wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm hệ điều hành

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

1/ Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Phần cứng của máy tính

c)

Các chương trình ứng dụng

d)

CPU và bộ nhớ

2.

Tính chất nào không phải tính chất chung của HĐH

a)

Tính thuận tiện

b)

Tính ổn định

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính tin cậy

3.

Hệ thống máy tính gồm bao nhiêu thành phần?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

4.

Hệ điều hành được định nghĩa thông qua đâu ?

a)

Mục đích trong hệ thống máy tính

b)

Vai trò trong hệ thống máy tính

c)

Chức năng trong hệ thống máy tính

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Chức năng cơ bản của hệ điều hành ?

a)

là phần mềm trung gian giữa người sử dụng và phần cứng máy tính.(1)

b)

quản lý tài nguyên và việc thực hiện các chương trình một cách thuận lợi, hiệu quả.(2)

c)

là phần mềm trung gian giữa người sử dụng và phần mềm máy tính.(3)

d)

Cả 1 và 2

6.

Các tài nguyên mà HĐH quản lý:

a)

bộ xử lý (CPU), bộ nhớ chính

b)

bộ nhớ chính, bộ nhớ ngoài

c)

các thiết bị vào ra

d)

bộ xử lý (CPU), bộ nhớ chính, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào ra.

7.

Dịch vụ nào dưới đây cho phép giao tiếp giữa HĐH với người dùng dưới dạng dòng lệnh ?

a)

phát hiện và xử lí lỗi

b)

Truyền thông

c)

làm việc với hệ thống file

d)

giao diện với người dùng

8.

Nhiệm vụ chủ yếu của HĐH là gì ?

a)

Phát hiện và xử lí lỗi

b)

Đảm bảo cho tài nguyên của hệ thống được sử dụng một cách có ích và hiệu quả

c)

Tạo ra môi trường thuận lời cho các trương trình thực hiện

d)

Cung cấp các tài nguyên cần thiết cho việc tính toán và xử lí dữ liệu

9.

Tiến trình (process) là gì?

a)

Chương trình lưu trong đĩa

b)

Chương trình đang thực hiện

c)

Chương trình

d)

Cả 3 đều sai

10.

Hệ điều hành là gì?

a)

Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các

chương trình, quản lý và phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu

quả và thuận lợi.

b)

Là một hệ thống mô hình hóa, mô phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng và lập

trình viên, hoạt động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy

tính và quản lí tối ưu tài nguyên.

c)

Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy

tính, điều khiển việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Giao diện lập trình của hệ điều hành bao gồm

a)

Các lời gọi hệ thống (System call)

b)

Các phần cứng bên trong máy tính

c)

Các thiết bị kết nối với máy tính

d)

Giao diện của máy tính

12.

Lời gọi hệ thống là gì

a)

Các lệnh đặc biệt mà CTUD được gọi khi HĐH yêu cầu làm gì đó

b)

Các lệnh đặc biệt mà CTUD gọi khi cần yêu cầu HDH thực hiện một việc gì đó

c)

Các lệnh đặc biệt luôn bị từ chối khi HDH thực hiện một việc gì đó

d)

Không có đáp án đúng

13.

Đặc điểm của hệ thống đơn giản

a)

Tốc độ xủ lý của máy tính rất thấp

b)

Lập trình viên tương tác trực tiếp với phần cứng

c)

Việc nạp chương trình được thực hiện nhờ công tắc

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Những năm 40-50 của thế kỷ trước, máy tính có HDH chưa

a)

Có rồi

b)

Chưa có

15.

Chương trình được phân thành các mẻ là gì

a)

Gồm những chương trình có yêu cầu giống nhau

b)

Gồm những chương trình có yêu cầu khác nhau

c)

Gồm những chương trình không có yêu cầu

16.

Nhược điểm của xử lý CPU theo mẻ

a)

Hiệu suất CPU thấp

b)

Hiệu suất CPU quá cao

c)

Hiệu suất CPU không ổn định (lúc thấp lúc cao)

17.

Đa chương trình (Đa nhiệm) là gì

a)

Hệ thống chứa đồng thời nhiều chương trình trong bộ nhớ

b)

Hệ thống chứa nhiều hệ thống con

c)

Khi một chương trình phải dừng lại để thực hiện vào ra, HDH sẽ không chuyển CPU sang

thực hiện một chương trình khác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Thời gian chờ đợi của CPU trong chế độ đa chương trình

a)

Giảm đáng kể so với trong trường hợp đơn chương trình

b)

Tăng đáng kể so với trong trường hợp đơn chương trình

c)

Tăng gấp đôi so với trong trường hợp đơn chương trình

d)

Bằng với trong trường hợp đơn chương trình

19.

Hạn chế của Đa chương trinh

a)

Không cho người dùng tương tác với hệ thống

b)

Thời gian từ khi người dùng gõ lệnh cho tới khi máy tính phản xạ lại tương đối nhỏ

c)

Kỹ thuật đa chương trình không đảm bảo được thời gian đáp ứng ngắn như vậy

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Chương trình giám sát (monitor)

a)

Giảm đáng kể thời gian chuyển đổi giữa hai chương trình trong cùng một mẻ

b)

Tăng đáng kể thời gian chuyển đổi giữa hai chương trình trong cùng một mẻ

c)

Giữ nguyên thời gian chuyển đổi giữa hai chương trình trong cùng một mẻ

d)

Không đáp án nào đúng

21.

Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

a)

Chương trình quản lí truy nhập file

b)

Chương trình điều khiển thiết bị

c)

Chương trình lập lịch cho tiến trình

d)

Chương trình quản lí bộ nhớ tự do

22.

Quản lý tiến trình thực hiện công việc gì trong hệ điều hành:

a)

Quản lý việc phân phối bộ nhớ giữa các tiến trình

b)

Đơn giản hoá và tăng hiệu quả quá trình trao đổi thông tin giữa các tiến trình với thiết bị vào

ra.

c)

Tạo và xóa tiến trình, tạo cơ chế liên lạc giữa các tiến trình

d)

Tạo, xoá file và thư mục, Ánh xạ file và thư mục sang bộ nhớ ngoài

23.

Quản lý bộ nhớ đảm nhiệm những chức năng gì ?

a)

Quản lý việc phân phối bộ nhớ giữa các tiến trình

b)

Tạo ra bộ nhớ ảo và ánh xạ địa chỉ bộ nhớ ảo vào bộ nhớ thực

c)

Cung cấp và giải phóng bộ nhớ theo yêu cầu của các tiến trình

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Thành phần nào đóng vai tró giao tiếp giữa người và hệ điều hành

a)

Hệ thống quản lý nhập xuất

b)

Hệ thống bảo vệ

c)

Hệ thống dịch lệnh (Shell)

d)

Quản lý mạng

25.

Đâu là phát biểu đúng về nhân của hệ điều hành ?

a)

Là thành phần trung tâm của hầu hết các HĐH máy tinh

b)

Là các module của hệ thống có thể có mặt trong bộ nhớ trong

c)

Nhân được đặt ở các vùng biên của bộ nhớ trong tại vùng biên trên

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Nhân của hệ điều hành được chia làm mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Module nào của nhân có chức năng chọn chương trình tiếp theo để chạy ?

a)

Loader

b)

Monitor

c)

Scheduler

d)

Không đáp án nào đúng

28.

Hệ điều hành được chia thành bao nhiêu kiểu cấu trúc ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Đâu là khái niệm về cấu trúc nguyên khối của hệ điều hành ?

a)

Toàn bộ chương trình và dữ liệu của HĐH có chung 1 không gian nhớ

b)

Các thành phần được chia thành các lớp nằm chồng lên nhau

c)

Nhân có kích thước nhỏ, chỉ chứa các chức năng quan trọng nhất, các chức năng còn lại được

đặt vào các modul riêng

d)

Không có đáp án đúng

30.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a)

MS- DOS là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng, sử dụng giao diện dòng lệnh

b)

Windows là hệ điều hành đa nhiệm, sử dụng giao diện đồ họa dựa trên cơ sở các cửa sổ,

bảng chọn, hộp thoại, biểu tượng và cơ chế chỉ thị bằng chuột

c)

Unix là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng được thiết kế cho máy lớn. Linux là hệ điều

hành được phát triển trên Unix, có mã nguồn mở

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

31.

Tính chất của hệ điều hành MS-DOS là ?

a)

Là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

b)

Giao tiếp với hệ điều hành thông qua bảng chọn

c)

Là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

d)

Là hệ điều hành mã nguồn mở

32.

