wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CsvhvnChương5:Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên(434 thiếu

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt là

a)

Cơm rau thịt cá

b)

Cơm thịt rau cá

c)

Cơm rau cá thịt

d)

Cơm cá rau thịt

2.

Cách ăn uống của người Việt có đặc điểm

a)

Tạo sự quân Bình âm dương giữa con người và môi trường

b)

Có sự quân Bình âm dương giữa các môn vị

c)

Tạo sự quân Bình âm dương trong cơ thể con người

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hạt lúa nếp rang tên gọi là

a)

Cốm

b)

Thóc

c)

Rạ

d)

Rơm

4.

Hạt lúa già gọi là

a)

Cốm

b)

Thóc

c)

Rạ

d)

Rơm

5.

Điền vào chỗ trống: "ăn cơm không ........ như nhà giàu chết không kèn trống".

a)

Rau

b)

c)

Thịt

d)

Canh

6.

Điền vào chỗ trống "có ....... thì thôi gắp mắm"

a)

b)

Thịt

c)

d)

Rau

7.

Sản vật của Việt Nam là

a)

Nước mắm

b)

Rượu

c)

d)

Cốm

8.

Đói ăn rau đau uống thuốc là

a)

Đề cao rau quan trọng sau lúa gạo

b)

Rau là thức ăn quan trọng nhất

c)

Rau giúp chữa bệnh

d)

Rau giúp lâu đói

9.

Người sống về gạo cá bảo về nước là muốn nói

a)

Lúa gạo là thức ăn quan trọng nhất của con người

b)

Lúa gạo đem lại sự giàu có

c)

Lúa gạo giúp con người có sức khỏe tốt

d)

Lúa gạo giúp lâu đói

10.

Ý nghĩa của câu Có thực mới vực được đạo trong văn hóa người Việt là

a)

Có ăn uống mới biết được đạo lý

b)

Ăn uống đầy đủ mới được vô đạo tôn giáo

c)

Muốn làm điều gì to tát phải có sức khỏe( ăn uống đầy đủ)

d)

Tất cả đều đúng

11.

"Thánh Gióng ăn 7 long cơm, 3 long cà" thể hiện

a)

Sự hư cấu

b)

Sự khỏe mạnh

c)

Sự lãng phí

d)

Thành phần chính của bữa ăn là cơm và rau

12.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt có đặc điểm

a)

Cơm rau thịt

b)

Cơm rau thủy sản

c)

Cơm thủy sản

d)

Rau thủy sản

13.

"Có thực mới vực được đạo"," trời đánh còn tránh bữa ăn" đó là nhận thức về

a)

Tầm quan trọng số 1 của việc ăn uống

b)

Việc ăn uống nên theo quy tắc

c)

Việc Ăn uống đem lại sức khỏe bền bỉ

d)

Tính cấp bách của viên uống

14.

Tục ăn trầu cau của người Việt tiềm ẩn trong mình triết lý về

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính linh hoạt

c)

Biện chứng âm dương

d)

Tất cả đều đúng

15.

Rượu truyền thống là thức uống được làm từ

a)

Gạo nếp

b)

Gạo tẻ

c)

nho

d)

Động vật

16.

Rượu nếp là đặc sản của

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Á

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

17.

Tục uống chè có nguồn gốc từ

a)

Nam Trung Hoa

b)

Bắc Đông Dương

c)

Việt nam

d)

Nam Trung Hoa và Bắc Đông Dương đều đúng

18.

Phong tục cổ xưa nhất của người Việt là

a)

Hút thuốc lào

b)

Ăn trầu nhuộm răng

c)

Uống rượu tự nấu

d)

Tất cả đều đúng

19.

Phong tục ăn trầu nhuộm răng dành cho đối tượng nào

a)

Phụ nữ

b)

Đàn ông

c)

Trẻ em

d)

Người bệnh

20.

"Nấu canh suông ở truồng mà nấu" thể hiện đặc trưng nào trong lưới ăn của người Việt

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính linh hoạt

21.

"Ăn cho nồi ngồi trông hướng" thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn của người Việt

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính linh hoạt

22.

Đặc trưng nào trong nồi ăn của người Việt thể hiện qua câu ca dao râu tôm đối với ruột bầu Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính mực thước

d)

Tính tổng hợp

23.

Mùa hè có Sông Mùa đông cá bể thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn của người Việt

a)

Tính cân bằng hài hòa (ăn theo mùa)

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính mực thước

d)

Tính cộng đồng

24.

Ăn nhiều món cùng một lúc bằng cả năm giác quan thể hiện

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính mực thước

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính cộng đồng

25.

