WorksheetsKe toan P1
Total questions: 120
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Loại chứng từ nào do ngân hàng lập sai, Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ?
a)
Mọi chứng từ đều không được tự hủy bỏ
b)
Mọi chứng từ đều có thể tự hủy bỏ
c)
Chứng từ thường
d)
Chứng từ thuộc loại ấn chỉ quan trọng
2.
Hạn mức tồn quỹ tiền mặt là:
a)
Giá trị tối thiểu của một giao dịch tiền mặt mà Giao dịch viên được phép thực hiện.
b)
Số dư tiền mặt tối đa mà Giao dịch viên được phép để tồn quỹ tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch
c)
Giá trị tối đa của một giao dịch tiền mặt mà Giao dịch viên được phép thực hiện.
d)
Số dư tiền mặt tối thiểu Giao dịch viên được phép duy trì tại quầy bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch.
3.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc.
b)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
c)
Chứng từ gốc được lập trên cơ sở chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc hoặc chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ
4.
Theo mục đích sử dụng và nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứng từ được chia thành:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
5.
Theo quy định của Agribank, chứng từ gốc là gì?
a)
Là chứng từ làm căn cứ pháp lý chứng minh một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành.
b)
Là chứng từ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh được hạch toán vào sổ sách kế toán.
c)
Là chứng từ chỉ sử dụng cho những nghiệp vụ liên quan đến nghiệp vụ thu, chi tiền mặt.
d)
Là chứng từ vừa thể hiện đầy đủ căn cứ pháp lý chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vừa phản ánh nghiệp vụ đó đã hạch toán vào sổ sách kế toán.
6.
Agribank được quyền từ chối thực hiện giao dịch đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Chứng từ kế toán do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
b)
Ngày lập chứng từ của khách hàng khác ngày nộp chứng từ vào ngân hàng.
c)
Chứng từ kế toán lập không đúng quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên.
7.
Trên chứng từ kế toán, chữ viết sử dụng khi khách hàng là người nước ngoài được quy định thế nào?
a)
Chữ viết bằng tiếng Việt Nam.
b)
Chữ viết bằng tiếng nước ngoài bất kỳ.
c)
Chữ viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài mà ngân hàng chấp nhận.
d)
Đáp án 1 và 3
8.
Trên chứng từ kế toán, số tiền bằng chữ phải viết thế nào?
a)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu tiên.
b)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa.
c)
Rõ nghĩa; chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
d)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và các chữ còn lại viết chữ thường.
9.
Các giao dịch nào sau đây yêu cầu 3 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt)?
a)
Các giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường.
b)
Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
c)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
d)
Các giao dịch chuyển tiền đi, chuyển tiền đến để chuyển tiếp.
10.
Giao dịch nào sau đây yêu cầu 02 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên)?
a)
Các giao dịch xử lý thừa thiếu tài sản của ngân hàng.
b)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
c)
Các giao dịch ngoại bảng.
d)
Các giao dịch liên quan đến vốn, quỹ.
11.
Hạn mức tài khoản thanh toán bù trừ của giao dịch viên (CCA) là gì?
a)
Số dư tối đa được phép duy trì trên tài khoản CCA của giao dịch viên tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch.
b)
Số dư tối thiểu được phép duy trì trên tài khoản CCA của giao dịch viên tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch.
c)
Giá trị tối đa của một giao dịch qua tài khoản CCA mà giao dịch viên được phép thực hiện
d)
Giá trị tối thiểu của một giao dịch qua tài khoản CCA mà giao dịch viên được phép thực hiện
12.
Theo hình thức thể hiện của chứng từ thì chứng từ gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
13.
Chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống Agribank được phân loại theo tính chất pháp lý, bao gồm:
a)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ, chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản.
b)
Chứng từ chuyển khoản, chứng từ tiền mặt, chứng từ khác.
c)
Chứng từ do khách hàng lập, chứng từ nội bộ của ngân hàng, chứng từ tiền mặt, chuyển khoản.
d)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
14.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng?
a)
Chữ viết trên chứng từ viết mờ.
b)
Chữ viết trên chứng từ ngắt quãng, viết cách dòng.
c)
Chứng từ do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
d)
Chứng từ được sửa chữa, tẩy xóa.
15.
Để kiểm soát hoạt động của các Giao dịch viên, Agribank quy định 1 Kiểm soát viên kiểm soát tối đa mấy Giao dịch viên?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
Không giới hạn.
16.
Quầy giao dịch loại 1 tại các chi nhánh/phòng giao dịch Agribank có thể bố trí:
a)
01 thủ quỹ thực hiện thu chi tiền mặt cho 01 hoặc nhiều giao dịch viên
b)
01 Giao dịch viên quỹ chính và 01 Thủ quỹ.
c)
01 Giao dịch viên và 01 Thủ quỹ chính.
17.
Giám đốc chi nhánh tổ chức hậu kiểm tại Phòng giao dịch theo hình thức nào?
a)
Thành lập bộ phận hậu kiểm tại Phòng giao dịch.
b)
Bộ phận hậu kiểm của Hội sở chi nhánh trực tiếp quản lý thực hiện hậu kiểm lưu động tại Phòng giao dịch.
c)
Bộ phận hậu kiểm của Hội sở chính trực tiếp quản lý tổ chức hậu kiểm chứng từ, giao dịch của Phòng giao dịch tại Hội sở.
d)
Tuỳ điều kiện cụ thể, chọn một trong 3 hình thức trên.
18.
Mẫu chứng từ kế toán do Agribank ban hành gồm:
a)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
b)
Mẫu chứng kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
c)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS, mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
d)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ bắt buộc in từ hệ thống IPCAS và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
19.
