Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Image Filtering: Convolution and Kernels I

Total questions: 97

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mẫu T3 dưới đây dùng để làm gì trong xử lý ảnh?

a)

lọc trơn bề mặt

b)

co ảnh

c)

lọc nhiễu

d)

tách cạnh

2.

Trong quá trình nhân chập, khi thao tác vượt ra ngoài biên ảnh, giá trị mặc định gán cho các điểm ngoài ảnh là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

3.

1. Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (2,2)

a)

18

b)

19

c)

16

d)

17

4.

1. Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (3,3)

a)

16

b)

15

c)

19

d)

17

5.

1. Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh 1 với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (4,4)

a)

16

b)

17

c)

15

d)

2

6.

1. Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (3,3)

a)

2

b)

5

c)

3

d)

1

7.

1. Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh 1 với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (4,4)

a)

5

b)

-1

c)

2

d)

3

8.

Cho ảnh I, cửa sổ W. Với mỗi tọa độ P thực hiện công thức: I(P) = min{ I(q) | q ∈ W(P) }. Đây là kỹ thuật gì?

a)

Lọc trung vị

b)

Lọc cực tiểu

c)

Lọc cực đại

d)

Lọc trung bình

9.

Cho ảnh I, cửa sổ W. Với mỗi tọa độ P thực hiện công thức: I(P) = max{ I(q) | q ∈ W(P) }. Đây là kỹ thuật gì?

a)

Lọc trung bình

b)

Lọc trung vị

c)

Lọc cực đại

d)

Lọc cực tiểu

10.

Các phép toán phụ thuộc không gian còn gọi là gì?

a)

Phép biến đổi toàn cục

b)

Phép biến đổi cục bộ

c)

Phép lọc ảnh

d)

Phép toán xử lý điểm ảnh

11.

Trong công thức lọc trung vị, nếu | I(P) − TV(P) | ≤ 0 thì điểm ảnh kết quả I'(P) nhận giá trị nào?

a)

255

b)

TV(P)

c)

I(P)

d)

0

12.

1. Cho ảnh I, thực hiện lọc trung vị ảnh 1 với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4. Tính giá trị TV(3,3)

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

13.

1. Cho ảnh 1, thực hiện lọc trung vị ảnh 1 với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4, thu được ảnh kết quả l'. Tính giá trị l'(2,2)

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

14.

1. Cho ảnh 1, thực hiện lọc trung bình ảnh 1 với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4. Tính giá trị TB(3, 3).

a)

4

b)

18

c)

19

d)

5

15.

1. Cho ảnh 1, thực hiện lọc trung bình ảnh 1 với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4 thu được ảnh kết quả I'. Tính giá trị I'(2,2).

a)

19

b)

5

c)

4

d)

3

16.

1. Cho ảnh I, thực hiện lọc trung bình ảnh 1 với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4 thu được ảnh kết quả l'. Tính giá trị l'(4,2)

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

17.

Đây là công thức của phép biến đổi nào?

a)

Lọc ảnh

b)

Phép tích chập

c)

Tính histogram

d)

Phân đoạn ảnh

18.

1. Cho ảnh 1 và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh 1 với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (1,1)

a)

0

b)

2

c)

−1

d)

1

19.

1. Kỹ thuật lọc trung vị, lọc trung bình có tác dụng gì?

a)

Tách cạnh

b)

Phân đoạn

c)

Khử nhiễu

d)

Co ảnh

20.

Cho ảnh I, thực hiện lọc trung vị với cửa sổ W 3x3 và ngưỡng bằng 4. Tính giá trị TV(2,2)

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

21.

Sau khi lọc trung vị ảnh I với cửa sổ W 3x3, ngưỡng bằng 4, thu được ảnh I'. Tính giá trị I'(3,3).

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

22.

1. Cho ảnh I, thực hiện lọc trung bình ảnh I với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4. Tính giá trị TB(2, 2)

a)

4

b)

19

c)

0

d)

18

23.

1. Cho ảnh I, cửa sổ W3x3, ngưỡng bằng 2, k=3. Thực hiện lọc trung bình k giá trị gần nhất. Tính giá trị TBK(3,3)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

1. Cho ảnh I, cửa sổ W3x3; ngưỡng bằng 2, k=3. Thực hiện lọc trung bình k giá trị gần nhất, thu được ảnh I’. Tính giá trị I’(2,2).

a)

1

b)

4

c)

0

d)

2

25.

1. Cho ảnh I, thực hiện lọc trung bình ảnh I với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4 thu được ảnh kết quả I’. Tính giá trị I’(2,2).

a)

19

b)

3

c)

4

d)

15

26.

Cho ảnh I, thực hiện lọc trung bình ảnh I với cửa số W3x3, ngưỡng bằng 4 thu được ảnh kết quả I’. Tính giá trị I’(3,3)

 

a)

19

b)

5

c)

4

d)

3

27.

1. Trong kỹ thuật lọc trung bình theo k giá trị gần nhất, nếu k= 1 thì ảnh kết quả thu được là ảnh nào?

 

a)

Ảnh lọc trung bình

b)

Ảnh lọc trung vị

c)

Ảnh gốc

d)

Ảnh giả trung bình

28.

1. Cho ảnh I, cửa sổ W3x3, ngưỡng  bằng 2. Thực hiện kỹ thuật lọc trung vị. Tính giá trị TV(2,4).

a)

19

b)

4

c)

5

d)

0

29.

1. Cho ảnh I, cửa sổ W3x3, ngưỡng bằng 2, k=3. Tính giá trị TBK(2,2)

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

30.

Phương pháp tích chập với mặt nạ Laplace thường dùng để:

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tăng cường biên

b)

Làm mờ ảnh  

c)

Tách biên 

d)

Khôi phục chi tiết ảnh mờ

31.

Ghép mặt nạ với tên gọi phù hợp

a)

Làm sắc nét

b)

Tách Cạnh

c)

Lọc nhiễu(lọc thông thấp)

32.

Ghép mặt nạ với tên gọi phù hợp

a)

Làm sắc nét

b)

Lọc nhiễu (lọc thông thấp)

c)

Tách cạnh

33.

Ghép mặt nạ với tên gọi phù hợp

a)

Tách cạnh

b)

Lọc nhiễu (lọc thông thấp)

c)

Làm sắc nét

34.

Ghép phương pháp lọc với ưu điểm chính:

a)

Lọc trung bình -> Làm mờ ảnh đều, dễ tính.

Lọc trung vị -> Loại bỏ nhiều muối tiêu tốt.

Lọc cực đại -> Nhấn mạnh điểm sáng trong vùng ảnh.

b)

Lọc trung bình -> Nhấn mạnh điểm sáng trong vùng ảnh.

Lọc trung vị -> Loại bỏ nhiều muối tiêu tốt.

Lọc cực đại -> Làm mờ ảnh đều, dễ tính.

c)

Lọc trung bình -> Nhấn mạnh điểm sáng trong vùng ảnh.

Lọc trung vị -> Làm mờ ảnh đều, dễ tính.

Lọc cực đại -> Loại bỏ nhiều muối tiêu tốt.

35.

Kỹ thuật lọc nào dưới đây có thể áp dụng để giảm nhiều mà vẫn giữ chi tiết biên ảnh tốt

(chọn 2 đáp án đúng)

a)

A. Lọc trung bình

 

b)

B. Lọc trung bình theo k giá trị

c)

C. Lọc cực tiểu

d)

D. Lọc trung vị

36.

Cho ảnh I và mẫu T. Thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu T. Tính giá trị kết quả tại tọa độ (2,2)

a)

A.   -1

b)

B.   2

c)

C.   1

d)

D.   0

37.

Trong phương pháp lặp chọn ngưỡng, thuật toán kết thúc khi nào?

A.   giá trị trung bình µ1 và µ₂ không thay đổi.

B.   giá trị trung bình µ1, không thay đổi.

C.   giá trị µ₁, µ₂ không thay đôi.

D.   giá trị trung bình µ₂ không thay đổi.

a)

A.   giá trị trung bình µ1 và µ₂ không thay đổi.

b)

B.   giá trị trung bình µ1, không thay đổi.

c)

C.   giá trị µ₁, µ₂ không thay đôi.

d)

D.   giá trị trung bình µ₂ không thay đổi.

38.

