wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu kim loại và hợp kim chia thành 2 nhóm

a)

Thép và hợp kim của thép, kim loại và hợp kim màu.

b)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu.

c)

Sắt và hợp kim của sắt, nhôm và hợp kim nhôm.

d)

Thép và hợp kim của thép, đồng và hợp kim đồng.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề chế tạo ra các loại

a)

máy móc, thiết bị, đồ dùng,… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

máy móc công nghệ cao phục vụ cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

máy móc công nghệ cao phục vụ cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

linh kiện điện tử phục vụ cho sản xuất máy tính và robot.

3.

Phân lớn sản phẩm của cơ khí chế tạo là các

a)

công trình xây dựng.

b)

chi tiết máy.

c)

phương tiện giao thông.

d)

dụng cụ nông nghiệp.

4.

Sản phẩm không phải của cơ khí chế tạo là

a)

nhà xưởng.

b)

trung tâm thương mại.

c)

tàu thủy.

d)

máy bơm nước.

5.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

máy tiện, máy phay.

b)

máy hàn, máy xúc.

c)

máy phát điện, máy khoan.

d)

máy cắt, máy phay.

6.

Trong vật liệu composite thì vật liệu nền có tác dụng gì?

a)

Liên kết các vật liệu.

b)

Chịu ứng suất tập trung.

c)

Truyền nhiệt.

d)

Kháng hoá chất môi trường và nhiệt độ.

7.

Phương pháp được thường sử dụng để gia công sản phẩm có

a)

yêu cầu độ chính xác cao.

b)

hình dạng và kết cấu phức tạp.

c)

yêu cầu về độ co tính cao.

d)

kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

8.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình

a)

gia công bằng tia lửa điện.

b)

gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi.

c)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

gia công bằng siêu âm.

9.

Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị cơ khí thuộc công việc nào?

a)

Thiết kế, lắp ráp sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt các sản phẩm cơ khí.

c)

Chế tạo, lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

10.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác?

a)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là máy tính.

c)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật để tạo sản phẩm.

d)

Thực hiện quy trình linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

11.

Người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí cần được đào tạo trong chuyên ngành công nghệ kĩ thuật

a)

cơ điện tử.

b)

trồng trọt.

c)

xây dựng.

d)

chăn nuôi.

12.

Từ vỏng các điện cực sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu gì?

a)

Thép carbon.

b)

Gốm ôxit.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Cao su.

13.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp phay gia công cơ khí?

a)

Phay.

b)

Tiện.

c)

Đan

d)

Doa.

14.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Vật liệu kim loại thông dụng trong gia công cơ khí là

a)

sắt, đồng, nhôm.

b)

sắt, đồng, nano.

c)

composite, đồng, nhôm.

d)

composite, sắt, inox.

16.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy.

b)

nung nóng vật liệu chi tiết đến trạng thái cháy.

c)

làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

17.

Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong

a)

ngành dệt may.

b)

sản xuất cơ khí.

c)

chế biến nông lâm thủy sản.

d)

điện tử.

18.

Đâu không phải ngành nghề của cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ học.

c)

Thợ gia công cơ khí.

d)

Thợ lắp ráp cơ khí.

19.

Vật liệu nào sau đây có thể thay đổi hình dạng theo môi trường?

a)

Vật liệu nano.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo.

d)

Vật liệu hợp kim nhớ hình.

20.

Vật liệu phi kim loại bao gồm:

a)

nhựa nhiệt dẻo, kim loại, cao su.

b)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

nhựa nhiệt rắn, vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ.

d)

kim loại, vật liệu vô cơ, các vật liệu mới.

21.

Kể tên các vật liệu cơ khí thuộc nhóm vật liệu mới:

a)

Nano, composite, polymer nhớ hình.

b)

Composite, hợp kim, polymer nhớ hình.

c)

Inox, composite, polymer nhớ hình.

d)

Gang, thép, cao su, chất dẻo.

22.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới.

a)

Kim loại và các hợp kim thông dụng.

b)

Vật liệu nano, vật liệu composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, hợp kim nhớ hình.

c)

Sắt và hợp kim của sắt.

d)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.

23.

