wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Trí tuệ nhân tạo và thuật toán

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

1. Thuật toán Kmean thuộc loại thuật toán nào sau đây?

a)

A. Học có giám sát

b)

B. Học nửa giám sát

c)

C. Học không giám sát

d)

D. Không đáp án nào đúng

2.

Cấu trúc dữ liệu nào được sử dụng trong giải thuật tìm kiếm theo chiều sâu?

a)

Sử dụng hàng đợi.

b)

Sử dụng ngăn xếp.

c)

Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

Sử dụng ma trận.

3.

Mục tiêu của ngành Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi thông minh như con người.

b)

Tạo ra người máy

c)

Lập trình thông minh cho các sản phẩm

d)

Lập trình các trò chơi

4.

Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Sử dụng hàng đợi.

b)

Sử dụng ngăn xếp.

c)

Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

Sử dụng ma trận.

5.

“Toán tử chuyển trạng thái” là gì?

a)

Một cách biểu diễn bài toán

b)

Một cách giải bài toán

c)

  Kết quả của bài toán

d)

 Cách chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

6.

Các thuật toán thường dùng trong học máy bao gồm thuật toán nào?

a)

Học có giám sát

b)

Học không giám sát

c)

Học nửa giám sát

d)

Học có giám sát, nửa giám sát và không giám sát

7.

Đâu là lĩnh vực kỹ thuật của Trí tuệ nhân tạo?

a)

Lý thuyết giải bài toán và suy diễn thông minh

b)

Lý thuyết tìm kiếm mây rủi

c)

Lý thuyết nhận dạng và xử lý các mẫu dữ liệu

d)

Tất các lĩnh vực trên

8.

Học máy hay máy học (tiếng Anh: Machine learning) là gì?

a)

Là các chương trình máy tính có khả năng học hỏi về cách hoàn thành các nhiệm vụ và cách cải thiện hiệu suất theo thời gian.

b)

Là khả năng máy tính có thể mô phỏng hành vi của con người

c)

Là học có giám sát và học không giám sát

d)

Là công cụ dự đoán xu hướng của thị trường

9.

Cấu trúc dữ liệu nào được sử dụng trong giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Sử dụng hàng đợi.

b)

Sử dụng ngăn xếp.

c)

Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

Sử dụng ma trận.

10.

Thuật toán tìm theo chiều rộng sẽ duyệt bắt đầu từ đâu?

a)

Nút gốc

b)

Nút con

c)

Nút cha

d)

Nút lá

11.

Mệnh đề là gì?

a)

Một phát biểu chỉ nhận một trong hai giá trị là đúng hoặc sai

b)

Là một bài toán có lời giải

c)

Là một phát biểu luôn luôn đúng

d)

Là một biểu thức có phép toán AND hoặc OR

12.

Không gian trạng thái thường biểu diễn bằng những cách nào sau đây?

a)

Đồ thị

b)

Danh sách liên kết

c)

Mảng

d)

Chuỗi

13.

Phương pháp nào là tìm kiếm có sử dụng tri thức trí tuệ nhân tạo?

a)

Tìm kiếm theo chiều rộng

b)

Tìm kiếm theo chiều sâu

c)

Tìm kiếm sâu dần

d)

Tìm kiếm Heuristic

14.

Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Duyệt tất cả các đỉnh.

b)

Duyệt một nửa số đỉnh.

c)

  Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị.

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Ưu điểm của phương pháp duyệt rộng là gì?

a)

Tìm ra lời giải nếu tồn tại

b)

Đường đi qua ít đỉnh nhất

c)

Giá thành tìm kiếm thấp nhất

d)

Cả A và B đều đúng

16.

K-NN có thể được sử dụng cho loại bài toán nào?

a)

Chỉ hồi quy.

b)

Phân cụm.

c)

Phân loại và hồi quy.

d)

Chỉ phân loại.

17.

Trong KNN, khoảng cách thường được sử dụng để tính độ gần giữa các điểm là:

a)

Khoảng cách cosine.

b)

Khoảng cách Manhattan.

c)

Khoảng cách Euclid.

d)

Khoảng Hamming.

18.

Học máy giám sát là gì?

a)

Học máy giám sát là phương pháp học máy sử dụng dữ liệu có nhãn để huấn luyện mô hình.

b)

Học máy giám sát là một loại học máy không cần huấn luyện.

c)

Học máy giám sát chỉ áp dụng cho dữ liệu không có cấu trúc.

d)

Học máy giám sát là phương pháp học không sử dụng dữ liệu có nhãn.