Trong kỹ thuật phân đoạn ngưỡng kép, mấy ngưỡng được lựa chọn?

a)

A.   4

b)

B.   3

c)

C.   1

d)

D.   2

39.

Trong phương pháp lặp chọn ngưỡng, tại bước 4 giá trị ngưỡng mới T được xác định như thế nào?

a)

A.   T=max(μ1, μ2)

b)

B.   Τ= μ2

c)

C.   Τ=mean(μ1, μ2)

d)

D.   Τ=μ1

40.

Khoảng cách thường được sử dụng trong thuật toán K-means là gì?

A.    Khoảng cách Euclid.

B.   Khoảng cách Mahalanobis.

C.   Khoảng cách Cosine.

D.   Khoảng cách Manhattan.

a)

A.    Khoảng cách Euclid.

b)

B.   Khoảng cách Mahalanobis.

c)

C.   Khoảng cách Cosine.

d)

D.   Khoảng cách Manhattan.

41.

Điều kiện dừng của thuật toán K-means là gì?

a)

A.   Số phần tử trong mỗi cụm thay đổi.

b)

B.   Khoảng cách giữa các điểm và trọng tâm tăng lên.

c)

C.   Các trọng tâm của cụm không thay đổi.

d)

D.   Số cụm k thay đổi.

42.

Nhược điểm chính của thuật toán K-means là gì?

a)

A.   Phát hiện tốt các cụm không có hình dạng hình cầu.

b)

B.   Không bị ảnh hưởng bởi nhiều.

c)

C.   Phụ thuộc vào số cụm k và trọng tâm khởi tạo ban đầu.

d)

D.   Không áp dụng được cho dữ liệu có thuộc tính số.

43.

Trọng tâm của mỗi cụm trong K-means được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

A.   Một số nguyên.

b)

B.   Một khoảng cách.

c)

C.   Một vector trong không gian d chiều.

d)

D.   Một số thực.

44.

Tại sao khoảng cách Euclide thường được sử dụng trong K-means?

a)

A.   Vì nó đo khoảng cách giữa các cụm một cách chính xác nhất.

b)

B.   Vì nó không bị ảnh hưởng bởi số chiều của dữ liệu.

c)

C.   Vì nó dễ lấy đạo hàm và xác định các cực trị tối thiểu.

d)

D.   Vì nó nhanh hơn các khoảng cách khác.

45.

Ở bước khởi tạo, các trọng tâm ban đầu mj được chọn như thế nào?

a)

A.   Từ các giá trị trung bình trước đó.

b)

B.   Ngẫu nhiên hoặc theo kinh nghiệm.

c)

C.   Từ các điểm xa nhất trong dữ liệu.

d)

D.   Từ các điểm gần nhất trong dữ liệu.

46.

Hàm nhân hay được sử dụng trong phân đoạn ảnh bằng meanshift là hàm gì?

a)

A.   Hamming mờ

b)

B.   Gaussian

c)

C.   Hausdorff

d)

D.   Hamming

47.

Giá trị khoảng cách giữa x và giá trị trung bình các lân cận xác định bởi m(x)-x được gọi là khoảng cách gì?

a)

A.   Gaussian

b)

B.   Hamming

c)

C.   Hausdorff

d)

D.   MeanShift

48.

Đâu là bước 3 của thuật toán Watershed?

a)

A.   Ảnh vào được chuyển qua ảnh đa mức xám

b)

B.   Thực hiện quét các điểm ảnh theo trình tự đã sắp xếp để xây dựng các vũng. Mỗi vũng được gán một nhăn riêng biệt để phân biệt giữa các vùng.

c)

C.   Dùng thuật toán tỉnh cường độ và độ dốc biến đổi mức sáng (gọi là ảnh gradient)

d)

D.   Thực hiện quá trình "dâng nước" làm "ngập nước" các điểm ảnh

49.