Nhận định nào sau đây đúng về mẫu chứng từ kế toán?
a)
Khách hàng chỉ được sử dụng mẫu chứng từ do Agribank thiết kế, in ấn.
b)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ tự thiết kế, in ấn.
c)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ tự thiết kế, in ấn nhưng phải có đầy đủ các yếu tố theo quy định của pháp luật, của Agribank và được sự chấp thuận bằng văn bản của Giám đốc chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản.
d)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ chung của tất cả các ngân hàng.
20.
Giao dịch viên chủ động thực hiện thu nợ trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng chủ động đến trả nợ/yêu cầu ngân hàng thu nợ (bằng tiền mặt/ủy nhiệm chi/chuyển tiền đến để trả nợ);
b)
Ngân hàng thu nợ theo thỏa thuận cho vay/ủy quyền của khách hàng.
c)
Thu nợ từ nguồn xử lý tài sản bảo đảm
d)
Đáp án 1 và 2
21.
Chi nhánh phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng/giấy nhận nợ (giải ngân từ 2 lần trở lên) đối với khách hàng là pháp nhân và doanh nghiệp tư nhân là bao nhiêu?
a)
1.000.000 VNĐ
b)
2.000.000 VNĐ
c)
5.000.000 VNĐ
d)
10.000.000 VNĐ
22.
Chi nhánh phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng/giấy nhận nợ (giải ngân từ 2 lần trở lên) đối với khách hàng là cá nhân là bao nhiêu?
a)
1.000.000 VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
200.000 VNĐ
d)
100.000 VNĐ
23.
Sau khi nhận được văn bản thông báo của Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính, tại chi nhánh hạch toán chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nguồn dự phòng từ Trụ sở chính (riêng trong tháng 12 thực hiện trước ngày 31/12)?
a)
3 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày làm việc
d)
02 ngày làm việc
24.
Trường hợp Agribank nơi cấp tín dụng giữ bản gốc, bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản: Sau khi kiểm tra hồ sơ, chứng từ và hạch toán nhập tài sản bảo đảm:
a)
Giao dịch viên bàn giao Phiếu nhập kho, tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thủ tục nhập kho tài sản bảo đảm theo quy định
b)
Bộ phận tín dụng bàn giao tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thủ tục nhập kho tài sản bảo đảm theo quy định
c)
Khách hàng vay vốn bàn giao tài sản bảo đảm cho thủ kho để nhập kho tài sản theo quy định
d)
Đáp án 1 và 3
25.
Khi Tăng/giảm giá trị thế chấp tài sản bảo đảm, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ từ Người quản lý khoản cấp tín dụng gồm:
a)
Tờ trình nhập tăng/giảm/thay đổi thông tin tài sản bảo đảm; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
b)
Đề nghị hạch toán tăng/giảm/thay đổi thông tin tài sản bảo đảm; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
c)
Văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
d)
Biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
26.
Trong trường hợp giải tỏa bảo lãnh khi đến hạn, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải tỏa bảo lãnh và cập nhật bổ sung vào Danh mục hồ sơ bảo lãnh gồm:
a)
Giấy đề nghị giải tỏa bảo lãnh
b)
Thư bảo lãnh gốc nếu được khách hàng trả lại
c)
Tờ trình giải tỏa bảo lãnh
d)
Đáp án 1 và 2
27.
Trường hợp thư bảo lãnh gốc được trả lại sau khi có đề nghị giải tỏa của người quản lý khoản bảo lãnh, giao dịch viên thực hiện:
a)
Lưu vào hồ sơ nghiệp vụ bảo lãnh
b)
Lưu vào nhật ký chứng từ
c)
Đóng dấu “Đã giải tỏa” lưu vào hồ sơ nghiệp vụ bảo lãnh.
d)
Đáp án 1 và 2
28.
Về quản lý hồ sơ tài sản bảo đảm được giải chấp: Hồ sơ tài sản bảo đảm cấp tín dụng do Giao dịch viên tiếp nhận và quản lý:
a)
Được tập hợp lưu cùng chứng từ hạch toán giải chấp tài sản bảo đảm đóng vào Nhật ký chứng từ.
b)
Được tập hợp lưu thành tập riêng
c)
Giao dịch viên tiếp tục giữ và quản lý
d)
Bàn giao lại cho người quản lý khoản cấp tín dụng
29.
Đối với khách hàng pháp nhân/ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp cho vay thông thường với những khoản vay giải ngân từ lần thứ hai trở lên thì trong hồ sơ mà người quản lý nợ cho vay bàn giao cho bộ phận kế toán không bao gồm:
a)
Bản gốc các hợp đồng; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng tín dụng (nếu có);
b)
Bản gốc, bản chính Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ (01 bản gốc, 01 bản chính)
c)
Bản gốc, bản chính Báo cáo đề xuất giải ngân (01 bản gốc, 01 bản chính); Bản gốc Giấy nhận nợ .
d)
Bản gốc chứng từ hạch toán giải ngân (Giấy lĩnh tiền vay/Ủy nhiệm chi), chứng từ mua bán ngoại tệ (Hợp đồng mua bán ngoại tệ/Yêu cầu chi ngoại tệ, v.v...) ..
30.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 12 tháng, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán :
a)
Nợ : TK 211101 - Cho vay ngắn hạn thông thường
Có: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 211101 - Cho vay ngắn hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
31.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 60 tháng, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán:
a)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
Có: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
32.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 10 năm, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán:
a)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
Có: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
33.
Giao dịch viên thu nợ theo Tờ trình thu nợ trong trường hợp nào sau đây?
a)
Thu nợ trước hạn khi khách hàng vi phạm thỏa thuận hợp đồng tín dụng;
b)
Ngân hàng thu nợ theo thỏa thuận cho vay/ủy quyền của khách hàng.
c)
Thu nợ từ nguồn xử lý tài sản bảo đảm
d)
Cả đáp án 1 và 3 đều đúng
34.