Trong ẩm thực Việt Nam ngũ vị bao gồm

a)

Chua cay lạt mặn đắng

b)

Chua cay mặn ngọt chát

c)

Chua cay béo mặn ngọt

d)

Chua cay ngọt mặn đắng

26.

Thức ăn thức uống của người Việt phân theo âm dương gồm các tính

a)

Hàn lương bình ôn nhiệt

b)

Hàn Bình ôn nhiệt

c)

Hàn lương ôn nhiệt

d)

Hàn Bình lương nhiệt

27.

Món giò chả (nem rán), chén nước mắm của người Việt thể hiện đặc trưng trong lối ăn của người Việt là

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính mức thước

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính biện chứng

28.

Tính tổng hợp trong lối ăn của người Việt thể hiện qua

a)

Ngũ vị ngũ chất ngũ sắc

b)

Trong cách chế biến

c)

Trong cách ăn

d)

Tất cả đều đúng

29.

Tính cộng đồng trong lối ăn của người Việt hiện qua

a)

Thích ăn chung

b)

Thích trò chuyện khi ăn

c)

Thích chia đồ ăn cho nhau

d)

Thích ăn chung và thích trò chuyện khi ăn đều đúng

30.

Tính mực thước trong lối ăn của người Việt thể hiện qua

a)

Tuân theo quy tắc khi ăn

b)

Ăn ngẫu hứng

c)

Ăn theo số đông

d)

Ăn đa dạng món

31.

Nồi cơm và chén nước mắm thể hiện đặc trưng trong lối ăn của người Việt là

a)

Tính cộng đồng và tính biện chứng

b)

Tính cộng đồng và tính tổng hợp

c)

Tính mực thước và tính cộng đồng

d)

Tính mực thước và tính tổng hợp

32.

Đôi Đũa thể hiện đặc trưng trong lối ăn của người Việt là

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính mực thước

d)

Tính tổng hợp

33.

Tính biện chứng trong Lối ăn của người Việt thể hiện qua

a)

Sự linh hoạt

b)

Quan hệ biện chứng âm dương

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

34.

Xuất hiện ở Đông Nam Á là sự kết hợp của âm dương tam tài

a)

Ăn trầu cau

b)

Xăm hình

c)

Nhuộm răng

d)

Hút thuốc lào

35.

Không ăn quá no quá ít không ăn hết không để còn thể hiện

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính mực thước

d)

Tính tổng hợp

36.

"Đầu chép, mép trôi ,môi mè ,lườn trắm,..." thể hiện

a)

Tính linh hoạt trong việc lựa đúng bộ phận (ngon)

b)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn bộ phận (giàu dinh dưỡng)

c)

Tính linh hoạt trong việc ăn uống theo mùa

d)

Tất cả đều đúng

37.

"Trứng lộn ,nhộng, ong non, măng, giá,..." thể hiện

a)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn đúng bộ phận ngon

b)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn đúng bộ phận giàu dinh dưỡng

c)

Tính linh hoạt trong việc ăn uống theo mùa

d)

Tất cả đều đúng

38.

"Cốm Hoa Vàng ,chim ra ràng, gái mãn tang, cà cuồng trứng..." thể hiện

a)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn đúng bộ phận ngon

b)

Tính linh hoạt trong việc lựa chọn bộ phận giàu dinh dưỡng

c)

Tính linh hoạt trong việc ăn uống theo mùa

d)

Tất cả đều đúng

39.

Khi ăn người Việt ăn theo hình thức

a)

Ăn chung

b)

Ăn riêng lẻ

c)

Ăn ngẫu hứng

d)

Tất cả là đúng

40.

Mặc đối với người Việt

a)

Quan trọng sau ăn

b)

Giúp con người thích nghi với thời tiết

c)

Giúp con người khắc phục Nhược điểm cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

41.

" Nạ dòng trang điểm lại giòn như xưa" thể hiện

a)

Khắc phục nhược điểm về tuổi tác

b)

Khắc phục nhược điểm về cơ thể

c)

Nét đẹp của cơ thể

d)

Mặc là quan trọng nhất

42.

Loại vải xuất hiện sớm nhất ở Việt Nam là loại vải

a)

Tơ Tằm

b)

Tớ chuối

c)

Vải bông

d)

Tơ đay

43.

Tên gọi vải "Giao Chỉ" do người Trung Hoa đặt ra được về từ

a)

Tơ Tằm

b)

Tơ chuối

c)

Vải bông

d)

Tơ đay

44.

Đặc điểm về chất liệu vải của người Việt

a)

A.Có nguồn gốc từ thực vật

b)

B.Có nguồn gốc từ động vật

c)

C.Chất liệu mỏng nhẹ thoáng phù hợp với môi trường

d)

A và C đúng

45.

