wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Theo phát biểu luật Moore thì cứ

a)

Sau 2 năm số transistors trên chip sẽ gấp đôi

b)

Sau 4 năm số transistors trên chip sẽ gấp đôi

c)

Sau 3 năm số transistors trên chip sẽ gấp đôi

d)

Sau 1 năm số transistors trên chip sẽ gấp đôi

2.

Máy tính IAS (Institute for Advanced Studies) được bắt đầu chế tạo năm nào?

a)

1943

b)

1952

c)

1947

d)

1946

3.

Máy tính đầu tiên ENIAC có bộ nhớ

a)

Chỉ chứa dữ liệu

b)

Chứa chương trình và dữ liệu

c)

Chỉ chứa chương trình

d)

Là đèn điện tử

4.

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

a)

Đục lỗ trên băng giấy

b)

Xung điện tử

c)

Xung điện

d)

Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay

5.

Máy tính đầu tiên ENIAC có khả năng thực hiện

a)

6000 phép cộng trên 1 giây

b)

8000 phép cộng trên 1 giây

c)

5000 phép cộng trên 1 giây

d)

7000 phép cộng trên 1 giây

6.

Máy tính IAS (Institute for Advanced Studies) được lập trình theo phương pháp:

a)

Thiết lập vị trí của các chuyển mạch và các cáp nối

b)

Dựa trên nguyên lý Turing

c)

Dựa trên nguyên lý von Neumann

d)

Dựa trên nguyên lý von Neumann/Turing

7.

Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?

a)

Đèn điện tử

b)

Transistor trường

c)

IC bán dẫn

d)

Transistor lưỡng cực

8.

Theo nguyên lý Von Newmann

a)

Bộ nhớ có địa chỉ và dữ liệu ô nhớ thay đổi theo từng lệnh của chương trình máy tính

b)

Bộ nhớ được đánh địa chỉ theo từng ngăn nhớ, không phụ thuộc vào nội dung của nó

c)

Bộ nhớ có địa chỉ ô nhớ thay đổi theo từng lệnh còn nội dung ô nhớ không thể thay đổi

d)

Bộ nhớ đánh địa chỉ theo từng ngăn nhớ, và phụ thuộc vào nội dung ô nhớ

9.

Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:

a)

Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính

b)

Chương trình điều khiển trong ROM BIOS

c)

Phần mềm ứng dụng của người dùng

d)

Hệ điều hành MS DOS

10.

Thế hệ máy tính thứ nhất được gọi là thế hệ

a)

Máy tính dùng đèn điện tử chân không

b)

Máy tính dùng vi mạch ULSI, SoC

c)

Máy tính dùng transistor

d)

Máy tính dùng vi mạch VLSI

11.

Máy tính điện tử là gì?

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

c)

Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

12.

Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

b)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

c)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

d)

Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện

13.

Thế hệ máy tính thứ tư được gọi là thế hệ

a)

Máy tính dùng đèn điện tử chân không

b)

Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI, LSI

c)

Máy tính dùng transistor

d)

Máy tính dùng vi mạch VLSI

14.

Phần mềm của máy tính là:

a)

Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

b)

Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối vào ra được thực hiện một cách linh hoạt

c)

Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó

d)

Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính

15.

Chọn một phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi

b)

Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi

c)

Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm

d)

Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ

16.

Theo nguyên lý Von Newmannn, đơn vị điều khiển CU thực hiện lệnh theo các bước

a)

Nhận lệnh từ chương trình, giải mã và thực hiện lệnh một cách ngẫu nhiên

b)

Nhận lệnh từ chương trình, giải mã và thực hiện lệnh một cách tuần tự

c)

Nhận lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện lệnh một cách ngẫu nhiên

d)

Nhận lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện lệnh một cách tuần tự

17.

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

a)

Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp

b)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh

c)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu

d)

Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện

18.

Thế hệ máy tính thứ ba được gọi là thế hệ

a)

Máy tính dùng transistor

b)

Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI, LSI

c)

Máy tính dùng vi mạch ULSI, SoC

d)

Máy tính dùng đèn điện tử chân không

19.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Chức năng của máy tính

b)

Tốc độ tính toán của máy tính

c)

Cả 3 tiêu chí trên

d)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tập lệnh là tập hợp các chuỗi số nhị phân mã hoá cho các thao tác mà máy tính có thể thực hiện

b)

Các kiểu dữ liệu là các kiểu dữ liệu mà máy tính có thể xử lý

c)

Kiến trúc tập lệnh của máy tính bao gồm tập lệnh, các kiểu dữ liệu và các chế độ làm việc.

d)

Tập lệnh là tập hợp các chuỗi số nhị phân mã hoá cho các thao tác mà máy tính có thể thực hiện được đặt trong ROM

21.

