Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTTHCM 2
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 91. Yếu tố nào được xem là vấn đề sống còn của dân tộc ta kể từ khi thực dân Pháp tiến hành xâm lược và đặt ách thống trị?
a)
a. Giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc
b)
b. Đấu tranh giải phóng dân tộc
c)
c. Đòi lại hầm mỏ, xí nghiệp về lại tay người công nhân
d)
d. Đòi lại ruộng đất cho nông dân
2.
Câu 92. Hồ Chí Minh đã dùng hình ảnh nào dưới đây để chỉ chủ nghĩa tư bản?
a)
a. Con hổ
b)
b. Con đỉa hai vòi
c)
c. Con voi
d)
d. Con đại bàng
3.
Câu 93. Hồ Chí Minh đã không chọn con đường cách mạng tư sản để giải phóng dân tộc bởi vì đó là cuộc cách mạng:
a)
a. Không phù hợp với tiến trình lịch sử
b)
b. Không triệt để, “không đến nơi”
c)
c. Rất tốn kém tiền của
d)
d. Rất dễ gây đổ máu
4.
Câu 94. Điền các từ còn thiếu vào những chỗ trống: “Cách mệnh Pháp cũng như cách mệnh Mỹ, nghĩa là cách mệnh tư bản, cách mệnh không đến nơi, tiếng là cộng hoà và dân chủ nhưng kỳ thực trong thì nó tước lục……, ngoài thì nó áp bức ……. Cách mệnh đã bốn lần rồi, mà nay công nông Pháp hẵng còn phải mưu cầu cách mệnh lần nữa mới hòng thoát khỏi vòng áp bức.”
a)
a. Công nông - chính quốc
b)
b. Công nhân - thuộc địa
c)
c. Nông dân - chính quốc
d)
d. Công nông - thuộc địa
5.
Câu 95. Hồ Chí Minh đã tìm thấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản sau khi đọc xong tác phẩm nào dưới đây?
a)
a. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa
b)
b. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh
c)
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d)
d. Nhà nước và cách mạng
6.
Câu 96. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Trong thế giới bây giờ chỉ có……là thành công và thành công đến nơi, nghĩa là dân chúng được hưởng cái hạnh phúc tự do, bình đẳng thật, không phải tự do và bình đẳng giả dối như một số cuộc cách mạng khác đã khoe khoang.”
a)
a. Cách mệnh Pháp
b)
b. Cách mệnh Mỹ
c)
c. Cách mệnh Nga
d)
d. Cách mệnh Trung Quốc
7.
Câu 97. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, giải phóng dân tộc phải gắn với giải phóng:
a)
a. Giai cấp
b)
b. Nhân dân
c)
c. Nông dân
d)
d. Công nhân
8.
Câu 98. Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc gắn với giải phóng giai cấp, thì giải phóng dân tộc phải:
a)
a. Đặt sau giải phóng giai cấp
b)
b. Đặt ngang hàng với giải phóng giai cấp
c)
c. Đặt trước hết, trên hết giải phóng giai cấp
d)
d. Không thể đặt chung với giải phóng giai cấp
9.
Câu 99. Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến phải được thực hiện:
a)
a. Đồng thời và song song cùng lúc với nhau
b)
b. Chống đế quốc phải đặt lên hàng đầu sau đó mới chống phong kiến
c)
c. Chống phong kiến phải đặt lên hàng đầu sau đó mới chống đế quốc
d)
d. Chỉ cần chống đế quốc, không cần chống lại phong kiến
10.
Câu 100. Theo Hồ Chí Minh, do hoàn cảnh lịch sử là thuộc địa, phụ thuộc nên con đường cách mạng vô sản ở Việt Nam sẽ đi theo con đường giải phóng lần lượt là:
a)
a. Dân tộc - xã hội - giai cấp - con người
b)
b. Con người - xã hội - giai cấp - dân tộc
c)
c. Giai cấp - dân tộc - xã hội - con người
d)
d. Xã hội - dân tộc - giai cấp - con người
11.
Câu 101. Trong Chánh cương vắn tắt của Đảng năm 1930, Hồ Chí Minh đã khẳng định chiến lược cách mạng Việt Nam là: “Làm tư sản dân quyền cách mạng và ….. để đi tới xã hội cộng sản”. Từ còn thiếu trong chỗ trống là:
a)
a. Ruộng đất cách mạng
b)
b. Thổ địa cách mạng
c)
c. Tự do cách mạng
d)
d. Nhân quyền cách mạng
12.
