wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

81-160 KTCT

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
a)
Độ dài của ngày lao động không thay đổi.
b)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
c)
Giá trị thăng dư không thay đổi.
d)
Giá trị sức lao động không thay đổi.
2.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
a)
Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
b)
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
c)
Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.
d)
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.
3.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạnh:
a)
Không cố định ở doanh nghiệp nào.
b)
Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội.
c)
Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.
d)
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.
4.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
a)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
b)
Tạo ra giá trị thặng dư.
c)
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.
d)
Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.
5.
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:
a)
Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.
b)
Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.
c)
Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.
d)
Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.
6.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
a)
Tăng năng suất lao động cá biệt.
b)
Giảm giá trị thặng dư.
c)
Tăng năng suất lao động xã hội.
d)
Giảm giá trị sức lao động.
7.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là gì?
a)
Tài sản kế thừa.
b)
Lợi nhuận.
c)
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.
d)
Doanh thu bán hàng.
8.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản vì:
a)
Theo đuổi giá trị thặng dư.
b)
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.
c)
Nhanh chóng đạt được độc quyền mua bán sản phẩm.
d)
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối.
9.
Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:
a)
Tăng m'.
b)
Giảm v.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Giảm quy mô sản xuất.
10.
Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc vào:
a)
Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.
b)
Khối lượng tài sản được thừa kế.
c)
Các tư bản sẵn có trong xã hội.
d)
Khả năng tiết kiệm chi phí sản xuất.
11.
Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta:
a)
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
b)
Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.
c)
Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.
d)
Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân.
12.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:
a)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
b)
Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.
c)
Làm cho tư bản xã hội tăng.
d)
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
13.
Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:
a)
Tư bản có sẵn trong xã hội.
b)
Giá trị thặng dư.
c)
Tiền tiết kiệm trong dân cư.
d)
Tích lũy tư bản.
14.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất.
b)
Tiền lương công nhân.
c)
Giá trị thặng dư.
d)
Máy móc, nhà xưởng.
15.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
b)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.
c)
Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.
d)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
16.
Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Cung - cầu hàng hoá.
b)
Sức mua của tiền.
c)
Thông tin thị trường.
d)
Gía cả hàng hóa
17.
Chọn đáp án đúng nhất về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
b)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.
d)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư không phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.
18.
Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
a)
Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
b)
Ngân hàng châu Á, Ngâ hàng châu Âu.
c)
Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
d)
Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
19.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:
a)
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
b)
Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.
c)
Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
d)
Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.
20.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.
b)
Tỷ suất lợi nhuận nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản.
c)
Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
21.
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
a)
Lao động phức tạp.
b)
Lao động quá khứ.
c)
Lao động cụ thể.
d)
Lao động không được trả công.
22.
Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
a)
p = m.
b)
p >m.
c)
p < m.
d)
p = 0.
23.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a)
Trình độ bóc lột của tư bản.
b)
Hiệu quả của tư bản đầu tư.
c)
Nghệ thuật quản lý của tư bản.
d)
Khả năng đầu tư của tư bản.
24.
Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a)
Khối lượng giá trị mới.
b)
Khả năng chu chuyển của tư bản.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất tư bản cho vay.
25.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có tác dụng:
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
c)
Phân hoá những người sản xuất.
d)
Tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.
26.
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?
a)
Cạnh tranh.
b)
Do chạy theo giá trị thặng dư.
c)
Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
d)
Cạnh tranh giữa các ngành.
27.
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?
a)
Quy luật giá trị thặng dư.
b)
Quy luật giá trị.
c)
Quy luật cạnh tranh.
d)
Quy luật cung - cầu.
28.
Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?
a)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.
b)
Coi trọng quan hệ hàng hoá - tiền tệ.
c)
Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.
d)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.
29.
Chọn đáp án đúng nhất. Lợi tức là một phần của:
a)
Lợi nhuận.
b)
Lợi nhuận siêu ngạch.
c)
Lợi nhuận ngân hàng.
d)
Lợi nhuận bình quân.
30.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:
a)
Tiết kiệm chi phí sản xuất, gia tăng doanh số bán hàng.
b)
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
c)
Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết giảm xuống.
d)
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.
31.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Ý chí của người cho vay.
b)
Lợi nhuận bình quân.
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
d)
Yêu cầu bức thiết của người vay.
32.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức thay đổi:
a)
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Lớn hơn không.
d)
Lớn hơn lợi nhuận bình quân.
33.
Căn cứ nào để phân chia giá trị thặng dư giữa nhà sản xuất và nhà tư bản thương nghiệp?
a)
Khối lượng giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
34.
Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi đã khấu trừ đi:
a)
Lợi nhuận bình quân.
b)
Lợi nhuận.
c)
Lợi nhuận siêu ngạch.
d)
Lợi nhuận độc quyền.
35.
Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm được sản xuất trên:
a)
Đất tốt.
b)
Đất xấu.
c)
Mức trung bình của các loại đất xấu.
d)
Đất trung bình.
36.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vàng trở thành hàng hoá đặc biệt:
a)
Dễ bảo quản.
b)
Giá trị cao.
c)
Thuần nhất, đồng chất.
d)
Dễ khai thác và sử dụng.
37.
Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:
a)
Tăng quy mô tư bản xã hội.
b)
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
c)
Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
d)
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
38.
Chọn đáp án đúng nhất. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a)
Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.
b)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
d)
Ruộng đất đã thâm canh.
39.
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a)
Do đầu tư thêm mà có.
b)
Do vị trí thuận lợi của đất.
c)
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.
d)
Do gần nơi tiêu thụ.
40.
Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:
a)
Trình độ chuyên môn của người lao động.
b)
Mức độ phức tạp của lao động.
c)
Các điều kiện tự nhiên.
d)
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.
