Font size
WorksheetsTin học tin học
Total questions: 94
Worksheet time: 43mins
Câu 1: 1 Kilobyte bằng:
1024 bit
2046 bit
1024 byte
1000 byte
Câu 2: Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?
Petabyte
Meters
Candela
Pica
Câu 3: Hệ đếm 10 là hệ đếm:
Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Câu 4: Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?
500GB
1000mb
2,3GHz
5400rpm
Câu 5: Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm:
ALU, CU, RAM
ALU,CU,ROM
ALU,CU, THANH GHI
ROM,RAM,THANH GHI
Câu 6: Thông tin trong ROM:
Được nạp vào từ khi sx
Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy
Được nạp vào khi khởi động máy
Được thay đổi sau mỗi lần khởi động máy
Câu 7: Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
HDD,ROM,RAM
ROM,RAM
CD,ROM,RAM
DVD,CD,ROM
Câu 8: Thiết bị nhập của máy tính là:
Màn hình, máy in
Máy in,chuột
Chuột, bàn phím
Bàn phím, máy in
Câu 9: Bộ nhớ USB là viết tắt của:
Understand Serial Bus
Universal Serial Bus
Under Serial Bus
Until Serial Bus
Câu 10: Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng:
VGA
USB
COM
LPT
Câu 11: Phần mềm diệt virus thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
Nhóm phần mềm ứng dụng
Nhóm phần mềm tiện ích
Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu
Nhóm phần mềm hữu ích
Câu 12: Windows là:
Phần mềm diệt virus
Hệ điều hành
Ngôn ngữ lập trình
Phần mềm CSDL
Câu 13: Theo mô hình, mạng máy tính được phân thành các loại:
Mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)
Mạng đường trục (Bus), mạng đường cong (curved), mạng vòng (Ring)
Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đường cong (curved)
Mạng đường cong (curved), mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star)
Câu 14: Thương mại điện tử là:
Mua và bán các thiết bị điện tử
Mua và bán hàng qua mạng Internet
Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng
Bán các mặt hàng điện tử trên mạng
Câu 15: Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của:
Local Arial Network
Link Arial Network
Love area Network
Leave Area Network
Câu 16: Hệ điều hành Windows 7 tương thích với
Tất cả mọi chương trình chạy trên nó
Các chương trình của Microsoft
Các chương trình game online
Các phần mềm ứng dụng
Câu 17: Biểu tượng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho
Một chương trình
Một thư mục
Một tệp tin
Cả 3 phương án trên
Câu 18: Thanh tiêu đề trên cửa sổ của Windows 7 hiển thị:
Nội dung của chương trình đang mở
Đường dẫn của chương trình đang mở
Chương trình game đang mở
Tên của cửa sổ đang mở
Câu 19: Trong Menu các mục có dấu nằm ở đầu mục có nghĩa là:
Lệnh đó đang được chọn
Lệnh đó chưa được chọn
Lệnh đó sẽ được chọn
Lệnh đó không bị khóa
Câu 20: Mọi chương trình được cài đặt trong Windows 7 đều có thể được khởi động bằng cách:
Kích chuột vào Start=>All Programs=>Tên chương trình
Kích chuột vào biểu tượng của chương trình
Kích chuột vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ (Taskbar)
Kích chuột vào Start=> Run=> gõ tên chương trình
Câu 21: Trong Windows 7 để lưu các tài liệu và chương trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện:
Vào Start cạnh mục Shutdown chọn Log on
Vào Start cạnh mục Shutdown chọn change Uses
Vào Start cạnh mục Shutdown chọn Turn Off
Vào Start cạnh mục Shutdown chọn Sleep
Câu 22: Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa sổ đang mở :
Gõ Shift + space => chọn minimize
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Minimize
Gõ Alt+Space => chọn Maximize
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Maximize
Câu 23: Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc
Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc
Hiển thị trên của đối tượng đang làm việc
Hiển thị dung lượng của đối tượng đang làm việc
Câu 24: Trong Windows 7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn:
Cascal windows
Show windows stacked
Show windows side by side
Show the desktop
Câu 25: Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau:
Bấm tổ hợp phím Shift + A
Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ shift đồng thời bấm các phím mũi tên để chọn
Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Câu 26: Trong Windows Explorer để mở một thư mục
Bấm tổ hợp phím Ctrl+O
kích chuột phải vào thư mục cần mở => chọn open
Kích đúp chuột phải vào thư mục cần mở
Kích chuột vào thư mục cần mở
Câu 27: Chọn phương án sai. Để đổi tên thư mục trong Windows Explorer thực hiện:
Kích chuột một lần nữa vào thư mục cần đổi tên => gõ tên mới
Thực hiện menu Edit=> Rename=> gõ tên mới
Kích chuột phải => chọn rename => gõ tên mới
Kích chuột phải vào FIle=> Rename=> gõ tên mới
Câu 28: Trong Windows Explorer để sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới =>Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới =>Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần sao chép tới => Kích chuột vào menu Edit chọn Paste
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Câu 29: Trong Windows Explorer sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới=> Bấm phím Ctrl+V
Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới =>
Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Câu 30: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới =>
Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới =>
Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ
hợp phím Ctrl+V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Kích
chuột vào mục Organize chọn Paste
Câu 31: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin và thực hiện:
Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới =>
Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Cut => Chọn thư mục cần di
chuyển tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
Kích chuột vào Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Câu 32: Trong Word 2013, tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng?