Công việc lắp ráp sản phẩm cơ khí yêu cầu người thực hiện phải dựa trên

a)

kĩ thuật viên cơ khí.

b)

bản vẽ cơ khí.

c)

công cụ chế tạo.

d)

năng suất của máy.

24.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

vật liệu kim loại.

b)

vật liệu phi kim loại.

c)

vật liệu cơ khí.

d)

vật liệu kim loại và hợp kim.

25.

Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi.

b)

không phoi.

c)

truyền thống.

d)

hiện đại.

26.

Vật liệu nano là

a)

vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét.

b)

vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét.

c)

là tổ hợp của hai hay nhiều loại vật liệu khác nhau.

d)

vật liệu có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

27.

Sản phẩm đúc

a)

có hình dạng giống khuôn.

b)

có kích thước giống khuôn.

c)

có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

28.

Dao và cữ để dùng để tiện bộ phận nào khi gia công chi tiết mặt bích?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện trụ.

c)

Vát mép.

d)

Vát mép hai đầu trụ.

29.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại.

b)

Thợ hàn.

c)

Thợ mỏ

d)

Thợ rèn, dập.

30.

Quy trình chế tạo cơ khí gồm mấy bước?

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

6 bước.

31.

Các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là

a)

Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn

b)

Tiện,phay, bào, xọc, khoan, doa, mài

c)

Gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước.

d)

Gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

32.

Vật liệu cơ khí được chia ra các loại sau:

a)

Kim loại, phi kim loại, polyme, cao su.

b)

Kim loại, phi kim loại, compozit, cao su.

c)

Kim loại, phi kim loại, ceramic.

d)

Kim loại, phi kim loại, vật liệu mới.

33.

Người thiết kế, sản xuất và lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị kỹ thuật về cơ khí được gọi là

a)

kĩ sư xây dựng.

b)

kĩ sư điện công nghiệp.

c)

kĩ sư cơ khí.

d)

kĩ sư điện tử.

34.

Đơn vị đo tốc độ cắt dao là

a)

mm/phút.

b)

mm/s.

c)

m/phút.

d)

m/s.

35.

“Kiểm tra khả năng làm việc của thiết bị định kì” là công việc thuộc nhóm công việc nào?

a)

Thiết kế, chế tạo sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt các sản phẩm cơ khí.

c)

Thiết kế, lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

36.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành:

a)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới.

c)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới.

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu đàn hồi, vật liệu mới.

37.

Vật liệu có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt là của nhóm vật liệu cơ khí nào dưới đây?

a)

Vật liệu phi kim loại.

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu mới.

d)

Vật liệu kim loại và vật liệu mới.

38.

Phương pháp đúc được sử dụng phổ biến nhất là

a)

đúc áp lực.

b)

đúc li tâm.

c)

đúc trong khuôn cát.

d)

đúc trong khuôn mẫu chảy.

39.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

vận tốc cắt và lượng chạy dao.

b)

lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

c)

vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

d)

lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

40.

Phân biệt giữa gang với thép

a)

theo tỉ lệ thành phần silic.

b)

theo tỉ lệ thành phần cacbon.

c)

theo tỉ lệ thành phần mangan.

d)

theo tỉ lệ thành phần photpho.

41.

Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là

a)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước.

d)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser.

42.

Vật liệu mới nào sau đây có thể thay đổi một số đặc tính của chúng theo cách có thể kiểm soát?

a)

Hợp kim nhớ hình.

b)

Vật liệu nano.

c)

Vật liệu composite.

d)

Polymer.

43.

Vật liệu được dùng để sản xuất lốp ô tô là

a)

cao su.

b)

thép và hợp kim.

c)

vật liệu Composite.

d)

chất dẻo.

44.

Có mấy phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

45.

Vật liệu được dùng trong may mặc. Có khả năng diệt vi khuẩn gây mùi hôi khó chịu là

a)

vật liệu nano.

b)

vật liệu composite.

c)

vật liệu cơ có tính biến thiên.

d)

hợp kim nhớ hình.

46.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là

a)

phoi.

b)

chi tiết cơ khí trung gian.

c)

chi tiết cơ khí.

d)

phôi.

47.