Nhược điểm của hệ điều hành UNIX là:

a)

Là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

b)

Không có khả năng làm việc trong môi trường mạng

c)

Các phiên bản không có tính kế thừa và đồng bộ

d)

Có tính mở rất cao

33.

Trong việc phân loại mô hình hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lí cùng chia sẻ

hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi thuộc dạng :

a)

Hệ thống xử lý đa chương

b)

Hệ thống xử lý đa nhiệm

c)

Hệ thống xử lý song song

d)

Hệ thống xử lý phân tán

e)

Hệ thống xử lý thời gian thực

34.

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như

bang từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ

điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là :

a)

Thư mục

b)

Partition

c)

FAT

d)

Tập tin

35.

Ở hệ điều hành có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi

a)

Lớp phần cứng

b)

Lớp giao tiếp với người sử dụng

c)

Lớp ứng dụng

d)

Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân

36.

Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hànhcung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều

hành và

a)

Tiến trình

b)

Chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng máy tính

d)

Người sử dụng

37.

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng

với mô hình hệ thống phân tán

a)

Cấu trúc đơn giản

b)

Cấu trúc theo lớp

c)

Cấu trúc máy ảo

d)

Cấu trúc Servicer - client

38.

C2 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tiến trình là một chương trình đang xử lí , mỗi tiến trình có một không gian địa chỉ , một con

trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack riêng.

b)

Tiến trình là một chương trình đã xử lí xong , mỗi tiến trình có một không gian địa chỉ , một

con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack riêng.

c)

Tiến trình là một chương trình đang trong quá trình xử lí , mỗi tiến trình có một không gian

địa chỉ , một tập các thanh ghi và stack riêng.

d)

Tiến trình là một chương trình chưa xử lí , mỗi tiến trình có một không gian địa chỉ , một con

trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack riêng.

39.

Mục đích cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời là gì ?

a)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU

b)

Tăng mức độ đa nhiệm

c)

Tăng tốc độ xử lí

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tiến trình là thực thể tĩnh.

b)

Chương trình là thực thể tĩnh.

c)

Tiến trình được cấp một số tài nguyên để chứa tiến trình và thực hiện lệnh.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

41.

Mô hình tiến trình bao gồm mấy trạng thái?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

2

42.

Khối quản lí tiến trình PCB là viết tắt của cụm từ nào:

a)

Process CPU Blocked.

b)

Process CPU Binary.

c)

Process Control Block.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Đâu là các thông tin chính trong PCB ?

a)

Số định danh của tiến trình (PID).

b)

Trạng thái tiến trình, nội dung một số thanh ghi.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

44.

Trạng thái BLOCKED của 1 process là do ?

a)

Đang chờ nhập xuất.(1)

b)

Đang chờ 1 sự kiện nào đó chưa xảy ra.(2)

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Chỉ có (1) đúng

45.

Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành hủy bỏ nó bằng 1 số hoạt động,

hoạt động nào sau đây không cần thiết ?

a)

Hủy bỏ định danh tiến trình.

b)

Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình.

c)

Hủy tiến trình ra khỏi tất cả các danh sach quản lí của hệ thống.

d)

Hủy bỏ PCB của tiến trình.

46.

Hành động nào HDH sẽ thưc thi khi một process mới sinh ra ?

a)

Cấp CPU ngay cho process.

b)

Tạo ngay khối PCB để quản lí.

c)

Giao ngay các tài nguyên mà Process cần.

d)

Tăng mức độ đa nhiệm.

47.

Hàng đợi dành cho các process xếp hàng chờ nhập xuất được gọi là ?

a)

Busy waiting bufer.

b)

Ready queue.

c)

Waiting queue.

d)

Running queue.

48.

Trong Unix, Lệnh gọi hệ thống nào tạo ra tiến trình mới?

a)

Fork

b)

Create

c)

New

d)

Tất cả đều sai

49.

Có bao nhiêu kiểu tạo mới tiến trình khác nhau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Một tiến trình có thể bị kết thúc do

a)

Bị tiến trình cha kết thúc , do các lỗi

b)

Thực hiện lâu hơn thời gian giới hạn, do quản trị hệ thống hoặc hệ điều hành kết thực

c)

Yêu cầu nhiều bộ nhớ hơn so với số lương hệ thống có thể cung cấp

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

51.

Để tạo ra tiến trình mới, hệ điều hành cần thực hiện bao nhiêu bước:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

__________chứa con trỏ tới PCB của toàn bộ tiến trình có trong hệ thống

a)

Bảng tiến trình

b)

Bộ đếm chương trình

c)

Đơn vị tiến trình

d)

Số đăng ký tiến trình

53.

PCB của các tiến trình cùng trạng thái hoặc cùng chờ 1 tài nguyên nào đó được

liên kết thành 1 __________.

a)

Danh sách

b)

Hệ thống

c)

Tập hợp

d)

Ngăn xếp

54.

Tiến trình có thể kết thúc trong bao nhiêu trường hợp:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Tất cả đều sai

55.

Việc chuyển tiến trình xảy ra trong bao nhiêu trường hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Trước khi chuyển sang thực hiện tiến trình khác, ngữ cảnh được lưu vào:

a)

CPU

b)

PCB

c)

Hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều sai

57.

Việc chuyển đổi tiến trình có thể đòi hỏi về:

a)

Thời gian

b)

Tốc độ

c)

Tài nguyên hệ thống

d)

Tất cả đều đúng

58.

Trong chương trình máy tính, để điều phối các tiến trình thực hiện nhiều hơn một công việc

cùng một lúc.Hệ điều hành sử dụng đơn vị xử lý :

a)

Thread Dòng/Luồng

b)

PCB (Process Control Block)

c)

CPA Control Process Access

d)

CPU Central Processing User

59.

Các Dòng/Luồng “thread” là gì ?

a)

Một chuỗi lệnh được cấp phát CPU để thực hiện điều phối tiến trình độc lập

b)

Một lệnh được cấp phát CPU để thực hiện độc lập

c)

Một chuỗi các tiến trình process được cấp phát CPU để thực hiện điều phối tiến trình độc lập

d)

Một quá trình process được cấp phát CPU để thực hiện điều phối tiến trình độc lập

60.

Các Dòng/Luồng “thread” là một chuỗi lệnh được cấp phát CPU để điều phối các tiến

trình hoạt động một cách :

a)

Xen kẽ với nhau

b)

Độc lập với nhau

c)

Riêng kẽ và bổ xung nhau

d)

Tương hỗ nhau

61.

Trong hệ thống cho phép đa dòng , các tài nguyên mà tiến trình được chia sẻ chung bao

gồm:

a)

Không gian nhớ của tiến trình chính ( phần lôgic & ảo).

b)

Chỉ tài nguyên do tiến trình chính mở và thiết bị hoặc cổng vào/ra.

c)

Không gì cả , không được phép dùng chung.

d)

Không gian nhớ của tiến trình và file do tiến trình mở, thiết bị hoặc cổng vào/ra.

62.

Khối quản lý tiến trình PCB được dùng trong trong mô hình nào ?.

a)

Trong mô hình đơn dòng.

b)

Trong mô hình đa dòng.

c)

Cả 2 mô hình đều dùng được .

d)

Không cần dùng vẫn quản lý được.

63.

Tất cả dòng của một tiến trình chia sẻ không gian nhớ và tài nguyên của tiến trình đó là

đặc điểm của mô hình quản lý nào ?

a)

Trong mô hình đơn dòng

b)

Trong mô hình đa dòng

c)

Cả 2 mô hình

d)

Không có đáp án trùng khớp

64.

Khi tiến trình thực hiện, tiến trình sẽ làm chủ nội dung các thanh ghi và con trỏ lệnh

của mình. Khi chuyển đổi tiến trình, những thông tin này sẽ được lưu vào PCB là đặc

điểm của mô hình quản lý nào ?

a)

Trong mô hình đơn dòng

b)

Trong mô hình đa dòng

c)

Cả 2 mô hình

d)

Không có đáp án trùng khớp

65.

Chọn đáp án đúng : So với cách tổ chức tiến trình chỉ chứa một dòng, mô hình nhiều

dòng trong một tiến trình có đặc điểm là:

a)

Vì là chạy nhiều luồng nên tốn thời gian hơn đơn dòng .Tuy hiên vẫn hiệu quả hơn

b)

Vì là đa dòng nên chiếm nhiều không gian hơn ,ít tận dụng được kiến trúc xử lý với nhiều

CPU so với đơn luồng.

c)

Vì là đa dòng chạy nhiều luồng nên có hiệu năng cao hơn và tiết kiệm thời gian hơn

d)

Vì là đa dòng nên khó khắn hơn mô hình đơn dòng trong việc tổ chức chương trình.