Câu 102. Vì sao Hồ Chí Minh lại lựa chọn phương hướng cách mạng là làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản ở Việt Nam?
a)
a. Vì phương hướng này đã được các nước xã hội chủ nghĩa ở Tây Âu thử nghiệm và thành công
b)
b. Vì phương hướng này đã giải quyết triệt để những yêu cầu khách quan của cách mạng Việt Nam cuối thế ký XIX - đầu thế kỷ XX
c)
c. Vì bản thân Hồ Chí Minh muốn thử nghiệm một phương hướng mới chưa có nước nào áp dụng
d)
d. Vì đây là yêu cầu của Quốc tế Cộng sản đặt ra để giải quyết khủng hoảng cho cách mạng Việt Nam
13.
Câu 103. Sự khác biệt trong khái niệm về “cách mạng tư sản dân quyền” của Nguyễn Ái Quốc so với Quốc tế Cộng sản là đã:
a)
a. Bao hàm thêm nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tôc
b)
b. Bao hàm thêm nhiệm vụ giải phóng giai cấp
c)
c. Loại đi nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tộc
d)
d. Loại đi nhiệm vụ giải phóng giai cấp
14.
Câu 104. Theo quan điểm của Quốc tế Cộng sản, hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến phải:
a)
a. Thực hiện đồng thời với nhau
b)
b. Chống đế quốc trước rồi mới chống phong kiến
c)
c. Chống phong kiến rồi mới chống đế quốc
d)
d. Không thể xảy ra cùng một lúc
15.
Câu 105. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc trong điều kiện của Việt Nam phải do giai cấp nào lãnh đạo?
a)
a. Giai cấp công nhân
b)
b. Giai cấp nông dân
c)
c. Tầng lớp tri thức
d)
d. Giai cấp phong kiến
16.
Câu 106. Trong tác phẩm Đường Kách mệnh (1927), Hồ Chí Minh cho rằng: Cách mệnh trước hết là phải có:
a)
a. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà
b)
b. Đảng cách mệnh
c)
c. Liên minh công - nông
d)
d. Sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản
17.
Câu 107. Hồ Chí Minh cho rằng: “Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết dân tộc, lấy ……làm nền tảng”. Từ còn thiếu trong chỗ trống là:
a)
a. Đảng Cộng sản
b)
b. Chính phủ
c)
c. Nhà nước
d)
d. Liên minh công - nông
18.
Câu 108. “Trong bầu trời không có gì quý bằng nhân dân. Trong thế giới không gì mạnh bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh được trích trong:
a)
a. Bài nói chuyện tại Đại học Nhân dân Việt Nam (1956)
b)
b. Bản Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình (1945)
c)
c. Thư gửi Uỷ ban nhân dân các tỉnh, kỳ, huyện và làng (1945)
d)
d. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946)
19.
Câu 109. Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Gốc có vững, cây mới bền. Xây lầu thắng lợi trên nền …….”
a)
a. Tự do
b)
b. Nhân dân
c)
c. Việt Nam
d)
d. Quốc gia
20.
Câu 110. Trong Sách lược vắn tắt của Đảng (1930), Hồ Chí Minh cho rằng đối với những tầng lớp phú nông, trung, tiểu, địa chủ và tư bản Việt Nam mà chưa rõ mặt phản cách mạng thì phải:
a)
a. Làm cho họ trung lập
b)
b. Bằng mọi cách lôi kéo
c)
c. Loại ra khỏi hàng ngũ
d)
d. Tìm cách mua chuộc
21.
Câu 111. Trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946), Hồ Chí Minh viết: “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh có ý nghĩa là
a)
a. Lực lượng cách mạng bao gồm toàn dân
b)
b. Lực lượng cách mạng càng đông càng vui
c)
c. Kêu gọi tinh thần ham đánh giặc của mọi tầng lớp nhân dân
d)
d. Trong chiến tranh, ai cũng có thể tham gia quân đội
22.
Câu 112. Trong khi xác định lực lượng cách mạng là toàn dân tộc, Hồ Chí Minh xác định lực lượng nào là gốc cách mạng?
a)
a. Liên minh công - nông - trí thức
b)
b. Liên minh công - nông - phong kiến
c)
b. Liên minh công - nông - phong kiến
d)
d. Liên minh công - nông - binh
23.
