wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo Vệ Tổ Quốc Việt Nam

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn __________ đã thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan, đẩy dân tộc Campuchia vào họa diệt chủng.

a)

Pol Pot - Ieng Xary.

b)

Campuchia.

c)

Hitler.

d)

Donal.

2.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

30/4/1977.

b)

2/12/1978.

c)

6/5/1954.

d)

3/11/1956.

3.

Tập đoàn Pol Pot - Ieng Sary phát động chiến tranh xâm lược Việt Nam vào thời gian nào?

a)

19/3/1976.

b)

21/3/1976.

c)

30/4/1977.

d)

26/4/1977.

4.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào

a)

7/1/1979.

b)

3/2/1954.

c)

30/4/1975.

d)

19/8/1979.

5.

Ngày 17/2/1979, chính quyền Trung Quốc phát động chiến tranh xâm lược quy mô lớn sang lãnh thổ Việt Nam, gây nhiều tổn thất dọc biên giới từ______________ đến __________

a)

Lai Châu - Hải Dương.

b)

Bắc Ninh - Thái Bình.

c)

Thái Bình - Quảng Ninh.

d)

Quảng Ninh - Lai Châu.

6.

Về cơ bản, Trung Quốc đã rút quân khỏi nước ta vào

a)

5/3/1979.

b)

18/3/1979.

c)

6/4/1979.

d)

1/6/1979.

7.

Trong chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, Lệnh Tổng động viên được kí vào thời gian

a)

5/3/1979.

b)

3/5/1979.

c)

17/2/1979.

d)

19/1/1979.

8.

Năm ___________ chính quyền Trung Quốc chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

1956.

b)

1974.

c)

1979.

d)

1982.

9.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

10.

Đối với quần đảo Trường Sa, có ____ nước, ______ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

6;7.

b)

4;5.

c)

3;4.

d)

5; 6.

11.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam.

b)

Trung Quốc.

c)

Hàn Quốc.

d)

Philippines.

12.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định

a)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

truyền thống yêu chuộng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

13.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Tự giác thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.

c)

Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

14.

Ý không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh là

a)

nhận thức đầy đủ, sâu sắc quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

b)

tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

c)

tham gia các hoạt động chăm sóc Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

d)

tham gia tuyên truyền về giá trị lịch sử, nghệ thuật quân sự Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

15.

Tội ác mà tập đoàn Pol Pot - Ieng Sary gây cho nhân dân ta là

a)

phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

b)

rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

c)

thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.

d)

đốt nhà, phá hoại hoa màu, tàn sát dã man đồng bào ta.

16.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

giải phóng dân tộc Campuchia khỏi họa diệt chủng.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

17.

Nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

làm sụp đổ lực lượng Pol Pot - Ieng Sary.

c)

kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

18.

Yếu tố góp phần vào thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

đường lối chính trị, quân sự đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự lãnh đạo, chỉ đạo sáng suốt của Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương.

c)

nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

sự lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

19.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

góp phần bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

góp phần bảo vệ hòa bình trong khu vực và trên thế giới.

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

20.

Chính quyền Trung Quốc tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam do

a)

bị tổn thất nặng nề và chịu sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới cũng như trong nước.

b)

sự phản đối của nhân dân trong nước dẫn đến sự thay đổi bộ máy nhà nước.

c)

do cạn kiệt nguồn lương thực, vũ khí.

d)

do hoàn cảnh tự nhiên khắc nghiệt, dịch bệnh lây lan nhanh chóng.

21.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp tạo sức mạnh tổng hợp giữa lực lượng vũ trang địa phương, bộ đội chủ lực Việt Nam cùng với nhân dân yêu nước Campuchia?

a)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

22.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

thể hiện truyền thống nhân đạo, vì hòa bình, vì sự ổn định của khu vực và trên thế giới.

b)

khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc.

d)

viết tiếp trang sử vẻ hào hùng chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

23.

"Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều" là nghệ thuật quân sự trong

a)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

24.

Giá trị lịch sử cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam sau năm 1975 là

4 lines
25.

Giá trị lịch sử cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam sau năm 1975 là

a)

khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa và chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia đối với vùng biển của Việt Nam.

b)

khẳng định sức mạnh quân sự, lòng đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

c)

khẳng định tài ngoại giao của lãnh đạo Việt Nam và các quốc gia yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

d)

khẳng định Việt Nam tôn trọng luật pháp quốc tế, đồng thời cho thế giới biết sức mạnh đoàn kết của nhân dân ta.

26.

Cho các phát biểu sau (1) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo sau năm 1975, ta đã kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh quân sự (khi cần thiết), chính trị, ngoại giao, pháp lí. (2) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo sau năm 1975, ta đã áp dụng có hiệu quả Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. (3) Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc. (4) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, quân và dân ta đã tổ chức phản công trên các khu vực miền núi có địa hình trắc trở. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

27.

(1)  Ngày 7/1/1979, thủ đô P Phnom Penh được giải phóng. (2) Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot - Ieng Sary gây ra. (3) Từ năm 1979, chính quyền Trung Quốc tăng cường các hoạt động quân sự, khiêu khích vũ trang, xâm lấn đất đai vùng biên giới phía Bắc Việt Nam. (4) Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp, bất đồng bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật

Số phát biểu không đúng là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

28.

Yếu tố góp phần vào thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

đường lối chính trị, quân sự đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự lãnh đạo, chỉ đạo sáng suốt của Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương.

c)

nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

sự lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

29.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp tạo sức mạnh tổng hợp giữa lực lượng vũ trang địa phương, bộ đội chủ lực Việt Nam cùng với nhân dân yêu nước Campuchia?

(a)  

30.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp tạo sức mạnh tổng hợp giữa lực lượng vũ trang địa phương, bộ đội chủ lực Việt Nam cùng với nhân dân yêu nước Campuchia?

a)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

31.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

thể hiện truyền thống nhân đạo, vì hòa bình, vì sự ổn định của khu vực và trên thế giới.

b)

khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

là cuộc chiến tranh tự vệ chính nghĩa bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc.

d)

viết tiếp trang sử vẻ hào hùng chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

32.

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

33.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

34.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

35.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

36.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

37.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục Chính trị.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

38.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

39.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

40.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Tổng cục hậu cần.

41.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

Tổng bí thư Đảng.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

42.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

43.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

44.

Cơ quan nào dưới đây khồng thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

45.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

46.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

47.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

48.

Hình ảnh sau là ( vàng đỏ)

a)

Quân hàm

b)

Quân hiệu

c)

Quốc huy

d)

Cấp hiệu.

49.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân - quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa - pháo bờ biển.

50.

Cấp hiệu của Hạ sĩ quan binh sĩ Bộ đội Biên phòng có nền màu gì?

a)

Màu be

b)

Màu xanh dương

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh lá cây

51.

Hình ảnh sau đây là phù hiệu của ( nhọn , vàng xanh)

a)

Quân chủng Phòng không - Không quân

b)

Quân chủng Hải quân

c)

Binh chủng hợp thành - Bộ binh

d)

Bộ đội Biên phòng

52.

Tại Điều 7 Nghị định số 82/2016/NĐ - CP quy định hình phù hiệu và cành tùng của Quân đội Nhân dân Việt Nam có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu bạc

53.

CP quy định hình phù hiệu và cành tùng của Quân đội Nhân dân Việt Nam có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu bạc

54.

Trang phục sau đây thuộc Quân chủng nào?

( xanh nước nhạt , quần đen)

a)

Quân chủng Phòng không - Không quân

b)

Quân chủng hải quân

c)

Lục Quân

d)

Bộ đội Biên phòng

55.

Chức năng nhiệm vụ của Bộ công an là

(1)Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia

(2)Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia

(3)Tham mưu, chỉ đạo, huấn luyện xây dựng phát triển lực lượng chuyên ngành

(4)Thực hiện quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự

(5)Quyết định những chủ trương biện pháp lớn về công tác Đảng công tác chính trị trong Công an nhân dân.

(6)Chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự xã hội

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Cơ quan nào tham mưu hướng dẫn và tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ?

a)

Cục Cảnh sát hình sự.

b)

Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

c)

Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

d)

Cục Cảnh sát giao thông.

57.

Ra đường em nhìn thấy những chú công an mặc đồng phục sau. Theo em chú công an đó thuộc Cơ quan nào trong Bộ Công an?

a)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy

c)

Cục Cảnh Sát Hình Sự

d)

Cục Cảnh sát giao thông

58.

Trên tivi Hân nhìn thấy chú Công an đeo cấp hiệu như hình sau: Theo em người đó là ( nền đỏ , 1 sao vàng , có viền vàng)

a)

Thiếu tướng.

b)

Thiếu tá.

c)

Thiếu uý.

d)

Hạ sĩ quan.

59.

Bố An là bộ đội Lục quân. Bố đeo cấp hiệu như hình sau, theo em cấp hiệu của Bố An là gì? ( nền vàng 2 sao 2 sọc viền đỏ)

a)

Trung tướng

b)

Trung úy

c)

Trung sĩ

d)

Trung tá

60.

Trước năm 1975, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

61.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội biên phòng.

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

62.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

63.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.