66.

Giữa 2 cách tổ chức : một dòng (đơn dòng )và nhiều dòng (đa dòng)

Mô hình nào tận dụng được kiến trúc xử lý với nhiều CPU hơn?

a)

Cả 2 mô hình như nhau , đều có ưu điểm và nhược điểm bù trừ và tương hỗ về cách quản lý.

b)

Mô hình đa dòng

c)

Mô hình đơn dòng , vì chiếm ít không gian xử lý hơn

d)

Không liên quan gì đến kiến trúc xử lý.

67.

Giữa 2 cách tổ chức : một dòng (đơn dòng )và nhiều dòng (đa dòng)

Mô hình nào thuận lợi cho việc tổ chức chương trình hơn ?

a)

Cả 2 mô hình như nhau , đều có ưu điểm và nhược điểm bù trừ và tương hỗ về cách quản lý.

b)

Mô hình đa dòng ,vì đa dòng tốt hơn .

c)

Mô hình đơn dòng, vì đơn dòng sẽ chỉ phải quản lý ít tiến trình ,tối ưu cho việc quản lý hơn.

d)

Không liên quan gì đến tổ chức chương trình.

68.

Trong chương trình có thể tạo ra và quản lý dòng ở hai mức: Dòng mức người dùng

và dòng mức nhân. Đâu là đặc điểm phù hợp của “Dòng mức người dùng” là ?:

a)

Do trình ứng dụng tự tạo ra và quản lý, hệ điều hành không biết về sự tồn tại của những dòng

như vậy.

b)

Được tạo ra nhờ hệ điều hành và được hệ điều hành quản lý.

c)

Được tạo ra nhờ hệ điều hành cho phép tận dụng kiến trúc nhiều CPU.

d)

Được hệ điều hành tạo ra và cung cấp giao diện lập trình bao gồm một số lời gọi hệ thống

69.

Có thể kết hợp dòng mức người dùng và dòng mức nhân hay không ?

a)

b)

Không ( vì sẽ xảy ra xung đột giữa 2 dòng mức này )

70.

Điều nào sau đây là sai:

a)

Trong hệ thống cho phép đa chương trình, nhiều tiến trình có thể tồn tại và thực hiện

cùng 1 lúc.

b)

Kỹ thuật đa chương trình có nhiều ưu điểm do cho cho phép sử dụng CPU hiệu quả,

đáp ứng nhu cầu tính toán của người dùng.

c)

Điều độ tiến trình đặt ra nhiều vấn đề phức tạp hơn đối với HĐH.

d)

Đối với hệ thống hỗ trợ luồng thì luồng mức người dùng là đơn vị thực hiện được

HDH cấp CPU chứ không phải tiến trình.

71.

Điều độ dài hạn được thực hiện khi tiến trình ở trạng thái nào:

a)

Sẵn sàng

b)

Đang chạy

c)

Mới khởi tạo

d)

Chờ đợi

72.

Đâu không phải là đặc điểm của điều độ có phân phối lại

a)

HDH chủ động hơn, không phụ thuộc vào hoạt động của tiến trình

b)

Đảm bảo chia sẻ thời gian thực sự

c)

Đòi hỏi phần cứng có bộ định thời gian và một số hỗ trợ khác

d)

Vấn đề quản lý tiến trình dễ dàng hơn

73.

Đâu là nhược điểm của điều độ không phân phối lại:

a)

HDH có thể sử dụng cơ chế ngắt để thu hồi CPU của một tiến trình đang trong trạng

thái chạy (1)

b)

Tiến trình đang ở trạng thái chạy sẽ được sử dụng CPU cho đến khi tiến trình kết thúc

hoặc thực hiện I/O (2)

c)

Vấn đề quản lý tiến trình phức tạp hơn (3)

d)

(2) và (3)

74.

Có bao nhiêu tiêu chí điều độ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

75.

Dạng điều độ nào dưới đây quyết định việc cấp MEM cho tiến trình:

a)

Điều độ dài hạn (1)

b)

Điều độ trung hạn (2)

c)

Điều độ ngắn hạn (3)

d)

(1) và (2)

76.

Dạng điều độ nào dưới đây quyết định việc cấp CPU cho tiến trình:

a)

Điều độ dài hạn (1)

b)

Điều độ trung hạn (2)

c)

Điều độ ngắn hạn (3)

d)

(2) và (3)

77.

Đâu là đặc điểm của điều độ dài hạn:

a)

Thực hiện khi tiến trình ở trạng thái chờ đợi

b)

Hệ điều hành quyết định luồng có được thêm vào danh sách đang hoạt động hay

không

c)

Nếu được chấp nhận, hệ thống sẽ có thêm tiến trình mới. Ngược lại, chờ tới thời

điểm khác để tạo và thực hiện

d)

Ảnh hưởng tới mức độ đơn chương trình

78.

Ở điều độ không phân phối, tiến trình sẽ sử dụng CPU đến khi xảy ra tình huống

nào sau đây:

a)

Tiến trình kết thúc (1)

b)

Tiến trình đang chạy bị Hệ điều hành thu hồi CPU (2)

c)

Tiến trình ở trạng thái chờ đợi do thực hiện I/O (3)

d)

(1) và (3)

79.

Tiêu chí điều độ nào sau đây đo tính hiệu quả của hệ thống:

a)

Hiệu suất CPU

b)

Thời gian đáp ứng

c)

Lượng tiến trình thực hiện xong

d)

Tính công bằng

80.

Giải thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phải chờ đợi tích cực?

a)

Kiểm tra và xác lập

b)

Khoá trong

c)

Semaphore

d)

Tất cả đều đúng

81.

Có mấy lớp giải thuật điều độ cấp thấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu của giải thuật điều độ tiến trình?

a)

Không đưa các tiến trình vào trạng thái bế tắc

b)

Nếu tài nguyên găng được giải phóng thì nó sẽ được phục vụ ngay cho tiến trình chờ

c)

Không để tiến trình nằm vô hạn trong đoạn găng

d)

Đảm bảo tài nguyên găng không phục vụ quá khả năng của mình

83.

Có mấy thuật toán điều độ tiến trình:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

84.

Các thuật toán điều độ tiến trình là :

a)

FCFS, RR, SPF, RSTF, điều độ có mức ưu tiên, điều độ nhiều hàng đợi

b)

FSFC, RR, SPF, RSTF, điều độ có mức ưu tiên, điều độ nhiều hàng đợi

c)

FCFS, RR, SFP, SRTF, điều độ có mức ưu tiên, điều độ nhiều hàng đợi

d)

FCFS, RR, SJF, SSTF, điều độ có mức ưu tiên, điều độ nhiều hàng đợi

85.

Thế nào là lượng tử thời gian (time quantum)

a)

Tiến trình sẽ lần lượt được cấp CPU trong những khoảng thời gian như vậy trước khi bị ngắt

và CPU được cấp cho tiến trình khác

b)

là thời gian tất cả tiến trình dừng lại sau đó được cấp lại CPU

c)

là thời gian cần thiết để chạy hết 1 tiến trình

d)

có độ dài cố định là 1s

86.

Các tiến trình có cơ chế phân phối lại:

a)

FCFS, RR, SRTF

b)

RR, SRTF, điều độ theo hàng đợi

c)

FCFS, RR, điều độ có mức ưu tiên

d)

SPF, FCFS, điều độ theo hàng đợi

87.

Các tiến trình không có cơ chế phân phối lại:

a)

FCFS, SPF (SJF), điều độ có mức ưu tiên

b)

RR, SRTF, điều độ theo hàng đợi

c)

RR, FCFS, SRTF

d)

FCFS , SRTF, SPF (SJF)

88.

2 cách điều độ của Điều độ nhiều hàng đợi :

a)

điều độ theo mức ưu tiên có phân phối lại, cấp cho mỗi hàng đợi một khoảng thời gian nhất

định (có thể phụ thuộc vào mức ưu tiên)

b)

điều độ theo mức ưu tiên không có phân phối lại, cấp cho mỗi hàng đợi một khoảng thời

gian nhất định (có thể phụ thuộc vào mức ưu tiên)

c)

điều độ theo mức ưu tiên có phân phối lại, cấp cho mỗi hàng đợi một khoảng thời tùy thuộc

vào cấu hình máy tính

d)

điều độ theo mức ưu tiên có phân phối lại, cấp cho mỗi hàng đợi một khoảng thời gian nhất

định (có thể phụ thuộc vào CPU)

89.

