Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tự nhiên nào tạo thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và phát triển công nghiệp ở Việt Nam?

a)

Vị trí địa lí ở trung tâm Đông Nam Á

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Nhiệt độ ôn hòa quanh năm

d)

Địa hình núi cao trên 3000 m

2.

Tỉnh/thành nào nổi tiếng với than đá theo tài liệu?

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Thuận

c)

Lâm Đồng

d)

Hà Giang

3.

Nguồn nước nào tạo điều kiện phát triển ngành công nghiệp sản xuất đồ uống?

a)

Nguồn nước ngầm dồi dào

b)

Sông có tiềm năng thủy điện

c)

Các mỏ nước khoáng như Quang Hanh, Kim Bôi, Vĩnh Hảo

d)

Nước biển ven bờ

4.

Gió mùa, lượng bức xạ lớn, số giờ nắng cao của Việt Nam là cơ sở phát triển loại hình năng lượng nào?

a)

Điện hạt nhân

b)

Điện mặt trời, điện gió

c)

Điện địa nhiệt

d)

Điện sinh khối

5.

Khó khăn tự nhiên lớn đối với phát triển công nghiệp là gì?

a)

Khoáng sản trữ lượng rất lớn và tập trung

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm làm tăng chi phí làm mát, bảo quản máy móc

c)

Sông ngòi thưa thớt

d)

Nước khoáng ít

6.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào tạo thị trường tiêu thụ rộng lớn cho công nghiệp?

a)

Dân số đông (98,5 triệu người năm 2021)

b)

Nhiều sông suối

c)

Vị trí giáp biển

d)

Khí hậu khô hạn

7.

Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm tạo môi trường thuận lợi phát triển công nghiệp theo tài liệu?

a)

Chính sách phân bố không gian và chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

Phát triển các ngành ưu tiên

c)

Tăng thuế nhập khẩu nguyên liệu để hạn chế sản xuất

d)

Chính sách tạo lập môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi

8.

Thị trường quốc tế mở rộng nhờ Việt Nam tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do với những đối tác nào?

a)

EU, Nhật Bản

b)

Trung Đông, châu Phi

c)

Nam Á, Trung Á

d)

Nam Mỹ

9.

Theo tài liệu, tỉ trọng vốn đầu tư cho công nghiệp năm 2021 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng vốn đầu tư của các ngành kinh tế?

a)

25%

b)

36,5%

c)

45%

d)

60%

10.

Điền vào chỗ trống: Thị trường ngày càng cạnh tranh, cơ sở vật chất kĩ thuật một số ngành công nghiệp đã ________ là khó khăn cho phát triển công nghiệp.

a)

phát triển vượt bậc

b)

đồng bộ hiện đại

c)

đã lạc hậu

d)

đã hoàn thiện

11.

Ngành công nghiệp có đóng góp quan trọng, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế và tăng nhanh giai đoạn 2010–2021 đạt hơn bao nhiêu nghìn tỉ đồng giá trị sản xuất?

a)

5000

b)

8000

c)

13 000

d)

20 000

12.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta là gì?

a)

Tăng tỉ trọng khai khoáng

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo và các ngành công nghệ cao, công nghiệp xanh

c)

Giảm đầu tư vào công nghệ

d)

Tập trung vào công nghiệp phát thải cao

13.

Hoạt động công nghiệp tập trung mạnh nhất ở những vùng nào theo tài liệu?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Tây Nam Bộ

14.

Theo tài liệu, tỉ lệ đóng góp và sản lượng khai thác của ngành công nghiệp khai khoáng có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm dần

c)

Ổn định

d)

Không thay đổi

15.

Ngành công nghiệp có đóng góp quan trọng vào tăng trưởng và phát triển kinh tế, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế. Trong giai đoạn 2010–2021, giá trị sản xuất ngành công nghiệp đạt khoảng bao nhiêu?

a)

Hơn 1 000 nghìn tỉ đồng

b)

Hơn 5 000 nghìn tỉ đồng

c)

Hơn 13 000 nghìn tỉ đồng

d)

Hơn 20 000 nghìn tỉ đồng

16.

