wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mon0

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng màng tế bào

a)

Bao bọc ngăn cách tế bảo với môi tưởng

b)

Thực hiện trao đổi chất

c)

Trao đổi thông tin

d)

Cà 3 đáp án đều đúng

2.

Trên màng tế bào có các:

a)

Vị trí cho các phản ứng enzym đặc hiệu

b)

Vị trí cho các ổ tiếp nhận

c)

Các con đường chuyển hóa vật chất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng .

3.

Màng tế bào còn có chức năng .

a)

Cố định chất độc

b)

Cô định dược liệu

c)

Nơi bám dính cho các thành phần tế bào

d)

Các phương án đều đúng

4.

Đặc điểm nào là của trao đổi thụ động các chất qua màng

a)

Tuân theo. quy luat thẩm thấu va khuếch tán

b)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào.

d)

Vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng

5.

Đặc điểm nào là của trao đổi chủ động các chất qua màng

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán

b)

Vận chuyển theo gradien nồng độ

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào

d)

Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng

6.

Các điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán là

a)

Độ lớn chất vận chuyển

b)

Độ hòa tan của các chất trên lipid

c)

Phụ thuộc giadien nồng đô

d)

Cà 3 đều đúng

7.

Môi trường nhược trương là môi trường có

a)

Nồng độ các chất hòa tan thấp hơn bên trong tế bào

b)

Nồng độ các chất hòa tan cao hơn bên trong tế bào

c)

Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào

d)

Nồng độ các chất hòa tan theo nhu cầu tế bào

8.

Môi trường ưu trương là môi trường có

a)

nồng độ các chất hòa tạn thấp hơn bên trong tế bào

b)

Nồng độ các chất hòa tạn cao hơn bên trong tế bào

c)

Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào

d)

Nồng độ các chất hòa tan theo nhu cầu tế bào

9.

Môi trường đẳng trương là môi trường có

a)

Nồng độ các chất hòa tan thấp hơn bên trong tế bào

b)

Nồng độ các chất hòa tan cao hơn bên trong tế bào

c)

Nồng độ các chất hòa tan cân bằng bên trong tế bào

d)

Nồng

10.

Vận chuyển chủ động qua màng

a)

Vận chuyển các chất hoàn toàn theo nhu cầu tế bào

b)

Vận chuyển theo 2 chiều thuận nghịch

c)

Các chất vận chuyển không bị biến đổi hóa học

d)

Không cần năng lượng

11.

Bơm Na, K tạo ra nồng độ K* bên trong cao hơn bên ngoài tế bào là

a)

10- 20 lần

b)

30 -40 lần

c)

40-50 lần

d)

Tương đương nhau

12.

Quá trình hoạt động của bơm Na, K gồm

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

13.

Bơm Ca 2+ ở trong lưới nội sinh chất không hạt có vai trò

a)

Liên quan đến sự co duỗi của cơ

b)

Liên đến độ pH trong lòng lưới

c)

Duy trì áp suất thẩm thấu

d)

Cả 3 đều đúng

14.

Bơm proton H+ có ở

a)

Màng tiêu thế

b)

Màng tế bào hồng cầu

c)

Màng tế bảo gan

d)

Màng ty thể

15.

Vai trò của bơm proton H+ trọng tiêu thể là

a)

Duy trì độ pH acid cho tiêu thể

b)

Duy trì độ pH kiềm cho tiêu thể

c)

Duy trì độ pH trung tính cho tiêu thể

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu cho tiệu thể

16.

Ribosom không có ở

a)

Tế bào chất

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

Tiêu thể

17.

Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi

a)

Tổng hợp protein

b)

Độ pH của tế bào tăng

c)

Độ pH của tế bào tăng.

d)

Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi

18.

Trong tiêu thể luôn có độ pH ổn địng khoảng 4,8 vì

a)

Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên để bơm cation H+ vào lòng tiêu thể.

b)

Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên bom cation H+ ra khỏi

c)

Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid.

d)

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ.

19.

Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các chất hữu cơ sau:

a)

Protein, acid nucleic

b)

Protein, cenlulose.

c)

Lipid và cenlulose.

d)

Các phương án đều đúng.