19.

Điểm yếu chính của KNN khi xử lý tập dữ liệu lớn là gì?

a)

Không học được dữ liệu mới.

b)

Mất nhiều thời gian tính toán do phải đo khoảng cách với tất cả điểm huấn luyện.

c)

Không hoạt động với dữ liệu phân loại.

d)

Luôn cần dữ liệu dạng văn bản.

20.

Giải thuật A được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Tính toán số nguyên tố.

b)

Phân tích cú pháp ngữ nghĩa.

c)

Tìm kiếm đường đi tối ưu trong đồ thị.

d)

Lập trình hướng đối tượng.

21.

Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

a)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước.

b)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước.

c)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước.

d)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước.

22.

Hạn chế chính của giải thuật tìm kiếm sâu dần là gì?

a)

Không lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

b)

Lặp lại một nửa công việc của giai đoạn trước.

c)

Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước.

d)

Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn sau.

23.

K-NN là viết tắt của thuật ngữ nào?

a)

K-Nearest Neighbors Algorithm.

b)

K-Node Neighbors.

c)

K-Nearest Neighbors.

d)

K-Nearest Network.

24.

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là gì?

a)

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là sử dụng hồi quy tuyến tính.

b)

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là tìm kiếm dữ liệu theo thứ tự thời gian.

c)

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là phân tích hồi quy đa biến.

d)

Nguyên lý chính của thuật toán K-NN là tìm k điểm gần nhất để phân loại hoặc hồi quy.

25.

Điều khiển học là gì?

a)

Nghiên cứu giao tiếp giữa hai máy.

b)

Nghiên cứu giao tiếp giữa người và máy.

c)

Nghiên cứu về giao tiếp giữa hai người.

d)

Nghiên cứu các giá trị Boolean.

26.

Các kỹ thuật nào được sử dụng để giảm thiểu overfitting trong học máy giám sát?

a)

Tăng số lượng tham số.

b)

Giảm kích thước tập dữ liệu.

c)

Sử dụng hàm kích hoạt phức tạp.

d)

Regularization, Dropout, Tăng kích thước tập dữ liệu, Cross-validation, Pruning, Early stopping.

27.

Chức năng heuristic là gì?

a)

Một hàm để giải các bài toán.

b)

Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên.

c)

Một hàm có kiểu trả về là không có gì.

d)

Một chức năng ánh xạ từ mô tả trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn.

28.

28. Điểm mạnh lớn nhất của giải thuật A so với các giải thuật tìm kiếm khác là gì?

a)

A* chỉ tìm kiếm theo chiều rộng.

b)

A* luôn tìm kiếm đường đi dài nhất.

c)

* A không sử dụng ước lượng trong quá trình tìm kiếm.

d)

*A tìm kiếm đường đi ngắn nhất hiệu quả hơn nhờ kết hợp chi phí thực tế và ước lượng.

29.

Giải thuật tìm kiếm nhánh cận là một dạng của tiến của giải thuật nào?

a)

Giải thuật quay lui.

b)

Giải thuật leo đồi.

c)

Giải thuật tham lam.

d)

Tất cả các ý trên.

30.

Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm nhánh cận?

a)

Quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

b)

Chỉ quét qua một nửa nghiệm có thể có của bài toán.

c)

Không quét qua toàn bộ nghiệm có thể có của bài toán.

d)

Quét qua toàn bộ nghiệm có thể không có của bài toán.

31.

Trong giải thuật tìm kiếm beam?

a)

Không phát triển một đỉnh K tốt nhất

b)

Phát triển nhiều đỉnh K tốt nhất

c)

Chỉ phát triển một đỉnh K tốt nhất

d)

Phát triển nhiều đỉnh K nhưng không tốt nhất

32.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tính chất vét cạn vậy có nên áp dụng vào đồ thị có số đỉnh lớn không?

a)

Nên

b)

Không nên

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

33.

Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Duyệt tất cả các đỉnh.

b)

Duyệt một nửa số đỉnh.

c)

Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị.

d)

Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị.

34.

Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Sử dụng hàng đợi.

b)

Sử dụng ngăn xếp.

c)

Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

Sử dụng ma trận.

35.

Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm beam?

a)

Khả năng làm tăng tính toán.

b)

Khả năng làm giảm tính toán.

c)

Khả năng tiêu thụ nhiều bộ nhớ.

d)

Khả năng làm tăng tính toán và tiêu thụ nhiều bộ nhớ.