Máy tính IAS có bộ nhớ

a)

Chứa chương trình và dữ liệu

b)

Chỉ chứa dữ liệu

22.

Máy tính đầu tiên ENIAC được lập trình theo phương pháp nào?

a)

Dựa trên nguyên lý Turing

b)

Dựa trên nguyên lý von Neumann

c)

Dựa trên nguyên lý von Neumann/Turing

d)

Thiết lập vị trí của các chuyển mạch và các cáp nối

23.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

a)

Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

b)

Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm hệ thống

24.

Chương trình là gì?

a)

Một phần mềm được cài đặt trong CPU

b)

Một dãy các lệnh nằm trong bộ nhớ để yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể

c)

Một dãy các lệnh được chứa trong các thanh ghi

d)

Một dãy các lệnh được lưu trữ trong bộ nhớ ROM

25.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Kiến trúc tập lệnh là nghiên cứu máy tính theo cách nhìn của người lập trình.

b)

Mỗi hình thức tổ chức máy tính mới phải đi kèm với một kiến trúc tập lệnh mới.

c)

Kiến trúc máy tính bao gồm hai khía cạnh là kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture) và tổ chức máy tính (Computer Organization).

d)

Tổ chức máy tính là nghiên cứu cấu trúc phần cứng của máy tính.

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

b)

Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm

c)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình

d)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM

27.

Máy tính IBM-702 được ra đời năm nào?

a)

1952

b)

1955

c)

1954

d)

1953

28.

Máy tính IBM-701 được ra đời năm nào?

a)

1955

b)

1952

c)

1953

d)

1954

29.

Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là gì?

a)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

d)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

30.

Máy tính đầu tiên ENIAC được hoàn thành năm nào?

a)

1946

b)

1947

c)

1943

d)

1952

31.

Phân loại máy tính theo tiêu chí mục đích sử dụng thì được phân thành các loại nào?

a)

Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)

b)

Máy tính cá nhân, máy chủ, máy tính nhúng

c)

Máy tính thế hệ thứ nhất, máy tính thế hệ thứ hai, máy tính thế hệ thứ ba, máy tính thế hệ thứ tư

d)

Máy vi tính, máy tính nhỏ, máy tính lớn, siêu máy tính

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture) thay đổi chậm và tổ chức máy tính (Computer Organization) thay đổi rất nhanh.

b)

Tổ chức máy tính (Computer Organization) thay đổi theo sự thay đổi của kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture)

c)

Kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture) thay đổi nhanh và tổ chức máy tính (Computer Organization) thay đổi chậm

d)

Kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture) thay đổi theo sự thay đổi của tổ chức máy tính (Computer Organization)

33.

Thế hệ máy tính thứ hai được gọi là thế hệ nào?

a)

Máy tính dùng vi mạch ULSI, SoC

b)

Máy tính dùng đèn điện tử chân không

c)

Máy tính dùng vi mạch VLSI

d)

Máy tính dùng transistor

34.

Ngôn ngữ bậc cao ra đời cùng thời kỳ thế hệ máy tính nào?

a)

Thế hệ thứ tư: Máy tính dùng vi mạch VLSI (1980s)

b)

Thế hệ thứ ba: Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI và LSI (1970s)

c)

Thế hệ thứ hai: Máy tính dùng transistor (1960s)

d)

Thế hệ thứ nhất: Máy tính dùng đèn điện tử chân không (1950s)

35.

Lịch sử phát triển của máy tính đến ngày nay trải qua mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

36.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

b)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

37.

Máy tính đầu tiên ENIAC có đặc điểm nào sau đây?

a)

1000 đèn điện tử và 1000 role

b)

1200 đèn điện tử và 1000 role

c)

1800 đèn điện tử và 1500 role

d)

1500 đèn điện tử và 1500 role

38.

Bộ vi xử lý đầu tiên Intel 4004 được ra đời vào năm nào?

a)

1973

b)

1971

c)

1961

d)

1960

39.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

b)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

c)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

40.

Thế hệ máy tính thứ năm được gọi là thế hệ nào?

a)

Máy tính dùng vi mạch ULSI, SoC

b)

Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI, LSI

c)

Máy tính dùng vi mạch VLSI

d)

Máy tính dùng transistor

41.

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần điều gì?

a)

Xác định nội dung của khối dữ liệu

b)

Xác định trạng thái của khối dữ liệu

42.

Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:

a)

Bộ nhớ, CPU và thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

c)

Bộ nhớ, CPU và BUS

d)

Bộ nhớ, CPU, BUS, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

43.

Mỗi modul vào – ra có

a)

Có ít nhất hai cổng vào – ra (I/O Port)

b)

Có một hoặc một vài cổng vào – ra (I/O Port)

c)

Có không quá 6 cổng vào – ra (I/O Port)

d)

Một cổng vào – ra (I/O Port) duy nhất

44.

