wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiền tệ Ngân hàng

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Mong muốn của con người là:

a)

A: Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

B: Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

C: Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù phù hợp với khả năng thanh toán

d)

D: Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

2.

Cầu trong Marketing là:

a)

A: Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

B: Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

C: Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

d)

D: Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù phù hợp với khả năng thanh toán

3.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất cho rằng:

a)

A: Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

B: Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

C: Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

D: Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

4.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm cho rằng:

a)

A: Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

B: Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

C: Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

D: Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

5.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng cho rằng:

a)

A: Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

B: Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm.

c)

C: Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng.

d)

D: Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu.

6.

Quan điểm marketing hiện đại cho rằng:

a)

A: Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi.

b)

B: Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm.

c)

C: Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng.

d)

D: Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

7.

Quan điểm marketing đạo đức – xã hội cho rằng:

a)

A: Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

B: Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

C: Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

d)

D: Chìa khóa thành công của doanh nghiệp là phải cân bằng được việc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp với việc đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của khách hàng và lợi ích của xã hội

8.

Nhu cầu tự nhiên là:

a)

A: Khả năng thanh toán cho mong muốn của bản thân

b)

B: Cảm giác thiếu hụt mà con người cảm nhận được

c)

C: Một sản phẩm cụ thể

d)

D: Một thói quen mua sắm

9.

Sự khác nhau giữa sản phẩm hữu hình (hàng hóa) so với sản phẩm vô hình (dịch vụ) là ở chỗ:

a)

A: Khi trao đổi thì người bán sẽ chuyển giao cho người mua cả quyền sử dụng và quyền sở hữu

b)

B: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng

c)

C: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng và một phần quyền sở hữu

d)

D: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sở hữu

10.

Vai trò của hoạt động marketing trong doanh nghiệp:

a)

A: Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường

b)

B: Đảm bảo hiệu quả của hoạt động sản xuất/kinh doanh

c)

C: Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường và đảm bảo hiệu quả của hoạt động sản xuất/kinh doanh

d)

D: Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường và đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bền vững

11.

Sự khác nhau giữa sản phẩm vô hình (dịch vụ) so với sản phẩm hữu hình (hàng hóa) là ở chỗ:

a)

A: Khi trao đổi thì người bán sẽ chuyển giao cho người mua cả quyền sử dụng và quyền sở hữu

b)

B: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng

c)

C: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng và một phần quyền sở hữu

d)

D: Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sở hữu

12.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất có đặc điểm:

a)

A: Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

B: Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

C: Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

D: Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

13.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm có đặc điểm:

a)

A: Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

B: Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

: Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

14.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng có đặc điểm:

a)

A: Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

B: Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

D: Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

15.

Sự thỏa mãn là tiền đề của:

a)

A: Sự thành công của chiến lược truyền thông

b)

B: Sự lan tỏa của chiến lược truyền thông

c)

Lòng trung thành của khách hàng

d)

Sự hài lòng của khách hàng

16.

Tối ưu hóa giá thành sản phẩm là đặc điểm của loại quan điểm marketing nào?

a)

A: Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm marketing xã hội

17.

Tạo ra sản phẩm khách hàng cần là nội dung của loại quan điểm nào?

a)

A: Quan điểm sản xuất

b)

B: Quan điểm sản phẩm

c)

: Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm marketing

18.

Quan điểm nào về Marketing là phù hợp nhất trong xu hướng hiện nay?

a)

A: Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất

b)

B: Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng và thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

d)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng

19.

Sản phẩm theo quan điểm của marketing là:

a)

A: Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người

b)

B: Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người và có thể đem trao đổi được

c)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người, có thể đem trao đổi và thu được lợi nhuận

d)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người, có thể đem trao đổi và mang lại lợi ích cho xã hội

20.

Trao đổi là:

a)

A: Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một thứ khác

b)

B: Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trả tiền cho họ

c)

C: Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách thanh toán cho họ

d)

D: Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một sản phẩm khác

21.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất được áp dụng khi:

a)

A: Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

B: Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

C: Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

D: Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

22.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm được áp dụng khi:

a)

A: Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

B: Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

23.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng được áp dụng khi:

a)

Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

B: Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

: Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

24.

Quan điểm marketing hiện đại được áp dụng khi:

a)

A: Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

: Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

D: Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

25.