Hệ điều hành quy định mức ưu tiên như thế nào:

a)

là 1 số thực từ 0 đến vô cùng, 0 là mức ưu tiên thấp nhất

b)

là 1 số thực từ 0 đến vô cùng, 0 là mức ưu tiên cao nhất

c)

là 1 số nguyên từ 0 đến vô cùng, 0 là mức ưu tiên thấp nhất

d)

là 1 số nguyên trong 1 khoảng nhất định, ko có qui tắc chung về mức ưu tiên

90.

Nếu tiến trình kết thúc chu kỳ sử dụng CPU trước khi hết thời gian lượng tử thì:

a)

tiến trình vẫn sẽ được cấp đủ cho tiến trình thời gian lượng tử rồi ngắt

b)

tiến trình giải phóng CPU ngay và ngắt

c)

dừng toàn bộ các tiến trình khác

d)

thời gian lượng tử còn thừa sẽ được cộng thêm vào cho tiến trình sau

91.

Chức năng điều phối tác vụ của hệ điều hành được kích hoạt khi :

a)

Hệ thống tạo lập một tiến trình (1)

b)

Tiến trình kết thúc xử lí (2)

c)

Xảy ra ngắt (3)

d)

(1) và (2) đúng

e)

(2) và (3) đúng

92.

Đối với SRTF nhược điểm lớn nhất là:

a)

Không tối ưu được thời gian sử dụng CPU

b)

Không tối ưu được trong việc giảm thời gian chờ đợi trung bình của hệ thống

c)

Cần phải ước lượng thời gian cần CPU tiếp theo của tiến trình

d)

Cần phải sử dụng 1 cờ ưu tiên cho các tiến trình burst nhỏ

93.

Đâu không phải là vấn đề có thể xảy ra với tiến trình đồng thời?

a)

Tiến trình cạnh tranh tài nguyên với nhau

b)

Tiến trình có thể thông báo cho nhau về một sự kiện

c)

Tiến trình hợp tác với nhau thông qua tài nguyên chung

d)

Tiến trình có liên lạc nhờ gửi thông điệp

94.

Đâu không phải là vấn đề cần phải giải quyết đối với các tiến trình cạnh tranh tài

nguyên ?

a)

Vấn đề đoạn nguy hiểm và đảm bảo loại trừ tương hỗ (mutual exclusion).

b)

Không để xảy ra bế tắc (deadlock).

c)

Hai tiến trình phải được phép thực hiện đồng thời trong đoạn nguy hiểm của mình.

d)

Không để đói tài nguyên (starvation).

95.

Yêu cầu quan trọng khi đồng bộ hóa tiến trình là giải quyết vấn đề đoạn nguy

hiểm (critical section) và loại trừ tương hỗ. Giải pháp cho vấn đề đoạn nguy hiểm cần

thỏa mãn yêu cầu nào?

a)

Tiến triển

b)

Chờ đợi có giới hạn

c)

Loại trừ tương hỗ

d)

Cả 3 đáp án trên

96.

Yêu cầu quan trọng khi đồng bộ hóa tiến trình là giải quyết vấn đề đoạn nguy

hiểm (critical section) và loại trừ tương hỗ. giải pháp cho vấn đề đoạn nguy hiểm không

được xây dựng dựa trên giả thiết?

a)

Giải pháp không phụ thuộc vào tốc độ của các tiến trình.

b)

Không tiến trình nào được phép nằm quá lâu trong đoạn nguy hiểm. Cụ thể là giả

thiết tiến trình không bị treo, không lặp vô hạn, và không kết thúc trong đoạn nguy

hiểm.

c)

Loại trừ tương hỗ

d)

Thao tác đọc và ghi bộ nhớ là thao tác nguyên tử (atomic) và không thể bị xen ngang

giữa chừng.

97.

Theo giải thuật Peterson , nếu P2 phải đợi mọt tiến trình khác đang thực thi trong

miền giăng, số vòng lặp Do..While(1) mà P2 phải thực hiện sẽ phụ thuộc vào ?

a)

Thời gian thực thi của tiến trình đang ở trong miền giăng

b)

Thời gian thực thi của P2

c)

Không đoán trước được

d)

Thời điểm tiến trình trong miền giăng đánh thức P2

98.

Giải thuật Peterson là giải pháp thuộc?

a)

Nhóm giải pháp phần mềm

b)

Nhóm giải pháp phần cứng

c)

nhóm sử dụng hỗ trợ của hệ điều hành hoặc thư viện ngôn ngữ lập trình

99.

Deadlock là bài toán gây ra do thiếu...trong hệ thống?

a)

Tập đỉnh

b)

Tài nguyên

c)

Tập cạnh

d)

Tiến trình

100.

Phần cứng máy tính có thể được thiết kế để giải quyết vấn đề loại trừ tương hỗ và

đoạn nguy hiểm. Đâu là giải pháp thuộc nhóm phần cứng?

a)

Cấm các ngắt (1)

b)

Cho phép xảy ra ngắt trong thời gian tiến trình đang ở trong đoạn nguy hiểm (2)

c)

Sử dụng các lệnh máy đặc biệt (3)

d)

(1) và (3)

101.

Phần cứng máy tính có thể được thiết kế để giải quyết vấn đề loại trừ tương hỗ và

đoạn nguy hiểm. Ưu điểm của giải pháp sử dụng lệnh phần cứng đặc biệt ?

a)

Việc sử dụng tương đối đơn giản và trực quan.

b)

Giải pháp có thể dùng để đồng bộ nhiều tiến trình, tất cả đề sử dụng chung lệnh

Test_and_Set trên một biến chung gắn với một tài nguyên chung.

c)

Có thể sử dụng cho trường hợp đa xử lý với nhiều CPU nhưng có bộ nhớ chung. Cần lưu ý

là trong trường hợp này, mặc dù hai CPU có thể cùng thực hiện lệnh Test_and_Set nhưng do

hai lệnh cùng truy cập một biến chung nên việc thực hiện vẫn diễn ra tuần tự.

d)

Cả 3 đáp án trên

102.

Phần cứng máy tính có thể được thiết kế để giải quyết vấn đề loại trừ tương hỗ

và đoạn nguy hiểm. Nhược điểm của giải pháp sử dụng lệnh phần cứng đặc biệt ?

a)

Chờ đợi tích cực. Tiến trình muốn vào đoạn nguy hiểm phải liên tục gọi lệnh Test_and_Set

trong vòng lặp while cho tới khi nhận được kết quả lock=false. (1)

b)

Việc sử dụng lệnh Test_and_Set có thể gây đói. Trong trường hợp có nhiều tiến trình cùng

chờ để vào đoạn giới hạn, việc lựa chọn tiến trình tiếp theo không theo quy luật nào và có thể

làm cho một số tiến trình không bao giờ vào được đoạn giới hạn. (2)

c)

Giải pháp không thể dùng để đồng bộ nhiều tiến trình. (3)

d)

Cả (1) và (2)

103.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Cờ hiệu S là 1 biến nguyên được khởi tạo bằng khả năng phục vụ đồng thời của tài nguyên

b)

Giá trị của S chỉ có thể thay đổi nhờ gọi 2 thao tác là Wait và Signal

c)

Wait(S): Giảm S đi 1 đơn vị. Nếu giá trị của S < 0 thì tiến trình gọi wait(S) sẽ bị phong tỏa

d)

Signal(S): Giảm S lên 1 đơn vị. Nếu giá trị của S≤0: 1 trong các tiến trình đang bị phong tỏa

đƣợc giải phóng và có thể thực hiện tiếp

104.

Khi giải quyết bài toán miền giăng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:

a)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền giăng cùng một lúc

b)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lí

c)

Một tiến trình bên ngoài miền giăng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền giăng

d)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền giăng

105.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện

“Không có hai tiến trình cùng ở trong miền giăng cùng lúc”.

a)

Sử dụng biến cờ hiệu (1)

b)

Sử dụng luân phiên (2)

c)

Giải pháp Petersion (3)

d)

(2) và (3) đúng

106.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào giải quyết được vấn đề

truy xuất độc quyền trên các máy tính có một hay nhiều bộ xử lí chia sẻ một vùng nhớ

chung

a)

Trao đổi thông điệp(1)

b)

Monitor(2)

c)

Semaphone(3)

d)

Sleep và Wakeup(4)

e)

(2) và (3) đúng

107.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng

CPU

a)

Sleep and Wakeup

b)

Monitor

c)

Semaphone

d)

Busy waiting

108.

