NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về Huyết học
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Số lượng hồng cầu bình thường của người trưởng thành là bao nhiêu?
3,0 – 4,0 T/L
4,0 – 5,5 T/L
5,5 – 6,5 T/L
6,0 – 7,0 T/L
Giá trị bình thường của huyết sắc tố (Hb) là bao nhiêu?
80 – 120 g/L
130 – 170 g/L
160 – 200 g/L
200 – 240 g/L
Hematocrit (Hct) bình thường chiếm khoảng bao nhiêu?
0,2-0,3
0,3-0,4
0,4-0,5
0,5-0,6
MCV – thể tích trung bình hồng cầu có giá trị bình thường là bao nhiêu?
50 – 70 fL
70 – 90 fL
80 – 100 fL
100 – 120 fL
MCH – lượng Hb trung bình trong 1 hồng cầu là bao nhiêu?
10 – 20 pg
20 – 25 pg
27 – 32 pg
35 – 40 pg
MCHC – nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu là bao nhiêu?
250 – 290 g/L
300 – 320 g/L
320 – 360 g/L
380 – 420 g/L
Hồng cầu lưới (Reticulocyte) bình thường chiếm bao nhiêu phần trăm?
0,1 – 0,5%
0,5 – 1,5%
2 – 4%
5 – 10%
RDW (độ phân bố kích thước hồng cầu) bình thường là bao nhiêu?
8 – 10%
10 – 12%
11,5 – 14,5%
15 – 18%
Hồng cầu non (NRBC) trong máu ngoại vi bình thường chiếm bao nhiêu phần trăm?
0%
0,5%
1%
2%
Tổng số lượng bạch cầu (WBC) bình thường là bao nhiêu?
2 – 5 G/L
4 – 10 G/L
10 – 15 G/L
15 – 20 G/L
Neutrophil chiếm tỉ lệ trong máu ngoại vi bình thường là bao nhiêu?
10 – 30%
30 – 50%
50 – 70%
70 – 90%
Số lượng tuyệt đối của Neutrophil bình thường là bao nhiêu?
0,5 – 2,0 G/L
2,0 – 7,0 G/L
7,0 – 10,0 G/L
10 – 15 G/L
Lymphocyte chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong máu ngoại vi?
10 – 20%
20 – 40%
40 – 60%
60 – 80%
Monocyte chiếm tỉ lệ bình thường là bao nhiêu?
1 – 2%
2 – 8%
8 – 12%
12 – 20%
Eosinophil (ưa acid) chiếm tỉ lệ bình thường là bao nhiêu?
0 – 1%
1 – 4%
4 – 6%
6 – 10%
Basophil (ưa base) chiếm tỉ lệ bình thường là bao nhiêu?
0 – 1%
1 – 3%
3 – 5%
5 – 8%
Tiểu cầu (PLT) bình thường có giá trị là bao nhiêu?
50 – 150 G/L
100 – 200 G/L
150 – 400 G/L
400 – 600 G/L
Khi tiểu cầu < 100 G/L, bệnh nhân dễ có nguy cơ gì?
Tăng huyết áp
Chảy máu
Tăng Hb
Tăng Hct
Khi Hb > 180 g/L, gọi ý tình trạng gì?
Thiếu máu
Đa hồng cầu
Thiếu sắt
Suy tuỷ
Giá trị bình thường của Hematocrit (Hct) là gì?
25 – 35%
30 – 40%
37 – 47%
50 – 60%
MCV là gì trong xét nghiệm huyết học?
Thể tích trung bình hồng cầu
Số lượng bạch cầu
Nồng độ Hb
Tỉ lệ tiểu cầu
MCHC phản ánh điều gì trong hồng cầu?
Nồng độ Hb trung bình
Số lượng hồng cầu
Thể tích hồng cầu
Tỉ lệ bạch cầu
RDW dùng để đánh giá điều gì?
Độ phân bố kích thước hồng cầu
Số lượng bạch cầu
Nồng độ Hb
Tỉ lệ tiểu cầu
Khi RDW tăng cao (>14,5%), có thể gặp trong trường hợp nào sau đây?
Thiếu máu thiếu sắt hoặc hỗn hợp
Đa hồng cầu
Mất nước
Giảm bạch cầu