Trường hợp nào không phải duy trì số dư tối thiểu?
a)
Nợ quá hạn, nợ đã xử lý rủi ro
b)
Khoản cho vay hợp vốn, cho vay liên chi nhánh
c)
Cho vay dự án đầu tư có phân kỳ hạn trả nợ gốc, lãi riêng thực hiện theo thỏa thuận cho vay
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Trong trường hợp giải tỏa bảo lãnh trước hạn, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải tỏa bảo lãnh và cập nhật bổ sung vào Danh mục hồ sơ bảo lãnh gồm:
a)
Giấy đề nghị giải tỏa bảo lãnh
b)
Thư bảo lãnh gốc nếu được khách hàng trả lại
c)
Tờ trình giải tỏa bảo lãnh
d)
Đáp án 2 và 3
36.
Giá trị ngoại tệ quy đổi ra VNĐ để hạch toán các nghiệp vụ mua bán ngoại tệ được tính theo:
a)
Tỷ giá mua bán thực tế tại thời điểm cuối tháng
b)
Tỷ giá bán thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
c)
Tỷ giá cơ bản tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
d)
Tỷ giá mua bán thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
37.
Đối với giao dịch kỳ hạn mua ngoại tệ, thanh toán VNĐ, tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng, xác định giao dịch lỗ (ghi nhận chi phí) khi:
a)
Tỷ giá mua kỳ hạn nhỏ hơn tỷ giá mua giao ngay
b)
Tỷ giá mua kỳ hạn lớn hơn tỷ giá mua giao ngay
c)
Tỷ giá mua kỳ hạn lớn hơn tỷ giá cơ bản
d)
Tỷ giá mua kỳ hạn nhỏ hơn tỷ giá bán giao ngay
38.
Kỳ tính lãi là gì?
a)
Là khoảng thời gian trong thời hạn tính lãi mà Agribank và khách hàng thỏa thuận dùng để tính số tiền lãi
b)
Là toàn bộ khoảng thời gian do Agribank và khách hàng thỏa thuận để tính số tiền lãi của khoản tiền gửi, cấp tín dụng
c)
Là khoảng thời gian mà Agribank và khách hàng thỏa thuận dùng để tính số tiền lãi
39.
Số ngày duy trì số dư thực tế là gì?
a)
Là số ngày mà số dư thực tế cuối mỗi ngày không thay đổi
b)
Là số dư cuối ngày tính lãi của số dư tiền gửi
c)
Là số ngày mà Agribank và khách hàng thỏa thuận dùng để tính số tiền lãi
40.
Phương pháp thu phí dịch vụ theo quy định tại Agribank?
a)
Thu phí từng lần
b)
Thu phí theo định kỳ
c)
Thu phí theo gói
d)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
41.
Tỷ lệ chia sẻ phí áp dụng giữa các đơn vị cung ứng dịch vụ là bao nhiêu?
a)
Tỷ lệ chia sẻ phí theo quy định của Tổng Giám đốc từng thời kỳ
b)
Đơn vị đầu mối hưởng 50% phí dịch vụ. Đơn vị thực hiện được hưởng 50% phí dịch vụ
c)
Đơn vị đầu mối được hưởng 100% phí dịch vụ
d)
Đơn vị thực hiện được hưởng 100% phí dịch vụ
42.
Thời hạn miễn, giảm phí dịch vụ đối với khách hàng giao dịch lần đầu tại Agribank là:
a)
Tối đa không quá 12 tháng
b)
Tối đa không quá 06 tháng
c)
Tối đa không quá 18 tháng
d)
Tối đa không quá 24 tháng
43.
Việc sửa đổi, bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Agribank do đơn vị nào thực hiện?
a)
Trụ sở chính Agribank
b)
Chi nhánh loại I
c)
Chi nhánh loại II
44.
Để phản ánh những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: các khoản phải trả.
c)
Tài khoản loại 5: hoạt động thanh toán.
d)
Tài khoản loại 8: chi phí.
45.
Để phản ánh tiền không có giá trị lưu hành, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 8: chi phí.
d)
Tài khoản loại 9: các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
46.
Tài khoản loại 5 (hoạt động thanh toán) dùng để phản ánh:
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
c)
Tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
47.
Tài khoản loại 4 (các khoản phải trả) dùng để phản ánh:
a)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
48.
Tài khoản loại 2 (hoạt động tín dụng) dùng để phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng.
d)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
49.
Tài khoản loại 6 (nguồn vốn chủ sở hữu) dùng để phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Các khoản thu nhập của Agribank bao gồm: thu nhập hoạt động.
c)
Các khoản chi phí của Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
50.
Tài khoản loại 7 (thu nhập) dùng để phản ánh:
a)
Các khoản thu nhập của Agribank bao gồm: thu nhập hoạt động tín dụng, kinh doanh, dịch vụ ngân hàng và thu nhập bất thường.
b)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
c)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
51.
Tài khoản loại 8 (chi phí) dùng để phản ánh:
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
c)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
52.
Tài khoản loại 3 (tài sản cố định và tài sản có khác) phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Giá trị hiện có, tình hình biến động các loại tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình theo chỉ tiêu nguyên giá và giá trị đã hao mòn, tài sản Có khác, tình hình thanh toán các khoản phải thu và việc thực hiện công tác đầu tư xây dựng cơ bản đang diễn ra tại Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
53.
Loại tài khoản nào dùng để phản ánh những tài sản hiện có ở Agribank nhưng không thuộc quyền sở hữu của Agribank như: Tài sản nhận giữ hộ, tài sản gán nợ, xiết nợ chờ xử lý?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
d)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
54.