Bộ nhớ đệm (Cache Memory)

a)

Là bộ nhớ DRAM

b)

Là bộ nhớ SRAM

c)

Là bộ nhớ không thể thiếu trong máy tính

d)

Là bộ nhớ PROM

45.

Số thập phân -129 (10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:

a)

1000 0001 (2)

b)

0111 1111 (2)

c)

1111 1111 (2)

d)

Không thể biểu diễn được

46.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 34F5 (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

15459 (10)

b)

13267 (10)

c)

15775 (10)

d)

13557 (10)

47.

Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1101 (2) và 0000 1010 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1000 0110 (2)

b)

1010 0110 (2)

c)

1000 0010 (2)

d)

1001 0010 (2)

48.

Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111 (2) và 0000 1011 (2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:

a)

Thương: 0111 (2), dư: 0111 (2)

b)

Thương: 1010 (2), dư: 1010 (2)

c)

Thương: 1010 (2), dư: 0111 (2)

d)

Thương: 0111 (2), dư: 1010 (2)

49.

Có mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module nhớ?

a)

Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/Interrupt)

b)

Có 2 loại tín hiệu điều khiển là đọc và ghi (Read/Write)

c)

Có 2 loại tín hiệu điều khiển là vào và ra (Input/Output)

d)

Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/Interrupt)

50.

Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo phương thức hoạt động của bus trong máy tính, có các loại bus nào?

a)

Có 2 loại bus là: bus một chiều; bus hai chiều

b)

Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.

c)

Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.

d)

Có 2 loại bus là: bus đồng bộ; bus không đồng bộ

51.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) có độ dài:

a)

80 bit

b)

64 bit

c)

32 bit

d)

16 bit

52.

Số 247 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

11010111 (2)

b)

11100111 (2)

c)

10001011 (2)

d)

11110111 (2)

53.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép cộng (-39) + (-42) cho kết quả là:

a)

Không cho kết quả vì tràn số

b)

-81

c)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

81

54.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: 4215 00 00 (H). Giá trị thập phân của nó là:

a)

37.52

b)

73.25

c)

37.25

d)

73.52

55.

Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

a)

5 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

56.

Trong hệ đếm thập phân số 15078 (10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

3EB7 (16)

b)

3BE7 (16)

c)

3AE6 (16)

d)

3EA6 (16)

57.

Số 1001 1111 1001 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

2553 (10)

b)

2537 (10)

c)

2425 (10)

d)

2557 (10)

58.

Bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ trong của máy tính

a)

ROM, RAM, Cache

b)

ROM, RAM, Cache, Bộ nhớ từ

c)

ROM, RAM, Cache, HDD

d)

Các loại bộ nhớ bán dẫn

59.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Tập các thanh ghi đa năng

c)

Bộ nhớ trong

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

60.

Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1110 (2) và 0000 1011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1001 1010 (2)

b)

1001 0010 (2)

c)

1010 1010 (2)

d)

1000 0110 (2)

61.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0100 1101 (2) và 0110 1001 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1000 1000 (2)

b)

1011 0110 (2)

c)

1010 0000 (2)

d)

1001 0010 (2)

62.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

50 bit

b)

52 bit

63.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), biểu diễn của số thực 119.5 là

a)

2C 00 00 00 (H) hoặc 00101100 00000000 00000000 00000000 (2)

b)

2C EF 00 00 (H) hoặc 00101100 11101111 00000000 00000000 (2)

c)

C2 E0 00 00 (H) hoặc 11000010 11100000 00000000 00000000 (2)

d)

C2 EF 00 00 (H) hoặc 11000010 11101111 00000000 00000000 (2)

64.

Số thập phân -29 (10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây

a)

1110 0011 (2)

b)

1110 0010 (2)

c)

Không thể biểu diễn được

d)

1001 1101 (2)

65.

Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101 (2) và 0110 0011 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau

a)

1001 1000 (2)

b)

1000 1000 (2)

c)

1011 1000 (2)

d)

1100 0000 (2)

66.

Số 154.9375 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây

a)

10011010.0111 (2)

b)

10011010.1111 (2)

c)

10111010.1111 (2)

d)

10111010.0111 (2)

67.

Số 1100 1011 1100 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây

a)

3264 (10)

b)

3260 (10)

c)

3228 (10)

d)

3224 (10)

68.

Số 199.5625 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây

a)

11000111.1011 (2)

b)

11000101.1011 (2)

c)

11000101.1001 (2)

d)

11000111.1001 (2)

69.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5B7D (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây

a)

23677 (10)

b)

23421 (10)

c)

23419 (10)

d)

23165 (10)

70.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit

a)

0 bit

b)

3 bit

c)

1 bit

d)

2 bit

71.