Đâu là bước 4 của thuật toán Watershed?

a)

A.   Thực hiện quét các điểm ảnh theo trình tự đã sắp xếp để xây dựng các vũng. Mỗi vũng được gán một nhân riêng biệt để phân biệt giữa các vùng

b)

B.   Ảnh vào được chuyển qua ảnh đa mức xám

c)

C.   Thực hiện quá trình "dâng nước" làm "ngập nước" các điểm ảnh

d)

D.   Dùng thuật toán tỉnh cường độ và độ dốc biến đổi mức sáng (gọi là ánh gradient)

50.

Đâu là bước 1 của phương pháp phân đoạn theo kiểm soát đánh dấu?

a)

A.   Tìm các đánh dấu vùng tiền cảnh (foreground markers) là các đốm (gồm tập điểm ảnh) liên thông trong vùng của mỗi đối tượng.

b)

B.   Điều chỉnh phân đoạn sao cho cực tiểu hóa các vị trí đánh dấu tiên cảnh và nền.

c)

C.   Tìm các đánh dấu vùng nên là các vùng điểm ảnh không thuộc về đối tượng nào cả trong ánh

d)

D.   Tính hàm phân đoạn, các vùng tốt được xem là các đối tượng muốn phân loại

51.

Đâu là bước 2 của phương pháp phân đoạn theo kiểm soát đánh dấu?

a)

A. Tính hàm phân đoạn, các vùng tốt được xem là các đối tượng muốn phân loại

b)

B. Tìm các đánh dấu vùng tiền cánh (foreground markers) là các đồm (gồm tập điểm ảnh) liên thông trong vùng của môi đối tượng

c)

C. Điều chỉnh phân đoạn sao cho cực tiểu hóa các vị trí đánh dấu tiên cảnh và nền

d)

D. Tìm các đánh dấu vùng nên là các vùng điểm ảnh không thuộc về đối tượng nào cả trong ảnh.

52.

Trong kỹ thuật phân đoạn ngưỡng kép, R1 có tính chất gì?

a)

A.   R1 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T2.

b)

B.   R1 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám dưới ngưỡng T1

c)

C.   R1 tập gồm các điểm ảnh còn lại có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T3.

d)

D.   R1 tập gồm các điểm ảnh có giá trị xám trong khoảng ngưỡng từ T1 đến T2

53.

Trong kỹ thuật phân đoạn ngưỡng kép, R3 có tính chất gì?

a)

A.   R3 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T2

b)

B.   R3 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám dưới ngưỡng T1

c)

C.   R3 tập gồm các điểm ảnh còn lại có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T3

d)

D.   R3 tập gồm các điểm ảnh có giá trị xám trong khoảng ngưỡng từ T1 đến T2

54.

Thuật toán K-means yêu cầu đầu vào nào sau đây?

a)

A.   Trọng tâm ban đầu của các cụm (3)

b)

B.   Tất cả các yếu tố (1)(2)(3)

c)

C.   Số cụm k (1)

d)

D.   Tập dữ liệu gồm n đối tượng (2)

55.

Mục đích chính của thuật toán K-means là gì?

a)

A.   Giảm số chiều của dữ liệu đầu vào.

b)

B.   Tìm kiếm các cụm dữ liệu sao cho dữ liệu trong mỗi cụm là tương đồng nhất.

c)

C.   Phân cụm dữ liệu thành các cụm có kích thước bằng nhau.

d)

D.   Xác định tất cả các phần tử ngoại lai trong dữ liệu.

56.

Giá trị của mỗi phần tử trong vector trọng tâm cụm được tính như thế nào?

a)

A.   Là trung bình các thành phần tương ứng của các đối tượng dữ liệu trong cụm.

b)

B.   Là giá trị lớn nhất của các phần tử tương ứng.

c)

C.   Là giá trị nhỏ nhất của các phần tử tương ứng.

d)

D.   Là tổng các thành phần tương ứng của các đối tượng dữ liệu trong cụm.

57.

Trong kỹ thuật phân đoạn, hàm sau được gọi là gì

a)

A.   Hàm MeanShift

b)

B.   Hàm Gaussian

c)

C.   Hàm nhân phẳng

d)

D.   Hàm chia

58.