Nguồn dự phòng tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi được trích lập và quản lý ở đâu?
a)
Trích lập tại đơn vị quản lý các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi; quản lý tập trung tại Trụ sở chính
b)
Trích lập và quản lý tại chi nhánh
c)
Trích lập tại Trụ sở chính, quản lý tại chi nhánh
d)
Trích lập và quản lý tại Trụ sở chính
55.
Thời gian lưu trữ dữ liệu hình ảnh Camera đối với nghiệp vụ kho quỹ tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
180 ngày
b)
90 ngày
c)
60 ngày
d)
30 ngày
56.
Việc ghi hình của hệ thống Camera trước cửa kho tiền, hành lang, gian đệm kho tiền, khu vực xung quanh kho tiền phải đảm bảo liên tục trong bao nhiêu giờ?
a)
Liên tục 24/24 giờ, và 7/7 ngày trong tuần
b)
Liên tục 12/12 giờ (ban ngày)
c)
Liên tục 12/12 giờ (ban đêm)
d)
Liên tục 8/8 giờ trong giờ hành chính
57.
Dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két an toàn bao gồm các tài sản gì?
a)
Tài sản quý
b)
Giấy tờ có giá
c)
Tài liệu quan trọng
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
Theo nguồn gốc phát sinh, chứng từ bao gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
59.
Khoản nợ phải thu khó đòi bao gồm:
a)
Nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ 6 tháng trở lên, Agribank đã gửi đối chiếu xác nhận hoặc đôn đốc thanh toán nhưng chưa thu hồi được
b)
Khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng Agribank thu thập được các bằng chứng xác định đối tượng nợ có khả năng không trả được nợ đúng hạn theo quy định
c)
Đáp án 1 và 2 đúng
60.
Kiểm soát viên có trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm soát tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ.
b)
Kiểm soát việc chấp hành chế độ, quy chế giao dịch nội bộ, phạm vi trách nhiệm ký trên chứng từ của Giao dịch viên
c)
Kiểm soát chữ ký trên chứng từ
d)
Tất cả các đáp án trên.
61.
Giao dịch viên có trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm soát tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ.
b)
Kiểm soát tính rõ ràng đầy đủ các yếu tố ghi trên chứng từ.
c)
Kiểm soát tính chính xác khớp đúng của số liệu và các thông tin ghi trên chứng từ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
62.
Loại giao dịch nào phải sử dụng mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS (mẫu loại I)?
a)
Các giao dịch tiền gửi.
b)
Giao dịch nội bộ liên chi nhánh.
c)
Giao dịch nội bộ tại chi nhánh.
d)
Tất cả các đáp án trên.
63.
Chứng từ nào sau đây thuộc mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn (mẫu loại P)?
a)
Lệnh thanh toán thuộc nghiệp vụ chuyển tiền trong nước.
b)
Bảng liệt kê chứng từ giải ngân, thu nợ tổng hợp.
c)
Bảng kê các loại tiền nộp.
d)
Bảng liệt kê giao dịch chi lương.
64.
Khi thực hiện xuất tài sản bảo đảm của bên thứ ba (người vay không phải là chủ sở hữu tài sản), người nhận là ai?
a)
Người vay
b)
Chủ sở hữu tài sản bảo đảm
c)
Chủ sở hữu tài sản bảo đảm (hoặc người được ủy quyền)
d)
Cán bộ quản lý khoản vay
65.
Phí chuyển tiền trong hệ thống Agribank (chưa bao gồm VAT) đối với dịch vụ Agribank E-Banking là:
a)
0,025%, tối thiểu là 3.000 VNĐ/giao dịch và tối đa là 800.000 VNĐ/giao dịch.
b)
0,0025%, tối thiểu là 8.000 VNĐ/giao dịch và tối đa là 1.000.000 VNĐ/giao dịch.
c)
Không thu phí
d)
0,025%, tối thiểu là 10.000 VNĐ/giao dịch và tối đa là 1.000.000 VNĐ/giao dịch.
66.
Nội dung nào sau đây thuộc quy trình xử lý ấn chỉ quan trọng hỏng do lỗi in ấn…?
a)
Đăng ký ấn chỉ quan trọng hỏng trên hệ thống IPCAS
b)
Cắt góc, gạch chéo trên sổ
c)
In bảng kê kèm sổ ấn chỉ hỏng
d)
Tất cả các đáp án trên
67.
Trong quá trình bảo quản ấn chỉ quan trọng, nếu để xảy ra bị mất, thất lạc, chi nhánh phải thực hiện:
a)
Làm rõ nguyên nhân, trách nhiệm của những cán bộ có liên quan để xử lý theo quy định của pháp luật, NHNN và Agribank.
b)
Phong tỏa tài khoản của khách hàng (đăng ký tình trạng sổ tiết kiệm bị mất trên hệ thống IPCAS), phát hành lại ấn chỉ cho khách hàng theo quy định của Agribank.
c)
Tìm hiểu nguyên nhân, làm rõ trách nhiệm của những người liên quan để xử lý theo quy định, đồng thời đăng ký quản lý tình trạng hỏng ấn chỉ quan trọng trên hệ thống IPCAS
d)
Đáp án 1 và 2
68.
Khi chấm dứt Hợp đồng trước hạn đối với dịch vụ bảo quản tài sản, Agribank phải thông báo cho khách hàng trước bao nhiêu ngày?
a)
02 ngày
b)
03 ngày
c)
05 ngày
d)
05 ngày làm việc
69.
Việc Ban hành văn bản giao nhiệm vụ cho các thành viên giữ chìa khóa két sắt 03 ổ khóa tại PGD không có kho tiền do ai ban hành?
a)
Trưởng phòng Tổng hợp
b)
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ
c)
Giám đốc Phòng giao dịch
d)
Giám đốc chi nhánh trực tiếp quản lý
70.