Khi gia công chi tiết mặt bích, để tiện trụ 50 dài 20mm và tiện vai bậc cần sử dụng loại dao nào?

a)

Dao đầu cong.

b)

Dao vai.

c)

Dao đầu cong và dao vai.

d)

Dao đầu cong hoặc dao vai.

48.

Để biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Công nghệ.

49.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là gì?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Vật liệu phi kim loại.

c)

Các vật liệu cơ khí.

d)

Vật liệu kim loại và phi kim loại.

50.

“Chống mài mòn” thuộc bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Xử lí bề mặt.

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.

51.

Quy trình chế tạo cơ khí gồm

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

6 bước.

52.

Chế độ cắt khi phay bao gồm:

a)

tốc độ cắt, lượng chạy dao.

b)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt.

c)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt và lượng chạy dao.

d)

tốc độ cắt, lượng chạy dao dọc, lượng chạy dao ngang và lượng chạy dao chéo.

53.

Đơn vị đo lượng chạy dao là

a)

mm/vòng.

b)

cm/vòng.

c)

m/vòng.

d)

dm/vòng.

54.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí.

55.

Quá trình bảo đảm độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí thuộc công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

56.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

57.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang.

b)

Nhôm.

c)

Thép carbon.

d)

Thép hợp kim.

58.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

a)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim.

b)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim.

c)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim.

d)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim.

59.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

60.

Trong công nghệ hàng không vũ trụ, vật liệu composite được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo vỏ máy bay.

b)

Tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay.

c)

Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị máy bay, tàu vũ trụ.

d)

Chế tạo cánh quạt máy bay thông minh và cánh máy bay.

61.

Để gia công chi tiết mặt bích cần sử dụng mấy loại dao tiện?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Chọn phát biểu đúng về cơ khí chế tạo

a)

Quá trình sản xuất cơ khí là một quá trình đơn giản và ít công đoạn.

b)

Các sản phẩm của cơ khí chế tạo không góp phần nâng cao đời sống con người.

c)

Kĩ sư cơ khí là những người được đào tạo lắp ráp tại các cơ sở chuyên nghiệp.

d)

Tháp Eiffel là một sản phẩm của cơ khí chế tạo.

63.

Sản phẩm đúc

a)

có hình dạng giống khuôn.

b)

có kích thước giống khuôn.

c)

có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

64.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

b)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

c)

khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

d)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

65.

Vật liệu thép có các loại là

a)

Thép carbon và thép hợp kim.

b)

Thép carbon và thép kim loại.

c)

Thép silic và thép hợp kim

d)

Thép silic và thép kim loại.

66.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt.

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

c)

Đồng và hợp kim của đồng.

d)

Nickel và hợp kim của nickel.

67.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thép hiện qua

a)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.

c)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.

d)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.

68.

Vật liệu phi kim loại bao gồm:

a)

nhựa nhiệt dẻo, kim loại, cao su.

b)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

nhựa nhiệt rắn, vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ.

d)

kim loại, vật liệu vô cơ, các vật liệu mới.

69.

Loại nhựa sau đây có tính chất dẻo mở là

a)

PVC, PS, PP

b)

PVC, PP, PA

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

PMMA, HDPE, PC

70.

Vật liệu phi kim loại được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau như đùn, đúc, phun, thổi, ép...tùy theo từng loại vật liệu thuộc tính chất

a)

cơ học.

b)

hóa học.

c)

vật lý.

d)

công nghệ

71.

Có mấy phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại

a)

nhựa nhiệt dẻo.

b)

nhựa nhiệt rắn.

c)

cao su tự nhiên.

d)

cao su nhân tạo.

73.

Chất lượng của vật liệu phi kim bị giảm dần do nguyên nhân

a)

bị oxi hóa theo thời gian, bị ăn mòn

b)

bị biến dạng theo thời gian, tác động từ nhiệt độ của môi trường.

c)

bị lão hóa dưới tác dụng của nhiệt độ, độ ẩm, tia cực tím, bức xạ,…

d)

bị ăn mòn trong các môi trường acid, muối,…

74.

Cao su được chia ra làm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

75.

Nguồn gốc của cao su tự nhiên được chế biến từ

a)

nhựa cây cao su.

b)

nhựa cây thông.

c)

nhựa cây dừa.

d)

nhựa cây mít.