wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị Nhân lực

Total questions: 35

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là…..

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.

2.

Quản trị nhân lực là….

a)

Thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp của tổ chức.

b)

Việc tuyển dụng, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và đánh giá kết quả thực hiện công việc của các thành viên trong tổ chức.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.

3.

Đối tượng của quản trị nhân lực là…..

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

4.

Thực chất của QTNL là…..

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người

5.

Thực chất của QTNL là…..

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Việc đưa người lao động đến với tổ chức, giúp cho họ thực hiện công việc, phát triển nghề nghiệp, trả thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh.

d)

Công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức, sự đối xử của tổ chức đối với người lao động, chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

6.

Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

9.

Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và

10.

Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng bảo đảm công việc

11.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

12.

Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:

a)

Được cấp trên nhận biết các thành tích quá khứ

b)

Cơ hội tham gia các chương trình đào tạo và phát triển

c)

Các quỹ phúc lợi

d)

Cơ hội tham gia quản lý

13.

Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

14.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

15.

Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Nội quy, quy định

16.

Quan niệm về con người

4 lines
17.

trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Nội quy, quy định

18.

Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo) là:

a)

Con người muốn được cư xử như những con người

b)

Con người là lực lượng lao động làm thuê

c)

Con người được coi như là một công cụ lao động

d)

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

19.

Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người: ****

a)

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

b)

Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người

c)

Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người

d)

Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

20.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra.

21.

Thuyết Y nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao

22.

Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà

23.

Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Người lao động là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao

24.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết X là:

a)

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

b)

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới.

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

d)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

25.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:

a)

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.

b)

Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng tiến cho cấp dưới khi đủ điều kiện

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

d)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

26.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:

a)

Người quản lý chia sẻ, quan tâm và hỗ trợ cho nhân viên thực hiện công việc của mình trong tổ chức

b)

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác.

d)

Người quản lý cần ph

27.

Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:

a)

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.

b)

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng.

c)

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của người lao động

d)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.

28.

Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?

a)

Làm cho người lao động thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm

b)

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.

c)

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng.

d)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.

29.

Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

a)

Làm cho người lao động tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm

b)

Làm cho người lao động tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình.

c)

Làm cho người lao động tin tưởng, trung thành và dồn hết tâm lực vào công việc

d)

Cả A, B, C

30.

Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

a)

Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục

b)

Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất

c)

Công bằ

31.

Nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển, ngoại trừ:

a)

Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục

b)

Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong sản xuất

c)

Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc lợi

d)

Phát huy tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra

32.

Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:

a)

Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc

b)

Quan tâm đến nhu cầu vật chất và tinh thần của người lao động

c)

Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Tổ chức lao động khoa học cao

33.

Trường phái cổ điển có những nhược điểm, ngoại trừ:

a)

Không tin vào con người và đánh giá thấp con người

b)

Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ về công việc

c)

Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút

d)

Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục

34.

Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:

a)

Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp

b)

Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới

c)

Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển

d)

Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra

35.

Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:

a)

Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động

b)

Đào tạo các nhà tâm lý lao động

c)

Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển

d)

Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người