Câu 113. Hồ Chí Minh cho rằng ở Việt Nam, liên minh công - nông là nòng cốt của cách mạng vì đây là hai giai cấp:
a)
a. Đông đảo và bị bóc lột nặng nề nhất
b)
b. Được hưởng nhiều quyền lợi nhất
c)
c. Hung hăng và hiếu chiến nhất
d)
d. Có kỹ năng đánh giặc tốt nhất
24.
Câu 114. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo và có khả năng:
a)
a. Giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc
b)
b. Giành thắng lợi sau cách mạng vô sản ở chính quốc
c)
c. Giành thắng lợi cùng lúc với cách mạng vô sản ở chính quốc
d)
d. Thay thế cuộc cách mạng vô sản ở chính quốc
25.
Câu 115. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, do chưa đánh giá hết tiềm lực và khả năng to lớn của cách mạng thuộc địa nên Quốc tế Cộng sản có lúc xem cách mạng thuộc địa…… vào cách mạng vô sản ở chính quốc
a)
a. Phụ thuộc
b)
b. Tách rời
c)
c. Quyết định
d)
d. Không liên quan
26.
Câu 116. Trong tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp (1925) Hồ Chí Minh đã viết: “……là một con đỉa có một cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở chính quốc và một cái vòi khác bám vào giai cấp vô sản ở thuộc địa. Nếu muốn giết con vật ấy, người ta phải đồng thời cắt cả hai vòi”. Từ còn thiếu trong chỗ trống ở trên là:
a)
a. Chủ nghĩa đế quốc
b)
b. Chủ nghĩa quân phiệt
c)
c. Chủ nghĩa tư bản
d)
d. Chủ nghĩa giáo điều
27.
Câu 117. Trong tác phẩm Tuyên ngôn của Hội liên hiệp thuộc địa, Hồ Chí Minh viết: “Hỡi anh em ở các thuộc địa. Anh em phải làm thế nào để được giải phóng? Vận dụng công thức của C.Mác, chúng tôi xin nói với anh em rằng, công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện được bằng sự nỗ lực của bản thân các anh em”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh có ý nghĩa là:
a)
a. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa đứng lên giải phóng cho nhau
b)
b. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa đứng tự lên giải phóng dân tộc
c)
c. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa liên kết lại để giải phóng chính quốc
d)
d. Kêu gọi các dân tộc thuộc địa tự giải phóng chính quốc
28.
Câu 118. Hồ Chí Minh đã giải thích như thế nào về sự cần thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng trong cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a)
a. Vì lực lượng vũ trang của Việt Nam có lực lượng hùng hậu và được trang bị vũ khí tối tân, hiện đại
b)
b. Vì thực dân Pháp dùng bạo lực phản cách mạng trong quá trình xâm lược và cai trị Việt Nam
c)
c. Vì sử dụng bạo lực cách mạng để thể hiện sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam
d)
d. Vì chúng ta muốn đánh nhanh, thắng nhanh để chấm dứt chiến tranh
29.
Câu 119. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945, với hình thức tổng khởi nghĩa của quần chúng nhân dân cả nước chủ yếu dựa vào ……., nhân dân ta đã giành được thắng lợi, giành chính quyền về tay nhân dân.
a)
a. Dựa vào bạo lực vũ trang thuần tuý
b)
b. Dùng phương pháp đàm phán hoà bình
c)
c. Kêu gọi quân đội nước ngoài trợ giúp
d)
d. Lực lượng chính trị kết hợp với lực lượng vũ trang
30.
Câu 120. Trong hai hình thức bạo lực cách mạng thì chính trị và đấu tranh chính trị là cơ sở, là nền tảng cho việc xây dựng lực lượng vũ trang, còn vũ trang và đấu tranh vũ trang có ý nghĩa như thế nào với việc tiêu diệt lực lượng quân địch, đi đến kết thúc chiến tranh?
a)
a. Quyết định
b)
b. Tương đối
c)
b. Tương đối
d)
d. Ít quan trọng
31.
Câu 121. Quan niệm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về cách làm chủ nghĩa xã hội là:
a)
a. Đem của dân, sức dân, tài dân làm lợi cho dân
b)
b. Quản lý nhà nước tập trung, bao cấp
c)
c. Phải dựa vào các nước xã hội chủ nghĩa
d)
d. Phải dựa vào các nước tiên tiến
32.