36.

Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

a)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước.

b)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước.

c)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước.

d)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước.

37.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu duyệt từ?

a)

Nút kề.

b)

Nút gốc.

c)

Nút con.

d)

Nút cha.

38.

Xác định chân trị của biểu thức (p ∨ q) ∧ (q ∨ r) và (p ∨ r) khi p = r = 0, q = 1?

a)

1 và 1

b)

0 và 0

c)

0 và 1

d)

1 và 0

39.

Xác định chân trị của biểu thức (x ∨ y) ∧ (y ∨ z) và (x ∨ z) khi x = y = z = 1?

a)

0 và 0

b)

0 và 1

c)

1 và 0

d)

1 và 1

40.

Giải thuật Minimax có tính chất gì?

a)

Véc cạn.

b)

Rà soát.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

41.

Mục tiêu của trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Để giải quyết các vấn đề trong thế giới thực

b)

Để giải quyết vấn đề nhân tạo

c)

Để giải thích các loại trí thông minh

d)

Trích xuất nguyên nhân khoa học

42.

Chức năng của heuristic là gì?

a)

Một hàm để giải các bài toán

b)

Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên

c)

Một hàm có kiểu trả về là không có gì

d)

Một chức năng ánh xạ từ không gian trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn

43.

Nhận định nào sau đây đúng với thuật giải BFS (Breadth First Search)?

a)

A. BFS sẽ bị mắc kẹt trong khi tìm đường đi.

b)

B. Toàn bộ cây được tạo ra trong quá trình đã duyệt phải được lưu trữ trong BFS

c)

C. BFS không được bảo đảm tìm lời giải nếu tồn tại lời giải.

d)

D. BFS không khác gì thuật toán Tìm kiếm nhị phân

44.

Giải thuật tìm kiếm nhánh cận là một dạng của tiến của giải thuật nào?

a)

Giải thuật quay lui.

b)

Giải thuật leo đồi.

c)

Giải thuật tham lam.

d)

Tất cả các ý trên

45.

Giải thuật Minimax là gì?

a)

Là một giải thuật đệ quy.

b)

Là một giải thuật không đệ quy.

c)

Là một giải thuật đệ quy và không đệ quy.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

46.

Cho 2 bình có dung tích lần lượt là m và n (lít). Với nguồn nước không hạn chế, dùng 2 bình trên để đong k lít nước. Giả sử sử dụng bộ (x, y) để biểu diễn lượng nước đang có ở bình 1 và bình 2. Đâu là một trạng thái kết thúc của bài toán?

a)

(x,k)

b)

(m,n)

c)

(k,y)

d)

(x, k) hoặc (k, y)

47.

Ưu điểm chính của suy diễn lùi là gì?

a)

Tập trung vào đích đã cho

b)

Tìm ra tập sự kiện đúng cực đại

c)

Kết luận luôn được chứng minh

d)

Cả ý A và B

48.

Chức năng heuristic là gì?

a)

Một hàm để giải các bài toán

b)

Hàm lấy tham số của chuỗi kiểu và trả về giá trị nguyên

c)

Một hàm có kiểu trả về là không có gì

d)

Một chức năng ánh xạ từ mô tả trạng thái bài toán đến các giải thuật xử lý như mong muốn

49.

Khi lưu các đỉnh đang xét trong phương pháp duyệt rộng, cấu trúc dữ liệu nào được sử dụng?

a)

Cấu trúc hàng đợi

b)

Cấu trúc ngăn xếp

c)

Cấu trúc hàng đợi hoặc ngăn xếp

d)

Tất cả các cấu trúc trên

50.

Cho 2 bình có dung tích lần lượt là m và n (lít). Với nguồn nước không hạn chế, dùng 2 bình trên để đong k lít nước. Giả sử sử dụng bộ (x, y) để biểu diễn lượng nước đang có ở bình 1 và bình 2. Đâu là một trạng thái bắt đầu của bài toán?

a)

(0, y)

b)

(0,0)

c)

(n,m)

d)

(x,0)

51.

Kmean thuộc thuật toán học máy nào sau đây?

a)

Học không giám sát

b)

Học nửa giám sát

c)

Học có giám sát

d)

Học có giám sát và không giám sát

52.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng kết thúc khi nào?

a)

Duyệt hết tất cả các đỉnh

b)

Gặp nút kết thúc

c)

Gặp nút con.

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Đâu là chuyên ngành của Trí tuệ nhân tạo?

a)

Các phương pháp tìm kiếm lời giải.

b)

Hệ chuyên gia

c)

Xử lý ảnh và ngôn ngữ.

d)

Tất cả các chuyên ngành trên

54.

Tìm kiếm theo giá thành thấp nhất là tối ưu vì sao?

a)

Con đường có chi phí cao nhất được chọn.

b)

Con đường có chi phí thấp nhất được chọn.

c)

Con đường có chi phí cao nhất và thấp nhất được chọn.

d)

Con đường có chi phí thấp nhất không được chọn.

55.

Theo quan điểm của Turing trí tuệ con người là gì?

a)

Trí tuệ là những gì có thể đánh giá được thông qua các trắc nghiệm thông minh

b)

Trí tuệ là khả năng phản ứng một cách thích hợp những tình huống mới thông qua hiệu chỉnh hành vi một cách thích đáng.

c)

Trí tuệ là sự hiểu rõ những mối liên hệ qua lại của các sự kiện của thế giới bên ngoài nhằm đưa ra những hành động phù hợp đạt tới một mục đích nào đó.

d)

Không phát biểu nào đúng.

56.

Ai được coi là người khai sinh ra ngành Trí tuệ nhân tạo?

a)

M. Minsky

b)

Newell

c)

Alan Turing

d)

Mc Carthy

57.

Ngôn ngữ đầu tiên của Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Prolog

b)

LISP

c)

C++

d)

JAVA

58.

Phát biểu nào chính xác với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm trên tất cả các nút của một mức trong không gian bài toán trước khi chuyển sang các nút của mức tiếp theo.

b)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm trên tất cả các nút của một mức trong không gian bài toán sau khi chuyển sang các nút của mức tiếp theo.

c)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm trên tất cả các nút của một mức trong không gian bài toán đồng thời với các nút của mức tiếp theo.

d)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm trên một nút duy nhất trong không gian bài toán.

59.

Đâu là phương pháp lưu trữ các đỉnh trong giải thuật tìm kiếm theo chiều sâu?

a)

Sử dụng hàng đợi.

b)

Sử dụng ngăn xếp.

c)

Sử dụng mảng nhiều chiều.

d)

Sử dụng ma trận.

60.

Kết quả của tìm kiếm theo chiều sâu là?

a)

Đường đi từ đỉnh đầu tới đỉnh cuối nếu tồn tại lời giải

b)

Đường đi qua ít đỉnh nhất

c)

Đường đi có chi phí cực tiểu

d)

Không có đường đi

61.

Phát biểu nào là đúng trong giải thuật tìm kiếm leo đồi?

a)

Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta không chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này được xác định bởi hàm đánh giá.

b)

Khi phát triển một đỉnh u thì bước tiếp theo ta chọn trong số các đỉnh con của u, đỉnh có hứa hẹn nhiều nhất để phát triển, đỉnh này được xác định bởi hàm đánh giá.

62.

Khi phân rã bài toán về bài toán con, đỉnh A là đỉnh AND có các đỉnh con A1, A2, ...An thì đỉnh A được gọi là giải được khi nào?

a)

Một đỉnh con Ai giải được

b)

Tất cả các đỉnh con Ai đều giải được

c)

Một đỉnh con Ai có các đỉnh con mức thấp hơn giải được

d)

Tất cả phương án đều sai

63.

Nếu A là một đỉnh OR, đỉnh A được giải quyết khi?

a)

Tất cả các đỉnh con đều giải được

b)

Chỉ cần 1 đỉnh con giải được

c)

Chỉ cần 1 đỉnh con dạng AND giải được

d)

Chỉ cần 1 đỉnh con dạng OR giải được

64.

Kết quả của bài toán biểu diễn bằng cây đồ thị AND/OR là?

a)

Một đường đi

b)

Một đồ thị con lời giải

c)

Một không gian trạng thái

d)

Một đỉnh/ cung

65.

Thứ tự ưu tiên các phép toán logic là?

a)

phủ định (phủ định), and (hội), or (tuyển), ->(kéo theo), = (tương đương)

b)

and (hội), or (tuyển), phủ định (phủ định), ->(kéo theo), = (tương đương)

c)

->(kéo theo), = (tương đương), phủ định (phủ định), and (hội), or (tuyển)

d)

phủ định (phủ định), and (hội), or (tuyển), = (tương đương), ->(kéo theo)

66.