Đây là hàm gì ?

a)

A.   Hàm MeanShift

b)

B.   Hàm Gaussian

c)

C.   Hàm nhân phẳng

d)

D.   Hàm chia

59.

Đâu là bước 1 của thuật toán Watershed?

a)

A.   Dùng thuật toán tính cường độ và độ dốc biến đổi mức sáng (gọi là ảnh gradient)

b)

B.   Thực hiện quá trình “dâng nước” làm “ngập nước” các điểm ảnh

c)

C.   Ảnh vào được chuyển qua ảnh đa mức xám

d)

D.   Thực hiện quét các điểm ảnh theo trình tự đã sắp xếp để xây dựng các vũng. Mỗi vũng được gán một nhãn riêng biệt để phân biệt giữa các vùng.

60.

Trong kỹ thuật phân đoạn k-means công thức sau mi là gì?

a)

A.   Độ tương tự giữa các đối tượng trong cụm.

b)

B.   Khoảng cách giữa hai đối tượng dữ liệu.

c)

C.   Điểm gần nhất với tất cả các điểm trong cụm.

d)

D.   Trọng tâm của cụm Ci

61.

Đâu là bước 2 của thuật toán Watershed?

a)

A.   Thực hiện quét các điểm ảnh theo trình tự đã sắp xếp để xây dựng các vũng. Mỗi vũng được gán một nhãn riêng biệt để phân biệt giữa các vùng.

b)

B.   Dùng thuật toán tính cường độ và độ dốc biến đổi mức sáng (gọi là ảnh gradient)

c)

C.   Thực hiện quá trình "dâng nước" làm "ngập nước” các điểm ảnh

d)

D.   Ảnh vào được chuyển qua ảnh đa mức xám

62.

Trong kỹ thuật phân đoạn ngưỡng kép, ảnh sẽ được phân đoạn thành mấy

tập?

a)

A.     3

b)

B.     2

c)

C.     1

d)

D.     4

63.

Trong kỹ thuật phân đoạn ngưỡng kép, R2 có tính chất gì?

 

a)

A. R2 tập gồm các điểm ảnh có giá trị xám trong khoảng ngưỡng từ T1 đến T2

b)

B. R2 tập gồm các điểm ảnh còn lại có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T3.

c)

C. R2 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám trên ngưỡng T2.

d)

D. R2 tập gồm các điểm ảnh có giá trị cường độ xám dưới ngưỡng T1.

64.

Đâu KHÔNG phải là thông tin liên quan để phân đoạn?

a)

   kích thước của đối tượng

b)

   tỷ lệ chiếm chỗ bởi các đối tượng trong ảnh

c)

đặc điểm về cường độ sáng của các đối tượng

d)

logic vị từ

65.

Phân đoạn ảnh có thể áp dụng cho các mục đích sau:

(Chọn 3 đáp án đùng)

a)

A.   Làm rõ văn bản trong ảnh tài liệu

b)

B.   Chuyển đổi ảnh màu sang ảnh xăm

c)

C.   Xác định vùng bệnh trong ảnh y tế

d)

D.   Tách đối tượng trong ảnh vệ tinh

66.

Đâu KHÔNG phải là kỹ thuật phân đoạn?

a)

A. Phân đoạn dựa theo miền đồng nhất

b)

B. Phân đoạn dựa theo phần tử có câu trúc

c)

C. Phân đoạn dựa vào biên

d)

D. Phân đoạn dựa vào ngưỡng biên độ

67.

Khi áp dụng k-means để phân đoạn ảnh, cần lưu ý:

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

A. Ảnh phải có định dạng màu RGB

b)

B. Vị trí khởi tạo cụm ảnh hưởng đến kết quả

c)

C. Cần chọn số cụm phù hợp

d)

D. K-means phù hợp cho mọi dạng phân bố dữ liệu

68.