Câu 122. Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn chủ yếu nhất trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
a)
a. Mâu thuẫn giữa các giai cấp
b)
b. Mâu thuẫn giữa cách mạng và phản cách mạng
c)
c. Mâu thuẫn giữa yêu cầu phát triển cao của đất nước với thực trạng nghèo nàn, lạc hậu
d)
d. Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo
33.
Câu 123. Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc phân phối chủ yếu trong chủ nghĩa xã hội là:
a)
a. Làm theo năng lực hưởng theo lao động
b)
b. Phân phối bình quân
c)
c. Phân phối theo vốn và tài sản đóng góp
d)
d. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu
34.
Câu 124. Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết cần phải có:
a)
a. Khoa học - kỹ thuật tiên tiến
b)
b. Kinh tế phát triển
c)
c. Con người xã hội chủ nghĩa
d)
d. Nền văn hoá đa dạng
35.
Câu 125. Động lực quan trọng và quyết định nhất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
a)
a. Đấu tranh giai cấp, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
b)
b. Nhân dân lao động mà nòng cốt là công - nông - trí thức
c)
c. Thực hiện bình đẳng và công bằng xã hội
d)
d. Xóa đói giảm nghèo
36.
Câu 126. Đặc điểm nổi bật của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
a. Đã hoàn toàn độc lập thống nhất
b)
b. Được giúp đỡ vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa
c)
c. Có một số cơ sở vật chất của chủ nghĩa tư bản ở miền Nam sau giải phóng
d)
d. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
37.
Câu 127. Theo Hồ Chí Minh, về “bước đi” lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần phải tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc nhưng không có nghĩa là làm bừa, làm ẩu, đốt cháy giai đoạn mà phải:
a)
a. Theo sự tư vấn của các nước xã hội chủ nghĩa khác
b)
b. Học hỏi kinh nghiệm của các nước trên thế giới
c)
c. Phát triển kinh tế vững mạnh
d)
d. Làm vững chắc từng bước, phù hợp với điều kiện thực tế
38.
Câu 128. Nhiệm vụ trọng tâm của cả thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
a)
a. Hợp tác hoá
b)
b. Công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
c)
c. Sở hữu tập thể
d)
d. Xã hội hoá
39.
Câu 129. Yếu tố nào dưới đây được xem là biện pháp cơ bản, quyết định, lâu dài trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay?
a)
a. Đem của dân, tài dân, sức dân, làm lợi cho dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
b)
b. Coi xuất khẩu lao động là nguồn thu quan trọng để lấy vốn đầu tư vào nông nghiệp
c)
c. Sử dụng và khai thác triệt để các tài nguyên thiên nhiên hiện có để làm giàu cho dân
d)
d. Mua những sáng chế, phát minh khoa học từ nước ngoài để đẩy nhanh quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
40.
Câu 130. Theo Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
a)
a. Có sự lãnh đạo của Đảng
b)
b. Xoá bỏ giai cấp
c)
c. Tài nguyên thiên nhiên
d)
d. Tiền vốn
41.
Câu 131. Một trong những đặc trưng cơ bản của xã hội xã hội chủ nghĩa là:
a)
a. Có trình độ cao về văn hoá, đạo đức và các quan hệ xã hội
b)
b. Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
c. Không cần có chế độ dân chủ
d)
d. Nhà nước tự tiêu vong
42.
Câu 132. “Chủ nghĩa xã hội là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng làm của chung. Ai làm ít thì ăn ít, ai không làm thì không ăn, tất nhiên trừ những người già cả, ốm đau và trẻ nhỏ”. Hồ Chí Minh đang đề cập đến nguyên tắc gì?
a)
a. Phân phối cào bằng
b)
b. Phân phối công bằng
c)
c. Phân phối ưu tiên
d)
d. Phân công lao động xã hội
43.
Câu 133. Theo Hồ Chí Minh, sự phát triển cao nhất về văn hoá và đạo đức của xã hội xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở khía cạnh:
a)
a. Không còn hiện tượng người bóc lột người
b)
b. Không phân cấp bậc, vị trí trong công việc
c)
c. Không cần phân công lao động trong xã hội
d)
d. Không cần thiết lập bộ quy tắc ứng xử giữa người với người
44.
Câu 134. Theo Hồ Chí Minh, trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cần phải xây dựng cho được:
a)
a. Chế độ dân chủ
b)
b. Chế độ người bóc lột người
c)
c. Chế độ làm chủ tập thể
d)
d. Chế độ quan liêu, bao cấp
45.