Xác định chân trị của biểu thức (p->q)and(q->r) và (p->r) khi p = r = 0, q = 1?

a)

1 và 1

b)

0 và 0

c)

0 và 1

d)

1 và 0

67.

Một số kỹ thuật học máy hiện nay là gì?

a)

Gradient Descent, PCA, GANs

b)

KNN, K-means, Cây quyết định, SVM

c)

Genetic Algorithm, Monte Carlo, A*

d)

DBMS, SQL, REST API

68.

Kỹ thuật quay lui trong DFS được gọi là gì?

a)

A. Backtracking

b)

B. Branch and Bound

c)

C. Dynamic Programming

d)

D. Forward checking

69.

Luật DeMorgan đúng?

a)

¬(p ∨ q) ≡ ¬p ∨ ¬q

b)

¬(p ∧ q) ≡ ¬p ∨ ¬q

c)

¬(p ∧ q) ≡ p ∨ q

d)

¬(p ∨ q) ≡ p ∧ q

70.

Một trong các mục tiêu nghiên cứu của AI theo góc độ kỹ thuật là gì?

a)

Nghiên cứu cảm xúc con người

b)

Xây dựng hệ thống thông minh giải quyết vấn đề thực tế

c)

Chỉ tạo ra mô hình lý thuyết

d)

Thay thế sự sáng tạo của con người

71.

Giải thuật học lan truyền ngược (Back-propagation) được dùng cho loại mô hình nào?

a)

Cây quyết định

b)

Thuật toán K-means

c)

Mạng nơ-ron nhân tạo

d)

SVM

72.

Trong DFS, cấu trúc dữ liệu được dùng cho MO là gì?

a)

Queue

b)

Stack

c)

Heap

d)

Danh sách kề

73.

Trong logic mệnh đề, biểu thức nào dưới đây là đồng nhất đúng?

a)

A. p ∧ q → p ∨ q

b)

B. p → q

c)

C. p ∧ ¬p

d)

D. p ∨ q → p

74.

Trong quá trình học máy, tập validation dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra mô hình sau khi huấn luyện xong

b)

Tối ưu hoá các tham số mô hình

c)

Đo hiệu suất cuối cùng

d)

Tăng kích thước tập huấn luyện

75.

Trong không gian trạng thái, ký hiệu K = (T, S, G, F). Trong đó T là gì?

a)

A. Tập tất cả các trạng thái

b)

B. Tập các trạng thái kết thúc

c)

C. Tập các trạng thái khởi đầu

d)

D. Tập các trạng thái mục tiêu

76.

Ngành nào có liên quan chặt chẽ đến AI?

a)

Chiêm tinh học

b)

Lịch sử

c)

Khoa học nhận thức

d)

Thần thoại

77.

Bước nào KHÔNG thuộc Vương Hạo?

a)

Đưa về dạng chuẩn

b)

Tách V ở GT

c)

Tách Λ ở KL

d)

Giả sử KL sai → mâu thuẫn

78.

Thuật toán k-Láng giềng gần nhất (k-NN) thuộc loại học nào?

a)

Học không giám sát

b)

Học có giám sát

c)

Học tăng cường

d)

Học bán giám sát

79.

Mục tiêu của việc đánh giá mô hình là gì?

a)

Tăng số lượng tham số

b)

Xác định mô hình nào hoạt động tốt nhất trên dữ liệu chưa thấy

c)

Tăng kích thước tập huấn luyện

d)

Giảm số chiều dữ liệu

80.

Biểu thức nào sau đây là dạng chuẩn?

a)

p → (q ∨ r)

b)

p ∧ (¬q ∨ r)

81.

Thứ tự ưu tiên các phép toán logic là?

a)

¬ (phủ định), ∧ (hội), ∨ (tuyển), →(kéo theo), ≡ (tương đương)

b)

∧ (hội), ∨ (tuyển), ¬ (phủ định), →(kéo theo), ≡ (tương đương)

c)

→(kéo theo), ≡ (tương đương), ¬ (phủ định), ∧ (hội), ∨ (tuyển)

d)

¬ (phủ định), ∧ (hội), ∨ (tuyển), ≡ (tương đương), →(kéo theo)

82.

Các thuật toán thường dùng trong học máy là?

a)

Học có giám sát

b)

Học không giám sát

c)

Học nửa giám sát

d)

Học có giám sát, nửa giám sát và không giám sát

83.

