wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 ccaau đầu của KTCT

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:
a)
“Chế độ tham dự”.
b)
“Chế độ uỷ nhiệm”.
c)
Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ uỷ nhiệm”.
d)
Các tổ chức tài chính quốc tế.
2.
Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?
a)
Đồng bộ hoá.
b)
Kế hoạch hóa.
c)
Tiêu chuẩn hoá.
d)
Tập trung hoá.
3.
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
a)
Ngành có lợi nhuận cao.
b)
Ngành kết cấu hạ tầng.
c)
Ngành công nghệ mới.
d)
Ngành có vốn chu chuyển nhanh.
4.
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a)
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
b)
Chi phí tư bản + lợi nhuận.
c)
Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.
d)
Tư bản bất biến + tư bản khả biến.
5.
Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?
a)
Chức năng thước đo giá trị.
b)
Chức năng phương tiện cất trữ.
c)
Chức năng phương tiện lưu thông.
d)
Chức năng tiền tệ thế giới.
6.
Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:
a)
Sản xuất của cải vật chất.
b)
Lưu thông hàng hoá.
c)
Sản xuất giá trị thặng dư.
d)
Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.
7.
Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:
a)
Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.
b)
Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
c)
Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
d)
Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.
8.
Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:
a)
Sức lao động với công cụ lao động.
b)
Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.
c)
Lao động với tư liệu lao động.
d)
Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.
9.
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a)
Cung - cầu các loại hàng hoá.
b)
Lợi nhuận khác nhau.
c)
Giá trị thặng dư siêu ngạch.
d)
Tỷ suất lợi nhuận.
10.
Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:
a)
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.
b)
Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.
c)
Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.
d)
Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.
11.
Hàng hoá là:
a)
Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.
b)
Sản phẩm ở trên thị trường.
c)
Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.
d)
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.
12.
Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố nào?
a)
Tài nguyên thiên nhiên.
b)
Khoa học và công nghệ.
c)
Thị trường tiêu thụ.
d)
Tài chính và ngân hàng.
13.
Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?
a)
Ba chức năng.
b)
Bốn chức năng.
c)
Năm chức năng.
d)
Sáu chức năng.
14.
Giá cả hàng hoá là:
a)
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
b)
Giá trị của hàng hoá.
c)
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
d)
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
15.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên ruộng đất:
a)
Ruộng tốt.
b)
Ruộng trung bình.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng xấu
16.
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?
a)
Quan hệ cung cầu về hàng hoá.
b)
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
c)
Giá trị của hàng hoá.
d)
Mốt thời trang của hàng hoá.
17.
Chọn đáp án đúng nhất. Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:
a)
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
b)
Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
c)
Quá trình quốc gia đó chuẩn bị các điều kiện để thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
d)
Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ, bằng mọi giá để tham dự vào các tổ chức thương mại lớn trên thế giới, hoặc phụ thuộc vào một nền kinh tế mạnh để dần đạt được lợi ích kinh tế.
18.
Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:
a)
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
b)
Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
c)
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
d)
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.
19.
Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?
a)
Lao động cụ thể.
b)
Lao động trừu tượng.
c)
Lao động giản đơn.
d)
Lao động phức tạp.
20.
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?
a)
Lao động tư nhân và lao động xã hội.
b)
Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
c)
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
d)
Lao động quá khứ và lao động sống.
21.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:
a)
Là những việc làm cụ thể.
b)
Là lao động có mục đích cụ thể.
c)
Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.
d)
Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.
22.
Theo khái niệm, Thị trường là:
a)
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.
b)
Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
c)
Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.
d)
Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.
23.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:
a)
Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
b)
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
c)
Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
d)
Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.
24.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a)
Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.
b)
Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.
c)
Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.
d)
Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.
25.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.
b)
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.
c)
Người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.
d)
Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.
26.
Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Hạ tầng kỹ thuật.
27.
Chọn đáp án đúng nhất về lao động:
a)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
b)
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.
c)
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.
d)
Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.
28.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?
a)
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.
b)
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.
c)
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở nước nhập khẩu tư bản.
d)
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
29.
Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
Hao phí vật tư kỹ thuật.
b)
Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.
c)
Hao phí lao động xã hội cần thiết.
d)
Hao phí lao động sống của người sản xuất.
30.
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
b)
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
c)
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.
d)
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
31.
Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Cạnh tranh.
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
32.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là:
a)
Năng suất lao động.
b)
Cường độ lao động.
c)
Các điều kiện tự nhiên.
d)
Trình độ quản lý sản xuất.
33.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá cả sản xuất chung.
34.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động thì:
a)
Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.
b)
Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi.
c)
Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm xuống.
d)
Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.
35.
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:
a)
Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.
b)
Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.
c)
Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.
d)
Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
36.
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
a)
Thu nhiều lợi nhuận.
b)
Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
c)
Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.
d)
Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.
37.
Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?
a)
Hai chức năng.
b)
Ba chức năng.
c)
Năm chức năng.
d)
Bốn chức năng.
38.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô địa tô chênh lệch thu được trên ruộng đất:
a)
Tốt.
b)
Trung bình.
c)
Cằn cỗi.
d)
Có vị trí thuận lợi.
39.
Bản chất của tiền tệ là gì?
a)
Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.
b)
Tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ.
c)
Phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán.
d)
Thước đo giá trị của hàng hoá.
40.
Quy luật giá trị tồn tại trong:
a)
Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
b)
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
c)
Nền kinh tế hàng hoá.
d)
Nền sản xuất vật chất nói chung.