Các chi nhánh được làm dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ/két an toàn và các dịch vụ ngân quỹ khác cho khách hàng, thực hiện theo quy định tại văn bản nào của Agribank?
a)
Quyết định số 4106/QĐ-NHNo-TTKQ
b)
Quyết định số 836/QĐ-NHNo-TTKQ
c)
Quyết định số 5039/QĐ-NHNo-TTKQ
71.
Trong các giao dịch sau đây, giao dịch nào yêu cầu 3 chữ ký?
a)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng
b)
Giao dịch chi tiền từ chuyển tiền phải trả
c)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng (trừ giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường)
d)
Giao dịch trích tài khoản thanh toán của khách hàng theo thỏa thuận để thu phí
72.
Trong các giao dịch sau đây, giao dịch nào yêu cầu 2 chữ ký?
a)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng
b)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng (trừ giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường)
c)
Giao dịch trích tài khoản thanh toán của khách hàng theo thỏa thuận để thu phí
d)
Giao dịch hạch toán ngoại bảng
73.
Trong các câu sau, câu nào là quy định đúng về chữ ký trên Ủy nhiệm chi?
a)
Ký bằng mực đỏ
b)
Ký lồng giấy than
c)
Đóng dấu chữ ký khắc sẵn
d)
Ký tay từng tờ bằng bút mực màu xanh/đen, không phai màu
74.
Trường hợp chứng từ kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại, chi nhánh phải thực hiện:
a)
Lập Hội đồng để kiểm tra, xác định và lập biên bản số lượng, hiện trạng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại và thông báo cho các tổ chức, cá nhân có liên quan và cơ quan có thẩm quyền
b)
Lập biên bản kèm theo bản sao chụp tài liệu bị mất, hủy hoại. Trên bản sao chụp phải ghi rõ nơi lưu bản chính
c)
Lập biên bản nêu rõ hiện trạng, số lượng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại
d)
Lập biên bản nêu rõ hiện trạng, số lượng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại kèm theo bản thông báo cho các đơn vị trong hệ thống Agribank
75.
Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/4/2017, Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn là:
a)
Mẫu chứng từ do Tổng Giám đốc quy định. Hình thức, nội dung, kết cấu của mẫu phù hợp với tính chất nghiệp vụ. Khi in ấn, sử dụng mẫu bắt buộc phải tuân thủ các quy cách, tiêu chí, đặc tính kỹ thuật, phương pháp ghi (lập) các chỉ tiêu theo đúng quy định.
b)
Mẫu chứng từ do khách hàng lập trước theo mẫu quy định tại Agribank
c)
Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn, mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ IPCAS
d)
Đáp án 2 và 3
76.
Để đối chiếu và làm căn cứ chứng minh các giao dịch được phép hạch toán chậm (offline) đã được ghi sổ, Bảng liệt kê các giao dịch phát sinh trong ngày phải có các thông tin cơ bản nào?
a)
Số bút toán, thông tin về khách hàng, tài khoản ghi nợ, tài khoản ghi có, số tiền giao dịch
b)
Số bút toán, số giao dịch, thông tin về khách hàng, tài khoản ghi nợ, tài khoản ghi có
c)
Số bút toán, số giao dịch, thông tin về khách hàng, tài khoản ghi nợ, tài khoản ghi có, số tiền giao dịch, số tham chiếu...
d)
Số bút toán, thông tin về khách hàng, tài khoản ghi nợ, tài khoản ghi có, số tiền giao dịch, số tham chiếu
77.
Số chứng từ là dãy gồm bao nhiêu ký tự?
a)
10
b)
13
c)
15
d)
17
78.
Ký hiệu chứng từ là một chuỗi gồm bao nhiêu ký tự?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
10
79.
Theo quy định tại Quyết định số 1052/QĐ-NHNo-TCKT ngày 05/5/2023 của Tổng Giám đốc, số giao dịch là?
a)
Số giao dịch được lấy theo số thứ tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối đa 5 ký tự
b)
Số giao dịch được lấy theo số thứ tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối đa 7 ký tự
c)
Số giao dịch được lấy theo số thứ tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối đa 9 ký tự
d)
Số giao dịch được lấy theo số thứ tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối đa 10 ký tự
80.
Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ là?
a)
Chứng từ giao dịch, hóa đơn điện tử theo quy định
b)
Hóa đơn điện tử theo quy định
c)
Chứng từ giao dịch theo quy định
d)
Biên lai giao dịch được in từ hệ thống IPCAS
81.
Mã phí dịch vụ trong hệ thống Agribank là?
a)
Ký hiệu theo từng nội dung danh mục phí dịch vụ Agribank
b)
Danh sách liệt kê các loại phí dịch vụ tương ứng với từng sản phẩm dịch vụ hoặc gói sản phẩm dịch vụ Agribank
c)
Mức phí tối đa, tối thiểu hoặc cố định theo từng nội dung danh mục phí dịch vụ
d)
Mức phí tối đa, tối thiểu hoặc cố định theo các loại phí dịch vụ tương ứng với từng sản phẩm dịch vụ hoặc gói sản phẩm dịch vụ Agribank
82.
Khi ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung Biểu phí dịch vụ, đơn vị cung ứng dịch vụ phải gửi Biểu phí dịch vụ về Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn để báo cáo trong thời gian bao lâu?
a)
10 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
b)
15 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
c)
20 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
d)
30 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
83.