Ghép biểu đồ Histogram với phương pháp ngưỡng tương ứng:

a)

    3 vùng phân tách -> Ngưỡng kép

    Đỉnh mờ, lệch -> Ngưỡng động hoặc Otsu

2 đỉnh rõ rệt -> Ngưỡng đơn

 

b)

3 vùng phân tách -> Ngưỡng kép

·       Đỉnh mờ, lệch -> Ngưỡng đơn

·       2 đỉnh rõ rệt -> Ngưỡng động hoặc Otsu

c)

3 vùng phân tách -> Ngưỡng đơn

    Đỉnh mờ, lệch -> Ngưỡng động hoặc Otsu

2 đỉnh rõ rệt -> Ngưỡng kép

69.

Kỹ thuật phân ngưỡng thủ công cho kết quả ra dạng ảnh nào?

a)

A.   ảnh nhị phân

b)

B.   ảnh hồng ngoại

c)

C.   ảnh đa cấp xám

d)

D.   ảnh màu

70.

Phương pháp phát hiện biên thường sử dụng phương pháp lấy đạo hàm bậc mấy?

a)

A.   1 , 2

b)

B.   3

c)

C.   5

d)

D.   4

71.

Giả sử (i,j) là một điểm ảnh, các điểm (i’,j’) thỏa mãn công thức dưới đây được gọi là lân cận mấy của điểm (i,j)

{(i’,j’) : max(|i-i’|,|j-j’|) =1}

a)

A.   8

b)

B.   4

c)

C.   2

d)

D.   6

72.

Đâu là định nghĩa của mã xích

a)

A.   Các vecto giữa các điểm biên liên tiếp được mã hoá, sử dụng 16 hướng (từ 0-15), mỗi hướng được mã hoá bởi 4 bit. Mã xích chứa điểm bắt đầu theo sau bởi chuỗi các từ mã.

b)

B.   Các vecto giữa các điểm biên liên tiếp được mã hoá, sử dụng 8 hướng (từ 0-7), mỗi hướng được mã hoá bởi 3 bit. Mã xích chứa điểm bắt đầu theo sau bởi chuỗi các từ mã.

c)

C.   Các vecto giữa các điểm biên liên tiếp được mã hoá, sử dụng 4 hướng, mỗi hướng được mã hoá bởi 2 bit. Mã xích chứa điểm bắt đầu theo sau bởi chuỗi các từ mã.

d)

D.   Các vecto giữa các điểm biên liên tiếp được mã hoá, sử dụng 2 hướng (từ 0-1), mỗi hướng được mã hoá bởi 1 bit. Mã xích chứa điểm bắt đầu theo sau bởi chuỗi các từ mã.

73.

Phương pháp phát hiện biên Gradient là phương pháp lấy đạo hàm bậc mấy?

a)

A.   2

b)

C.   1

c)

C.   1

d)

D.   3

74.

Một điểm ảnh được coi là biên nếu….

a)

A.   ở đó không có sự thay đổi về mức xám

b)

B.   ở đó có sự thay đổi đột ngột về mức xám

c)

C.   điểm đó có giá trị trung vị

d)

D.   điểm đó có giá trị trung bình

75.

Tổng các phần tử trong các mẫu tách cạnh thường có giá trị bằng mấy?

a)

A.   0

b)

B.   3

c)

C.   1

d)

D.   2

76.

Cho mẫu So, đâu là mẫu S₁ trong kỹ thuật la bàn ?

a)

b)

c)

d)

77.

Cho mẫu So, đâu là mẫu S₂ trong kỹ thuật la bàn?

a)

b)

c)

d)

78.

Cho ảnh I, mẫu Hx. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Hx thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(2,2)

a)

A.   1

b)

B.   7

c)

C.   3

d)

D.   9

79.

Cho ảnh I, mẫu Sx. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Sx thu được ảnh I', cho biết giá trị I’(2,2)

a)

A.   9

b)

B.   7 

c)

C.   3

d)

D.   15

80.

Cho ảnh I. Thực hiện phát hiện biên theo Sobel được ảnh l' với ngưỡng bằng 10, cho biết giá trị 1'(2,2)

0

a)

A.   1

b)

B.   -1

c)

C.   3

d)

D.  0

81.

