Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Cash, Bank, and Basic Entries (Q1-14)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền đang chuyển

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ?

a)

Phiếu thu

b)

Giấy báo có

c)

Phiếu chi

d)

Biên bản kiểm kê quỹ

3.

Chứng từ dùng để hạch toán các khoản tiền gửi ngân hàng là gì?

a)

Giấy báo nợ

b)

Giấy báo có

c)

Ủy nhiệm chi

d)

Tất cả đều đúng

4.

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là gì đối với tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp?

a)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng tăng lên

b)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng giảm xuống

c)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng đã bị thấu chi

d)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng đã có số dư bằng số dư tối thiểu

5.

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là gì đối với tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp?

a)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng tăng lên

b)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng giảm xuống

c)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng đã bị thấu chi

d)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng đã có số dư bằng số dư tối thiểu

6.

Thu nợ của khách hàng hoặc nhận tiền tạm ứng trước của khách hàng và nhập quỹ, kế toán định khoản nào là đúng?

a)

Nợ TK 111/Có TK 331

b)

Nợ TK 111/Có TK 138

c)

Nợ TK 111/Có TK 131

d)

Nợ TK 111/Có TK 338

7.

Đơn vị tiền tệ được sử dụng để ghi sổ và lập BCTC là gì?

a)

Đô la Mỹ

b)

Yên Nhật

c)

Đồng Việt Nam

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá đã bao gồm thuế GTGT là 9.900.000 đồng, thuế GTGT 10%. Kế toán định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK 156: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000

b)

Nợ TK 156/Có TK 111: 9.900.000

c)

Nợ TK 155: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000

d)

Nợ TK 155/Có TK 111: 9.900.000

9.

Đối với các khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ, tại thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá ghi sổ bình quân

b)

Tỷ giá giao dịch thực tế

c)

Tỷ giá thị trường tự do

d)

Không đánh giá lại

10.

Tình huống: Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P giao hàng cho khách M và thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu

b)

Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu

c)

Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu

d)

Nợ TK 111/Có TK 511: 10 triệu

11.

Tiếp theo tình huống trên, tại ngày 25/05/N khi công ty P giao hàng và thu tiền còn lại qua ngân hàng, kế toán công ty P định khoản nào đúng?

a)

Nợ TK 112: 50 triệu/Có TK 511: 50 triệu

b)

Nợ TK 112: 55 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

c)

Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 111: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

d)

Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 131: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

12.

Vẫn với tình huống trên, tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M (khách hàng) định khoản nào đúng khi ứng trước 10 triệu bằng tiền mặt?

a)

Nợ TK 131/Có TK 111: 10 triệu

b)

Nợ TK 141/Có TK 111: 10 triệu

c)

Nợ TK 331/Có TK 111: 10 triệu

d)

Nợ TK 338/Có TK 111: 10 triệu

13.

Vẫn với tình huống trên, tại ngày 25/05/N khi nhận hàng và thanh toán phần còn lại qua ngân hàng, kế toán công ty M định khoản nào đúng?

a)

Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

b)

Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

c)

Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

d)

Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

14.

Tiền đang chuyển bao gồm những khoản nào?

a)

Khoản tiền doanh nghiệp đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận được Giấy báo có

b)

Tiền đã làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được Giấy báo nợ

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

15.

Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có. Định khoản đúng là:

a)

Nợ TK 112/Có TK 111

b)

Nợ TK 113/Có TK 111

c)

Nợ TK 138/Có TK 111

d)

Tất cả đều sai

16.

Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên 60 triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng. Định khoản:

a)

Nợ TK 334/Có TK 112: 60 triệu

b)

Nợ TK 341/Có TK 112: 60 triệu

c)

Nợ TK 141/Có TK 112: 60 triệu

d)

Nợ TK 338/Có TK 112: 60 triệu

17.

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo. Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 1122/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 1122

d)

Nợ TK 413/Có TK 1122

18.

Khi lập Báo cáo tài chính, nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 1122/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 1122

d)

Nợ TK 413/Có TK 1122

19.

Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 413/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 413

d)

Nợ TK 1122/Có TK 515

20.

Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 413/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 413

d)

Nợ TK 1122/Có TK 515

21.

Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng. Định khoản:

a)

Nợ TK 112/Có TK 411: 500 triệu

b)

Nợ TK 112/Có TK 222: 500 triệu

c)

Nợ TK 222/Có TK 411: 500 triệu

d)

Nợ TK 411/Có TK 112: 500 triệu

22.

Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm 600.000 đồng, thuế GTGT 10%. Định khoản đúng:

a)

Nợ TK 6417/Có TK 111: 600.000

b)

Nợ TK 6427/Có TK 111: 600.000

c)

Nợ TK 6417: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000

d)

Nợ TK 6427: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000

23.

Khi phát hiện tiền thừa tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

a)

Nợ TK 111/Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/Có TK 111

c)

Nợ TK 3381/Có TK 151

d)

Nợ TK 111/Có TK 3381

24.

Khi phát hiện tiền thiếu tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

a)

Nợ TK 111/Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/Có TK 111

c)

Nợ TK 3381/Có TK 151

d)

Nợ TK 111/Có TK 3381

25.

Khi có quyết định xử lý về số tiền thiếu tại quỹ, ghi:

a)

Nợ TK 111/Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/Có TK 111

c)

Nợ TK 111/Có TK 334

d)

Không có câu trả lời nào đúng

26.

Khi có quyết định xử lý về số tiền thừa tại quỹ, ghi:

a)

Nợ TK 111/Có TK 1381

b)

Nợ TK 3381/Có TK 711

c)

Nợ TK 1381/Có TK 711

d)

Nợ TK 111/Có TK 3381

27.

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, số ngoại tệ xuất trả nợ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

28.

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, giá trị khoản nợ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

29.

Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua hàng nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ, ghi:

a)

Nợ TK 331/Có 113

b)

Nợ TK 113/Có 112

c)

Nợ 113/Có 111

d)

Nợ 113/Có 331

30.

Khi thu hồi các khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ, số ngoại tệ nhập quỹ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

31.

Nợ phải thu thuộc loại nào trong hệ thống phân loại tài sản?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Doanh thu

32.

TK 131 – Phải thu khách hàng thuộc nhóm nào trên BCTC?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Tất cả đều sai

33.

Khoản nào sau đây là nợ phải thu?

a)

Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền

b)

Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng

c)

Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

34.

TK 131 phát sinh bên Nợ phản ánh:

a)

Số tiền đã trả trước cho khách hàng

b)

Số tiền phải thu của khách hàng

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

35.

TK 131 phát sinh bên Có do:

a)

Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

b)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

36.

TK 131 có số dư bên Nợ khi:

a)

Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

b)

Chênh lệch số tiền phải thu nhỏ hơn số tiền khách hàng ứng trước

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Tất cả đều sai

37.

TK 131 có số dư bên Có khi:

a)

Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

b)

Số tiền còn phải thu khách hàng

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Tất cả đều sai

38.

Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 131/Có TK 711; 3331

b)

Nợ TK 131/Có TK 515; 3331

c)

Nợ TK 331/Có TK 511; 3331

d)

Nợ TK 131/Có TK 511; 3331

39.

Khoản chiết khấu thanh toán giảm nợ cho khách hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 515/Có TK 131

b)

Nợ TK 635/Có TK 131

c)

Nợ TK 5211/Có TK 131

d)

Nợ TK 6421/Có TK 131

40.

Khoản chiết khấu thương mại giảm nợ cho khách hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 515/Có TK 131

b)

Nợ TK 635/Có TK 131

c)

Nợ TK 5211/Có TK 131

d)

Nợ TK 6421/Có TK 131

41.

Thuế GTGT được khấu trừ áp dụng cho:

a)

Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b)

Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

c)

Tất cả các doanh nghiệp

d)

A, B sai

42.

Thuế GTGT được khấu trừ phát sinh khi:

a)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

b)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

c)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

d)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

43.

Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Định khoản đúng là:

a)

Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

b)

Nợ TK 153/Có TK 112: 27.5 triệu

c)

Nợ TK 152: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

d)

Nợ TK 152/Có TK 112: 27.5 triệu

44.