Trong quá trình giao dịch, nếu số lần phát sinh giao dịch tiết kiệm của khách hàng vượt quá số trang in sẵn của sổ tiết kiệm, giao dịch viên thực hiện:
a)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS lên trang giấy A5 photo theo đúng mẫu (mẫu trang ruột sổ tiết kiệm của Agribank) đóng kèm sổ tiết kiệm của khách hàng, đồng thời đóng dấu treo/dấu giáp lai trên trang sổ tiết kiệm in thêm theo quy định của Agribank
b)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS trên trang giấy A5 trắng, đóng kèm sổ tiết kiệm
c)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS trên trang giấy A4 trắng, đóng kèm sổ tiết kiệm
d)
Chờ đến khi khách hàng tất toán, giao dịch viên viết tay trên trang cuối sổ tiết kiệm thông tin số dư tài khoản và lãi suất tại thời điểm tất toán
84.
Người gửi tiền tiết kiệm có thể gửi tiền vào sổ tiết kiệm đã cấp bằng hình thức giao dịch nào?
a)
Giao dịch thông qua ebanking và các hình thức khác theo quy định hiện hành của Agribank.
b)
Giao dịch thông qua ebanking.
c)
Giao dịch thông qua kênh giao dịch tại quầy giao dịch của Agribank.
d)
Giao dịch thông qua kênh giao dịch tại Agribank nơi mở tài khoản.
85.
Trường hợp rút tiền gửi tiết kiệm thông qua người ủy quyền, người được giám hộ, người đại diện theo pháp luật. Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của ai?
a)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người được hưởng; thông tin người rút tiền in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ.
b)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người rút tiền; thông tin người hưởng in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ.
c)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người được ủy quyền; thông tin người hưởng in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ.
d)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người ủy quyền, người được giám hộ, người đại diện theo pháp luật.
86.
Sau khi hoàn thành thủ tục chuyển nhượng sổ tiết kiệm theo quy định, người nhận chuyển nhượng sổ tiết kiệm được hưởng:
a)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
b)
Tiền gốc kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
c)
Tiền lãi kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
d)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi mở tài khoản đến khi chuyển nhượng theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
87.
Thông tin trên sổ tiết kiệm sau khi chuyển nhượng theo quy định tại Agribank:
a)
Toàn bộ các thông tin về tài khoản tiền gửi tiết kiệm chuyển nhượng (loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm, số tài khoản, số tiền, thời hạn gửi, lãi suất) được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
b)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo số tiền gốc lãi và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
c)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo toàn bộ số tiền gốc lãi, lãi suất và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
d)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo số tài khoản, số tiền gốc lãi, lãi suất và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
88.
Trong xử lý sai lệch thông tin tiền gửi tiết kiệm, Đơn vị xử lý giao dịch tiết kiệm phải phối hợp triển khai, đối chiếu xác minh thông tin với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm bằng các phương thức nào?
a)
Điện thoại ghi âm (nếu có), fax, eoffice, mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
b)
Điện thoại ghi âm (nếu có), mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
c)
Điện thoại, mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
d)
Điện thoại ghi âm (nếu có), fax, eoffice, mail, mạng nội bộ... đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
89.
Theo quy định tại văn bản số 1019/QĐ-NHNo-TCKT ngày 28/4/2023, danh mục mẫu sổ tiết kiệm Agribank đang sử dụng bao gồm:
a)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn
b)
Sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm có kỳ hạn
c)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn; sổ tiết kiệm gửi góp
d)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn; sổ tiết kiệm rút gốc từng phần
90.
Mẫu sổ tiết kiệm 01/STK áp dụng đối với các sản phẩm tiết kiệm nào?
a)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ trong hệ thống Agribank
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất rút gốc từng phần trong hệ thống Agribank
c)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ) trong hệ thống Agribank
d)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp trong hệ thống Agribank
91.
Mẫu sổ tiết kiệm 02/STK áp dụng đối với các sản phẩm tiết kiệm nào?
a)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ trong hệ thống Agribank
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất rút gốc từng phần trong hệ thống Agribank
c)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ) trong hệ thống Agribank
d)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp trong hệ thống Agribank
92.
Theo quy định của Agribank, hạch toán dự thu là:
a)
Hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích.
b)
Tính và hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích đến thời điểm hạch toán.
c)
Tính và hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích đến thời điểm hạch toán, có khả năng thu nhưng chưa đến thời điểm thu
d)
Tính và hạch toán số tiền thực thu vào tài khoản thu nhập theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với khách hàng
93.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ ở nhóm 3, Số lãi phải thu được hạch toán:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.
94.
Agribank hạch toán khoản lãi phải thu từ hoạt động cấp tín dụng đối với:
a)
Khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hàng Nhà nước
b)
Khoản nợ đã chuyển nợ quá hạn, nợ xấu
c)
Khoản nợ đã xử lý rủi ro
d)
Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu chuẩn do thực hiện chính sách của Nhà nước
95.
Số tiền lãi vay của 01 ngày được xác định bằng:
a)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /365
b)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /360
c)
Số ngày thực tế * lãi suất tính lãi /365
d)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi
96.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn, không phải trích dự phòng rủi ro theo quy định, Số lãi phải thu được hạch toán:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.
97.
Nguồn dự phòng rủi ro được theo dõi ở loại tài khoản nào?
a)
Loại 2
b)
Loại 3
c)
Loại 4
d)
Loại 8
98.
Agribank nơi cho vay chủ động giải chấp tài sản cầm cố là giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm của khách hàng do Agribank phát hành để thu nợ tất toán khoản vay. Người ký nhận trên phiếu xuất kho là ai?
a)
Người quản lý khoản cấp tín dụng (người quản lý nợ)
b)
Giao dịch viên
c)
Người vay
d)
Không phải ký nhận
99.