UP
Ctrl+ page up
Home
Ctrl+ Home
Câu 33: Trong Word 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?
shift+I
Alt+P
Ctrl+I
Ctrl + P
Câu 34: Trong Word 2013, sử dụng phím F12 để:
Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc
Lưu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định
Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc trên đĩa với tên khác
Không có tác dụng gì
Câu 35: Trong Word 2013, để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím:
Ctrl + 0
Ctrl + 1
Ctrl + 2
Ctrl + 5
Câu 36: Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ replace của Hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị hộp thoại Font
Câu 37: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào được sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản?
Clipboard
font
Paragraph
Styles
Câu 38: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản?
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Câu 39: Trong Word 2013, để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5
Nhập “1->5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập “1-5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập “1...5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập “1<5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Câu 40: Trong Word 2013, để chèn bảng tại vị trí con trỏ:
Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table
Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Inset Table
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table
Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table
Câu 41: Trong Word 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại trong bảng?
Nhấn tổ hợp Ctrl+ Home
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+Jome
Nhấn tổ hợp phím Alt+Home
Nhấn tổ hợp phím Shift+ Home
Câu 42: Trong Word 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản, thực hiện:
Thẻ Insert Table Chart
Thẻ Insert Illustraions Chart
Thẻ Mailling Ilustration Chart
Thẻ Review Ilustration Chart
Câu 43: Trong Word 2013, để chia cột cho đoạn văn bản đã chọn thành 4 cột?
Nhấn biểu tượng Columns 4 lần
Page Layout/Columns/nhập số tại mục Number of Columns
Nhấn biểu tượng Columns 2 lần
Page Layout/Columns/More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
Câu 44: Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
Chọn thẻ View và chọn nhóm Windown
Chọn thẻ view và chọn nhóm Show
Chọn thẻ view và chọn nhóm Document View
Chọn thẻ View và chọn nhóm Zoom
Câu 45: Trong Word 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn:
Thẻ Review Tracking Track Changes
Thẻ Reference Tracking Track Changes
Thẻ Mailings Tracking Track Changes
Thẻ Insert Tracking Track Changes
Câu 46: Trong MS Excel 2013, ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2, thì giá trị này sẽ được
Căn lề trái
căn lề giữa
căn lề phải
Căn lề cả 2 bên
Câu 47: Trong MS Excel 2013, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
$M$3
M3
G$3
$H3
Câu 48: Trong MS Excel 2013, để chỉ xóa định dạng của ô.
Chọn ô đó rồi thực hiện:
Thẻ Formulas, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Thẻ View, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là số 100, ô A3 có giá trị số 70. Tại ô A4 nhập công thức =AND(A2>10,A3<100) ta được kết quả là:
80
TRUE
FALSE
#VALUE
Câu 50: Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là chuỗi
“HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH", ô A3 có giá trị số 2019. Tại ô A4 nhập công thức =A2 AND A3 ta được kết quả là:
HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH_2019
HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH2019
HỌC_VIỆN_TAI_CHINH2019
#NAME?