Số nhị phân 1110 0011 1100 (2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây

a)

D3E (16)

b)

C3E (16)

c)

E3C (16)

d)

E3D (16)

72.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: 4222 80 00 (H). Giá trị thập phân của nó là

a)

-40.625

b)

-40.25

c)

40.25

d)

40.625

73.

Trong hệ nhị phân số 10101.01 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây

a)

21,25

b)

21,75

c)

23,75

d)

23,25

74.

Trong hệ nhị phân số 11001.011 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây

a)

27,625

b)

29,675

c)

25,375

d)

29,325

75.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép (double) có độ dài

a)

80 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

76.

Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011 (2) và 0101 1101 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau

a)

0001 0100 (2)

b)

0000 1010 (2)

c)

0000 1100 (2)

d)

0001 1010 (2)

77.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5 (16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây

a)

0011 1101 1111 0101 (2)

b)

0011 1100 1111 0101 (2)

c)

0011 1100 1101 0101 (2)

d)

0011 1100 1111 0111 (2)

78.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit, phép cộng (-73) + (-86) cho kết quả là

a)

-159

b)

97

c)

Không cho kết quả vì tràn số

d)

Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

79.

Số 218 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây

a)

10011010 (2)

b)

11010010 (2)

c)

11001010 (2)

d)

11011010 (2)

80.

Theo chuẩn IEEE754/85 số thực dấu phẩy động có các dạng

a)

32 bit; 44 bit; 64 bit; 72 bit

b)

32 bit; 40 bit; 64 bit; 80 bit

c)

32 bit; 44 bit; 64 bit; 80 bit

d)

32 bit; 44 bit; 60 bit; 80 bit

81.

Hãy cho biết phát biểu chính xác

a)

Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất và không thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính

b)

Mỗi modul vào ra có thể được đánh địa chỉ hoặc có thể không được đánh địa chỉ

c)

Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất nhưng sẽ bị thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính

d)

Mỗi modul vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất

82.

Bộ nhớ đệm (Cache Memory) thường được chia thành

a)

2 mức

b)

3 mức

c)

1 mức

83.

Số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1110 0010 (2) tương ứng với số thập phân nào sau đây:

a)

-30 (10)

b)

-98 (10)

c)

226 (10)

d)

29 (10)

84.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 44C5 (16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

15875 (10)

b)

18459 (10)

c)

17605 (10)

d)

15577 (10)

85.

Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011 (2) và 0000 1101 (2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:

a)

Thương: 1000 (2), dư: 0011 (2)

b)

Thương: 1001 (2), dư: 0011 (2)

c)

Thương: 1000 (2), dư: 0010 (2)

d)

Thương: 1001 (2), dư: 0010 (2)

86.

Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111 (2) và 0000 1011 (2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:

a)

Thương: 1001 (2), dư: 0110 (2)

b)

Thương: 0111 (2), dư: 0110 (2)

c)

Thương: 0110 (2), dư: 1001 (2)

d)

Thương: 1001 (2), dư: 0111 (2)

87.

Có mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module vào/ra?

a)

Có 4 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Read/Write/Interrupt/ I/O divice control signal)

b)

Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/ Interrupt)

c)

Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/ Interrupt)

d)

Có 4 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Input/Output/Interrupt/ I/O divice control signal)

88.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:

a)

Thanh ghi cờ

b)

Một thanh ghi điều khiển

c)

Một cổng

d)

Thanh ghi AX

89.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép mở rộng (double- extended) các bit dành cho các trường (S+E+M) là:

a)

1+10+64

b)

1+14+65

c)

1+17+62

d)

1+15+64

90.

Số 285 (10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100101001 (2)

b)

100101011 (2)

c)

100011101 (2)

d)

100001011 (2)

91.

Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu phát biểu nào là đúng:

a)

Trừ hai số khác dấu hiệu luôn đúng

b)

Trừ hai số khác dấu nếu hiệu khác dấu với số bị trừ thì kết quả sai

c)

Trừ hai số khác dấu nếu hiệu cùng dấu với số bị trừ thì kết quả đúng

d)

Trừ hai số cùng dấu hiệu luôn đúng

92.

Bộ mã ASSCII chuẩn gồm bao nhiêu kí tự?

a)

1024

b)

512

c)

256

d)

128

93.

Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

a)

Kí tự điều khiển

b)

Kí tự chữ cái

c)

Kí tự chữ số

d)

Kí tự do nhà chế tạo máy tính hay người phát triển phần mềm tạo nên

94.

Trong hệ đếm thập phân số 17275 (10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:

a)

438B (16)

b)

437B (16)

c)

438C (16)

d)

437C (16)

95.

Số 1011 0111 1011 (2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

3003 (10)

b)

2851 (10)

c)

2939 (10)

d)

2875 (10)