Nguồn gốc của các nguyên liệu để tạo ra vải của người Việt

a)

Từ thực vật

b)

Từ động vật

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

46.

"Cái trống mà thủng hai đầu, bên ta thì có bên Tàu thì không" đề cập đến loại trang phục nào của người Việt

a)

Khố

b)

Áo dài

c)

Váy (quần không đáy)

d)

quần là lá toạ

47.

Việc con người tận dụng môi trường tự nhiên được thể hiện qua

a)

Mặc

b)

Ăn

c)

Đi lại

d)

Tất cả đều đúng

48.

Chiếc khố là trang phục phổ biến của nam giới người Việt vào thời kỳ nào

a)

Thời vua Gia Long

b)

Thời Hùng Vương

c)

Thời Đại Việt

d)

Trước Công Nguyên

49.

Quần lá toạ xưa là một loại quần

a)

Dạng lòe xòe như lá toạ (là một loại cây rừng)

b)

Dệt bằng tơ lấy từ lá toạ

c)

Khi mặc buồn lưng (cặp) quần ra ngoài dây buộc

d)

Có hình miếng lá để che trước và lót sau khi ngồi

50.

Quần lá toạ là loại quần dành cho

a)

Nam giới

b)

Nữ giới

c)

Trẻ em

d)

Tất cả đều đúng

51.

Trang phục nào của người Việt truyền thống phù hợp với môi trường sông nước

a)

Áo dài

b)

Áo tứ thân

c)

Áo Bà Ba

d)

Áo yếm

52.

Khăn rằn áo bà ba là đồ đội đầu truyền thống của cư dân vùng nào

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

53.

Chiếc quần lá toạ và áo cánh màu nâu sòng lá trang phục của nam giới vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

54.

Trang phục truyền thống của người Việt cổ là

a)

Áo dài

b)

Áo tứ thân

c)

Yếm

d)

Áo Bà Ba

55.

Ruột tượng (thắt lưng bao) của người phụ nữ xưa còn được dùng để đựng gì

a)

Trái cây

b)

Gạo

c)

Tiền

d)

Tất cả là đúng

56.

Trang phục áo tứ thân của phụ nữ Kinh Bắc thường đi kèm với vật dụng gì

a)

Nón quai thao

b)

Nón ngựa

c)

Nón Bài Thơ

d)

Nón dấu

57.

Búi tó củ hành là kiểu tóc truyền thống Việt Nam của

a)

Nam giới

b)

Nữ giới

c)

Trẻ em

d)

Tất cả đều đúng

58.

Việc con người ứng phó với môi trường tự nhiên được thể hiện qua

a)

Mặc

b)

c)

Đi lại

d)

Tất cả đều đúng

59.

Loại hình giao thông phổ biến nhất ở Việt Nam thời xưa là

a)

Đường bộ

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường bộ và đường thủy đều đúng

60.

Trong tiếng Việt Khi mang bằng hai tay một vật nặng gọi là

a)

Mang

b)

c)

Vác

d)

Nắm

61.

Trong tiếng Việt Hai người cùng mang trên vai một vật gọi là

a)

Khiêng

b)

Cõng

c)

Vác

d)

Gánh

62.

Phương tiện giao thông của người Việt Nam thời cổ nào

a)

Thuyền bè

b)

Xe ngựa

c)

Phà

d)

Tất cả đều đúng

63.

Phương tiện giao thông chủ yếu của người Việt cổ là

a)

Ghe thuyền

b)

Xe ngựa

c)

Máy bay

d)

Xe đạp

64.

Con thuyền trở thành biểu tượng của văn hóa Việt Nam được thể hiện qua

a)

Mắt thuyền

b)

Mái chèo

c)

Thân thuyền

d)

Tất cả đều đúng

65.

Giao thông Việt Nam trước đây phổ biến là

a)

Đi bộ

b)

Đi bằng thuyền

c)

Khiêng võng cáng

d)

Tất cả đều đúng

66.

Đặc điểm của thuyền chiến Việt Nam là

a)

Dài nhiều khoang

b)

Dài ít khoang

c)

Ngắn nhiều khoang

d)

Ngắn ít khoang

67.

Người Việt cổ ở nhà sàn vì thời đó

a)

Nhiều thú dữ

b)

Nước ngập nhiều

c)

Đất ẩm thấp

d)

Tất cả đều đúng

68.

Dấu ấn của nhà sàn nhà cao cảnh trong văn hóa Việt Nam có từ thời kỳ

a)

Đại Việt

b)

Đại Nam

c)

Đông Sơn

d)

Chống Mỹ

69.

Mái nhà cong trong kiến trúc truyền thống Việt Nam là biểu hiện

a)

Sự mô phỏng động tác chèo thuyền

b)

Động tác giã gạo

c)

Sự mô phỏng của cách bế con

d)

Sự mô phỏng của hình mũi thuyền

70.

