ âm “ch” tắc – xát, ............ và nguyên âm “i” hẹp và trước hơn. Còn người Miền Nam phát âm một phụ âm “ch” tắc, ............ với một nguyên âm “i” hơi mở và dịch vào giữa hơn.

a)

Mặt lưỡi giữa, mặt lưỡi trước

b)

Mặt lưỡi trước, mặt lưỡi sau

c)

Mặt lưỡi giữa, mặt lưỡi sau

d)

Mặt lưỡi trước, mặt lưỡi giữa

60.

“Nói toỉ” trong tiếng Việt được gọi là các âm tiết gì?

a)

Âm tiết đóng/khép

b)

Âm tiết nửa mở

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa khép

61.

Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí quan trọng để phân biệt [ t ] và [ th ] là:

a)

Tắc / Xát

b)

Bật hơi/ không bật hơi

c)

Môi / Đầu lưỡi – răng / Ngạc mềm

d)

Răng / Ngạc mềm

62.

Khi phát âm [L] của tiếng Việt: đầu lưỡi tiếp xúc răng, lợi hoặc lợi - ngạc chặn lối ra của không khí. Luồng hơi từ phổi lên thoát ra ngoài ở một trong số 2 bên cạnh của lưỡi. Từ đó mà gọi là ……….

a)

Âm bên

b)

Âm ngạc

c)

Âm vang

d)

Âm xát, vỡ thanh

63.

Câu “Âm được tạo thành khi 2 khí quan nhích lại gần nhau, làm cho lối ra của luồng không khí bị thu hẹp, luồng không khí đi qua khe hẹp này có xát vào thành bộ máy phát âm” dùng để nói đến:

a)

Âm vang

b)

Âm bên

c)

Âm xát

d)

Âm rung

64.

Các âm “i”, “e”, “ê” trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm đồng trục

b)

Những nguyên âm đóng sau

c)

Những nguyên âm đóng giữa

d)

Những nguyên âm không tròn môi

65.

Trong tiếng địa phương miền Nam anh ấy biến thành ảnh, trong ấy biến thành trỏng. Đây là hiện tượng:

a)

Dị hóa

b)

Đảo ngược

c)

Đồng hóa

d)

Nhập âm

66.

“Nhà thương” ở Từ điển Việt Bồ La, Alexandre De Rhodes ghi: nhà từ bi, nhà thương, nhà chữa khách. Nghĩa ngày nay ghi trong từ điển (cũ) bệnh viện. Đây là hiện tượng:

a)

Đổi nghĩa

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Mở rộng nghĩa

d)

Tiếp xúc

67.

Mẹ trong “mẹ nheo” là:

a)

TIẾNG vô nghĩa

b)

TIẾNG tuy có nghĩa nhưng không có khả năng sử dụng độc lập

c)

TIẾNG mở nghĩa

d)

TIẾNG mang nghĩa thực và có khả năng sử dụng độc lập

68.

Các từ “thái thú, thượng thư, toàn quyền, công sứ, thẩm hoa, tuần phủ, tổng đốc” được gọi là:

a)

Từ thuần Việt

b)

Từ địa phương

c)

Từ lịch sử

d)

Từ cổ

69.

Các từ đàm sen, đàm mộc, bà đàm là kiểu:

a)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ thuần Việt

b)

Đồng âm giữa các từ vay mượn với nhau

c)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ gốc Ấn Âu

d)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ gốc Hán

70.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Tiếng lóng không tạo cho mình một hệ thống ngữ âm hay ngữ pháp riêng.

b)

Tiếng lóng tạo cho mình hệ thống ngữ âm và ngữ pháp riêng đảm bảo cho giao tiếp bí mật.

c)

Tiếng lóng để đi vào vốn từ vựng chung toàn dân

d)

Trong mỗi lĩnh vực nghề nghiệp đều có sử dụng tiếng lóng.

71.

Trong câu “Chiếc áo đen lặng lẽng tiến ra cầu. Tìm đến chiếc sam màu bay trước gió.” (trích Đoạn Văn Cư) có sử dụng:

a)

Hoán dụ tu từ

b)

Hoán dụ từ vựng

c)

Ẩn dụ tu từ

d)

Ẩn dụ từ vựng

72.

Trong tiếng Anh, từ "Division" trong quân sự có nghĩa "sư đoàn", trong toán học có nghĩa "phép chia", trong xã hội có nghĩa "đơn vị hành chính". Ta nói sự biến đổi nghĩa của từ "Division" là do:

a)

Yếu tố tâm lý xã hội

b)

Thay đổi môi trường sử dụng

c)

Hiện tượng kiêng kị

d)

Thuần tuý ngôn ngữ học

73.