Nhập khẩu một số hàng hóa có giá mua tính ra tiền Việt Nam là 52 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán. Thuế nhập khẩu phải nộp là bao nhiêu, biết thuế suất 10%?

a)

4.7 triệu đồng

b)

5.2 triệu đồng

c)

6.5 triệu đồng

d)

Không phải nộp thuế

45.

Chi phí vận chuyển hàng đem bán trả tiền mặt theo vé cước vận tải là 1.100.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Bút toán đúng là gì?

a)

Nợ TK 641: 1.000.000; Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000

b)

Nợ TK 642: 1.000.000; Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000

c)

Nợ TK 641: 1.100.000; Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000

d)

Nợ TK 642: 1.100.000; Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000

46.

Đối với số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ, kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 632/Có TK 133

b)

Nợ TK 642/Có TK 133

c)

Nợ TK 244/Có TK 133

d)

Nợ TK 242/Có TK 133

47.

Mua công cụ dụng cụ đưa ngay vào sản xuất, giá mua chưa thuế 7.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho nhà cung cấp. Bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 153: 7.000.000; Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

b)

Nợ TK 621: 7.000.000; Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

c)

Nợ TK 152: 7.000.000; Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

d)

Nợ TK 611: 7.000.000; Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

48.

Khi phát hiện hàng hóa thiếu trong kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi vào đâu?

a)

Bên Nợ TK 1381

b)

Bên Có TK 1381

c)

Bên Nợ TK 3381

d)

Bên Có TK 3381

49.

Kiểm kê ngày 31/07/N thiếu 1 TSCĐ nguyên giá 30 triệu đồng, đã khấu hao 25 triệu đồng, chưa biết nguyên nhân. Bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 1381/Có TK 211: 25 triệu đồng

b)

Nợ TK 1381/Có TK 211: 5 triệu đồng

c)

Nợ TK 1381: 5 triệu; Nợ TK 214: 25 triệu/Có TK 211: 30 triệu

d)

Nợ TK 211: 30 triệu/Có TK 1381: 5 triệu; Có TK 214: 25 triệu

50.

Có biên bản xử lý: TSCĐ ở trên trừ lương nhân viên 3 triệu, phần còn lại đưa vào chi phí khác. Bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 334: 3 triệu; Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

b)

Nợ TK 334: 3 triệu; Nợ TK 642: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

c)

Nợ TK 334: 3 triệu; Nợ TK 214: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

d)

Nợ TK 111: 3 triệu; Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

51.

Số phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 1381/Có TK 515

b)

Nợ TK 515/Có TK 1381

c)

Nợ TK 1388/Có TK 515

d)

Nợ TK 515/Có TK 1388

52.

Doanh nghiệp lập dự phòng vào thời điểm nào trong năm tài chính?

a)

Đầu niên độ kế toán

b)

Giữa niên độ kế toán

c)

Cuối niên độ kế toán

d)

Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính

53.

Doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi khi nào?

a)

Các khoản nợ phải thu lớn hơn các khoản nợ phải trả

b)

Các khoản nợ phải thu quá lớn so với các khoản mục khác trong tổng tài sản

c)

Khoản nợ phải có chứng từ gốc, có đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ

d)

Tất cả đều đúng

54.

Mức lập dự phòng đối với nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

55.

Mức lập dự phòng đối với nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

56.

Mức lập dự phòng đối với nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

57.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 3 năm trở lên thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

58.

Khoản nợ phải thu nào sau đây chưa đến hạn thanh toán nhưng vẫn phải dự kiến mức tổn thất để trích lập dự phòng?

a)

Tổ chức kinh tế đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể

b)

Người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị cơ quan pháp luật truy tố, giam giữ, xét xử hoặc đang thi hành án, hoặc đã chết

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

59.

Cuối niên độ, nếu phải lập dự phòng bổ sung cho nợ phải thu khó đòi, kế toán định khoản nào là đúng?

a)

Nợ TK 641/Có TK 229

b)

Nợ TK 642/Có TK 229

c)

Nợ TK 811/Có TK 229

d)

Nợ TK 229/Có TK 642

60.

