wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác – Lênin gồm:

a)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin.

b)

Triết học Mác – Lênin, Chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội.

2.

Chọn phương án đúng nhất, những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Anh, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.

3.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

4.

Chủ nghĩa Mác–Lênin là hệ thống các quan điểm và học thuyết do:

a)

Các Mác xây dựng, Lênin bảo vệ và phát triển

b)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin, Hồ Chí Minh bảo vệ và phát triển

c)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển

d)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin, Tôn Trung Sơn bảo vệ và phát triển

5.

Luận điểm sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa DVBC cho rằng, mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng vừa sai

6.

Chọn đáp án đúng nhất: Triết học là gì:

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới

d)

Triết học là thế giới quan của con người

7.

Đồng nhất vật chất với những mối quan hệ vật chất cụ thể đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

8.

Đặc điểm chủ yếu của Triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Có tính cách mạng, sáng tạo

b)

Có sự thống nhất tính Đảng và tính khoa học

c)

Có sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

d)

Bao gồm tất cả các quan điểm trên

9.

Mặt hạn chế căn bản của chủ nghĩa duy vật cổ đại về vật chất:

a)

Lấy thế giới để giải thích bản thân nó

b)

Xem xét bản thân thế giới là cảm giác

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Tất cả các nội dung trên

10.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Anh, Kinh tế chính trị học cổ điển Đức, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Triết học cổ điển Pháp, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Đức

d)

Triết học cổ điển Nga, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Đức

11.

Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm.

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp siêu hình, máy móc.

d)

Phương pháp lịch sử - lôgíc.

12.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của Triết học Mác về tính thống nhất của thế giới:

a)

Tính thống nhất của thế giới là ở sự tồn tại của nó.

b)

Tính thống nhất của thế giới là ở tính vật chất của nó.

c)

Tính thống nhất của thế giới là ở ý thức, cảm giác.

d)

Tính thống nhất của thế giới vật chất là ở nguồn gốc ra đời của nó.

13.

Đâu không phải là phát minh khoa học tự nhiên tạo bước ngoặt căn bản cho sự ra đời của Triết học Mác–Lênin?

a)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng.

b)

Thuyết tiến hóa.

c)

Thuyết ánh sáng.

d)

Thuyết tế bào.

14.

Đâu không phải là tiền đề ra đời Triết học Mác ra đời:

a)

Tiền đề kinh tế - xã hội

b)

Tiền đề lý luận

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Tiền đề khoa học công nghệ

15.

Định nghĩa về vật chất của Lênin chỉ ra: Thuộc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là thuộc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quãng tính.

d)

Có tính phổ biến.

16.

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan và hệ tư tưởng của:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Đội ngũ trí thức

17.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: Vật chất là phức hợp của các cảm giác.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

18.

Đâu không phải là khái niệm vận động trong Triết học Mác – Lênin?

a)

Vận động là sự thay đổi bắt đầu từ chất của sự vật.

b)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Vận động có nguồn gốc là mâu thuẫn bên trong bản thân sự vật

19.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động

b)

Có vận động ngoài vật chất.

c)

Không có vận động bên ngoài vật chất

d)

Có vận động tách khỏi vật chất.

20.

Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

c)

Tiêu tan vật chất nói chung.

d)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết của chủ nghĩa duy tâm về vật chất.

21.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động xã hội

22.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vật chất là cái gây lên cảm giác cho chúng ta.

b)

Cái gì không gây lên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất.

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

d)

Mọi cái cảm giác được đều là vật chất.

23.

Trường phái triết học nào cho rằng: Vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

24.

Đâu không phải là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.

b)

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

c)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.

d)

Xem xét phát triển có sự thay đổi cả về lượng, cả về chất.

25.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không do ai tạo ra và không tự nhiên mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động là do cái nhìn của Thượng đế.

26.

Hình thức lập luận nào sau đây thể hiện tư duy biện chứng:

a)

A là A

b)

A là B

c)

A vừa là A vừa không phải A

27.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh học

e)

Vận động xã hội

28.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động

c)

Không gian và thời gian

29.

Trong số các phạm trù sau, phạm trù nào không gắn liền một cách hữu cơ với sự tồn tại của vật chất?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

30.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?

a)

Thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Mọi sự biến đổi nói chung

31.

Quan điểm nhị nguyên luận cho rằng:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Vật chất quyết định ý thức

32.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

33.

Trong số các quan điểm sau đây, quan điểm nào thuộc về triết học bất khả tri?

a)

Con người không thể nhận thức được bản chất thế giới.

b)

Con người là thể thống nhất giữa yếu tố sinh học và yếu tố xã hội.

c)

Con người có thể nhận thức được bản chất thế giới.

d)

Con người là sản phẩm của hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.

34.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.

d)

Cả A và B

35.

Đâu không phải là phương pháp biện chứng?

a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau, chuyển hóa cho nhau

b)

Xem xét sự vật tồn tại độc lập tuyệt đối

c)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển

d)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

36.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm

d)

Duy vật tầm thường

37.

Trường phái triết học nào cho rằng: vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

38.

Đứng im là hình thức nào của vận động?

a)

Hình thức vận động tách rời

b)

Hình thức vận động đi xuống

c)

Hình thức vận động trong thăng bằng

39.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?

a)

Là sự phản ánh của hiện tượng khách quan

b)

Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra

c)

Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

d)

Ý thức là do vật chất sản sinh ra

40.

Sự ra đời của ý thức liên quan một cách trực tiếp và quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Học tập và lao động

c)

Văn hóa và đạo đức

d)

Văn hóa và ngôn ngữ

41.