Hạn mức giao dịch nghiệp vụ của Giao dịch viên là:
a)
Giá trị tối đa của một giao dịch qua tài khoản CCA mà Giao dịch viên được phép thực hiện hạch toán giao dịch
b)
Giá trị tối đa của một giao dịch bằng tiền mặt mà Giao dịch viên được phép thực hiện thu - chi tiền mặt và hạch toán kế toán
c)
Giá trị tối đa của một giao dịch mà Giao dịch viên được phép thực hiện giao dịch không cần có sự phê duyệt của Kiểm soát viên ngay tại thời điểm thực hiện giao dịch
d)
Giá trị tối thiểu của một giao dịch mà Giao dịch viên được phép thực hiện giao dịch không cần có sự phê duyệt của Kiểm soát viên ngay tại thời điểm thực hiện giao dịch
100.
Định mức tồn quỹ cuối ngày là:
a)
Số dư tiền mặt tối đa mà Giao dịch viên được phép để tồn quỹ tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch
b)
Số dư tối đa được phép duy trì trên tài khoản CCA của Giao dịch viên tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch
c)
Giá trị tối đa của một giao dịch bằng tiền mặt mà Giao dịch viên được phép thực hiện thu - chi tiền mặt và hạch toán kế toán
d)
Số dư tiền mặt tối đa được phép để tồn quỹ tại thời điểm cuối cùng của ngày giao dịch tại đơn vị
101.
Dữ liệu đầu vào đối với giao dịch trên kênh điện tử phải được thực hiện hậu kiểm, đối chiếu khi nào?
a)
Sau khi khách hàng đăng ký thông tin khách hàng tại Agribank
b)
Sau khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ của Agribank.
c)
Sau khi hoàn thành giao dịch tài chính trên kênh điện tử
102.
Quyết định số 32/2021/QĐ-TTG ngày 20/10/2021, Hạn mức tối đa tổ chức bảo hiểm tiền gửi trả cho tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm của một người tại Agribank khi phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm:
a)
50.000.000 đồng
b)
75.000.000 đồng
c)
125.000.000 đồng
d)
175.000.000 đồng
103.
Theo Luật số 06/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội, Quyền của người được bảo hiểm tiền gửi:
a)
Được bảo hiểm số tiền gửi của mình; Được nhận tiền bảo hiểm đầy đủ và đúng thời hạn theo quy định của Luật này.
b)
Yêu cầu tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, tổ chức bảo hiểm tiền gửi cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, chế độ về bảo hiểm tiền gửi.
c)
Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án trên.
104.
Điều chỉnh bằng phương thức hủy giao dịch và hạch toán lại khác ngày, Giao dịch viên lập bao nhiêu liên "Đề nghị điều chỉnh"?
a)
01 liên
b)
02 liên
c)
03 liên
d)
04 liên
105.
Trường hợp thủ quỹ quầy giao dịch thu chi tiền mặt cho nhiều giao dịch viên, tại bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch, số dư tồn quỹ tiền mặt thực tế của thủ quỹ phải:
a)
Khớp đúng với số dư tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS của GDV
b)
Khớp đúng với số dư tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS của các GDV mà thủ quỹ thực hiện thu-chi tiền mặt.
c)
Khớp đúng với số dư tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS của GDVQ
d)
Không cần đối chiếu khớp đúng
106.
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các nhận định sau?
a)
Hậu kiểm kiểm tra thông tin, xác thực khách hàng (giao dịch phi tài chính) được thực hiện tại phòng/bộ phận nghiệp vụ
b)
Hậu kiểm kiểm tra thông tin, xác thực khách hàng (giao dịch phi tài chính) chỉ được thực hiện tại bộ phận hậu kiểm
c)
Không cần phải hậu kiểm thông tin, xác thực khách hàng (giao dịch phi tài chính)
d)
Hậu kiểm kiểm tra thông tin, xác thực khách hàng (giao dịch phi tài chính) chỉ được thực hiện tại phòng giao dịch
107.
Thời điểm nào trong ngày giao dịch, số dư tiền mặt thực tế của Giao dịch viên quầy giao dịch loại 2 phải khớp đúng với số dư tồn quỹ tiền mặt của Giao dịch viên đó trên IPCAS?
a)
Đầu ngày giao dịch.
b)
Cuối ngày giao dịch.
c)
Bất kỳ thời điểm nào trong ngày giao dịch.
d)
Đầu giờ giao dịch buổi chiều.
108.
Đầu ngày giao dịch, Giao dịch viên được tiếp quỹ tiền mặt, nhận ấn chỉ quan trọng từ bộ phận nào để thực hiện giao dịch với khách hàng?
a)
Bộ phận hậu kiểm.
b)
Bộ phận quỹ.
c)
Bộ phận kiểm tra, giám sát nội bộ.
d)
Bộ phận kế hoạch.
109.
Tại chi nhánh, cuối ngày giao dịch Giao dịch viên quầy loại 2 kiểm tra, đối chiếu, xử lý tiền mặt như thế nào?
a)
Kiểm tra, đối chiếu tiền mặt thực tế với số liệu trên hệ thống IPCAS, đảm bảo khớp đúng; tất toán chuyển số dư tồn quỹ tiền mặt về theo dõi trên tài khoản của GDVQ; nộp tiền mặt thực tế về bộ phận quỹ.
b)
Đối chiếu tiền mặt thực tế của Thủ quỹ Phòng giao dịch với số dư tiền mặt trên IPCAS, đảm bảo khớp đúng và nộp về quỹ chính theo quy định.
c)
Đối chiếu tiền mặt thực tế tại quỹ, đảm bảo khớp đúng với tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS.
d)
Phối hợp cùng Giao dịch viên quỹ đối chiếu tiền mặt thực tế tại quỹ với số dư tiền mặt trên IPCAS, đảm bảo khớp đúng và nộp về quỹ chính.
110.