Câu 135. Khi khái quát về mục tiêu kinh tế của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Hồ Chí Minh đã xác định đây phải là nền kinh tế phát triển cao, cho nên nhà nước phải đảm bảo ưu tiên cho thành phần:
a)
a. Kinh tế cá thể
b)
b. Kinh tế tập thể
c)
c. Kinh tế hợp tác xã
d)
d. Kinh tế quốc doanh
46.
Câu 136. Luận điểm: “Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có Đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp ở mọi nơi. Đảng có vững thì cách mệnh mới thành công, cũng như người cầm lái có vững thuyền mới chạy” được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
a)
a. Bản án chế độ thực dân Pháp
b)
b. Đường Kách mệnh
c)
c. Chánh cương vắn tắt của Đảng
d)
d. Thường thức chính trị
47.
Câu 137: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là một đảng …… tồn tại và phát triển theo quan điểm của V.I.Lênin về đảng kiểu mới về giai cấp vô sản.
a)
a. Văn hóa
b)
b. Chính trị
c)
c. Khoa học
d)
d. Kinh tế
48.
Câu 138: Quan điểm sau đây về quy luật hình thành Đảng Cộng sản là của ai? “Đảng Cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa Chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân”.
a)
a. C.Mác
b)
b. Ph.Ăngghen
c)
c. V.I.Lênin
d)
d. Hồ Chí Minh
49.
Câu 139: Theo Hồ Chí Minh, quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm:
a)
a. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
b)
b. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân
c)
c. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp phong trào nông dân, phong trào yêu nước
d)
d. Phong trào nông dân, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
50.
Câu 140. Đảng Cộng sản Việt Nam, do Hồ Chí Minh sáng lập và lãnh đạo, hoạt động vì lợi ích của:
a)
a. Bản thân Đảng
b)
b. Giai cấp công nhân
c)
c. Công nhân, nông dân và trí thức
d)
d. Toàn dân tộc
51.
Câu 141. Chọn câu trả lời đúng nhất với Tư tưởng Hồ Chí Minh:
a)
a. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân
b)
b. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của nhân dân lao động
c)
c. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam
d)
d. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của tầng lớp trí thức
52.
Câu 142: Các phong trào yêu nước ban đầu theo xu hướng dân chủ tư sản chuyển hướng rõ nét theo xu hướng cộng sản kể từ thời gian nào?
a)
a. 1919
b)
b. 1925
c)
c. 1935
d)
d. 1945
53.
Câu 143. Quan điểm: “Đảng ta là đạo đức, là văn minh” được Hồ Chí Minh trình bày trong:
a)
a. Sách lược vắn tắt của Đảng
b)
b. Báo cáo chính trị tại Đại hội đại biểu tòan quốc lần thứ II của Đảng
c)
c. Bài nói tại lễ kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Đảng
d)
d. Diễn văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam
54.
Câu 144. Hồ Chí Minh yêu cầu Đảng phải là đạo đức, là văn minh, mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là người lãnh đạo, người đầy tớ thật trung thành của ai?
a)
a. Giai cấp công nhân
b)
b. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
c)
c. Nhân dân
d)
d. Tầng lớp trí thức
55.
Câu 145. Đảng ta trở thành Đảng cầm quyền từ năm nào?
a)
a. Năm 1930
b)
b. Năm 1935
c)
c. Năm 1945
d)
d. Năm 1946
56.
Câu 146. Điền vào chỗ trống trong lời căn dặn của Hồ Chí Minh: “Đảng ta là một Đảng ...... Mỗi đảng viên và cán bộ phải thực sự thấm nhuần ......, thật sự cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư”
a)
a. Lãnh đạo - phẩm chất đạo đức
b)
b. Trung kiên - tư cách đạo đức
c)
c. Cầm quyền - đạo đức cách mạng
d)
d. Vì nhân dân - đạo đức cách mạng
57.
Câu 147. Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, Hồ Chí Minh xác định lực lượng nào là gốc của cách mạng?
a)
a. Công nhân, trí thức
b)
b. Nông dân
c)
c. Công nhân
d)
d. Công, nông
58.
Câu 148. Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng Đảng về chính trị, vấn đề nào là “cốt tử”?
a)
a. Xây dựng và thực hiện nghị quyết của Đảng
b)
b. Củng cố lập trường chính trị
c)
c. Nâng cao bản lĩnh chính trị của Đảng viên
d)
d. Xây dựng đường lối chính trị
59.