Qui trình quản trị Marketing theo trình tự:

a)

A: Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

b)

B: Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, xác lập chiến lược Marketing và thực hiện các hoạt động Marketing

c)

Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

d)

Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing

26.

Thông tin marketing là:

a)

A: Các thông tin cần thiết cho việc thành lập bộ phận marketing

b)

B: Các thông tin cần thiết cho việc ra quyết định marketing

c)

: Các thông tin cần thiết cho việc xây dựng chiến lược marketing

d)

Các thông tin cần thiết cho việc hình thành hệ thống thông tin marketing

27.

Hệ thống thông tin marketing bao gồm:

a)

A: Con người; thiết bị và quy trình thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối những thông tin cần thiết cho các nhà quản lý marketing

b)

Quy trình xử lý thông tin marketing trong doanh nghiệp

c)

Tập hợp các dữ liệu marketing được doanh nghiệp lưu trữ

d)

D: Hệ thống tổng hợp, dự đoán các thông tin về thị trường marketing

28.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống thông tin marketing … những thông tin cần thiết, chính xác, kịp thời cho các nhà quản lý marketing.

a)

A: Bao gồm con người; thiết bị; và qui trình thu thập, xử lý và phân phối

b)

B: Là tập hợp các qui trình thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá, và phân phối

c)

Bao gồm các thiết bị và công cụ marketing có chức năng xử lý và truyền tải

d)

Được vận hành bởi con người nhằm mục đích xác định và tìm kiếm

29.

Khi so sánh dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp, đâu là phát biểu KHÔNG chính xác?

a)

Dữ liệu sơ cấp có tính bảo mật thấp hơn

b)

Dữ liệu sơ cấp đáng tin cậy hơn

c)

Dữ liệu sơ cấp tốn thời gian thu thập hơn

d)

Dữ liệu sơ cấp tốn nhiều chi phí để thu thập dữ liệu hơn

30.

Bước quan trọng nhất của quy trình nghiên cứu thị trường trong Marketing là?

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Thu thập dữ liệu và phân tích

d)

Viết báo cáo và thuyết trình kết quả NC

31.

Đâu KHÔNG phải là công cụ thu thập dữ liệu định tính?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn sâu

c)

Điều tra khảo sát

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

32.

Đâu KHÔNG phải là công cụ thu thấp dữ liệu định lượng?

a)

Gửi thư

b)

Phỏng vấn sâu

c)

Gửi email

d)

Gọi điện thoại

33.

Đặc tính nào KHÔNG thuộc về dữ liệu sơ cấp?

a)

Được tùy chỉnh theo nghiên cứu

b)

Nhanh chóng

c)

Cập nhật

d)

Dễ đánh giá mức độ thực hiện

34.

Dữ liệu thứ cấp KHÔNG được đánh giá thông qua

a)

Kinh nghiệm của tác giả

b)

Cách thức trình bày

c)

Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu

d)

Nơi thu thập dữ liệu

35.

Dữ liệu thứ cấp:

a)

A: Quan trọng hơn dữ liệu sơ cấp

b)

B: Đã có sẵn từ trước

c)

C: Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

D: Chỉ được dùng khi có dữ liệu sơ cấp

36.

Tạp chí là nguồn:

a)

A: Dữ liệu sơ cấp

b)

B: Dữ liệu thứ cấp

c)

C: Dữ liệu tham khảo

d)

D: Dữ liệu chuyên gia

37.

Bước đầu tiên của quá trình quản trị thông tin trong Marketing là:

a)

A: Thu thập thông tin

b)

: Sàng lọc thông tin

c)

Đánh giá nhu cầu thông tin

d)

Phân tích thông tin

38.

Dữ liệu thứ cấp:

a)

A: Thu thập nhanh hơn dữ liệu sơ cấp

b)

B: Rẻ hơn dữ liệu sơ cấp

c)

C: Cập nhật hơn dữ liệu sơ cấp

d)

D: Có mức độ thực hiện cao hơn dữ liệu sơ cấp

39.

Đâu KHÔNG phải là nguồn thông tin thứ cấp?

a)

A: Các ấn phẩm khoa học

b)

B: Thực hiện điều tra

c)

Niên giám thông kê

d)

: Báo cáo tài chính của đối thủ cạnh tranh

40.