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến

việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

a)

Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí(1)

b)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên

đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới(2)

c)

Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến

trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá(3)

d)

(1) và (2) đúng

e)

(2) và (3) đúng

109.

Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện

gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả

năng thực hiện được

a)

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

c)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

d)

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

110.

Đáp án nào KHÔNG đúng về phòng tránh bế tắc:

a)

Cho phép 3 điều kiện đầu xẩy ra và chỉ đảm bảo sao cho trạng thái bế tắc không bao giờ đạt

tới

b)

Mỗi yêu cầu cấp tài nguyên của tiến trình sẽ đƣợc xem xét và quyết định tùy theo tình hình

cụ thể

c)

HDH yêu cầu tiến trình cung cấp thông tin về việc sử dụng tài nguyên (số lƣợng tối đa tài

nguyên tiến trình cần sử dụng)

d)

Sử dụng quy tắc hay ràng buộc khi cấp phát tài nguyên để ngăn ngừa điều kiện xẩy ra bế tắc

111.

Đâu KHÔNG phải là điều kiện xảy ra bế tắc:

a)

Loại trừ tương hỗ: có tài nguyên nguy hiểm, tại 1 thời điểm duy nhất 1 tiến trình sử dụng

b)

Giữ và chờ: tiến trình giữ tài nguyên trong khi chờ đợi

c)

Không có phân phối lại (no preemption): tài nguyên do tiến trình giữ không thể phân phối lại

cho tiến trình khác trừ khi tiến trình đang giữ tự nguyện giải phóng tài nguyên

d)

Chờ đợi vòng tròn

e)

Chờ đợi tích cực

112.

Cho đoạn code semaphore về bài toán triết gia ăn cơm, code sai dòng nào:

1 semaphore chopstick[5] = {1,1,1,1,1};

2 void Philosopher(int i){ //tiến trình P(i)

3 for(;;){ //lặp vô hạn

4 Wait(chopstick[i]); //lấy đũa bên trái

5 Wait(chopstick[(i+1)%5]); //lấy đũa bên phải

6 <Ăn cơm>

7 Signal(chopstick[i]);

8 Signal(chopstick[(i+1)%5]);

9 <suy nghĩ>

10 }

11 }

12 void main(){ // chạy đồng thời 5 tiến trình

13 StartProcess(Philosopher(0));

...

14 StartProcess(Philosopher (4);

}

a)

1

b)

5 và 6

c)

7 và 8

d)

8 và 9

113.

. Cho đoạn code về bài toán người tiêu dùng, code sai dòng nào:

1 Const int N; // kích thước bộ đệm Semaphore empty = 0;

2 Semaphore lock = 1; Semaphore full = N

3 Void producer () {

4 for (; ;) {

5 <sản xuất>

6 wait (full);

7 wait (lock);

8 <thêm 1 sản phẩm vào bộ đệm>

9 signal (lock);

10 wait (empty);

11 }

12 }

13 Void consumer() {

14 for (; ;) {

15 wait (empty);

16 wait (lock);

17 <lấy 1 sản phẩm từ bộ đệm>

18 signal (lock);

19 signal (full);

20 <tiêu dùng>

21 }

22 }

23 Void main() {

24 startProcess(producer); startProcess(consumer);

25 }

a)

5 và 6

b)

10

c)

19

114.

Tình trạng bế tắc là gì

a)

Tình trạng hai hoặc nhiều tiến trình không thể thực hiện

tiếp do chờ đợi lẫn nhau (1)

b)

Tình trạng chờ đợi quá lâu mà không đến lượt sử dụng tài

Nguyên (2)

c)

tình trạng một nhóm tiến trình có cạnh tranh về tài nguyên hay có hợp

tác phải dừng (phong tỏa) vô hạn (3)

d)

(1) và (3)

115.

Khi nào xảy ra bế tắc

a)

Loại trừ tương hỗ

b)

Giữ và chờ

c)

Không có phân phối lại (no preemption)

d)

Chờ đợi vòng tròn

e)

Tất cả các đáp án

116.

Deadlock prevention là ngăn ngừa bế tắc như thế nào

a)

Đảm bảo để một trong bốn điều kiện xẩy ra bế tắc không bao giờ thỏa mãn.

b)

Cho phép một số điều kiện bế tắc được thỏa mãn nhưng đảm bảo để không đạt tới điểm bế tắc.

c)

Cho phép bế tắc xẩy ra, phát hiện bế tắc và khôi phục hệ thống về tình trạng không bế tắc.

117.

Đâu là cách để ngăn ngừa tiến trình giữ tài nguyên trong khi chờ đợi.

a)

Yêu cầu tiến trình phải nhận đủ toàn bộ tài nguyên cần thiết trước khi thực hiện tiếp, nếu

không nhận đủ, tiến trình bị phong tỏa để chờ cho đến khi có thể nhận đủ tài nguyên (1)

b)

Tiến trình chỉ được yêu cầu tài nguyên nếu tiến trình không giữ tài nguyên nào khác. Trước

khi tiến trình yêu cầu thêm tài nguyên, tiến trình phải giải phóng tài nguyên đã được cấp và yêu

cầu lại (nếu cần) cùng với tài nguyên mới (2)

c)

Khi tiến trình yêu cầu tài nguyên, nếu tài nguyên còn trống, ta cấp phát ngay (3)

d)

(1) và (2) đều đúng

118.

Tài nguyên do tiến trình giữ không thể phân phối lại cho tiến trình khác trừ khi

tiến trình đang giữ tự nguyện giải phóng tài nguyên được ngăn chặn bằng cách nào :

a)

Khi một tiến trình yêu cầu tài nguyên nhưng không được do đã bị cấp phát, hệ điều hành sẽ

thu hồi lại toàn bộ tài nguyên tiến trình đang giữ. Tiến trình chỉ có thể thực hiện tiếp sau khi lấy

được tài nguyên cũ cùng với tài nguyên mới yêu cầu

b)

Khi tiến trình yêu cầu tài nguyên, nếu tài nguyên còn trống, ta cấp phát ngay. Nếu tài

nguyên do tiến trình khác giữ và tiến trình này đang chờ cấp thêm tài nguyên thì thu hồi lại để cấp cho tiến trình yêu cầu. Nếu hai điều kiện trên đều không thỏa thì tiến trình yêu cầu tài

nguyên phải chờ.

c)

2 đáp án trên đúng

d)

Không đáp án nào đúng

119.

Đâu là môt phát biết đúng về việc sử dụng quy tắc hay ràng buộc khi cấp phát tài

nguyên để ngăn ngừa điều kiện xẩy ra bế tắc.

a)

Tăng tính hiệu quả của việc sử dụng tài nguyên

b)

Tăng hiệu năng của tiến trình

c)

Tăng cả hiệu quả sử dụng tài nguyên và tăng hiệu năng của tiến trình

d)

Giảm cả hiệu quả sử dụng tài nguyên và giảm hiệu năng của tiến trình

120.

Đâu là một nhận định đúng về phòng tránh mà ngăn ngừa bế tắc :

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Cả phòng tránh và ngăn ngừa đều yêu cầu cả 4 điều kiện xả ra bế tắc không được xảy ra

c)

Cả phòng tránh và ngăn ngừa yêu cầu 1 trong 4 điều kiện xả ra bế tắc không được xảy ra

d)

Phòng tránh bế tắc cho phép ba điều kiện đầu xẩy ra và chỉ đảm bảo sao cho trạng thái bế

tắc không bao giờ đạt tới.

121.

Đặc điểm chung của nhóm giải pháp ngăn ngừa và phòng tránh bế tắc sử dụng

ràng buộc khi cấp phát tài nguyên tránh xảy ra bế tắc :

a)

An toàn và không ảnh hưởng đến hiệu quả trong sử dụng tài nguyên máy tính

b)

Không an toàn nhưng hiệu quả xử dụng máy tính không bị ảnh hưởng như các biện pháp khác

c)

An toàn nhưng ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng tài nguyên máy tính

d)

Không an toàn và ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng tài nguyên máy tính

122.

Hệ điều hành không xử dụng phương pháp nào để xử lý bế tắc :

a)

Khởi động lại tất cả tiến trình đang bị bế tắc.

b)

Kết thúc lần lượt từng tiến trình đang bị bế tắc cho đến khi hết bế tắc.

c)

Khôi phục tiến trình về thời điểm trước khi bị bế tắc sau đó cho các tiến trình thực

hiện lại từ điểm này.

d)

Lần lượt thu hồi lại tài nguyên từ các tiến trình bế tắc cho tới khi hết bế tắc

123.