Cơ cấu công nghiệp nước ta đa dạng gồm các nhóm ngành nào sau đây? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Chỉ công nghiệp chế biến và dệt may

b)

Khai khoáng; chế biến, chế tạo; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà; cung cấp nước, quản lí và xử lí rác thải, nước thải

c)

Nông nghiệp và dịch vụ

d)

Xây dựng và giao thông

17.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là gì?

a)

Tăng tỉ trọng ngành khai khoáng truyền thống

b)

Tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo và các ngành có hàm lượng công nghệ cao; đẩy mạnh công nghiệp xanh, công nghiệp phát thải cac-bon thấp

c)

Giảm đầu tư vào khoa học công nghệ

d)

Tập trung hoàn toàn ở miền núi

18.

Hoạt động công nghiệp tập trung mạnh ở các vùng nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

19.

Ngành khai khoáng đang áp dụng các công nghệ nào để nâng cao chất lượng, hiệu quả và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Khoan tay truyền thống

b)

Mô phỏng mỏ khai thác; công nghệ khai thác dầu trong đá móng

c)

Không ứng dụng công nghệ

d)

Chỉ tăng lao động thủ công

20.

Sản lượng điện năm 2021 đạt khoảng bao nhiêu?

a)

24,49 tỉ kWh

b)

144,9 tỉ kWh

c)

244,9 tỉ kWh

d)

2 449 tỉ kWh

21.

Các trung tâm lớn về dệt, sản xuất trang phục và giày dép ở nước ta là những đô thị nào?

a)

Hà Giang, Cao Bằng, Điện Biên

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hoà, Đà Nẵng

c)

Huế, Quy Nhơn, Tuy Hoà

d)

Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá

22.

Cơ cấu sản lượng điện nước ta đang có xu hướng tăng tỉ trọng loại điện nào?

a)

Điện hạt nhân

b)

Điện than

c)

Các loại điện tái tạo như điện gió, điện mặt trời

d)

Điện dầu

23.

Các nhà máy nhiệt điện than nào sau đây thuộc Việt Nam?

a)

Móng Dương, Vũng Áng, Vĩnh Tân

b)

Phú Mỹ, Cà Mau

c)

Sơn La, Hòa Bình

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

24.

Điện khí của Việt Nam phát triển ở các khu vực nào điển hình?

a)

Móng Dương, Vũng Áng

b)

Phú Mỹ, Cà Mau

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Trị, Bạc Liêu

25.

Khu vực phát triển mạnh điện gió ở Việt Nam là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Khu vực biên giới phía Bắc

26.

Các tỉnh tập trung nhiều nhà máy điện gió lớn gồm:

a)

Quảng Trị, Ninh Thuận, Bạc Liêu, Cà Mau

b)

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

c)

TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng

d)

Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Định

27.

Tỉnh nào có nhiều nhà máy điện mặt trời?

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Thuận

c)

Lai Châu

d)

Bắc Giang

28.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp trong công nghiệp chế biến

b)

Ít áp dụng công nghệ mới

c)

Chiếm tỉ trọng cao và đẩy mạnh áp dụng công nghệ mới như sấy lạnh, 3D, công nghệ sinh học

d)

Chỉ phát triển ở vùng núi

29.

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính được mô tả như thế nào?

a)

Hàm lượng công nghệ thấp, phát triển chậm

b)

Hàm lượng công nghệ cao, ứng dụng trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, tự động hóa và tăng nhanh giá trị kinh tế

c)

Chỉ sản xuất hàng thủ công

d)

Chỉ tập trung vào thiết bị dân dụng

30.

Ngành dệt may và sản xuất giày, dép có vai trò gì đối với kinh tế Việt Nam?

a)

Không quan trọng, chủ yếu phục vụ nội địa

b)

Là các ngành sản xuất hàng tiêu dùng quan trọng, sản lượng tăng nhanh và là mặt hàng xuất khẩu chủ lực

c)

Chỉ phát triển ở nông thôn

d)

Đang suy giảm mạnh

31.