Cuối niên độ nếu hoàn nhập dự phòng đã lập cho nợ phải thu khó đòi, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 229

b)

Nợ TK 642/Có TK 229

c)

Nợ TK 811/Có TK 229

d)

Nợ TK 229/Có TK 642

61.

Trong niên độ, khi xác định những khoản nợ không thu được và tiến hành xóa nợ, bút toán nào phù hợp?

a)

Nợ TK 229, Nợ TK 642/Có TK 131

b)

Nợ TK 229, Nợ TK 641/Có TK 131

c)

Nợ TK 229, Nợ TK 811/Có TK 131

d)

Nợ TK 642/ Có TK 229, Có TK 131

62.

Nếu những khoản nợ đã xóa nhưng sau đó lại thu hồi được, kế toán căn cứ vào số thực thu để ghi:

a)

Nợ TK 111, 112/Có TK 711

b)

Nợ TK 111, 112/Có TK 511

c)

Nợ TK 111, 112/Có TK 229

d)

Nợ TK 111, 112/Có TK 138

63.

Nội dung nào sau đây là khoản ứng trước?

a)

Tạm ứng

b)

Chi phí trả trước

c)

Cầm cố, ký quỹ, ký cược

d)

Tất cả đều đúng

64.

Ngày 01/05/N chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên X số tiền 5 triệu đồng để đi tiếp khách, kế toán định khoản nào đúng?

a)

Nợ TK 142/Có TK 111: 5 triệu đồng

b)

Nợ TK 131/Có TK 111: 5 triệu đồng

c)

Nợ TK 138/Có TK 111: 5 triệu đồng

d)

Nợ TK 141/Có TK 111: 5 triệu đồng

65.

Từ dữ liệu tạm ứng ở trên, khi hoàn thành công việc nhân viên X quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 4 triệu đồng, số còn thừa nhập lại quỹ. Bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

b)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

c)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

d)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

66.

Tiếp tục dữ liệu tạm ứng: nếu số tiền thực chi là 6 triệu đồng, doanh nghiệp chi thêm cho nhân viên X phần thiếu. Bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 6427/Có TK 111: 1 triệu

b)

Nợ TK 6427/Có TK 111: 6 triệu

c)

Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 138: 5 triệu, Có TK 111: 1 triệu

d)

Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 141: 5 triệu, Có TK 111: 1 triệu

67.

Nội dung nào sau đây là chi phí trả trước của doanh nghiệp?

a)

Chi phí trả trước tiền thuê nhà nhiều năm phục vụ cho kinh doanh nhiều kỳ

b)

Công cụ dụng cụ có giá trị lớn, được xuất dùng nhiều kỳ

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

68.

Định kỳ phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 242

b)

Nợ TK 642/Có TK 242

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

69.

Mua 1 công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận bán hàng với giá chưa thuế 8 triệu đồng, thuế GTGT 800.000 đồng, phân bổ làm 4 kỳ. Cuối kỳ, kế toán phân bổ chi phí là bao nhiêu và định khoản đúng?

a)

Nợ TK 641/Có TK 242: 2 triệu

b)

Nợ TK 641/Có TK 242: 2,2 triệu

c)

Nợ TK 642/Có TK 242: 2 triệu

d)

Nợ TK 642/Có TK 242: 2,2 triệu

70.

Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 138/Có TK 244

b)

Nợ TK 244/Có TK 156

c)

Nợ TK 156/Có TK 244

d)

Nợ TK 138/Có TK 156

71.

Các khoản được ghi giảm trừ vào doanh thu trong kỳ bao gồm:

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

b)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp

c)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

d)

Các khoản chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

72.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ được xác định là:

a)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với các khoản giảm trừ

b)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với khoản giảm giá hàng bán

c)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với giá vốn hàng bán

d)

a, b, c đều sai

73.

Chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trên báo cáo kết quả kinh doanh lấy từ tài khoản nào?

a)

TK 511 - doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

TK 515 - doanh thu tài chính

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

74.

Giá trị hàng hóa doanh nghiệp xuất biếu tặng tại hội nghị khách hàng sẽ:

a)

Không phát sinh doanh thu

b)

Phát sinh doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

Phát sinh doanh thu tài chính

d)

Phát sinh thu nhập khác

75.