C3: Các công việc liên quan tới quản lí bộ nhớ báo gồm:

a)

Quản lí bộ nhớ trống và ngăn chặn việc truy cập trái phép tới các vùng bộ nhớ

b)

Cấp phát bộ nhớ trống cho các tiến trình và giải phóng bộ nhớ đã cấp phát

c)

Ánh xạ giữa địa chỉ logic và địa chỉ vật lí.

d)

Cả 3 đáp án trên

124.

Chương trình máy tính được viết ở đâu?

a)

Được viết trực tiếp trên ngôn ngữ máy

b)

Viết trên một ngôn ngữ bậc cao

c)

Trên hợp ngữ

d)

Viết trên một ngôn ngữ bậc cao hoặc trên hợp ngữ

125.

Tại sao khi viết chương trình, lập trình viên chưa biết và chưa thể gán địa chỉ cho

các lệnh cũng như dữ liệu?

a)

Vì vị trí mà chương trình sẽ được tải vào trong bộ nhớ là có thể thay đổi và thường không biết trước.

b)

Vì vị trí mà chương trình sẽ được tải vào trong đĩa là có thể thay đổi và thường không biết trước.

c)

Hệ điều hành đọc từ bộ nhớ ra đĩa và tạo ra tiến trình nên vị trí chương trình được tải vào đĩa sẽ thay đổi.

d)

Hệ điều hành đọc từ đĩa ra bộ nhớ và tạo ra tiến trình nên vị trí chương trình được tải vào đĩa sẽ thay đổi.

126.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lí bộ nhớ “nhìn thấy” và thao tác là:

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian địa chỉ

d)

Không gian vật lý

127.

Tập hợp tất cả các địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trinh gọi là:

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian địa chỉ

c)

Địa chỉ logic

d)

Không gian vật lý

128.

Phân biệt với địa chỉ vật lý thì địa chỉ logic là:

a)

Là địa chỉ tuyệt đối

b)

Là địa chỉ tương đối

c)

Là địa chỉ hỗn hợp

d)

Là địa chỉ hỗn hợp và tuyệt đối

129.

Địa chỉ logic được chuyển thành địa chỉ vật lý nhờ:

a)

Bộ nhớ

b)

Không gian địa chỉ

c)

Khối ánh xạ địa chỉ

d)

Không gian vật lý

130.

Việc kiểm tra và tải các hàm trong quá trình thực hiện chương trình do bộ phận

nào đảm nhiệm?

a)

Hệ điều hành

b)

CPU

c)

Phần cứng máy tính

d)

Chương trình người dùng

131.

Chọn đáp án sai về các modul thu viện được liên kết trong quá trình thực hiện:

a)

Không giữ bản sao các modul thư viện mà tiến trình giữ đoạn mã nhỏ chứa thông tin về modul thư viện.

b)

Khi đoạn mã nhỏ được gọi, modul tương ứng sẽ tự động được sử dụng.

c)

Trong lần tiếp theo cần sử dụng, modul thư viện sẽ được chạy trực tiếp.

d)

Mỗi modul thư viện chỉ có một bản sao duy nhất chứa trong MEM.

132.

Đáp án sai về đặc điểm của kĩ thuật liên kết động

a)

Không kết nối các mô đun thư viện vào mô đun chương trình.

b)

Có ưu điểm tiết kiệm bộ nhớ.

c)

Khi có thay đổi trong thư viện, người lập trình cần liên kết lại toàn bộ chương trình.

d)

Được sử dụng trong hệ điều hành Windows.

133.

Phân chương cố định là

a)

Chia MEM thành các chương với kích thước cố định ở những vị trí cố định, mỗi chương

chứa 1 tiến trình.

b)

Chia MEM thành các chương với kích thước cố định ở những vị trí cố định, mỗi chương

chứa nhiều tiến trình.

c)

Chia MEM thành các chương với kích thước không cố định ở những vị trí cố định, mỗi chương chứa 1 tiến trình.

d)

Chia MEM thành các chương với kích thước không cố định ở những vị trí cố định, mỗi chương chứa nhiều tiến trình.

134.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Khi phân chương cố định các kích thước chương: Luôn bằng nhau

b)

Khi phân chương cố định các kích thước chương: Luôn khác nhau

c)

Khi phân chương cố định các kích thước chương: có thể bằng nhau, có thể khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

135.

Ưu điểm của phân chương động:

a)

Tránh gây phân mảnh ngoài

b)

Tránh gây phân mảnh trong

c)

Tránh gây phân mảnh trong và ngoài

d)

Không gây phân mảnh trong

136.

: Phương pháp kề cận: Các chương và khối trống có kích thước là lũy thừa của 2^k

(L≤k≤H): 2^L: kích thước nhỏ nhất của chương; 2^H : kích thước MEM

Cách làm đúng của phương pháp kề cần

a)

, Đầu tiên, toàn bộ không gian nhớ là 2^H , yêu cầu cấp vùng nhớ S:

2^(H-1)<S<=2^H: Cấp cả 2^H

S<2^(H-1) Chia đôi thành 2 vùng 2^(H-1):

Nếu 2^(H-2)<S<=2^(H-1): Cấp 2^(H-1)

Tiếp tục chia đôi cho tới khi tìm được vùng thỏa mãn 2^(k-1)<S<=2^k

b)

Đầu tiên, toàn bộ không gian nhớ là 2^H , yêu cầu cấp vùng nhớ S:

2^(H-1)<S<=2^H: Cấp cả 2^(H-1)

S<2^(H-1) Chia đôi thành 2 vùng 2^(H-1):

Nếu 2^(H-2)<S<=2^(H-1): Cấp 2^(H-1)

Tiếp tục chia đôi cho tới khi tìm được vùng thỏa mãn 2^(k-1)<S<=2^k

c)

Đầu tiên, toàn bộ không gian nhớ là 2^H , yêu cầu cấp vùng nhớ S:

2^(H-1)<S<=2^H: Cấp cả 2^H

S<2^(H-1) Chia đôi thành 2 vùng 2^(H):

Nếu 2^(H-2)<S<=2^(H-1): Cấp 2^(H-1)

Tiếp tục chia đôi cho tới khi tìm được vùng thỏa mãn 2^(k-1)<S<=2^k

d)

, Đầu tiên, toàn bộ không gian nhớ là 2^H , yêu cầu cấp vùng nhớ S:

2^(H-1)<S<=2^H: Cấp cả 2^H

S<2^(H-1) Chia đôi thành 2 vùng 2^(H-1):

Nếu 2^(H-2)<S<=2^(H-1): Cấp 2^(H-2)

Tiếp tục chia đôi cho tới khi tìm được vùng thỏa mãn 2^(k-1)<S<=2^k

137.

Trong ánh xạ địa chỉ và chống truy cập bộ nhớ trái phép, khi tiến trình được tải

vào MEM

a)

Thanh ghi cơ sở: chứa độ dài chương

b)

Than ghi giới hạn: chứa địa chỉ bắt đầu của tiến trình

c)

Thanh ghi cơ sở: chứa độ dài chương và Than ghi giới hạn: chứa địa chỉ bắt đầu của tiến trình

d)

Thanh ghi cơ sở: chứa địa chỉ bắt đầu của tiến trình

138.

Trao đổi giữa bộ nhớ và đĩa, thời gian tải phụ thuộc vào:

a)

Chỉ phụ thuộc vào tốc độ truy cập đĩa

b)

Chỉ phụ thuộc váo tốc độ truy cập bộ nhớ và kích thước tiến trình

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ truy cập đĩa

d)

Phụ thuộc váo tốc độ truy cập bộ nhớ

139.

Phân chương cố định, khi kích thước các chương khác nhau (Chọn đáp án đúng

nhất):

a)

Khó xử lý

b)

Đơn giản, dễ xử lý

c)

Đơn giản, xử lý nhiều

d)

Số lượng chương xác định tại thời điểm tạo hệ thống hạn chế số lượng tiến trình hoạt động

140.

Trong phân chương động, các chiến lược cấp chương

a)

Sử dụng 2 chiến lược

b)

Sử dụng 3 chiến lược

c)

Sử dụng 4 chiến lược

d)

Cả 3 đều sai

141.

Kích thước của phân trang so với phân chương:

a)

Kích thước của phân chương lớn hơn phân trang

b)

Kích thước bằng nhau

c)

Kích thước của phân trang lớn hơn phân chương

d)

Không thể so sánh được

142.

