Font size
WorksheetsMon0
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chức năng màng tế bào
Bao bọc ngăn cách tế bảo với môi tưởng
Thực hiện trao đổi chất
Trao đổi thông tin
Cà 3 đáp án đều đúng
Trên màng tế bào có các:
Vị trí cho các phản ứng enzym đặc hiệu
Vị trí cho các ổ tiếp nhận
Các con đường chuyển hóa vật chất
Cả 3 đáp án đều đúng .
Màng tế bào còn có chức năng .
Cố định chất độc
Cô định dược liệu
Nơi bám dính cho các thành phần tế bào
Các phương án đều đúng
Đặc điểm nào là của trao đổi thụ động các chất qua màng
Tuân theo. quy luat thẩm thấu va khuếch tán
Vận chuyển chỉ theo một chiều
Vận chuyển theo nhu cầu tế bào.
Vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng
Đặc điểm nào là của trao đổi chủ động các chất qua màng
Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán
Vận chuyển theo gradien nồng độ
Vận chuyển theo nhu cầu tế bào
Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng
Các điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán là
Độ lớn chất vận chuyển
Độ hòa tan của các chất trên lipid
Phụ thuộc giadien nồng đô
Cà 3 đều đúng
Môi trường nhược trương là môi trường có
Nồng độ các chất hòa tan thấp hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan cao hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan theo nhu cầu tế bào
Môi trường ưu trương là môi trường có
nồng độ các chất hòa tạn thấp hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tạn cao hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan theo nhu cầu tế bào
Môi trường đẳng trương là môi trường có
Nồng độ các chất hòa tan thấp hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan cao hơn bên trong tế bào
Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào
Nồng
Vận chuyển chủ động qua màng
Vận chuyển các chất hoàn toàn theo nhu cầu tế bào
Vận chuyển theo 2 chiều thuận nghịch
Các chất vận chuyển không bị biến đổi hóa học
Không cần năng lượng
Bơm Na, K tạo ra nồng độ K* bên trong cao hơn bên ngoài tế bào là
10- 20 lần
30 -40 lần
40-50 lần
Tương đương nhau
Quá trình hoạt động của bơm Na, K gồm
1 bước
2 bước
3 bước
4 bước
Bơm Ca 2+ ở trong lưới nội sinh chất không hạt có vai trò
Liên quan đến sự co duỗi của cơ
Liên đến độ pH trong lòng lưới
Duy trì áp suất thẩm thấu
Cả 3 đều đúng
Bơm proton H+ có ở
Màng tiêu thế
Màng tế bào hồng cầu
Màng tế bảo gan
Màng ty thể
Vai trò của bơm proton H+ trọng tiêu thể là
Duy trì độ pH acid cho tiêu thể
Duy trì độ pH kiềm cho tiêu thể
Duy trì độ pH trung tính cho tiêu thể
Duy trì áp suất thẩm thấu cho tiệu thể
Ribosom không có ở
Tế bào chất
Ty thể
Lạp thể
Tiêu thể
Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi
Tổng hợp protein
Độ pH của tế bào tăng
Độ pH của tế bào tăng.
Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi
Trong tiêu thể luôn có độ pH ổn địng khoảng 4,8 vì
Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên để bơm cation H+ vào lòng tiêu thể.
Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên bom cation H+ ra khỏi
Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid.
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ.
Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các chất hữu cơ sau:
Protein, acid nucleic
Protein, cenlulose.
Lipid và cenlulose.
Các phương án đều đúng.
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào vì lòng tiêu thể chứa các loại enzym thủy phân acid như:
Protease, lipase, glucosidase, Nuclease.
Lysin, glucosidase, Nuclease.
Protease, lipase, hyaluronidase.
Lipase, hyaluronidase, amylopectin.
Vai trò tiêu hóa của tiêu thể tạo ra :
Các đường đơn, acid amin, các nucleotid dùng tái tạo tế bào.
Các chất cặn bã, chất độc được đưa ra khỏi tế bào.
Làm trong sạch tế bào.
Các phương án đều đúng.
Chức năng của tiêu thể là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phần phát đúng địa chỉ các protein.
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Chức năng của ti thể là:
Có khả năng tiệu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.
Tổng hợp và chuyển hóa axát béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.
Tổng hợp và chuyền hóa axit béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Chức năng của lưới nội sinh chất không hạt là:
Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.
Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.
Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.
Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.
Màng của lưới nội sinh có hạt có chứa:
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo.
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.
Protein xuyên màng chuyên bom ion H+
Phức hợp enzym ATP synthetase.
Màng của lưới nội sinh không hạt có chứa:
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase:
Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+
Phức hợp enzym ATP synthetase
Màng của ti thể có chứa:
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo.
Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.
Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+
Phúc hợp enzym ATP synthetase
Màng của tiêu thể có chứa:
Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axịt, béo
Enzyme glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.
Protein xuyên màng chuyện bơm ion H+
Phức hợp enzym ATP synthetase
Màng của bào quan nào có cấu trúc màng đơn:
Tiêu thể.
Ti thể.
Lưới nội sinh chất nhẫn
Lưới nội sinh chất có hạt
Màng của bào quạn nào có nảo có cầu trúc màng 3 lớp:
Tiêu thể.
Lạp thể
Lưới nội sinh chất nhẵn.
Lưới nội sinh chất có hạt.
Ẩm bào là
Sự tiếp thu khôngđặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Sự tiếp thu đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Sự tiếp thu tất cả các chất trong dịch ngoại bào
Sự tiếp thu cholesterol theo nhu cầu tế bào
Nội thực bào khác ẩm bào ở chỗ
Phải có mồi đặc hiệu và có ổ tiếp nhận đặc hiệu
Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Màng tế bào lõm vào thành túi bao lấy dịch.
Sự tiếp thu các chất trong lỏng dịch ngoại bào
Các chất thưởng được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực bào là
Cholesterol
Natri
Kali
Mage
Thực bào là
Quá trình đựa các phân tử lớn vào trong tế bào
Quá trình đưa các phân tử nhỏ vào trong tế bào
Quá trình đưa các phân tử đặc hiệu vào trong tế bào
Quá trình đưa các chất hòa tan vào trong tế bào
Quá trình thực bào đưa các chất vào trong tế bào
Một phần của tế bào bị vỡ
Vì khuẩn
Một mành bào quan
Tất cả đều đúng
Mẹ mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là
Chỉ cho con trai.
Chỉ cho con gái
Cho cả con trai và gái
Không truyền bệnh cho con
Bố mang đột biến gen ty thể thì có khả năng đi truyền bệnh cho các con là
Chỉ cho con trai
Chỉ cho con gái .
Cho cả con trai và gái
Không truyền bệnh cho con
Vai trò chính của ADN ty thể là
Di truyền theo đòng mẹ
Tổng hợp toàn bộ protein cho ty thể
Liên quan đến sự phân chia của tế bảo
Tổng hợp glucid cho tế bào
Chức năng của bộ máy Golgi
Chức năng giải độc
Góp phần tạo nên tiệu thể
Nâng cấp axit béo.
Tổng hợp họocmon..
Hình thể của bố máy Golgi là:
Các túi đẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau
Hình thể của lưới nội sinh chất có hạt là:
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau.
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất.
Hình thể của lưới nội sinh chất không hạt là
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất
Hình thể của ti thể là:
Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom
Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất
Ngoại tiết bào là hiện tượng :
Các túi chứa chất thải đưa ra ngoài tế bào
Các túi chứa chất tiết đưa ra ngoài tế bào
Màng túi chứa chất tiết, chất thải đưa ra ngoài tế bào
Các phương án đều đúng