Biểu thức q → a biến đổi đúng là?

a)

q ∨ a

b)

q ∧ b

c)

¬ q ∨ a

d)

¬ q ∧ a

84.

Đâu là biểu thức luôn luôn đúng với mọi giá trị của mệnh đề p?

a)

p ∨ p

b)

p ∧ p

c)

p ∨ ¬ p

d)

p ∧ ¬ p

85.

Trong phép biến đổi: p ∨ False ≡ p, False được gọi là gì?

a)

Phần tử trung hòa

b)

Phần tử hấp thụ

c)

Phần tử đối

d)

Phần tử bù

86.

“Toán tử chuyển trạng thái” là gì?

a)

Một cách biểu diễn bài toán

b)

Một cách giải bài toán

c)

Kết quả của bài toán

d)

Cách chuyển từ trạng thái nào sang trạng thái khác

87.

Mệnh đề là gì?

a)

Một phát biểu chỉ nhận một trong hai giá trị là đúng hoặc sai

b)

Là một bài toán có lời giải

c)

Là một phát biểu luôn luôn đúng

d)

Là một biểu thức có phép toán AND hoặc OR

88.

Trong phép biến đổi: p ∨ True ≡ True, True được gọi là gì?

a)

Triệt tử

b)

Phần tử trung hòa

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

89.

Ưu điểm chính của suy diễn lùi là?

a)

Kết luận luôn được chứng minh

b)

Tập trung vào đích đã cho

c)

Sinh ra nhiều thông tin mới

d)

Tìm ra tập sự kiện đúng cực đại

90.

25. (0.200 Point) Học máy hay máy học (tiếng Anh: Machine learning) là gì?

a)

Là lĩnh vực nghiên cứu các thuật toán giúp máy tính học từ dữ liệu mà không cần được lập trình rõ ràng.

b)

Là quá trình sửa chữa phần cứng máy tính.

c)

Là việc sử dụng máy tính để chơi game.

d)

Là phương pháp tăng tốc độ xử lý của máy tính bằng phần mềm.

91.

Là gì?

a)

Là các chương trình máy tính có khả năng học hỏi về cách hoàn thành các nhiệm vụ và cách cải thiện hiệu suất theo thời gian.

b)

Là khả năng máy tính có thể mô phỏng hành vi của con người

c)

Là học có giám sát và học không giám sát

d)

Là công cụ dự đoán xu hướng của thị trường

92.

Phát biểu nào chính xác với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?

a)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm trên tất cả các nút của một mức trong không gian bài toán trước khi chuyển sang các nút của mức tiếp theo.

b)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng là tìm kiếm từ nút gốc và lựa chọn nút hứa hẹn nhất để đi tiếp.

c)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng có độ phức tạp là O(k*d) với k là số đỉnh kề và d là độ sâu.

d)

Kỹ thuật tìm kiếm rộng phù hợp với bài toán có không gian lớn

93.

Mục tiêu của ngành Trí tuệ nhân tạo là?

a)

Giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi thông minh như con người.

b)

Tạo ra người máy

c)

Lập trình thông minh cho các sản phẩm

d)

Lập trình các trò chơi

94.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng kết thúc khi nào?

a)

Duyệt hết tất cả các đỉnh

b)

Gặp nút kết thúc

c)

Gặp nút con

d)

Cả A và B đều đúng

95.

Thế nào là một biểu thức logic dạng chuẩn?

a)

Là biểu thức được xây dựng từ các biến mệnh đề và các phép toán ¬, ∧, ∨, ⇒.

b)

Là biểu thức được xây dựng từ các biến mệnh đề và các phép toán ¬, ∧, ∨, ≡

c)

Là biểu thức được xây dựng từ các biến mệnh đề và các phép toán ¬, ∧, ∨, ⇒, ≡

d)

Là biểu thức được xây dựng từ các biến mệnh đề và các phép toán ¬, ∧, ∨.

96.

Ưu điểm của phương pháp suy diễn là gì?

a)

Cho ra khối lượng lớn các thông tin từ một số thông tin ban đầu, nó sinh ra nhiều thông tin mới.

b)

Suy diễn tiến là tiếp cận lý tưởng đối với các loại bài toán cần giải quyết các nhiệm vụ như lập kế hoạch, điều hành, điều khiển và diễn dịch.

c)

Làm việc tốt khi bài toán có bản chất là đi thu thập thông tin rồi thấy điều cần suy diễn.

d)

Tất cả các ưu điểm trên.