Tại Hội sở chi nhánh việc giao nhận hồ sơ, chứng từ cho bộ phận hậu kiểm được thực hiện tại đâu?
a)
Nơi làm việc của bộ phận hậu kiểm.
b)
Nơi làm việc của các phòng nghiệp vụ.
c)
Nơi làm việc của từng Giao dịch viên.
d)
Tất cả các đáp án trên.
111.
Nội dung hậu kiểm hồ sơ, chứng từ giao dịch gồm:
a)
Kiểm tra, đối chiếu giữa hồ sơ, chứng từ với dữ liệu trên hệ thống IPCAS và các chương trình ứng dụng khác
b)
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ, chứng từ giao dịch
c)
Kiểm tra, đối chiếu việc khai báo các thông tin xác định việc hạch toán trên hệ thống IPCAS và các chương trình ứng dụng khác, giao dịch trên các kênh điện tử, phương tiện điện tử
d)
Tất cả các đáp án trên.
112.
Trong quá trình hậu kiểm nếu phát hiện sai sót thì hậu kiểm viên phải làm gì?
a)
Trực tiếp sửa sai sót.
b)
Thông báo và yêu cầu phòng/bộ phận nghiệp vụ tìm nguyên nhân, xử lý kịp thời.
c)
Báo cáo ngay với Giám đốc về sai sót xảy ra.
d)
Báo cáo ngay với Giám đốc rồi trực tiếp sửa sai sót.
113.
Trong quá trình hậu kiểm, trường hợp phát hiện yếu tố bất thường, nghi ngờ tính xác thực của giao dịch, bộ phận hậu kiểm phải làm gì?
a)
Trong mọi trường hợp đều phải báo cáo ngay với Giám đốc.
b)
Yêu cầu các phòng/bộ phận nghiệp vụ liên quan xác nhận giao dịch và phối hợp để giải quyết. Trường hợp cần thiết, báo cáo Trưởng đơn vị và Trưởng đơn vị hạch toán kế toán để chỉ đạo, kiểm tra, xác minh giao dịch, bảo đảm an toàn tài sản.
c)
Trực tiếp tìm nguyên nhân và xử lý.
d)
Báo cáo với Giám đốc rồi trực tiếp xử lý.
114.
Trường hợp bộ phận hậu kiểm của Hội sở chi nhánh trực tiếp quản lý tổ chức hậu kiểm tại phòng giao dịch thì số lần tối thiểu hậu kiểm viên xuống hậu kiểm tại phòng giao dịch?
a)
1 lần/tuần.
b)
2 lần/tuần.
c)
1 lần/tháng.
d)
2 lần/tháng.
115.
Theo quy định của Agribank, hành vi nào của giao dịch viên bị nghiêm cấm khi giao dịch?
a)
Tiếp quỹ tiền mặt đầu ngày trường hợp được phép giao dịch tiền mặt.
b)
Nộp tiền mặt, ấn chỉ quan trọng về bộ phận quỹ vào giờ nghỉ buổi trưa.
c)
Để tồn quỹ tiền mặt tại két của giao dịch viên trong giờ nghỉ buổi trưa.
d)
Nộp tiền mặt về bộ phận quỹ khi chưa vượt hạn mức tồn quỹ tiền mặt.
116.
Cuối giờ giao dịch buổi sáng, giao dịch viên thực hiện như thế nào để quản lý ấn chỉ quan trọng?
a)
Kiểm đếm và đối chiếu số lượng ấn chỉ quan trọng tồn thực tế với sổ sách.
b)
Bảo quản trong túi vải/thùng/hòm.
c)
Niêm phong để gửi vào kho tiền hoặc gian đệm hoặc két sắt (đối với trường hợp phòng giao dịch không có kho).
d)
Tất cả các đáp án trên.
117.
Theo Quyết định 2209/QĐ-NHNo-KHNV, đối với trường hợp mở Tiền gửi tiết kiệm chung, Giao dịch viên thực hiện đóng dấu "TGTK chung" lên Thẻ tiết kiệm như thế nào?
a)
Không cần đóng dấu.
b)
Đóng lên góc trên, bên trái mặt trước của Thẻ tiết kiệm.
c)
Đóng lên góc trên, bên phải mặt trước của Thẻ tiết kiệm.
d)
Đóng vào vị trí trống, mặt trước của Thẻ tiết kiệm.
118.
Tại chi nhánh, cuối ngày giao dịch thủ quỹ quầy giao dịch loại 1 thực hiện:
a)
Kiểm tra, đối chiếu tiền mặt thực tế với số liệu trên hệ thống IPCAS, đảm bảo khớp đúng; tất toán chuyển số dư tồn quỹ tiền mặt về theo dõi trên tài khoản của GDVQ; nộp tiền mặt thực tế về bộ phận quỹ.
b)
Phối hợp với giao dịch viên cùng quầy đối chiếu tiền mặt tồn quỹ thực tế với số dư tiền mặt của giao dịch viên trên IPCAS, đảm bảo khớp đúng và nộp về quỹ chính.
c)
Đối chiếu tiền mặt thực tế tại quỹ, đảm bảo khớp đúng với tồn quỹ tiền mặt trên hệ thống IPCAS.
d)
Đối chiếu số dư tồn quỹ tiền mặt, ấn chỉ quan trọng, giấy tờ có giá… trên hệ thống IPCAS với tồn quỹ tiền mặt thực tế tại bộ phận quỹ đảm bảo khớp đúng trước khi khóa sổ.
119.
Chi nhánh loại I phải báo cáo/thông báo ấn chỉ quan trọng bị mất đến những đơn vị nào?
a)
Trụ sở chính
b)
Các chi nhánh loại I trong cùng hệ thống Agribank
c)
Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố của CN loại I
d)
Tất cả các đáp án trên.
120.
Chứng từ kế toán được lập bao nhiêu lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lần
100 %