Câu 51: Trong MS Excel 2013, để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước. Sử dụng hàm:
SUMIF
COUNTIF
COUNT
SUM
Câu 52: Trong MS Excel 2013, công thức = LEFT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",3) có kết quả là:
HỌC
HỌC VIỆN
CHÍNH
LỖI CÔNG THỨC
Câu 53: Trong MS Excel 2013, công thức =RIGHT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",-1) có kết quả là:
" " (rỗng)
HỌC
CHÍNH
#VALUE!
Câu 54: Trong MS Excel 2013, công thức =MID(RIGHT("HOC VIEN",3), 2,2) có kết quả là:
EN
IE
HOC
VIEN
Câu 55: Trong MS Excel 2013, công thức =ROUND(53499.148,1) có kết quả là:
53499.1
53499.2
53499
Lỗi công thức
Câu 56: Trong MS Excel 2013, công thức =IF(55>55,4000,3000) có kết quả:
4000
3000
FALSE
lỗi công thức
Câu 57: Trong MS Excel 2013, công thức =VALUE("1234") + 10 có kết quả:
1234
"1234"
1244
#VALUE
Câu 58: Trong MS Excel 2013, công thức =MIN(RIGHT("HOC733",2),70,40,45) có kết quả:
33
40
45
Lỗi công thức
Câu 59: Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(12,15,10,23) có kết quả:
40
60
50
Lỗi công thức
Câu 60: Trong MS Excel 2013, để đếm khối A2:A15 xem có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3. Sử dụng công thức:
=COUNTIF(A2:A15, 3)
=COUNTIF(A2:A15, "3")
=COUNTIF(A2:A15, "=3")
Tất cả các cách trên đều đúng
Câu 61: Trong MS Excel 2013, để đếm khối B2:B15 xem có bao nhiêu ô có giá trị khác 20. Sử dụng công thức
=COUNTIF(B2:B15, <>20)
=COUNTIF(B2:B15, "<>20")
=COUNTIF(B2:B15, ≠20)
Tất cả các cách trên đều đúng
Câu 62: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Paragraph nằm ở:
Thẻ Home
Thẻ Insert
Thẻ Design
Thẻ View
Câu 63: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Media nằm ở:
Thẻ Home
Thẻ Insert
Thẻ Design
Thẻ View
Câu 64: Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Clipboard chứa lệnh:
Paste
New Slide
Slide Layout
Bold
Câu 65: Trong Powerpoint 2013 nhóm lệnh Paragraph chứa lệnh:
New Slide
Align Text
Paste
Clear All Formatting
Câu 66: Trong PowerPoint 2013 khi đang thực hiện trình chiếu. Để thoát khỏi trình chiếu:
Nhấn phím Esc
Nhấn phím mũi tên sang trái
Nhấn phím mũi tên sang trái
Nhấn phím END
Câu 67: Trong PowerPoint 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ:
Thẻ Design
Thẻ View
Thẻ Home
Thẻ Insert
Câu 68: Để bài thuyết trình tự động chạy lại sau khi kết thúc, lựa chọn tùy chọn:
Thiết lập hiệu ứng chuyển trang random
Loop continuously until "Esc"
Trình chiếu online
Tất cả các cách
Câu 69: Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn Notes Pages có tác dụng:
Chỉ in phần chú thích cho mỗi slide
Ẩn phần chú thích cho mỗi slide
In nội dung trang trình chiếu phía trên và phần chú thích phía dưới
In chú thích phía trên và phần nội dung trang trình chiếu phía dưới
Câu 70: Trong MS PowerPoint 2013, để chọn hiệu ứng di chuyển từ vị trí A sang vị trí B. Chọn nhóm:
Entrance
Emphasis
Exit
Motion paths
Câu 71: Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn “4 slides horizontal” trong phần Print có tác dụng:
In 4 slide đầu tiên của bài trình chiếu
In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều ngang
In 4 slide cuối cùng của bài trình chiếu
In 4 slide lên một trang in và thứ tự sắp xếp theo chiều dọc
Câu 72: HTTP trong mạng Internet có nghĩa là
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
Câu 73: Đưa tên miền để làm gì?
