wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về địa lý Việt Nam

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Tuyên Quang.

c)

Khánh Hòa.

d)

Cà Mau.

2.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Điện Biên.

c)

Tuyên Quang.

d)

Cà Mau.

3.

Đường biên giới trên đất liền của Việt Nam giáp với

a)

Trung Quốc, Myanmar, Lào

b)

Lào, Campuchia, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Lào, Campuchia, Philippines

4.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mang tính chất cận nhiệt đới trên núi.

b)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Mang tính chất nhiệt đới khô trên núi.

d)

Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

5.

Diện tích toàn bộ lãnh thổ nước ta hiện nay là

a)

331 344 km2.

b)

331 213 km2.

c)

313 212 km2.

d)

331 122 km2.

6.

Vĩ độ địa lí của Việt Nam kéo dài từ khoảng

a)

8°34’B đến 23°23’B

b)

0° đến 20°B

c)

12°N đến 40°N

d)

5°B đến 30°B

7.

Vị trí tiếp giáp biển của Việt Nam mang lại thuận lợi lớn nhất nào?

a)

Phát triển hàng không

b)

Mở rộng hợp tác quốc tế và giao lưu

c)

Làm giảm dân số

d)

Tăng băng tuyết

8.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc điểm khí hậu

a)

Ôn hòa, mát mẻ quanh năm

b)

Hàn đới khắc nghiệt

c)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Khô hạn quanh năm

9.

Hình chữ S của lãnh thổ nước ta gây khó khăn nào?

a)

Khó phát triển cảng biển

b)

Khó tổ chức giao thông Bắc – Nam

c)

Ít đất trồng trọt

d)

Thiếu khoáng sản

10.

Việt Nam nằm gần Biển Đông nên thuận lợi cho

a)

Khai thác thủy sản và giao thông biển

b)

Nghề du mục

c)

Đào vàng

d)

Trồng rau

11.

Nước ta giáp với quốc gia nào ở phía Bắc?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Myanmar

d)

Trung Quốc

12.

Vị trí cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và hải đảo có lợi cho Việt Nam trong lĩnh vực nào?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Giao lưu kinh tế – văn hóa

c)

Trồng cây ôn đới

d)

Sản xuất công nghiệp nặng

13.

Biển Đông ảnh hưởng thế nào đến tự nhiên nước ta?

a)

Làm khí hậu khô hạn quanh năm

b)

Tăng xói mòn hoang mạc

c)

Góp phần điều hòa khí hậu và tạo mưa nhiều

d)

Làm tăng băng tuyết

14.

Hình dạng lãnh thổ kéo dài từ Bắc xuống Nam khiến Việt Nam có

a)

Nhiều loại thiên tai khác nhau

b)

Khí hậu thay đổi theo vĩ độ

c)

Mưa lớn quanh năm

d)

Địa hình giống nhau trên cả nước

15.

Nhờ vị trí địa lí nằm gần Biển Đông, Việt Nam có thể phát triển mạnh ngành

a)

Công nghiệp vũ trụ

b)

Khai khoáng sa mạc

c)

Du lịch biển đảo

d)

Trồng lúa mì

16.

Địa hình chủ yếu của Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Cao nguyên

d)

Thung lũng

17.

Đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích lãnh thổ nước ta?

a)

1/5

b)

2/5

c)

3/4

d)

4/5

18.

Địa hình thấp (dưới 1000m) chiếm khoảng:

a)

50%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

19.

Hướng núi chính ở Việt Nam là:

a)

Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung

b)

Bắc – Nam

c)

Đông – Tây

d)

Bắc – Tây Nam

20.

Cánh cung Sông Gâm thuộc vùng núi nào?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

21.

Địa hình cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

22.

Nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

thiên nhiên nước ta phân hóa.

23.

Dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Cao nguyên badan tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đồng bằng duyên hải

25.

Đồng bằng lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng Duyên hải

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng Tây Bắc

26.

Vì sao địa hình nước ta thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam?

a)

Do hoạt động núi lửa

b)

Do hướng cấu trúc địa chất

c)

Do tác động con người

d)

Do khí hậu gió mùa

27.

Hướng vòng cung thể hiện rõ nhất ở

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

28.

Địa hình núi cao ở nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

29.

Vùng Trường Sơn Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồi núi thấp

b)

Cao nguyên badan rộng

c)

Đồng bằng trũng sâu

d)

Vùng núi uốn nếp trẻ

30.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do

a)

Sụp lún kiến tạo

b)

Bồi tụ phù sa hệ thống sông

c)

Núi lửa phun

d)

Gió bào mòn

31.

Vì sao bờ biển miền Trung khúc khuỷu hơn miền Nam?

a)

Do địa hình núi ăn lan ra biển

b)

Do mưa bão mạnh

c)

Do thủy triều lớn

d)

Do gió phơn

32.

Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình thấp vì

a)

Do biển rút

b)

Do phù sa bồi tụ lâu dài

c)

Do núi cao bao quanh

d)

Do mưa nhiều

33.

Địa hình đa dạng giúp nước ta thuận lợi phát triển

a)

Công nghiệp nặng

b)

Kinh tế biển kết hợp nông – lâm nghiệp

c)

Dịch vụ hàng không

d)

Khai khoáng sa mạc

34.

Vì sao miền núi là nơi bắt nguồn của nhiều con sông lớn?

a)

Có nền đá granit

b)

Độ cao lớn, mưa nhiều

c)

Dân cư đông

d)

Gió mạnh quanh năm

35.

Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang do

a)

Núi gần biển

b)

Phù sa sông ít

c)

Địa chất yếu

d)

Khí hậu khô hạn

36.

Địa hình cao nguyên giúp phát triển

a)

Du lịch biển

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Khai thác đá vôi

37.

Giải pháp hạn chế xói mòn đất ở vùng núi là

a)

Làm ruộng bậc thang và trồng rừng

b)

Xây khu đô thị

c)

Phát quang đồi trọc

d)

Đắp đê ven sông

38.

Đồng bằng rộng lớn góp phần phát triển mạnh ngành

a)

Chăn nuôi du mục

b)

Trồng lúa và nuôi thủy sản

c)

Khai thác dầu khí

d)

Điện hạt nhân

39.

Ở vùng Trường Sơn Nam, chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình

a)

Núi thấp

b)

Bán bình nguyên Đông Nam Bộ

c)

Trung du

d)

Đáp án khác

40.

Địa hình các x-tơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc điểm của địa hình nào?

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng Trường Sơn Bắc

d)

Vùng Trường Sơn Nam

41.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

42.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

43.

Việt Nam tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

44.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,3 triệu km2.

b)

1,2 triệu km2.

c)

1,0 triệu km2.

d)

1,5 triệu km2.

45.

Vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc