WorksheetsĐịa hk I
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
sóng thần.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Gia-va.
Lu-xôn.
Xu-ma-tra.
Ca-li-man-tan.
Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
dầu khí.
bôxit.
than đá.
quặng sắt.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
Bru-nây, Phi-lip-pin.
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
Cam-pu-chia, Việt Nam.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là
Ba-xơ.
Ma-gien-lăng.
Ma-lắc-ca.
Mô-dăm-bích.
Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Xin-ga-po.
Bru-nây.
Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?
Giao thông vận tải.
Tài chính ngân hàng.
Ngoại thương.
Du lịch.
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới.
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
diễn đàn.
hiệp ước.
hội nghị.
liên kết vùng.
Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc
mục tiêu hợp tác.
cơ chế hợp tác.
thành tựu hợp tác.
lí do hợp tác.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
trình độ phát triển kinh tế.
trình độ của công nghệ.
bản sắc văn hóa dân tộc.
thể chế chính trị, kinh tế.
“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
tài nguyên.
xã hội.
văn hóa.
chính trị.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
Biến đổi khí hậu.
Xuất khẩu nông sản.
Ngăn chặn phá rừng.
Bùng nổ dân số.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
tây nam châu Á.
giáp Đông Á và Tây Á.
liền kề đất liền châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Kênh Xuy-ê nối liền
Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.
Biển Đỏ với Địa Trung Hải.
Biển Đen với Ấn Độ Dương.
Địa Trung Hải với biển Đông.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
núi, sơn nguyên và đồng bằng.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
atimoan và đồng.
apatit và than đá.
Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là
dệt, may.
khai thác và chế biến dầu khí.
thực phẩm.
sản xuất điện.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc lớn.
khai thác dầu khí.
trồng cây công nghiệp.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-ráp.
đồng bằng Lưỡng Hà.
vịnh Pec-xich.
Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là
sữa bò, dê.
thịt cừu, dê.
thịt gia cầm.
lông cừu, dê.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á
Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.
Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.
Chênh lệch mức sống không cao.
Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?
Đồng bằng ven biển phía tây.
Khu vực phía bắc.
Đồng bằng Lưỡng Hà.
Phía tây và nam bán đảo A-ráp.
Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là
lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía.
lúa gạo, lúa mì, bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.
lúa mì, lúa mạch, bông, đậu t
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
thứ 5 thế giới.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Bắc Mĩ.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
cao nguyên.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
có khí hậu tương đối đồng nhất.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
vùng Đông Bắc.
vùng Đông Nam.
vùng trung tâm.
vùng phía Tây.
Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
vùng nông thôn.
vùng nội địa đất đai màu mỡ.
trung tâm các đô thị lớn.
vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.
Hoa Kỳ là nền kinh tế?
hàng đầu thế giới.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
chiếm hơn 50% của thế giới.
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
Khai thác
Năng lượng
Chế biến
Điện lực
Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở
Vùng nội địa và ven biển
Vùng Đông Bắc và ven biển
Vùng phía Bắc và ven biển
Vùng ven biển phía tây và phí đông
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
Tỉ trọng trong GDP lớn nhất
Số lượng lao động ít nhất
Tốc độ tăng trưởng rất chậm
hàng hoá ít có sự đa dạng
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
Gò đồi thấp
Đồng cỏ rộng
Đồng bằng rộng
Sông nhiều nươc
Thảm thực vật Hoa Kỳ phân hóa đa dạng chủ yếu là do
Có lịch sử phát triển lâu đời
có nhiều sông hồ
Khí hậu phân hoá đa dạng
địa hình phân hoá đa dạng
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
Người nhập cư là nguồn lao động lớn.
Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là
chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.
chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.
có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.
chỉ có hoạt động khai thác, không có trồng rừng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?
Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.
Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.
Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.