Câu 149. “Đảng ta vừa là người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân”. Quan điểm này của Hồ Chí Minh không nên được hiểu là:
a)
a. Đầy tớ là tôi tớ, tôi đòi, theo đuôi quần chúng
b)
b. Là tận tâm, tận lực phụng sự quần chúng
c)
c. Là việc gì có lợi cho dân thì phải hết sức làm, việc gì có hại cho dân thì phải hết sức tránh
d)
d. Là khổ trước thiên hạ, vui sau thiên hạ
60.
Câu 150. Theo Hồ Chí Minh, nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a)
a. Tinh hoa văn hóa dân tộc Việt Nam
b)
b. Tinh hoa văn hóa nhân loại
c)
c. Tinh hoá dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại
d)
d. Chủ nghĩa Mác - Lênin
61.
Câu 151. Theo Hồ Chí Minh, lực lượng nào được coi là dây chuyền của bộ máy, là khâu trung gian nối liền giữa Đảng, Nhà nước với nhân dân?
a)
a. Đảng viên
b)
b. Cán bộ
c)
c. Giai cấp công nhân
d)
d. Đội ngũ trí thức
62.
Câu 152: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, mục đích hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a)
a. Lãnh đạo giai cấp nông dân phát triển nông nghiệp, đấu tranh, xóa bỏ các giai cấp khác
b)
b. Lãnh đạo đấu tranh giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng giai cấp, giải phóng con người
c)
c. Lãnh đạo giai cấp vô sản trên thế giới, thiết lập mô hình chủ nghĩa xã hội ở tất cả các nước
d)
d. Lãnh đạo giai cấp công nhân làm kinh tế, hướng người dân phát triển kinh tế tư bản tư nhân
63.
Câu 153: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, để xây dựng Đảng là đạo đức, là văn minh thì phải:
a)
a. Đặt đảng viên ở trung tâm của mọi mặt
b)
b. Rèn đạo đức cán bộ, đảng viên
c)
c. Nâng cao nhận thức của quần chúng
d)
d. Tuyên truyền về các chuẩn mực xã hội
64.
Câu 154: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Hồ Chí Minh nhấn mạnh đảng viên càng phải là những người có lòng nhân ái, “phải có……yêu thương lẫn nhau”
a)
a. Tình nghĩa
b)
b. Tình đồng chí
c)
c. Tình anh em
d)
d. Tình bạn
65.
Câu 155: Điền vào chỗ trống hoàn chỉnh quan điểm của Hồ Chí Minh về xây dựng đảng trong sạch, vững mạnh: “Giàu sang không thể quyến rũ Nghèo khó không thể chuyển lay, … … không thể khuất phục”.
a)
a. Vũ lực
b)
b. Uy lực
c)
c. Bạo lực
d)
d. Cường lực
66.
Câu 156: Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, đảng văn minh là gì?
a)
a. Đảng đại diện cho lợi nhuận kinh tế, sức mạnh trấn áp của dân tộc
b)
b. Đảng tiêu biểu cho lương tâm, trí tuệ và danh dự của dân tộc
c)
c. Đảng thể hiện sức sáng tạo khoa học - công nghệ, sức mạnh quân sự
d)
d. Đảng đại biểu cho lợi ích trên hết, dân tộc trên hết
67.
Câu 157: Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, mọi hoạt động của Đảng đều xuất phát từ:
a)
a. Yêu cầu mở rộng nhanh chóng quy mô đảng viên trong quần chúng nhân dân
b)
a. Yêu cầu mở rộng nhanh chóng quy mô đảng viên trong quần chúng nhân dân
c)
c. Yêu cầu của bản thân cán bộ, đảng viên trong quá trình phát triển kinh tế
d)
d. Yêu cầu mở rộng giao lưu, hợp tác với các nước trong khu vực
68.
Câu 158: Theo Hồ Chí Minh, Đảng phải thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn về mặt nào?
a)
a. Chủ trương, chính sách
b)
b. Đối nội, đối ngoại
c)
c. Lý tưởng, kỷ cương
d)
d. Chính trị, tư tưởng và tổ chức
69.
Câu 159: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng cầm quyền hoạt động trong khuôn khổ:
a)
a. Cơ chế và chính sách
b)
b. Hiến pháp và pháp luật
c)
c. Tổ chức và kỷ luật
d)
d. Kỷ cương và đường lối
70.