Chọn phương án đúng nhất: Triết học có vai trò là?

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận

42.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học.

b)

Lao động.

c)

Sáng tạo nghệ thuật.

d)

Làm chính trị.

43.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất cũng không quyết định ý thức. Đây là quan điểm của phái:

a)

Duy vật

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm

d)

Duy vật tầm thường

44.

Để khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng với nhau con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Cơ quan cảm giác

d)

Tư liệu sản xuất

45.

Đâu không phải là phương pháp siêu hình?

a)

Xem xét sự phát triển có sự thay đổi cả về lượng và chất.

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh, không vận động phát triển.

d)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự thăng tiến thuần tuý về lượng, không có thay đổi về chất.

46.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là sản phẩm của bộ não người, của lao động và ngôn ngữ.

b)

Ý thức là thực thể tinh thần tồn tại độc lập, quyết định thế giới vật chất.

c)

Ý thức chỉ là tập hợp cảm giác rời rạc, không liên hệ với hoạt động thực tiễn.

d)

Ý thức phát sinh tự nhiên mà không phụ thuộc vào điều kiện xã hội.

47.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

c)

Tồn tại không gian và thời gian ngoài vật chất.

d)

Không gian và thời gian do con người định ra.

48.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức.

b)

Niềm tin.

c)

Tình cảm.

d)

Ý chí.

49.

Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với mọi dạng vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

50.

Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên quan tới nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.

b)

Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ với nhau.

d)

Gồm A và B

51.

Cơ sở để phân biệt các nhà triết học duy tâm và các nhà triết học duy vật là?

a)

Quan điểm về vật chất và ý thức — cái nào có trước và quyết định cái nào.

b)

Trình độ phát triển của khoa học tự nhiên thời đại.

c)

Phạm vi đối tượng nghiên cứu của triết học.

d)

Phương pháp tư duy siêu hình hay biện chứng.

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mỗi liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

c)

Tính khách quan nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

d)

Tính phổ biến và đa dạng.

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động của con người

d)

Gồm A và B

54.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

b)

Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

c)

Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

d)

Xem xét sự phát triển cực kỳ quanh co, phức tạp.

55.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

56.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại”?

a)

Quan điểm biện chứng duy vật.

b)

Quan điểm siêu hình duy tâm.

c)

Quan điểm duy tâm chủ quan.

d)

Quan điểm kinh nghiệm luận.

57.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động tư duy phê phán

d)

Sáng tạo nghệ thuật

58.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy danh

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động tự nhiên vào bộ não con người

b)

Bộ não người và hoạt động của nó

c)

Lao động, thực tiễn xã hội

d)

Lao động và ngôn ngữ

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung

b)

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển là sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại

d)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động

61.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là tinh thần thuần túy tồn tại độc lập với vật chất

c)

Ý thức do thượng đế ban cho con người

d)

Ý thức chỉ là phản xạ sinh học đơn giản của bộ não

62.

Sự vận động và phát triển của xã hội loài người biểu hiện như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.

d)

Sự gia tăng về dân số trong xã hội.

63.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí.

64.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do cảm giác thói quen của con người sinh ra.

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

65.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào?: Quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất với nhau.

a)

Quan điểm biện chứng duy vật.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện.

d)

Quan điểm duy tâm.

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau.

b)

Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến những kết quả khác nhau.

c)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

d)

Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.

67.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc”

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện.

c)

Quan điểm biện chứng.

d)

Quan điểm duy tâm.

68.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân.

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.

d)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân.

69.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Lợi ích con người quy định.

b)

Được nhiều người thừa nhận.

c)

Thực tiễn kiểm nghiệm.

d)

Sự rõ ràng, minh bạch trong tư duy.

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau đây, luận điểm nào sai?

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển, nếu nó phù hợp với nội dung.

b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển, nếu nó không phù hợp với nội dung.

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung.

d)

Hình thức và nội dung đều tồn tại khách quan.

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau.

c)

Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

d)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu không phải là thuộc tính cơ bản về sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chất đa dạng, phong phú.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính nổi trội.

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.

d)

Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

74.

Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm duy tâm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng (DVBC), luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần túy bên ngoài sự vật.

d)

Chất nào lượng ấy.

76.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”.

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, một số thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính, những quan hệ

d)

Những bộ phận, những yếu tố

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng (DVBC), luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có vỏ vật chất mới tồn tại.

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

78.

Về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.

b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan là thực sự.

d)

Cả cái chung và cái riêng do con người định ra, không tồn tại khách quan.

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con người.

c)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nơi lẽn mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

82.

Giới hạn từ 00^\circ C đến 99.999.9^\circ C trong nước tinh khiết được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Ngưỡng

d)

Bước nhảy

83.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa DVBC?

a)

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.

b)

Kết quả không tác động gì với nguyên nhân.

c)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.

d)

Kết quả quyết định nguyên nhân.

84.

Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật này với sự vật khác?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Thuộc tính của sự vật

c)

Tính quy định về chất

d)

Quá trình vận động của sự vật

85.

Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Cái tất nhiên là cái có tính quy luật.

d)

Có cái ngẫu nhiên không thể hiện cái tất nhiên.

86.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên.

b)

Dựa vào tất nhiên.

c)

Dựa vào cả hai.

d)

Không dựa vào cái nào.

87.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật khách quan.

b)

Quy luật ngẫu nhiên.

c)

Quy luật lượng – chất.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.