Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - DƯỢC HỌC (CHƯƠNG 2-5)

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Dược 105/2016/QH13, “thuốc” là gì?

a)

Nguyên liệu làm thuốc

b)

Thực phẩm chức năng

c)

Chế phẩm chứa dược chất hoặc dược liệu dùng để phòng, chẩn đoán, chữa, điều trị bệnh

d)

Dược chất tinh khiết dùng trong nghiên cứu

2.

Vai trò của ngành Dược KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghiên cứu và sản xuất thuốc

b)

Cung ứng thuốc hợp lý

c)

Tư vấn sử dụng thuốc

d)

Kê đơn điều trị thay bác sĩ*

3.

Theo WHO, “Dược sĩ 7 sao” KHÔNG bao gồm vai trò nào?

a)

Caregiver

b)

Decision maker

c)

Leader

d)

Investor

4.

Chuẩn năng lực cơ bản của Dược sĩ Việt Nam (QĐ 4815/QĐ-BYT, 2019) có bao nhiêu lĩnh vực chính?

a)

5

b)

6

c)

7*

d)

8

5.

Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cốt lõi của Dược sĩ là:

a)

Trung thực, công bằng, tôn trọng bệnh nhân, tuân thủ pháp luật

b)

Bảo mật thông tin công ty

c)

Ưu tiên lợi nhuận

d)

Bán thuốc theo yêu cầu khách hàng

6.

Hai giai đoạn chính trong quá trình nghiên cứu và phát triển thuốc mới là:

a)

Production – Distribution

b)

Discovery – Development*

7.

Thử nghiệm tiến lâm sàng được tiến hành trên:

a)

Người tình nguyện

b)

Tế bào và động vật

c)

Bệnh nhân

d)

Thầy thuốc

8.

Mục tiêu của giai đoạn thử nghiệm lâm sàng Phase 1 là:

a)

Đánh giá hiệu quả điều trị

b)

Xác định liều và độ an toàn

c)

So sánh với giả dược

d)

Theo dõi ADR sau lưu hành

9.

“GMP” là viết tắt của:

a)

Good Manufacturing Practice

b)

Good Marketing Procedure

c)

General Medicine Protocol

d)

Great Manufacturing Policy

10.

Trong sản xuất thuốc, QA khác QC ở điểm:

a)

QA đảm bảo hệ thống chất lượng tổng thể, QC kiểm tra mẫu cụ thể

b)

QA chỉ kiểm tra cuối cùng

c)

QC phòng ngừa lỗi

d)

QA và QC là một

11.

“GDP” trong phân phối thuốc là viết tắt của:

a)

Good Distribution Practice

b)

General Delivery Protocol

c)

Global Drug Policy

d)

Government Drug Plan

12.

Một trong các vấn đề lớn trong phân phối thuốc ở Việt Nam là: _________

a)

Thiếu dược sĩ

b)

Thừa thuốc nhập khẩu

c)

Giá thuốc quá rẻ

d)

Không có nhu cầu sử dụng thuốc

13.

Định nghĩa của Hepler & Strand (1990) về chăm sóc dược là:

a)

Phân phối thuốc đúng quy định

b)

Cung cấp liệu pháp điều trị bằng thuốc có trách nhiệm nhằm đạt kết quả điều trị tối ưu

c)

Hướng dẫn sử dụng thuốc

d)

Theo dõi ADR

14.

Mục tiêu của chăm sóc dược KHÔNG bao gồm:

a)

Sử dụng thuốc an toàn – hợp lý – hiệu quả

b)

Giảm ADR và tương tác thuốc

c)

Tăng doanh thu của cơ sở bán lẻ

d)

Nâng cao tuân thủ và chất lượng cuộc sống

15.

Một trong ba nguyên tắc cơ bản của chăm sóc dược là:

a)

Hợp tác liên ngành (Collaboration)

b)

Tập trung vào lợi nhuận

c)

Quản lý chi phí thuốc

d)

Cung ứng thuốc nhanh

16.

Mô hình SOAP trong chăm sóc dược gồm các bước:

a)

Subjective – Objective – Assessment – Plan

b)

Summary – Observation – Application – Process

c)

Screening – Operation – Analysis – Planning

d)

Subjective – Observation – Adjustment – Plan

17.

Hai trụ cột chính của Dược bệnh viện là:

a)

Nghiên cứu và giảng dạy

b)

Quản lý cung ứng thuốc và Dược lâm sàng

c)

Cảnh giác dược và kinh doanh thuốc

d)

Pha chế và kiểm nghiệm

18.

20. Phối hợp đa chuyên ngành trong bệnh viện giúp:

a)

Nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân và hiệu quả sử dụng thuốc.

b)

Giảm số lượng bác sĩ trong bệnh viện.

c)

Tăng chi phí điều trị cho bệnh nhân.

d)

Giảm sự giao tiếp giữa các chuyên khoa.

19.

Điền vào chỗ trống: Một trong những lợi ích của quản lý bệnh viện là ________ và tối ưu hiệu quả điều trị.

a)

Giảm sai sót thuốc

b)

Tăng chi phí điều trị

c)

Giảm sự hài lòng của bệnh nhân

d)

Tăng thời gian chờ khám

20.

Điền vào chỗ trống: Một lợi ích khác của quản lý bệnh viện là ________ chi phí kho.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Bỏ qua

d)

Ổn định

21.

Điền vào chỗ trống: Quản lý bệnh viện giúp ________ nhu cầu dược sĩ.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Phát triển