Lãi vay phải trả phản ánh vào:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí phải trả

76.

Nguồn số liệu để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:

a)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 9

d)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 8

77.

Phát sinh chi phí cho hoạt động không thường xuyên trong doanh nghiệp, kế toán phản ánh vào:

a)

Chi phí phải trả

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

a, b, c đều sai

78.

Chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động bán tài sản cố định, kế toán phản ánh vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

79.

Phát sinh khoản thu của hoạt động không thường xuyên trong doanh nghiệp, kế toán phản ánh vào:

a)

Doanh thu cung cấp hàng hóa, dịch vụ

b)

Doanh thu tài chính

c)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập khác

80.

Khoản thu khi doanh nghiệp bán tài sản cố định được phản ánh vào:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu tài chính

c)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập khác

81.

Chi phí bán hàng là:

a)

Chi phí trực tiếp cho tiêu thụ hàng hóa

b)

Chi phí trực tiếp cho tiêu thụ sản phẩm

c)

Chi phí thời kỳ

d)

Cả ba câu trên

82.

Chi phí quản lý doanh nghiệp (QLDN) là:

a)

Là chi phí thời kỳ

b)

Tương tự với chi phí bán hàng về đối tượng phục vụ

c)

Là chi phí quảng cáo

d)

Là chi phí hoa hồng dịch vụ

83.

Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000 đồng, bút toán đúng:

a)

Nợ TK 641/Có TK 338: 1.900.000

b)

Nợ TK 641/Có TK 111: 1.900.000

c)

Nợ TK 641/Có TK 331: 1.900.000

d)

Cả ba câu trên đều sai

84.

Chi tiền mặt 3.300.000 đồng để trả chi phí tiếp khách của công ty, trong đó thuế GTGT 300.000 đồng (VAT khấu trừ). Định khoản đúng là:

a)

Nợ TK 641: 3.300.000/Có 111: 3.300.000

b)

Nợ TK 641: 3.000.000/Nợ TK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000

c)

Nợ TK 642: 3.000.000/Nợ TK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000

d)

Nợ TK 642: 3.300.000/Có TK111: 3.300.000

85.

Chi tiền mặt vận chuyển hàng đi bán 2.000.000 đồng, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 632/Có TK 111: 2.000.000

b)

Nợ TK 156/Có TK 111: 2.000.000

c)

Nợ TK 642/Có TK 111: 2.000.000

d)

Cả 3 câu trên đều sai. Nợ 641/Có 111

86.

Cuối tháng, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp (QLDN) 15.000.000đ để xác định kết quả kinh doanh, bút toán đúng là:

a)

Nợ TK 911/Có TK 642: 15.000.000

b)

Nợ TK 642/Có TK 911: 15.000.000

c)

Nợ TK 642/Có TK 421: 15.000.000

d)

Nợ TK 421/Có TK 642: 15.000.000

87.

Hàng bán chịu ngày 1/10 là 8.000.000đ, điều kiện: thanh toán trong 10 ngày được chiết khấu 2%. Hàng bị trả lại ngày 2/10 là 2.000.000đ. Số tiền doanh nghiệp nhận ngày 9/10 là:

a)

8.000.000đ

b)

6.000.000đ

c)

5.880.000đ

d)

7.840.000đ

88.

Luôn luôn có lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh nếu điều kiện nào dưới đây đúng?

a)

Giá vốn hàng bán (GVHB) cao hơn chi phí bán hàng (CPBH) và chi phí quản lý doanh nghiệp (CPQLDN)

b)

Doanh thu cao hơn giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu cao hơn CPBH và CPQLDN

d)

Tổng lợi nhuận gộp và doanh thu tài chính cao hơn tổng chi phí tài chính, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

89.

Công ty X thiếu nợ của doanh nghiệp A và mất khả năng chi trả. A đã xóa sổ khoản phải thu từ X. Sau đó, X trả lại số nợ đã xóa. Kế toán doanh nghiệp A ghi nhận khoản thu hồi này vào:

a)

Doanh thu tài chính

b)

Thu nhập khác

c)

Phải thu khách hàng

d)

Tùy trường hợp