So với các hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời cao, các hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời thấp thường có:

a)

Tỉ lệ trả lời thấp hơn

b)

Chất lượng câu trả lời kém hơn

c)

Khả năng kiểm soát người trả lời tốt hơn

d)

Thời gian thu thập dữ liệu ngắn hơn

41.

Công ty Samsung đang nghiên cứu nhu cầu sử dụng điều hòa hai chiều ở Việt Nam. Đối với Samsung, dữ liệu này thuộc loại:

a)

A: Sơ cấp

b)

B: Thứ cấp

c)

C: Định tính

d)

D: Định lượng

42.

Phương pháp thu thập dữ liệu định lượng nào sau đây thường có mức độ tin cậy của thông tin là cao nhất?

a)

Bưu điện

b)

Điện thoại

c)

Chặn phỏng vấn

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

43.

Hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời cao nhất là:

a)

A: Bưu điện

b)

B: Điện thoại

c)

C: Email

d)

D: Chặn phỏng vấn trực tiếp

44.

Để tìm hiểu xu hướng sản phẩm ưa thích của khách hàng trong lĩnh vực F&B, doanh nghiệp E đã có một buổi trao đổi 45 phút với một chuyên gia trong lĩnh vực này. Đây là phương thức thu thập dữ liệu nào?

a)

Phỏng vấn sâu

b)

Đối thoại trực tiếp

c)

Chặn phỏng vấn

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

45.

Phương pháp thu thập dữ liệu nào thường có tỉ lệ phản hồi cao nhất?

a)

Bưu điện

b)

Điện thoại

c)

Chặn phỏng vấn

d)

Email

46.

So với phỏng vấn qua điện thoại, điều tra qua email ….

a)

Có tỉ lệ phản hồi tốt hơn

b)

Có thời gian phản hồi nhanh hơn

c)

Có chi phí cao hơn

d)

Có câu trả lời với độ tin cậy cao hơn

47.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường nhân khẩu học?

a)

Cơ cấu dân số

b)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Quy mô và cơ cấu hộ gia đình

48.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào KHÔNG thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

A: Khách hàng

b)

Lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Các trung gian marketing

49.

Môi trường marketing … có ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hoạt động marketing, đến bộ phận marketing hay đến việc thiết lập và duy trì mối quan hệ giữa Doanh nghiệp với Khách hàng mục tiêu.

a)

A: Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về doanh nghiệp

b)

: Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về và ngoài tầm kiểm soát của doanh nghiệp

c)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc môi trường vi mô và vĩ mô

d)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về môi trường bên ngoài doanh nghiệp

50.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty?

a)

Sản xuất

b)

Kế toán

c)

Marketing và bán hàng

d)

Dịch vụ khách hàng

51.

Các trung gian marketing KHÔNG bao gồm:

a)

: Các hãng phân phối chuyên nghiệp

b)

Các nhà cung ứng

c)

Các hãng dịch vụ marketing

d)

: Các tổ chức tài chính – tín dụng trung gian

52.

Phân tích điểm mạnh (S) và điểm yếu (W) của doanh nghiệp là hoạt động có được từ:

a)

Phân tích môi trường vi mô

b)

Phân tích môi trường vĩ mô

c)

Phân tích môi trường nội bộ

d)

Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp

53.

Nhà cung ứng là yếu tố của môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong

c)

Môi trường vi mô

d)

Môi trường kinh tế

54.

Số lượng đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ nhiều khi:

a)

Giá bán sản phẩm lớn hơn nhiều so với chi phí bỏ ra

b)

Số lượng khách hàng của ngành có xu hướng giảm

c)

Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành nhiều

d)

Giá bán sản phẩm lớn hơn nhiều so với chi phí bỏ ra, Số lượng khách hàng của ngành có xu hướng giảm và Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành nhiều

55.

Thị trường người tiêu dùng bao gồm:

a)

Tất cả các cá nhân mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng và các nhóm người hiện có và tiềm ẩn mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

d)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng và tổ chức hiệc có và tiềm ẩn mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

56.

Hành vi của người tiêu dùng là:

a)

A: Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

b)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

c)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

d)

: Toàn bộ hành động mà tổ chức bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

57.