Câu 160: Quan điểm của Hồ Chí Minh về xây dựng đảng văn minh, yêu cầu tất cả đảng viên phải là người:
a)
a. Nắm mọi quyền hành trong tay và thực thi quyền lợi của mình
b)
b. Tiên phong, gương mẫu trong công tác và cuộc sống hàng ngày
c)
c. Đề cao chủ nghĩa cá nhân, yêu thương bản thân và gia đình
d)
d. Dùng quyền lực của bản thân để trấn áp xã hội
71.
Câu 161: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, điều gì sẽ xảy ra nếu Đảng không đạo đức, văn minh?
a)
a. Đảng sẽ đổi người lãnh đạo
b)
b. Đảng sẽ bị mất quyền lãnh đạo
c)
c. Đảng sẽ mất sự sáng tạo
d)
d. Đảng sẽ mất sức cạnh tranh
72.
Câu 162: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Một dân tộc, một đảng và mỗi con người, ngày hôm qua là vĩ đại, có sức hấp dẫn lớn, không nhất định hôm nay và ngày mai vẫn được mọi người yêu mến và ca ngợi, nếu lòng dạ không trong sáng nữa, nếu sa vào……”
a)
a. Chủ nghĩa cực đoan
b)
b. Chủ nghĩa cá nhân
c)
c. Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi
d)
d. Chủ nghĩa phát-xít
73.
Câu 163: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, đâu là một trong những nguyên tắc hoạt động của Đảng?
a)
a. Đa nguyên đa đảng
b)
b. Tập trung dân chủ
c)
c. Tập thể phụ trách
d)
d. Cá nhân lãnh đạo
74.
Câu 164: Theo Hồ Chí Minh, chúng ta phải làm gì để phát huy nguyên tắc tập trung dân chủ trong Đảng?
a)
a. Yêu cầu mỗi đảng viên phải có tính độc lập trong hành động và suy nghĩ thì mới làm được nhiều việc
b)
b. Khơi dậy tinh thần trách nhiệm và tính tích cực chủ động của tất cả đảng viên
c)
c. Người đứng đầu tổ chức có trách nhiệm giao việc và đảng viên cấp cơ sở là người thực hiện
d)
d. Tập trung lấy ý kiến của các đảng viên lớn tuổi vì họ có nhiều kinh nghiệm làm việc
75.
câu 165: Hồ Chí Minh lưu ý hai điều cần tránh trong hoạt động của Đảng. Một trong hai điều đó là gì?
a)
a. Ưu tiên cá nhân, coi thường tập thể
b)
b. Dựa dẫm tập thể, không dám quyết đoán
c)
c. Chủ nghĩa cơ hội, đấu tố tràn lan
d)
d. Gió chiều nào theo chiếu ấy, coi thường tập thể
76.
Câu 166: Trong nguyên tắc hoạt động của Đảng, Hồ Chí Minh coi nguyên tắc nào là việc làm thường xuyên?
a)
a. Tập trung dân chủ
b)
b. Tự phê bình và phê bình
c)
c. Kỷ luật nghiêm minh, tự giác
d)
d. Đoàn kết, thống nhất trong Đảng
77.
Câu 167: Hồ Chí Minh coi tự phê bình và phê bình là việc làm thường xuyên như:
a)
a. Giữ gìn con ngươi của mắt mình
b)
b. Mỗi ngày phải rửa mặt
c)
c. Tập thể dục mỗi ngày
d)
d. Chăm sóc sức khỏe bản thân
78.
Câu 168: Theo Hồ Chí Minh, sức mạnh của một Đảng cộng sản bắt nguồn từ đâu?
a)
a. Tình đồng chí
b)
b. Tính kỷ luật
c)
c. Người đứng đầu
d)
d. Quy mô đảng viên
79.
Câu 169: Điền vào chỗ trống hoàn thành quan điểm của Hồ Chí Minh về nguyên tắc trong hoạt động của Đảng: “Đảng phải giữ …… rất nghiêm từ trên xuống dưới. …… này là tư tưởng phải nhất trí, hành động phải nhất trí”
a)
a. Quan điểm
b)
b. Kỷ luật
c)
c. Chủ trương
d)
d. Đường lối
80.