Các trung tâm dệt may và sản xuất giày, dép lớn của Việt Nam gồm:

a)

TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định

b)

Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Đắk Lắk

d)

Quảng Trị, Bạc Liêu, Cà Mau

32.

Khái niệm công nghiệp xanh theo UNIDO nhấn mạnh điều gì?

a)

Tăng sản lượng bằng mọi giá

b)

Thân thiện môi trường, sản xuất sản phẩm thân thiện và giúp cải thiện điều kiện tự nhiên của môi trường

c)

Chỉ xuất khẩu sang EU

d)

Chỉ dùng lao động thủ công

33.

Ở Việt Nam, phát triển công nghiệp xanh giúp giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Gia tăng ô nhiễm công nghiệp

b)

Khó đáp ứng tiêu chuẩn thị trường thế giới

c)

Giảm thiểu chất thải công nghiệp, tạo sản phẩm chất lượng đạt tiêu chuẩn khắt khe và tiết kiệm chi phí đầu vào

d)

Chỉ tăng thuế xuất khẩu

34.

Xu hướng phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam hiện nay được thể hiện qua việc phát triển các ngành nào?

a)

Điện than, điện dầu

b)

Điện mặt trời, điện gió, điện rác, công nghiệp xử lí nước thải

c)

Chỉ công nghiệp khai khoáng

d)

Nông nghiệp truyền thống

35.

Một số khu công nghiệp xanh đang được triển khai ở các tỉnh nào?

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận

b)

Bắc Giang, Vĩnh Phúc

c)

Lai Châu, Sơn La

d)

Bạc Liêu, Cà Mau

36.

Theo UNIDO, công nghiệp xanh được hiểu là gì?

a)

Nền công nghiệp tập trung vào tăng sản lượng

b)

Nền công nghiệp thân thiện với môi trường, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường

c)

Nền công nghiệp chỉ sử dụng lao động thủ công

d)

Nền công nghiệp ưu tiên xuất khẩu

37.

Lợi ích nào sau đây KHÔNG thuộc lợi ích của phát triển công nghiệp xanh nêu trong tài liệu?

a)

Tái sử dụng các chất thải, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và năng lượng

b)

Bảo vệ môi trường và giảm nhẹ biến đổi khí hậu

c)

Tạo ra các sản phẩm an toàn, thông qua công nghệ tiên tiến

d)

Làm tăng thuế xuất khẩu của các sản phẩm

38.

Phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam giúp giải quyết vấn đề nào của phát triển công nghiệp hiện nay?

a)

Gia tăng ô nhiễm môi trường do sản xuất mở rộng

b)

Giảm thiểu chất thải công nghiệp, khắc phục ô nhiễm thông qua vận hành chuỗi sản xuất khép kín, tuần hoàn giữa các doanh nghiệp

c)

Giảm chất lượng sản phẩm để hạ giá thành

d)

Thay thế hoàn toàn các ngành công nghiệp truyền thống

39.

Theo tài liệu, sản phẩm công nghiệp chất lượng cao của Việt Nam khi đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của các thị trường Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU sẽ có lợi thế gì?

a)

Được miễn mọi loại thuế trong nước

b)

Chịu mức thuế thấp hơn khi xuất khẩu vào các thị trường này

c)

Tự động được quảng bá miễn phí

d)

Không cần kiểm định chất lượng

40.

Một trong những lợi ích của công nghiệp xanh đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng trong sản xuất

b)

Tăng chi phí vận hành do đầu tư công nghệ

c)

Giảm khả năng cạnh tranh quốc tế

d)

Phụ thuộc vào trợ cấp nhà nước

41.

Xu hướng phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam hiện nay thể hiện rõ ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

Khai thác than và quặng sắt

b)

Điện mặt trời, điện gió, điện rác, công nghiệp xử lí nước thải

c)

Chế biến gỗ truyền thống

d)

Dệt may sử dụng lao động thủ công