Quá trình thông qua quyết định mua hàng bao gồm các bước sau:

a)

A: Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, đánh giá sau khi mua

b)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua

c)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, quyết định mua, đánh giá sau khi mua

d)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua

58.

Nhận biết nhu cầu là:

a)

A: Cảm giác của người mua về một sự khác biệt giữa trạng thái hiện có và trạng thái họ mong muốn

b)

B: Nhận biết của người bán về cảm giác của người mua về một sự khác biệt giữa trạng thái hiện có và trạng thái người mua mong muốn

c)

C: Nhận biết của người bán về khả năng của người mua đối với một hàng hóa/dịch vụ nào đó

d)

D: Nhận biết của người mua về khả năng của người mua đối với một hàng hóa/dịch vụ nào đó

59.

Tham khảo đánh giá của những người đã từng dùng sản phẩm là hành vi thuộc bước thứ mấy trong quá trình thông qua quyết định mua hàng?

a)

Nhận biết nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Quyết định mua

60.

.............là những đánh giá, cảm xúc và những khuynh hướng hành động tương đối nhất quán về một sự vật, hiện tượng hay một ý tưởng nào đó.

a)

Thái độ

b)

Tâm lý

c)

Niềm tin

d)

Lối sống

61.

Biết được phương thức tìm kiếm thông tin của khách hàng giúp doanh nghiệp:

a)

A: Lựa chọn các phương thức quảng cáo hữu hiệu nhắm đến thị trường mục tiêu

b)

Lựa chọn các phương thức truyền thông hữu hiệu nhắm đến thị trường mục tiêu

c)

Lựa chọn các kênh truyền thông hữu hiệu nhắm đến thị trường mục tiêu

d)

Lựa chọn các chiến lược marketing hữu hiệu nhắm đến thị trường mục tiêu

62.

………của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

nhân cách

b)

tâm lý

c)

niềm tin

d)

lối sống

63.

Lí do đúng nhất giải thích tại sao thái độ của 2 khách hàng khác nhau đối với cùng một nhãn hiệu sản phẩm có thể hoàn toàn khác biệt là:

a)

2 khách hàng có động cơ mua sản phẩm khác nhau

b)

2 khách hàng có lối sống khác nhau

c)

2 khách hàng có nhận thức khác nhau

d)

2 khách hàng có tính cách khác nhau

64.

Các yếu tố tác động đến việc chuyển từ trạng thái có ý định mua sang trạng thái quyết định mua của khách hàng bao gồm:

a)

Thái độ của những người khác

b)

Các yếu tố ngoài dự kiến

c)

Thái độ của những người khác và các yếu tố ngoài dự kiến

d)

Giá cả

65.

Hình thức mua lặp lại không thay đổi về yêu cầu của một tổ chức có những đặc điểm sau:

a)

A: Đặt hàng theo thông lệ, quá trình ra quyết định đơn giản và nhanh, ít cơ hội cho nhà cung cấp mới

b)

B: Đặt hàng theo thông lệ, quá trình ra quyết định đơn giản và nhanh, có cơ hội cho nhà cung cấp mới

c)

: Đặt hàng theo thông lệ, quá trình ra quyết định đơn giản và nhanh, có cơ hội cho nhiều nhà cung cấp mới

d)

: Đặt hàng theo thông lệ, quá trình ra quyết định đơn giản và nhanh

66.

Hình thức mua lặp lại có thay đổi về yêu cầu của một tổ chức có những đặc điểm sau:

a)

: Mặt hàng đã từng mua, tìm kiếm các thông tin mới về hàng hóa/dịch vụ và nhà cung ứng, có cơ hội cho nhà cung cấp mới

b)

: Mặt hàng đã từng mua, tìm kiếm các thông tin mới về hàng hóa/dịch vụ và nhà cung ứng, ít có cơ hội cho nhà cung cấp mới

c)

Mặt hàng đã từng mua, tìm kiếm các thông tin mới về hàng hóa/dịch vụ và nhà cung ứng, có cơ hội cho nhiều nhà cung cấp mới

d)

Mặt hàng đã từng mua, tìm kiếm các thông tin mới về hàng hóa/dịch vụ và nhà cung ứng

67.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc yếu tố tổ chức ảnh hưởng đến quyết định mua của doanh nghiệp sản xuất?

a)

A: Cơ cấu và hệ thống tổ chức

b)

: Vị trí công tác

c)

Mục tiêu mua sắm

d)

Đặc thù, thủ tục mua hàng (ai quyết định mua, tiêu chí đánh giá là gì,...)