Thành ngữ Nhà cao cửa rộng trong kiến trúc Việt nam phản ánh kiểu nhà

a)

Nền cao, cửa nhà cao, nóc nhà cao

b)

Nền cao ,cửa nhà thấp ,nóc nhà thấp

c)

Nền cao, cửa thấp và rộng ,nóc nhà cao

d)

Nền cao, cửa nhà thấp và rộng ,nóc nhà thấp

71.

Cấu trúc nhà ở của Việt Nam có đặc điểm

a)

Nóc Nhà cao cửa hẹp

b)

Nóc Nhà cao cửa nhà cao

c)

Nóc Nhà cao cửa nhà rộng và thấp

d)

Nóc nhà thấp cửa nhà thấp và rộng

72.

Nhà cao cửa rộng là những đặc điểm

a)

Về mặt cấu trúc

b)

Về hướng nhà

c)

Về hình thức kiến trúc

d)

Về cách thức kiến trúc

73.

Kiểu nhà phổ biến của Việt Nam là

a)

Nhà thuyền

b)

Nhà Bè

c)

Nhà sàn

d)

Tất cả đều đúng

74.

Điền vào chỗ trống "Lấy vợ đàn bà làm nhà hướng..."

a)

Nam

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Đông

75.

Hướng nhà phổ biến của văn hóa Việt Nam là

a)

Nam

b)

Đông Nam

c)

Bắc

d)

nam và đông nam đều đúng

76.

Chọn hướng Nam, Đông Nam để

a)

Xây chùa

b)

Xây nhàỞ

c)

Xây nhà mồ

d)

tất cả đều đúng

77.

"Nhất cận giang, nhì cân thị" đề cập

a)

Vị trí giao thông thuận lợi

b)

Hướng xây nhà

c)

Chất lượng cuộc sống tốt

d)

Tất cả đều đúng

78.

Điểm khác biệt giữa nhà phương tây và nhà Phương Đông là

a)

Nhà phương tây nhỏ, trần thấp ,tường dày ,cửa ít

b)

Nhà phương tây lớn Trần Cao tường dày cửa nhiều

c)

Nhà phương tây lớn Trần Cao tường mỏng cửa nhiều

d)

Nhà phương tây nhỏ Trần thấp tường mỏng cửa nhiều

79.

"Đòn dông có đầu gốc phía đông ,Bếp đặt ở phía đông, bàn thờ họ nội đặt ở phía đông nhằm mục đích gì

a)

Ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Xua đuổi tà ma

c)

Đón ánh nắng dễ dàng

d)

Đem lại sự may mắn

80.

Phong cách động trong kiến trúc nhà ở của người Việt thể hiện

a)

Kết cấu khung theo hai chiều dọc ngang

b)

Kết cấu khung theo ba chiều ngang dọc đứng

c)

Kết cấu khung bốn chiều

d)

Kết cấu khung một chiều

81.

Cửa tam quan bậc tam quan dãy nhà Tam Tòa nhà ba gian thể hiện

a)

Coi trọng số lẻ

b)

Mê tín dị đoan

c)

Quan trọng phía đông

d)

Tất cả đều đúng

82.

Theo luật phong thủy, thế đất tốt là thế đất có

a)

Tà thanh long, hữu bạch hổ

b)

Tiền án ,hậu chấm,mình đường hội

c)

Sự hài hòa âm dương

d)

Tất cả đều đúng

83.

Các thông số trong kiến trúc cổ truyền Việt nam thường là

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Số chẵn và số lẻ

d)

Bất kì số nào

84.

Nhà ở truyền thống Việt Nam được xây dựng theo phù hợp

a)

Số thành viên trong gia đình

b)

Thế đất

c)

Điều kiện địa lý

d)

Tất cả đều đúng

85.

Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian là biểu hiện điển hình của

a)

Tính động linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính tổng hợp

d)

Tất cả đều đúng

86.

Cây thước tầm trong tiếng chúc dân gian được làm bằng

a)

Tre

b)

Hóp

c)

Nhựa

d)

tre vào hóp đều đúng

87.

Giá trị của cây thước tầm đó là

a)

Gia trị kỹ thuật đo lường kiến trúc

b)

Gia trị như một bàn nhân chứng quyền sở hữu nhà cửa của mỗi người

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

88.

Trong lối kiến trúc Việt Nam không chịu lực là

a)

Hệ thống cột

b)

Keo

c)

d)

Tất cả đều đúng

89.

Tầm long là

a)

Dùng cây tróc long để tìm chỗ đất tốt

b)

Tìm nơi thế đất hội tụ ngũ hành

c)

Tất cả là đúng

d)

Tất cả đều sai