Địa chỉ logic được so sánh với nội dung của thanh ghi giới hạn. Chọn câu trả lời

đúng:

a)

Nhỏ hơn: lỗi truy cập

b)

Nhỏ hơn: được đưa tới bộ cộng với thanh ghi cơ sở để thành địa chỉ vật lý

c)

Nếu lớn hơn: được đưa tới bộ cộng với thanh ghi cơ sở để thành địa chỉ vật lý

d)

Nếu lớn hơn: truy cập thành công

143.

Kĩ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi

a)

Phân trang (1)

b)

Phân đoạn (2)

c)

Cấp phát liên tục (3)

d)

(1) và (2) đúng

144.

Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ

có 32 khung trang, Hỏi phải dùng bao nhiêu bít để thể hiện địa chỉ logic của không gian

địa chỉ này

a)

32 bit

b)

8 bit

c)

24 bit

d)

13 bit

145.

Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ

có 32 khung trang, Hỏi phải dùng bao nhiêu bít để thể hiện địa chỉ vật lýcủa không gian

địa chỉ này

a)

32 bit

b)

8 bit

c)

15 bit (215 bit)

d)

13 bit

146.

Trong kĩ thuật phân trang nếu kích thước không gian địa chỉ là 2m kích thước

trang là 2n câu nào sau đây phát biểu không chính xác:

a)

n-m bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang

b)

m-n bit thấp của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit cao cho biết địa chỉ tương đối trong trang

c)

m-n bit cao của địa chỉ ảo biểu diễn số hiệu trang và n bit thấp cho biết địa chỉ tương đối trong trang

d)

Không đáp án nào đúng

147.

Số khung trang tối thiểu cần cấp phát cho một tiến trình được quy định bởi :

a)

Kiến trúc máy tính

b)

Dung lượng bộ nhớ vật lí có thể sử dụng

c)

Người lập trình

d)

Không câu nào đúng

148.

Nếu tổng số khung trang yêu cầu của các tiến trình trong hệ thống vượt quá số

khung trang có thể sử dụng, hệ điều hành sẽ :

a)

Huỷ bỏ tiến trình nào dùng nhiều khung trang nhất

b)

Tạm dừng tiến trình nào đó giải phóng khung trang cho tiến trình khác hoàn tất

c)

Huỷ bỏ tiền trình đang dùng ít khung trang nhất

d)

Không câu nào đúng

149.

Trong các thuật toán sau thuật toán nào không là thuật toán cấp phát khung trang

a)

Cấp phát công bằng

b)

Cấp phát theo tỉ lệ kích thước

c)

Cấp phát theo thứ tự trước sau

d)

Cấp phát theo độ ưu tiên

150.

Thuật toán thay thế trang mà chọn trang lâu được sử dụng nhất trong tương lai

thuộc loại :

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

151.

Trong thuật toán thay thế trang “cơ hội thứ hai nâng cao” trang được chọn là

trang :

a)

Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng

b)

Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng

c)

Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng

d)

Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng

152.

Thuật toán thay thế trang dùng thời điểm cuối cùng trang được truy xuất là

thuật toán :

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

153.

Thuật toán thay thế trang dùng thời điểm trang sẽ được sử dụng là thuật toán :

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

154.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đoạn chương trình chứa toàn bộ mã chương trình, hay một số hàm hoặc thủ tục của chương trình.

b)

Đoạn cấu trúc chứa cấu trúc cơ bản của các ô nhớ.

c)

Đoạn dữ liệu chứa các biến toàn cục, các mảng

d)

Đoạn ngăn xếp chứa ngăn xếp của tiến tình trong quá trình thực hiện.

155.

Mỗi đoạn được phân vào 1 vùng nhớ có kích thước:

a)

Không bằng nhau

b)

Bằng nhau

c)

Bằng vùng nhớ của đoạn trước đó.

d)

Lớn hơn vùng nhớ của đoạn trước đó.

156.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kích thước mỗi đoạn thay đổi làm giảm kích thước vùng nhớ của các đoạn khác.

b)

Kích thước mỗi đoạn thay đổi làm tăng kích thước vùng nhớ của các đoạn khác.

c)

Kích thước mỗi đoạn có thể thay đổi mà không ảnh hưởng tới các đoạn khác.

d)

Tất cả câu trên đều sai

157.

Mỗi ô tương ứng với 1 đoạn trong bảng đoạn của mỗi tiến trình chứa:

a)

Địa chỉ cơ sở, địa chỉ giới hạn.

b)

Địa chỉ cơ sở, địa chỉ cấu trúc.

c)

Địa chỉ giới hạn, địa chỉ cấu trúc.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

158.

Giả sử trong quá trình quản lý bộ nhớ ảo dạng phân đoạn, HĐH duy trì bảng phân đoạn (Segment Table) như sau:

Tính địa chỉ vật lý cho mỗi địa chỉ logic sau: (1, 0); (1, 200).

a)

1200 và 700

b)

1200 và 1400

c)

1400 và 700

d)

700 và 1200

159.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỗi tiến trình được trao một số quyền truy cập đối với một số phân đoạn nào đó còn phần lớn phân đoạn khác là không được truy cập

b)

Mỗi tiến trình được trao một số quyền truy cập đối với phần lớn phân đoạn trong bộ nhớ

c)

Mỗi tiến trình được trao quyền truy cập hoàn toàn với toàn bộ các phân đoạn

d)

Mỗi tiến trình không được trao quyền đến bất cứ phân đoạn nào

160.

Có mấy quyền truy cập đến phân đoạn của các tiến trình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

161.

Có mấy tổ hợp quyền truy cập đối với các quyền truy cập đến phân đoạn?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

162.

Một trong những ưu điểm cơ bản của tổ chức theo phân đoạn so với tổ chức theo

trang là:

a)

Tổ chức theo phân đoạn mang tính logic hơn là tính vật lý.

b)

Tổ chức theo phân đoạn mang đồng đều tính logic và tính vật lý

c)

Tổ chức theo phân đoạn mang tính vật lý hơn là tính logic.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

163.

Toàn bộ các trang/ đoạn của một tiến trình:

a)

Bắt buộc phải có mặt đồng thời trong bộ nhớ khi tiến trình chạy.

b)

Không nhất thiết phải có mặt đồng thời trong bộ nhớ khi tiến trình chạy.

c)

Không được phép có mặt đồng thời trong bộ nhớ khi tiến trình chạy.

d)

Có những cặp đoạn phải có mặt đồng thời trong bộ nhớ khi tiến trình chạy.

164.

Nhận xét nào sau đây về bộ nhớ ảo là sai?

a)

1 tiến tình có thể chia thành các phần nhỏ nằm rải rác trong bộ nhớ

b)

Tiến trình khi chạy đều sử dụng tất cả các lệnh,dữ liệu và tần số như nhau

c)

Bộ nhớ ảo là kĩ thuật dùng bộ nhớ phụ lưu trữ tiến trình, các phần chuyển vào-ra giữa bộ nhớ chính và phụ

d)

Kích thước bộ nhớ ảo lớn hơn kích thước bộ nhớ thực

165.

Chọn câu đúng về bộ nhớ ảo?

a)

Bộ nhớ ảo không bao gồm không gian trên đĩa

b)

Bộ nhớ ảo thường được xây dựng trên phương pháp phân đoạn

c)

Bộ nhớ ảo bị hạn chế bởi bộ nhớ thực

d)

Bộ nhớ ảo bao gồm cả không gian trên đĩa

166.

Tiến trình nạp trang sử dụng theo phương pháp phân chương bộ nhớ nào?

a)

Phân chương cố định

b)

Phân đoạn bộ nhớ

c)

Phân trang bộ nhớ

d)

Phân chương động

167.

Để phân biệt các khoản mục người ta sử dụng bit nào?

a)

Bit P

b)

Bit U

c)

Bit A

d)

Bit B

168.

Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của bộ nhớ ảo?

a)

Tăng mưc độ đa chương trình

b)

Thực thi được chương trình có kích thước lớn

c)

K cần quan tâm tới kích thước RAM khi chạy chương trình

d)

Khi thực hiện tiến trình nạp toàn bộ vào bộ nhớ vật lý

169.

Trong quá trình kiểm tra, pit P = 0 thể hiện điều gì?

a)

Xảy ra sự kiện thừa trang

b)

Xảy ra sự kiện thiếu đoạn

c)

Xảy ra sự kiện thừa đoạn

d)

Xảy ra sự kiện thiếu trang

170.

Khi gặp sự kiện thiếu trang, tiến trình sẽ như thế nào?

a)

Tiến trình dừng ngay

b)

Tiến trình ngắt xử lý

c)

Tiến trình được chuyển ra đĩa,chờ thời điểm khác

d)

Tiến hành đổi trang

171.