68.

Ý nào sau đây là ĐÚNG:

a)

A: Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ tất cả các bước trong quá trình mua hàng

b)

B: Nếu người bán phóng đại các tính năng của sản phẩm thì người tiêu dùng sẽ kỳ vọng nhiều vào sản phẩm, và khi sử dụng sản phẩm này thì mức độ thỏa mãn của họ sẽ tăng lên

c)

C: Nghề nghiệp của một người không ảnh hưởng đến tính chất sản phẩm mà người đó lựa chọn

d)

D: Tuổi tác của một người không ảnh hưởng đến tính chất sản phẩm mà người đó lựa chọn

69.

Một thị trường bao gồm:

a)

A: Một nhóm khách hàng tiềm ẩn với nhu cầu giống nhau.

b)

B: Các khách hàng có mong muốn và có khả năng mua.

c)

: Tất cả các doanh nghiệp trong một ngành cụ thể.

d)

D: Các loại sản phẩm khác nhau với các đặc điểm giống nhau

70.

Yêu cầu của phân đoạn thị trường KHÔNG bao gồm:

a)

A: Có thể phân biệt được các đoạn thị trường

b)

B: Quy mô đủ lớn

c)

C: Tiềm năng tăng trưởng

d)

D: Khả năng tiếp cận

71.

Chiến lược marketing phân biệt có đặc trưng sau:

a)

A: Doanh nghiệp áp dụng một chiến lược marketing chung cho tất cả các đoạn thị trường

b)

B: Doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing riêng cho từng đoạn thị trường

c)

C: Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào đoạn thị trường quan trọng nhất

d)

D: Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào một số đoạn thị trường quan trọng

72.

Chiến lược marketing tập trung có đặc trưng sau:

a)

A: Doanh nghiệp áp dụng một chiến lược marketing chung cho tất cả các đoạn thị trường

b)

B: Doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing riêng cho từng đoạn thị trường

c)

C: Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào đoạn thị trường quan trọng nhất

d)

D: Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào một thị trường ngách

73.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức nhân khẩu học?

a)

A: Tuổi tác

b)

B: Tôn giáo

c)

C: Nơi sống

d)

D: Chu kỳ sống của gia đình

74.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức hành vi tiêu dùng của khách hàng?

a)

Lợi ích tìm kiếm

b)

Lý do mua hàng

c)

Cường độ sử dụng

d)

Loại mặt hàng

75.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức đặc điểm tâm lý của khách hàng?

a)

Tầng lớp xã hội

b)

Phong cách sống

c)

Chế độ xã hội

d)

Nhân cách

76.

So với marketing không phân biệt, marketing phân biệt

a)

A: Có chi phí cao hơn

b)

B: Hướng tới số lượng khách hàng nhiều hơn

c)

C: Có chi phí cao hơn và hướng tới số lượng khách hàng nhiều hơn

d)

D: Có chi phí cao hơn và hướng tới số lượng khách hàng cao cấp

77.

Qui trình quản trị Marketing theo trình tự:

a)

A: Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

b)

B: Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, xác lập chiến lược Marketing và thực hiện các hoạt động Marketing

c)

C: Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

d)

D: Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing

78.

Marketing là tất cả các hoạt động có liên quan đến ... nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của con người thông qua trao đổi.

a)

A: Doanh nghiệp

b)

B: Sản phẩm

c)

C: Thị trường

d)

D: Truyền thông

79.