Cho ảnh I, mẫu Sy. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Sy thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(1,2)

a)

A.   17

b)

B.   -18

c)

C.   19

d)

D.   13

82.

Cho ảnh I. Thực hiện phát hiện biên theo Sobel được ảnh I' với ngưỡng bằng 20, cho biết giá trị I'(1,2)

a)

A.   1

b)

B.   -1

c)

C.   13

d)

D.   0

83.

Cho ảnh I, mẫu Sy. Thực hiện nhân chập ảnh 1 theo Sy thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(3,2)

a)

A.   13

b)

B. 19

c)

C. 18

d)

D. -11

84.

Cho ảnh I, mẫu Sx. Thực hiện nhân chập ảnh 1 theo Sx thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(1,1)

a)

A.   11

b)

B.   7

c)

C.   15

d)

D.   9

85.

Cho ảnh I, mẫu Sx. Thực hiện nhân chập ảnh 1 theo Sx thu được ảnh I', cho biết giá trị l'(1,2)

a)

A.   13

b)

B.   16

c)

C.   15

d)

D.   17

86.

Cho ảnh I, mẫu Sx. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Sx thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(3,2)

a)

A.   -2

b)

B.   7

c)

C.   6

d)

D.   9

87.

Cho ảnh I, mẫu Sy. Thực hiện nhân chập ảnh 1 theo Sy thu được ảnh lí, cho biết giá trị I'(2,2)

a)

A.   3

b)

B.   9

c)

C.   7

d)

D.   -1

88.

Phát hiện biên được coi là trích xuất đặc trưng mức nào?

a)

A.   trung bình

b)

B.   cao

c)

C.   thấp

d)

D.   ngữ nghĩa

89.

Đây là mặt nạ nhân chập ảnh tương đương với việc lấy đạo hàm bậc nhất theo hướng nào A= (-11)

a)

A.   Hướng y

b)

B.   Hướng t

c)

C.   Hướng x

d)

D.   Hướng z

90.

Các điểm lân cận 8 của điểm P là điểm nào?

a)

A.   P0, P2, P4, P6

b)

B.   P1, P3, P5, P7

c)

C.   Po, P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7

d)

D.   Po, P1, P2, P3

91.

Các điểm lân cận 4 của điểm P là điểm nào?

a)

A.   Po, P2, P4, P6

b)

B.   P1, P3, P5, P7

c)

C.   Po, P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7

d)

D.   Po, P1, P2, P3

92.

Giả sử (i,j) là một điểm ảnh, các điểm (i,j') thỏa mãn công thức dưới đây được gọi là lân cận mấy của điểm (i,j)

{(i',j'): [i-i']+[j-j'] = 1}

A.   4

B.   1

C.   3

D.   2

a)

A.   4

b)

B.   1

c)

C.   3

d)

D.   2

93.

Đây là hai mặt nạ nhân chập áp dụng cho kỹ thuật nào?

a)

A.   Kỹ thuật la bàn

b)

B.   Kỹ thuật Laplace

c)

C.   Kỹ thuật Sobel

d)

D.   Kỹ thuật Prewitt

94.

Cho ảnh I. Thực hiện phát hiện biên theo Sobel được ảnh I' với ngưỡng bằng 30,  Cho biết giá trị I’(3,2)

a)

A.   -1

b)

B.   0

c)

C.   5

d)

D.   1

95.

Cho ảnh I, mẫu Sy. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Sy thu được ảnh I', cho biết giá trị I'(1,1)

a)

A.   -5

b)

B.   9

c)

C.   3

d)

D.   -1

96.

Cho T là mẫu.

Đặt To =T, T₁ nhận được từ T bằng cách quay gốc i*n/4:

Đây là kỹ thuật nào?

a)

A.   Kỹ thuật Laplace

b)

B.   Kỹ thuật Sobel

c)

C.   Kỹ thuật la bàn

d)

D.   Kỹ thuật Prewitt

97.

Cho ảnh I, mẫu Hy. Thực hiện nhân chập ảnh I theo Hy thu được ảnh l, cho biết giá trị l'(2,2)

a)

A.   3

b)

B.   7

c)

C.   1

d)

D.   9