20.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào vì lòng tiêu thể chứa các loại enzym thủy phân acid như:

a)

Protease, lipase, glucosidase, Nuclease.

b)

Lysin, glucosidase, Nuclease.

c)

Protease, lipase, hyaluronidase.

d)

Lipase, hyaluronidase, amylopectin.

21.

Vai trò tiêu hóa của tiêu thể tạo ra :

a)

Các đường đơn, acid amin, các nucleotid dùng tái tạo tế bào.

b)

Các chất cặn bã, chất độc được đưa ra khỏi tế bào.

c)

Làm trong sạch tế bào.

d)

Các phương án đều đúng.

22.

Chức năng của tiêu thể là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phần phát đúng địa chỉ các protein.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.

23.

Chức năng của ti thể là:

a)

Có khả năng tiệu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axát béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.

24.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.

c)

Tổng hợp và chuyền hóa axit béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.

25.

Chức năng của lưới nội sinh chất không hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào.

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein.

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo.

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp.

26.

Màng của lưới nội sinh có hạt có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo.

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.

c)

Protein xuyên màng chuyên bom ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase.

27.

Màng của lưới nội sinh không hạt có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase:

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase

28.

Màng của ti thể có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo.

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phúc hợp enzym ATP synthetase

29.

Màng của tiêu thể có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axịt, béo

b)

Enzyme glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase.

c)

Protein xuyên màng chuyện bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase

30.

Màng của bào quan nào có cấu trúc màng đơn:

a)

Tiêu thể.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội sinh chất nhẫn

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

31.

Màng của bào quạn nào có nảo có cầu trúc màng 3 lớp:

a)

Tiêu thể.

b)

Lạp thể

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn.

d)

Lưới nội sinh chất có hạt.

32.

Ẩm bào là

a)

Sự tiếp thu khôngđặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

b)

Sự tiếp thu đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Sự tiếp thu tất cả các chất trong dịch ngoại bào

d)

Sự tiếp thu cholesterol theo nhu cầu tế bào

33.

Nội thực bào khác ẩm bào ở chỗ

a)

Phải có mồi đặc hiệu và có ổ tiếp nhận đặc hiệu

b)

Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Màng tế bào lõm vào thành túi bao lấy dịch.

d)

Sự tiếp thu các chất trong lỏng dịch ngoại bào

34.

Các chất thưởng được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực bào là

a)

Cholesterol

b)

Natri

c)

Kali

d)

Mage

35.

Thực bào là

a)

Quá trình đựa các phân tử lớn vào trong tế bào

b)

Quá trình đưa các phân tử nhỏ vào trong tế bào

c)

Quá trình đưa các phân tử đặc hiệu vào trong tế bào

d)

Quá trình đưa các chất hòa tan vào trong tế bào

36.

Quá trình thực bào đưa các chất vào trong tế bào

a)

Một phần của tế bào bị vỡ

b)

Vì khuẩn

c)

Một mành bào quan

d)

Tất cả đều đúng

37.

Mẹ mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là

a)

Chỉ cho con trai.

b)

Chỉ cho con gái

c)

Cho cả con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

38.

Bố mang đột biến gen ty thể thì có khả năng đi truyền bệnh cho các con là

a)

Chỉ cho con trai

b)

Chỉ cho con gái .

c)

Cho cả con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

39.

Vai trò chính của ADN ty thể là

a)

Di truyền theo đòng mẹ

b)

Tổng hợp toàn bộ protein cho ty thể

c)

Liên quan đến sự phân chia của tế bảo

d)

Tổng hợp glucid cho tế bào

40.

Chức năng của bộ máy Golgi

a)

Chức năng giải độc

b)

Góp phần tạo nên tiệu thể

c)

Nâng cấp axit béo.

d)

Tổng hợp họocmon..

41.

Hình thể của bố máy Golgi là:

a)

Các túi đẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

42.

Hình thể của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau.

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất.

43.

Hình thể của lưới nội sinh chất không hạt là

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

44.

Hình thể của ti thể là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

45.

Ngoại tiết bào là hiện tượng :

a)

Các túi chứa chất thải đưa ra ngoài tế bào

b)

Các túi chứa chất tiết đưa ra ngoài tế bào

c)

Màng túi chứa chất tiết, chất thải đưa ra ngoài tế bào

d)

Các phương án đều đúng