Cách xử sự của một người được thể hiện qua hành động, sự quan tâm, và quan điểm của người đó về môi trường xung quanh là:

a)

A: Tính cách

b)

B: Lối sống

c)

C: Quan niệm bản thân

d)

D: Tâm lý

80.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty?

a)

A: Sản xuất

b)

B: Nghiên cứu công nghệ

c)

C: Marketing và bán hàng

d)

D: Dịch vụ khách hàng

81.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua của doanh nghiệp sản xuất bao gồm:

a)

A: Yếu tố cá nhân của người mua, quan hệ cá nhân, yếu tố tổ chức, yếu tố môi trường, yếu tố văn hóa, yếu tố xã hội

b)

B: Yếu tố cá nhân của người mua, quan hệ cá nhân, yếu tố tổ chức, yếu tố môi trường, yếu tố văn hóa

c)

C: Yếu tố cá nhân của người mua, quan hệ cá nhân, yếu tố tổ chức, yếu tố môi trường, yếu tố xã hội

d)

D: Yếu tố cá nhân của người mua, quan hệ cá nhân, yếu tố tổ chức, yếu tố môi trường

82.

Chiến lược marketing phân biệt có nhược điểm sau:

a)

A: Khó khăn trong đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

b)

B: Gia tăng chi phí

c)

C: Rủi ro cao khi nhu cầu thay đổi

d)

D: Chỉ phục vụ được một phân khúc thị trường

83.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu đối với việc phân khúc thị trường?

a)

A: Quy mô đủ lớn

b)

B: Người bán có khả năng tiếp cận phân khúc

c)

C: Các khúc thị trường phải có cùng một quy mô

d)

D: Các khúc thị trường khác nhau phải có phản ứng khác nhau với cùng một chương trình marketing

84.

Quy trình định vị thị trường bắt đầu

a)

A: Sau khi doanh nghiệp đã thiết kế sản phẩm

b)

B: Sau khi doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

C: Trước khi doanh nghiệp cần quảng cáo, truyền thông cho sản phẩm mới

d)

D: Tất cả các trả lời còn lại đều sai

85.

Tập hợp tất cả các chủng loại và đơn vị SP do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua là khái niệm:

a)

A: Bề rộng của danh mục sản phẩm

b)

B: Chiều dài của danh mục sản phẩm

c)

C: Danh mục sản phẩm

d)

D: Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm

86.

Tổng thể các chủng loại hàng hóa do doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng của mình là khái niệm:

a)

A: Chiều dài của danh mục sản phẩm

b)

B: Bề rộng của danh mục sản phẩm

c)

C: Chiều sâu của danh mục sản phẩm

d)

D: Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm

87.

Chiến lược kéo trong xúc tiến (pull promotion) muốn nói đến:

a)

A: Chiết khấu nhiều cho nhà trung gian

b)

B: Tổ chức hội thảo mời nhà phân phối tham dự

c)

C: Hỗ trợ hoạt động xúc tiến cho nhà trung gian

d)

D: Xúc tiến mạnh tới người tiêu dùng

88.

Chiến lược phân phối không hạn chế số lượng nhà trung gian có xu hướng được sử dụng nhiều trong trường hợp nào?

a)

A: Sản phẩm tiêu dùng nhanh

b)

B: Sản phẩm có giá trị cao

c)

C: Sản phẩm lâu bền

d)

D: Sản phẩm cần nhiều dịch vụ sau khi bán

89.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc các công cụ xúc tiến hỗn hợp?

a)

A: Bán hàng cá nhân

b)

B: Dịch vụ hậu mãi

c)

C: Quan hệ công chúng

d)

D: Truyền thông, quảng cáo

90.

Khi xác định mục tiêu quảng cáo cần phải từ chối

a)

A: Nhóm thông tin tổ chức sản xuất

b)

B: Xây dựng nhận thức về sản phẩm

c)

C: Cung cấp thông tin, tạo sự hiểu biết cho khách hàng

d)

D: Thuyết phục, tạo sự quan tâm mua

91.

Công ty máy tính LeMax giới thiệu khách hàng nhóm sản phẩm máy tính mới có khả năng đo đếm chính xác khoảng cách, diện tích, nhiệt độ, cao độ, cận nặng để khách hàng nâng cao trải nghiệm sử dụng máy tính. Theo bạn công ty quảng cáo tập trung nội dung gì?

a)

A: Quảng cáo tập trung vào thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

B: Quảng cáo nhằm mở rộng thị trường

c)

C: Quảng cáo giới thiệu đặc điểm, tính năng, công dụng ưu việt của sản phẩm

d)

D: Quảng cáo tạo mối quan hệ với công chúng yêu thích sản phẩm