Dễ nhớ
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
Thiếu địa chỉ cho máy
Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
Câu 74: Trong mạng Internet dịch vụ mạng DNS dùng để
Cấp địa chỉ cho máy
Truyền file và dữ liệu
Gửi thư điện tử
Phân giải tên, địa chỉ
Câu 75: Hộp thư điện tử được dùng để:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hộp thoại trực tuyến
Tìm kiếm thông tin
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Câu 76: Địa chỉ nào không phải địa chỉ Web?
Agile.com
www.agile.wordprees.com
Agile.fit.vn
Agile@fit.vn
Câu 77: Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần biết:
Hệ điều hành đang sử dụng
Trang Web đó của nước nào
Tên miền của trang Web
Web đó đặt ở máy chủ nào
Câu 78: Chọn phương án trả lời đúng. Trong một hệ thống mạng
Chỉ có một máy chủ duy nhất
Gồm 3 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web)
Gồm 4 máy chủ (máy chủ in,máy chủ tệp, máy chủ web, máy chủ FTP)
Có thể có một hoặc nhiều máy chủ, mỗi máy thực hiện một nhiệm vụ khác nhau
Phát biểu nào sau đây đúng?
Một máy chủ tệp có thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chủ tệp ko thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chu tệp chỉ có thể đồng thời là máy chủ ứng dụng
Một máy chủ tệp ko phải là máy chủ in
Câu 80: Folder outbox hoặc Unsent message của E-mail chứa:
các thư đã xóa đi
các thư đã được soạn hoặc chưa gửi đi
các thư đã được đọc
các thư đã được nhận được
Câu 81: Phương án nào sai. Thẻ Info trong backstage File của MS PowerPoint 2013 cho phép xem thông tin thời gian nào?
Thời gian tạo ra tệp trình chiếu
thời gian in gần nhất
thời gian lưu sự thay đổi gần nhất
thời gian trình chiếu gần nhất
Câu 82: Trong PowerPoint 2013 thẻ nào cho phép ẩn/hiện thước kẻ?
Thẻ Review/ Slide Sorter
Thẻ Design
Thẻ Slide Show
Thẻ View
Câu 83: Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Slide trong thẻ Home chứa lệnh:
Format Painter
Reset
paste
bold
Câu 84: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 thẻ nào chứa nhóm lệnh Customize?
Thẻ Home
Insert
Design
View
Câu 85: Trong MS Excel 2013, công thức =AVERAGE(40,15,20,25) có kết quả:
30
20
15
25
Câu 86: Trong MS Excel 2013, công thức =YEAR(DATE(2020,9,20)) có kết quả:
9
20
2020
Lỗi công thức
Câu 87: Chọn phương án trả lời sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu kí tự mặc định căn lề trái
dữ liệu kiểu thời gian dẽ mặc định căn lề phải
dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
Câu 88: Trong Word 2013, có thể gỡ 1 Tab bằng cách:
Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear all
page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear
Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear
Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear all
Câu 89: Trong Word 2013, để chèn mục lục vào văn bản:
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Table of Contents
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Contents
Chọn thẻ References, sau đó chọn Table of Contents
Chọn thẻ References, sau đó chọn Contents
Câu 90: Trong Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + 5 có tác dụng dãn
1.5 dòng
2 dòng
5 dòng
ko có tác dụng dãn dòng
Câu 91: Trong Word 2013, phím Page Down (PgDn) có tác dụng:
Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang màn hình
Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang văn bản
Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang màn hình
Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang văn bản
Câu 92: Trong Windows Explorer của Windows 7 để sao chép một tệp tin:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C
Kích chuột vào menu View => chọn Copy
Bấm phím Copy trên bàn phím
Kích chuột vào menu File => chọn Copy
Câu 93: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tệp tin không liên tiếp nhau:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +A
Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
Giữ phím Ctrl đồng thời bấm các phím , , , để chuyển đến tệp tiếp
theo sau đó bấm phím Space bar để chọn
Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Câu 94: Trong Windows 7 để khôi phục cửa sổ đang mở đã được phóng to hết cỡ:
Click chuột vào nút Restore trên thanh tiêu đề
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Restore
Kích chuột vào menu hệ thống => chọn Maximize
Click chuột vào nút Maximize trên thanh tiêu đề