Tiến trình ngắt và xử lý theo các bước?

a)

HĐH tìm 1 khung trống trong MEM -> Đọc trang bị thiếu vào khung trang trống -> đổi lại: bit P=1 và số khung đã cấp -> khôi phục trạng thái tiến trình và thực hiện tiếp

b)

Đọc trang bị thiếu vào khung trang trống -> HĐH tìm 1 khung trống trong MEM -> đổi lại: bit P=1 và số khung đã cấp -> khôi phục trạng thái tiến trình và thực hiện tiếp

c)

đổi lại: bit P=1 và số khung đã cấp -> HĐH tìm 1 khung trống trong MEM -> Đọc trang bị thiếu vào khung trang trống -> khôi phục trạng thái tiến trình và thực hiện tiếp

d)

HĐH tìm 1 khung trống trong MEM -> đổi lại: bit P=1 và số khung đã cấp -> Đọc trang bị thiếu vào khung trang trống -> khôi phục trạng thái tiến trình và thực hiện tiếp

172.

Tại sao lại cần đổi trang?

a)

Thừa khung trống để nạp trang mới

b)

Tiến trình cần được giải phóng

c)

Thiếu khung trống để nạp trang mới

d)

Các khung bị khóa không thể nạp trang mới

173.

Quy trình đổi trang của HĐH có tất cả mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

174.

Các chiến lược đổi trang là?

a)

FIFO(vào trước ra trước), LRU(đổi trang tối ưu), OPT(đổi trang ít sử dụng nhất trong thời gian cuối), CLOCK(thuật toán đông hồ), CLOCK cải tiến

b)

FIFO(đổi trang ít sử dụng nhất trong thời gian cuối), OPT(đổi trang tối ưu), LRU(vào trước ra trước), CLOCK(thuật toán đông hồ), CLOCK cải tiến

c)

FIFO(vào trước ra trước), LRU(đổi trang ít sử dụng nhất trong thời gian cuối), OPT(đổi trang tối ưu), CLOCK(thuật toán đông hồ), CLOCK cải tiến

d)

FIFO(vào trước ra trước), LRU(đổi trang ít sử dụng nhất trong thời gian cuối), OPT(đổi

trang tối ưu), CLOCK(thuật toán đông hồ)

175.

Các thao tác đổi trang cơ bản gồm mấy bước:

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

176.

Phát biểu nào là sai về chiến lược đổi OPT:

a)

Chọn trang sẽ không được dùng tới trong thời gian lâu nhất đổi để

b)

HDH không đoán trước được nhu cầu sử dụng các trang trong tương lai

c)

Cho phép giảm thiểu sự kiện thiếu trang và tối ưu theo tiêu chuẩn này

d)

Cả 3 đều sai

177.

Giả sử tiến trình cấp 3 khung nhớ vật lý ,các trang của tiến trình được truy cập

theo thứ tự sau :1,2,3,4,5,3,4,1,6,7,8,7,4,3.Xác định số lần đổi trang khi sử dụng chiến

lược đổi trang FIFO:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

9

178.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thuật toán đồng hồ CLOCK là cải tiến của thuật toán OPT

b)

Ở thuật toán đồng hồ CLOCK khi 1 trang bị đổi thì con trỏ được giữ nguyên

c)

Việc triển khai LRU tương đối dễ dàng

d)

FIFO hoạt động theo cơ chế hàng đợi

179.

Ở thuật toán LRU xác định trang có lần truy cập cuối diễn ra cách thời điểm hiện

tại lâu nhất bằng cách:

a)

Sử dụng biến đếm

b)

Sử dụng con trỏ

c)

Sử dụng ngăn xếp

d)

Sử dụng biến đếm và con trỏ

180.

Thuật toán đồng hồ căn cứ vào thông tin nào để đưa ra quyết định đổi trang

a)

Dựa vào vị trí hiện tại của con trỏ (1)

b)

Thời gian được tải vào trang (2)

c)

Thể hiện qua bit U(gần đây trang có được sử dụng không) (3)

d)

Dựa theo bit M (4)

e)

(2) và (3) đúng

181.

Thuật toán đồng hồ cải tiến khác thuật toán đồng hồ ở điểm nào:

a)

Sử dụng bit U để kiểm tra trang có được sử dụng gần đây hay không

b)

Sử dụng con trỏ

c)

Sử dụng bit M để thêm thông tin về nội dung có bị đổi hay không

d)

Cả 3 đáp án trên

182.

Kỹ thuật đệm trang có lợi ích gì?

a)

Cho phép cải thiện tốc độ đổi trang

b)

Tăng bộ nhớ

c)

Giảm rủi ro khi đổi trang

d)

Cả 3 đều sai

183.

Đệm trang cải thiện tốc độc đổi trang vì:

a)

Nếu trang bị đổi có nội dung cần ghi ra đĩa, HDH vẫn có thể nạp trang mới vào

ngay (1)

b)

Trang bị đổi vẫn được giữ trong bộ nhớ một thời gian (2)

c)

Trang bị đổi không được giữ trong bộ nhớ (3)

d)

(1) và (2) đúng

184.

Có mấy phương pháp thường được hệ điều hành sử dụng để quyết định số lượng khung

tối đa cấp phát cho mỗi tiến trình:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

185.

Với cách cấp phát bằng nhau, số lượng khung tối đa được xác định dựa trên:

a)

Kích thước bộ nhớ

b)

Người lập trình

c)

Mức độ đa chương trình mong muốn

d)

Cả kích thước bộ nhớ và mức độ đa chương trình mong muốn

186.

Với phương pháp “ cấp phát số lượng khung thay đổi” tiến trình có tần suất đổi trang

cao sẽ được:

a)

Bị thu hồi bớt khung

b)

Không có gì thay đổi

c)

Cấp thêm khung nhớ

187.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

Phạm vi cấp phát được phân thành:

a)

Cấp phát toàn thể

b)

Cấp phát theo thứ tự trước sau

c)

Cấp phát cục bộ

d)

Cấp phát toàn thể và cấp phát cục bộ

188.

Chiến chiến lược cấp phát toàn thể cho phép tiến trình đổi trang mới vào :

a)

Không được đổi trang

b)

Bất kì khung nào

c)

Khung đang được cấp cho tiến tình

189.

Chiến chiến lược cấp phát cục bộ cho phép tiến trình đổi trang mới vào :

a)

Không được đổi trang

b)

Bất kì khung nào

c)

Khung đang được cấp cho tiến trình

190.

Phát biểu nào sau đây là sai :

Tình trạng trì trệ xảy ra khi

a)

Kích thước bộ nhớ hạn chế

b)

Kích thước bộ nhớ không hạn chế

c)

Hệ thống có mức độ đa chương trình cao

d)

Tiến trình đòi hỏi truy cập đồng thời nhiều trang nhớ

191.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về “ tình trạng trì trệ”

a)

Thời gian đổi trang của tiến trình lớn hơn thời gian thực hiện

b)

Tình trạng đổi trang liên tục do không đủ bộ nhớ

c)

Thời gian đổi trang của tiến trình nhỏ hơn thời gian thực hiện

d)

Xảy ra khi hệ thống có mức độ đa chương trình cao

192.

Phát biểu nào sau đây là sai:

Thông tin được sử dụng để phát hiện và giải quyết vấn đề trì trệ là:

a)

Hệ thống theo dõi và ghi lại tần suất thiếu trang

b)

Tần suất thiếu trang thấp cho thấy tiến trình được cấp đủ hoặc thậm chí thừa khung

c)

Tần suất thiếu trang tăng lên là dấu hiệu cho thấy tiến trình được cấp dư thừa khung

d)

Tần suất thiếu trang tăng lên là dấu hiệu cho thấy tiến trình được cấp không đủ khung

193.

Mỗi đoạn trong vi xử lý Pentium có kích thước tối đa:

a)

3 GB

b)

4 GB

c)

5 GB

d)

6 GB

194.

Trong Vi xử lý Pentium của Intel, địa chỉ lô gic được ánh xạ thành địa chỉ vật lý qua

hai giai đoạn, giai đoạn thứ nhất do khối nào chịu trách nhiệm:

a)

Khối phân trang

b)

Khối nhớ

c)

Khối phân đoạn

d)

Khối logic

195.

Trong Vi xử lý Pentium của Intel, địa chỉ lô gic được ánh xạ thành địa chỉ vật lý qua

hai giai đoạn, giai đoạn thứ hai do khối nào chịu trách nhiệm:

a)

Khối phân trang

b)

Khối nhớ

c)

Khối phân đoạn

d)

Khối logic