41.
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là “cuộc cách mạng khoa học công nghệ” vì:
a)
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
b)
Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.
c)
Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.
d)
Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.
42.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:
a)
Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
b)
Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
c)
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.
d)
Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
43.
Lưu thông tiền tệ là gì?
a)
Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
b)
Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.
c)
Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.
d)
Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.
44.
Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:
a)
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.
b)
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.
c)
Giá trị hàng hoá = giá trị cả sản xuất + giá trị thặng dư.
d)
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.
45.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:
a)
Giá trị thị trường của hàng hoá.
b)
Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.
c)
Cạnh tranh trên thị trường.
d)
Sức sản xuất của doanh nghiệp.
46.
Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?
a)
Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.
b)
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.
c)
Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.
d)
Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.
47.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:
a)
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.
b)
Thủ tiêu các hình thức độc quyền.
c)
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.
d)
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.
48.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành:
a)
Giá trị thị trường.
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Giá cả sản xuất.
d)
Lợi nhuận bình quân.
49.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:
a)
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.
c)
Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.
d)
Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.
50.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?
a)
Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.
b)
Giành lợi ích tối đa cho mình.
c)
Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.
d)
Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.
51.
Khi cường độ lao động tăng lên thì:
a)
Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.
b)
Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi.
c)
Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.
d)
Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.
52.
Chọn đáp án đúng nhất. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:
a)
Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao.
b)
Phân công lao động đã phát triển cao.
c)
Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.
d)
Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất.
53.
Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản được hiểu là:
a)
Tiền mang lại giá trị thặng dư.
b)
Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu.
c)
Tiền có khả năng đẻ ra tiền.
d)
Tiền và máy móc thiết bị.
54.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:
a)
Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
b)
Sức lao động là lao động được trả tiền.
c)
Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.
d)
Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.
55.
Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
a)
Quyết định của nhà nước.
b)
Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
c)
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.
d)
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.
56.
Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động:
a)
Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.
b)
Có quan hệ với nhau.
c)
Giống nhau về hình thức, chỉ khác về bản chất.
d)
Hoàn toàn khác nhau.
57.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm tư bản bất biến:
a)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.
b)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
c)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.
d)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
58.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:
a)
Bán chịu.
b)
Mua đứt, bán đứt.
c)
Mua, bán có thời hạn.
d)
Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.
59.
Đâu không phải là vai trò của thị trường?
a)
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.
b)
Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
c)
Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.
d)
Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.
60.
Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:
a)
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.
b)
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.
c)
Chi phí đào tạo người lao động.
d)
Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.
61.
Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?
a)
Sức lao động trở thành hàng hoá.
b)
Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
c)
Có lượng tiền tệ đủ lớn.
d)
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.
62.
Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:
a)
Sản xuất, phân phối.
b)
Sản xuất, lưu thông.
c)
Trao đổi, mua bán.
d)
Phân phối, trao đổi.
63.
Khái niệm giá trị thặng dư là:
a)
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.
b)
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
c)
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
d)
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
64.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
a)
Giá cả độc quyền cao > giá trị.
b)
Giá cả độc quyền thấp < giá trị.
c)
Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị.
d)
Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.
65.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
b)
Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.
c)
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản.
66.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG dựa trên:
a)
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.
b)
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.
c)
Lợi nhuận bình quân đạt được.
d)
Khả năng tổ chức quản lý.
67.
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
a)
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
b)
Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.
c)
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.
d)
Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.
68.
Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản cố định có vai trò là:
a)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
b)
Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.
c)
Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị.
d)
Điều kiện để tăng năng suất lao động.
69.
Khái niệm tư bản cố định là:
a)
Tư bản cố định là tư bản bất biến.
b)
Bộ phận tư bản gồm nguyên vật liệu, phụ liệu, tiền thuê công nhân, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.
c)
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.
d)
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền dần từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất.
70.
Khái niệm tư bản lưu động là:
a)
Bộ phận tư bản gồm giá trị sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.
b)
Tư bản lao động là giá trị sức lao động.
c)
Bộ phận tư bản có giá trị lớn, phải mất nhiều chu kỳ sản xuất để chuyển hết giá trị vào sản phẩm.
d)
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.
71.
Tư bản khả biến là:
a)
Tư bản luôn luôn biến đổi.
b)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
c)
Lao động của công nhân làm thuê.
d)
Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.
72.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ là gì?
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cá thể, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
73.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
b)
Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạnh là mục đích làm giàu của các nhà tư bản.
c)
Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.
d)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
74.
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:
a)
Giá trị sức lao động.
b)
Giá cả của lao động.
c)
Sự trả công cho lao động.
d)
Giá trị của lao động.
75.
Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:
a)
Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.
b)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.
c)
Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi.
d)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.
76.
Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là mâu thuẫn giữa:
a)
Giá trị với giá trị sử dụng.
b)
Lao động tư nhân với lao động xã hội.
c)
Lao động giản đơn với lao động phức tạp.
d)
Lao động cụ thể với lao động trừu tượng.
77.
Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.
b)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
c)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Đều làm tăng giá trị sức lao động của công nhân.
78.
Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:
a)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
b)
Giá trị sức lao động không đổi.
c)
Thời gian ngày lao động thay đổi.
d)
Thời gian lao động thặng dư không đổi.
79.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:
a)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
b)
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
c)
Do nhà tư bản quy định.
d)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
80.
Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
a)
Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.
b)
Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
c)
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.
d)
Cường độ lao động không thay đổi.