Câu sau đây: "........là những từ có vỏ ngữ âm giống nhau nhưng mỗi từ biểu thị những sự vật, hiện tượng, khái niệm khác nhau" dùng để định nghĩa cho:

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

74.

Hiện tượng giữa hai nguyên âm hoặc hai phụ âm có cấu âm gần nhau có một âm biến đổi để cho chúng trở nên khác nhau, ví dụ: nhẹ nhẹ → nhé nhẹ; khít khít → khin khít; dộp dộp → đòm dộp là hiện tượng.......

a)

Đồng hóa

b)

Nuốt âm

c)

Nhược hóa

d)

Dị hóa

75.

Từ "thành tích" trước đây chỉ cái kết quả xấu và tốt, ngày nay chỉ nói đến kết quả tốt, kết quả cao. Đây là hiện tượng:

a)

Đây là hiện tượng chuyển nghĩa

b)

Đây là hiện tượng thu hẹp nghĩa

c)

Đây là hiện tượng mở rộng nghĩa

d)

Đây là hiện tượng mờ nghĩa

76.

Từ gentlemanliness có:

a)

2 hình vị

b)

3 hình vị

c)

4 hình vị

d)

chỉ có 1 hình vị

77.

Từ pháp học nghiên cứu:

a)

Các phương thức cấu tạo từ

b)

Các cách tổ chức cụm từ (ngữ và câu)

c)

Các quy tắc biến hình của từ

d)

Những đặc tính ngữ pháp của từ loại

78.

Ý nghĩa khái quát của các lớp từ thuộc từ loại TÍNH TỪ là:

a)

Ý nghĩa sự vật tính

b)

Ý nghĩa hoạt động

c)

Ý nghĩa hư từ

d)

Ý nghĩa phẩm chất, tính chất

79.

Một câu tiếng Việt hiện nay có thể được phân tích theo phương pháp:

a)

Ngữ pháp truyền thống (phân tích chủ - vị)

b)

Ngữ pháp chức năng (phân tích đề - thuyết)

c)

Lý thuyết phân đoạn trực tại (phân tích theo cấu trúc cái cho sẵn - cái mới) và Phương pháp phân tích ngữ pháp - ngữ nghĩa (cấu trúc vị từ - tham thể)

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

Trong từ "multicultural" ý nghĩa mà tiền tố multi- biểu thị là ý nghĩa từ vựng. Ý nghĩa mà hậu tố -al biểu thị là:

a)

Ý nghĩa phát sinh

b)

Ý nghĩa ngữ pháp

c)

Ý nghĩa quan hệ

d)

Ý nghĩa tự thân

81.

Câu "Chẳng ai mời nó vẫn tới." được gọi là câu nghịch nhân quả, thể hiện:

a)

Quan hệ mục đích – sự kiện

b)

Quan hệ điều kiện – kết quả

c)

Quan hệ thuận nghịch

d)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

82.

Các từ sau đây từ nào không phải là từ phái sinh?

a)

impossible

b)

national

c)

disagree

d)

Hush-hush

83.

Trong câu "Bạn Nam lớp trưởng lớp tôi – học rất giỏi." bạn Nam và lớp trưởng lớp tôi thể hiện:

a)

Quan hệ đăng lập lựa chọn

b)

Quan hệ đăng lập giải thích

c)

Quan hệ đăng lập liệt hợp

d)

Quan hệ chính phụ

84.

Trong tiếng Việt, ta gặp hiện tượng phát âm kéo dài một từ để biểu thị ý nghĩa phủ định. Đó là một biểu hiện của việc sử dụng phương thức:

a)

Phương thức từ

b)

Phương thức trong âm

c)

Phương thức ngữ điệu

d)

Phương thức thay chính tố

85.

Trong ............ có sự phân biệt giữa hành động ngôn trung, hành động xuyên ngôn và hành động mệnh đề. Đâu là lĩnh vực nghiên cứu các hành động này?

a)

Ngữ nghĩa học

b)

Ngữ pháp học

c)

Từ vựng học

d)

Dụng pháp

86.

Câu “Anh cứ vào chơi, em nổ đang nấu dưới bếp đấy!” thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách nghệ thuật

b)

Phong cách sinh hoạt

c)

Phong cách báo chí

d)

Phong cách hành chính

87.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu ngôn hành?

a)

Nó cám ơn anh

b)

Tôi cám ơn anh

c)

Hôm qua tôi có cám ơn anh mà

d)

Anh đã cám ơn tôi đâu?