Câu 170: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, quyền lực của Đảng được giao phó bởi:
a)
a. Chính quyền địa phương và các cơ quan hành chính
b)
b. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn dân tộc
c)
c. Ủy ban mặt trận tổ quốc và các đoàn thể
d)
d. Các tổ chức phi chính phủ và các nghiệp đoàn
81.
Câu 171: Hồ Chí Minh yêu cầu việc cần làm ngay sau khi cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam hoàn toàn thắng lợi là:
a)
a. Tiến hành công tác tổng tuyển cử
b)
b. Chỉnh đốn lại Đảng
c)
c. Mở rộng việc hợp tác quốc tế
d)
d. Thành lập nhiều tổ chức Đảng
82.
Câu 172: Hồ Chí Minh viết về tư cách của đảng chân chính cách mạng trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc”, nêu lên 12 điều, trong đó điều số 10 yêu cầu:
a)
a. Đảng viên hủ hóa phải tự ý thức được trách nhiệm của mình
b)
b. Đảng phải luôn luôn tẩy bỏ những phần tử hủ hóa ra ngoài
c)
c. Đảng viên phải luôn đoàn kết, nhất trí trong các cuộc họp
d)
d. Đảng phải hạn chế kết nạp đảng viên mới
83.
Câu 173: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, đoàn kết trong Đảng dựa trên cơ sở nào?
a)
a. Chủ nghĩa cá nhân, chủ trương, đường lối, quan điểm cách mạng của Đảng
b)
b. Chủ nghĩa Mác - Lênin, cương lĩnh, đường lối, quan điểm, nghị quyết của Đảng
c)
c. Chủ nghĩa dân tộc, chủ trương, đường lối, chính sách, quan điểm của Đảng
d)
d. Chủ nghĩa Tam Dân, chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước
84.
Câu 174: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Nhờ …… chặt chẽ, một lòng một dạ phục vụ giai cấp, phục vụ nhân dân, phục vụ Tổ quốc, cho nên từ ngày thành lập đến nay, Đảng ta đã đoàn kết, tổ chức lãnh đạo nhân dân ta hăng hái đấu tranh, tiến từ thắng lợi này đến thắng lợi khác”. (Trích trong Di Chúc - Hồ Chí Minh)
a)
a. Tổ chức
b)
b. Đoàn kết
c)
c. Hoạt động
d)
c. Hoạt động
85.
Câu 175: Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản - Giai cấp công nhân - Nhân dân Việt Nam là mối quan hệ:
a)
a. Cộng sinh với nhau
b)
b. Khăng khít, máu thịt
c)
c. Trao đổi qua lại
d)
d. Anh em ruột thịt
86.
Câu 176: Hồ Chí Minh cho rằng một đảng giấu giếm khuyết điểm của mình là một đảng:
a)
a. Yếu
b)
b. Hỏng
c)
c. Dở
d)
d. Kém
87.
Câu 177: Hồ Chí Minh viết một bài về xây dựng đội ngũ cán bộ đảng viên đăng trên báo Nhân dân, ngày 3/2/1969 có tựa đề:
a)
a. Chống quan liêu, tham ô, lãng phí
b)
b. Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân
c)
c. Tự phê bình
d)
d. Nhiệm vụ của chi bộ ở các cơ quan
88.
Câu 178: Hồ Chí Minh cho rằng: “Cán bộ là những người đem chính sách của Đảng, của Chính phủ giải thích cho dân chúng hiểu rõ và thi hành”. Vì vậy, Người đặc biệt coi trọng:
a)
a. Công tác tuyên truyền
b)
b. Công tác cán bộ
c)
c. Công tác giáo dục
d)
d. Công tác văn hóa
89.
Câu 179: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Trong công tác cán bộ, Hồ Chí Minh cho rằng: “Muôn việc thành công hoặc thất bại đều do cán bộ tốt hoặc……”.
a)
a. Yếu
b)
b. Kém
c)
c. Xấu
d)
d. Dở
90.
Câu 180: Chọn phương án trả lời đúng. Một trong những yêu cầu của Hồ Chí Minh khi thực hiện công tác cán bộ là:
a)
a. Cán bộ trẻ phục tùng mệnh lệnh cán bộ cũ
b)
b. Phải kết hợp cán bộ trẻ với cán bộ cũ
c)
c. Cán bộ cũ học hỏi kinh nghiệm của cán bộ trẻ
d)
d. Cán bộ trẻ và cán bộ cũ nên làm việc riêng lẻ
Reset
