Font size
WorksheetsCâu hỏi về nhiệt động học
Total questions: 41
Worksheet time: 26mins
Hình ảnh sau đây là của loại nhiệt kế nào:
Nhiệt kế hồng ngoại
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế nhiệt điện
Nhiệt kế điện trở
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Fahreinheit là:
N oF = 1,8n + 32
N oK = 1,8n + 32
T oK = t oC + 273,16
T oK = t oF + 273,16
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Kelvin là:
N oF = 1,8n + 32
N oK = 1,8n + 32
T oK = t oC + 273,16
Mọi hệ nhiệt động có thể được chia làm hai loại nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ không cô lập bao gồm các hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ cô lập và hệ mở
Hệ nhiệt động không trao đổi vật chất, nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:
Hệ kín
Hệ sinh vật
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ nhiệt động có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài được:
Hệ kín
Hệ không cô lập
Hệ mở
Hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín
Hệ mở
Hệ cô lập
Hệ không cô lập
Hệ sinh vật khác với hệ mở khác ở những điểm nào sau đây, ngoại trừ:
Cơ thể sinh vật là dạng tồn tại đặc biệt của protid
Cơ thể có khả năng tự tái tạo
Cơ thể có khả năng tự phát triển
Cơ thể có khả năng tự củng cố
Theo sơ đồ minh họa định luật Heccer sau đây, công thức nào là đúng cho sơ đồ này:
Q = Q1 + Q2 + Q4
Q = Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4
Q = Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống
Công thức nào là đúng cho sơ đồ này:
Q = Q1 + Q2 + Q4
Q = Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4
Q = Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống sống có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây:
ΔW = A + Q
ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM
W = Wd + Wt + U
∆Q=mc∆t
Công thực hiện trong quá trình co cơ được tính bằng công thức nào sau đây:
A
( F x )dx H=
C
A = 1,3 - 1,4 W
Công suất cơ học của tim có giá trị theo công thức nào sau đây:
A
( F x )dx H=
C
A = 1,3 - 1,4 W
Công trong hô hấp được tính theo công thức nào sau đây:
A
( F x )dx H=
C
A = 1,3 - 1,4 W
Phát biểu nào sau đây không phải của Nguyên lý 2 nhiệt động lực học:
Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần
Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 1 là loại động cơ không cần cung cấp năng lượng mà vẫn hoạt động và sinh công trong khi nội năng của hệ không suy giảm
Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ cùng một nguồn
Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công, không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh
Phương trình nào sau đây được gọi là phương trình Prigogine:
dS = 0
dS = dSi + dSe
dt = dS e - dS i
dt = dS
Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái dừng:
dS = 0
dS = dSi + dSe
| dSe | < | dSi |
Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái dừng:
0
dS = dSi + dSe
| dSe | < | dSi |
dS = dSi + dSe
Các phân tử và ion trong cơ thể sống phải bảo đảm vai trò nào sau đây, ngoại trừ:
Là yếu tố cấu trúc của cơ thể
Đại đa số phân tử và ion tham gia vào quá trình di truyền
Dự trữ, vận chuyển, giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống
Một số trong chúng chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết về tổ chức cơ thể sống
Trong cơ thể có các loại dung dịch nào sau đây, ngoại trừ:
Dung dịch điện ly
Dung dịch không điện ly
Dung dịch dầu trong nước
Dung dịch keo
Dung dịch keo có đường kính hạt của pha phân tán nằm trong khoảng giá trị nào:
0,1 nm – 100 nm
0,1 nm – 10 nm
1 nm – 10 nm
1 nm – 100 nm
Lực liên kết giữa các phân tử là lực điện từ giữa các nguyên tử hoặc giữa các vùng khác nhau của đại phân tử, bao gồm các lực nào sau đây, ngoại trừ:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydro
Tương tác lưỡng cực
Lực Van Der Waal
Trong protein thì sự tự ion hóa xảy ra ở nhóm chức nào:
Amino và carbonyl
Amino và carboxyl
Amino và hydroxyl
Amino và acetyl
Sự thay đổi pH của môi trường có thể làm thay đổi điện tích của protein, chọn phát biểu không đúng:
Giảm pH: protein có xu hướng bớt âm
Môi trường acid: protein có xu hướng bớt dương
Tăng pH: protein có xu hướng bớt dương
Môi trường base: protein có xu hướng bớt dương
Cho công thức định luật Fick I:
Để tăng khả năng khuếch tán của các phân tử thuốc, ta thực hiện biện pháp nào sau đây:
Tăng diện tích bề mặt
Giảm diện tích bề mặt
Giảm gradien nồng độ
Giảm thời gian
Thay đổi giá trị nào sau đây sẽ làm tăng hệ số khuếch tán:
Tăng kích thước tiểu phân
Hằng định độ nhớt môi trường
Giảm độ nhớt môi trường
Tăng độ nhớt môi trường
Chọn phát biểu không đúng về áp suất thẩm thấu:
Sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch
Có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch
Lượng chất hòa tan càng ít thì dung dịch có áp suất thẩm thấu càng lớn
Có độ lớn bằng áp suất cần thiết làm ngừng sự thẩm thấu qua màng bán thấm
Áp suất thẩm thấu của máu, bạch huyết, dịch các tổ chức của cơ thể người ở 37 oC có giá trị bao nhiêu:
5,0 atm
20,0 atm
7,7 atm
7,0 atm
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể bị hạ thấp:
Do đưa lượng nước lớn vào cơ thể
Gây co giật, nôn mửa
Do mất muối
Do mất nước
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể tăng:
Do đưa lượng muối lớn vào cơ thể
Gây phù nề
Do mất muối
Dẫn tới sự phân phối lại nước
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch đẳng trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Bằng 5,0 atm
Nhỏ hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch ưu trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch nhược trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn 7,0 atm
Khi đặt tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương sẽ xảy ra hiện tượng gì:
Hồng cầu giữ nguyên
Hồng cầu phình to và vỡ
Hồng cầu thay đổi màu sắc
Hồng cầu teo nhỏ lại
Khi rửa hồng cầu, phải dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu:
Nồng độ bất kì
0,9 %
0,9 M
0,9 N
Các dung dịch ưu trương được sử dụng trong lâm sàng cho chỉ định nào sau đây:
Chống tăng nhãn áp
Bù dịch qua tĩnh mạch
Dùng rửa hồng cầu
Chống khô khi phẫu thuật ổ bụng
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển của các phân tử nước và các phân tử nhỏ qua thành mao mạch:
Được xem là hiện tượng siêu lọc
Huyết áp có khuynh hướng dồn nước ở trong máu ra khoảng gian bào
Áp suất keo dồn nước từ máu ra khoảng gian bào
Áp suất keo dồn nước từ khoảng gian bào vào máu
Loại áp suất nào sau đây không liên quan tới hiện tượng siêu lọc tại màng lọc cầu thận:
Áp suất máu trong tĩnh mạch
Áp suất máu trong mao mạch cầu thận
Áp suất keo trong mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong bọc Bowman