41.
Loại ruộng đất nào chỉ thu được địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng tốt.
b)
Ruộng xấu.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng trung bình.
42.
Chọn đáp án đúng nhất về tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản:
a)
Lợi tức cho vay nhỏ hơn lãi suất ngân hàng.
b)
Người đi vay là người sở hữu tư bản.
c)
Người cho vay là người sử dụng tư bản.
d)
Người cho vay là người sở hữu tư bản.
43.
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a)
Tư bản ứng trước.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
44.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
b)
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân.
c)
Lợi nhuận là một phần của địa tô.
d)
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.
45.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.
b)
Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.
c)
Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.
d)
Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.
46.
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Tỷ suất lợi nhuận.
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi tức.
47.
Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực nổi lên hàng đầu là các hoạt động nào?
a)
Bảo hiểm, giáo dục, y tế.
b)
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
c)
Du lịch, ngân hàng, y tế.
d)
Hành chính công, giáo dục, y tế.
48.
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm giai đoạn:
a)
Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
b)
Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
c)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
d)
Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền.
49.
Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?
a)
Francois Quesney.
b)
Antoine Montchrestien.
c)
Tomas Mun.
d)
William Petty.
50.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?
a)
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.
b)
Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.
c)
Sau chiến tranh thế giới thứ II.
d)
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
51.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
b)
Một phương thức sản xuất mới.
c)
Một hình thái kinh tế- xã hội.
d)
Một nấc thang phát triển của phương thức sản xuất.
52.
“Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”. Đây là kết luận của:
a)
C.Mác.
b)
V.I. Lênin.
c)
Ph. Ăng ghen.
d)
D. Ricardo.
53.
Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?
a)
Sản xuất nhỏ phân tán.
b)
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
c)
Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
d)
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
54.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
b)
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
c)
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
d)
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
55.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:
a)
Độc quyền ngân hàng.
b)
Sự phát triển của thị trường tài chính.
c)
Độc quyền công nghiệp.
d)
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.
56.
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
a)
Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
b)
Đầu tư tư bản.
c)
Trung tâm tín dụng.
d)
Trung tâm thanh toán.
57.
Chọn đáp án đúng nhất. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:
a)
Sản xuất hàng hoá giản đơn.
b)
Chủ nghĩa tư bản.
c)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
d)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
58.
Chọn đáp án đúng nhất. Xuất khẩu hàng hoá là:
a)
Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
b)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
c)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài.
d)
Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
59.
Xuất khẩu tư bản là:
a)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
b)
Đầu tư gián tiếp.
c)
Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
d)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
60.
Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?
a)
Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.
b)
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.
c)
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.
d)
Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
61.
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
a)
Các nước giàu có.
b)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c)
Chủ nghĩa tư bản.
d)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
62.
Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
Sự khan hiếm của hàng hoá.
b)
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.
c)
Công dụng của hàng hoá.
d)
Sự hao phí sức lao động của con người.
63.
Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh từ thời kỳ nào?
a)
Cuối thế kỷ XVII.
b)
Thế kỷ XVIII.
c)
Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.
d)
Cuối thế kỷ XVIII - thế kỷ XIX.
64.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
a)
Văn hóa.
b)
Chính trị.
c)
Quân sự.
d)
Kinh tế.
65.
Chọn đáp án đúng nhất. Lao động cụ thể là nguồn gốc của:
a)
Của cải trong xã hội.
b)
Giá trị hàng hóa.
c)
Giá trị trao đổi.
d)
Giá trị sức lao động.
66.
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
a)
Vốn chu chuyển nhanh.
b)
Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.
c)
Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội.
d)
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.
67.
Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
a)
Thôn tính nhau.
b)
Cùng nhau phân chi thị trường thế giới.
c)
Thoả hiệp với nhau cùng khai thác nguồn lực.
d)
Hợp tác với nhau cùng phát triển.
68.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
a)
Đảm bảo nguồn nguyên liệu.
b)
Xây dựng chế độ mới, tiến bộ.
c)
Thực hiện mục đích kinh tế, chính trị, quân sự.
d)
Khống chế thị trường.
69.
Việc cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành mang lại kết quả gì?
a)
Một sự thoả hiệp.
b)
Một bên phá sản.
c)
Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản.
d)
Hai bên cùng phát triển.
70.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền:
a)
Quy luật giá trị không còn hoạt động.
b)
Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động.
c)
Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả.
d)
Quy luật giá trị vẫn hoạt động.
71.
Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?
a)
Năm 1615.
b)
Năm 1610.
c)
Năm 1618.
d)
Năm 1612.
72.
Giá trị cá biệt của hàng hoá do:
a)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.
b)
Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.
c)
Hao phí lao động của ngành quyết định.
d)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định.
73.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
a)
Quy luật giá cả độc quyền.
b)
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
c)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
d)
Quy luật giá cả sản xuất.
74.
Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:
a)
Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
b)
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
c)
Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.
d)
Xã hội phong kiến địa chủ.
75.
Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là gì?
a)
Do cạnh tranh nội bộ ngành.
b)
Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản.
c)
Do địa vị độc quyền đem lại.
d)
Do cạnh tranh không lành mạnh.
76.
Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao:
a)
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền.
b)
Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.
c)
Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ.
d)
Khả năng điều tiết chi phí đầu vào của sản xuất.
77.
Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
b)
Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.
c)
Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.
d)
Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.
78.
Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành:
a)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.
b)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.
c)
Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.
d)
Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.
79.
Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?
a)
Mô hình hoá.
b)
Điều tra thống kê.
c)
Trừu tượng hoá khoa học.
d)
Phân tích và tổng hợp.
80.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền:
a)
Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.
b)
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.
c)
Mâu thuẫn trên có phần dịu đi.
d)
Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn.