Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Lớp 1

Total questions: 73

Worksheet time: 3hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Viết (theo mẫu): Mẫu a) b)

4 lines
2.

Số a) 4 gồm 2 và.......

4 lines
3.

Viết số vào chỗ chấm:

4 lines
4.

Viết các số: a) Từ 0 đến 2: c) Từ 6 đến 8: b) Từ 3 đến 5: d) Từ 8 đến 10: e) Từ 0 đến 10: g) Từ 10 đến 0:

4 lines
5.

Đổi chỗ một que diêm trong hình dưới đây: a) Để được số 6 b) Để được số 9 c) Để được số 0

4 lines
6.

Em tìm hiểu rồi ghi chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Lớp em có.........tổ, là tổ................................................................ b) Tổ em có .........bạn nữ và ...................bạn nam. c) Số bạn nam trong tổ em..............số bạn nữ.

4 lines
7.

Mỗi tuần , lớp em học.........môn, là các môn......................................

4 lines
8.

Khối lớp 1 trường em có.........lớp, khối lớp 2 có.........,khối lớp 3 có........lớp, khối lớp 4 có........lớp và khối lớp 5 có......lớp.

4 lines
9.

Khối lớp ...... có nhiều lớp nhất và khối lớp.........có ít lớp nhất.

4 lines
10.

Em đo rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Lớp học em rộng .........bước chân. b) Bàn giáo viên trong lớp em dài ....... gang tay và rộng........ gang tay. c) Mặt bàn trong lớp em dài ......gang tay và rộng....... gang tay. d) Chân bàn học cao.........gang tay. e) Bàn giáo viên.................bàn học.

4 lines
11.

So sánh số: a) 1.........3 d) 3.........6 h) 3.........0 l) 3..........8 b) 1.......0 e) 2.......4 i) 5.......9 m) 6......6 c) 9......7 g) 8......8 k) 8......10 n) 10......0

4 lines
12.

1. > < = ? a) 1.........3 d) 3.........6 h) 3.........0 l) 3..........8 b) 1.......0 e) 2.......4 i) 5.......9 m) 6......6 c) 9......7 g) 8......8 k) 8......10 n) 10......0

a)

1.........3

b)

3.........6

c)

1.......0

d)

3.........0

e)

3..........8

13.

2. Nối (theo mẫu):

4 lines
14.

3. Nối (theo mẫu):

4 lines
15.

4. Nối (theo mẫu):

4 lines
16.

5. a) Viết các số 2,0,9,7: . Theo thứ tự từ bé đến lớn là:.......................................................... . Theo thứ tự từ lớn đến bé là:.......................................................... b) Các số bé hơn 7 là:.................................................................. c) Các số lớn hơn 5 và bé hơn 10 là:................................................

4 lines
17.

6. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số lớn nhất trong các số 0,9,1,5 là:................. b) Số bé nhất trong các số 6, 5, 3, 10 là:............... c) Trong các số bé hơn 10, số lớn nhất là:........... d) Trong các số lớn hơn 3, số bé nhất là:........... e) Các số bé hơn 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:.............................. g) Các số 5, 7, 10, 9, 6, 8 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:..................................

4 lines
18.

7. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: Trong các số từ 4 đến 9: a) Số lớn nhất là:............................. b) Số bé nhất là:.......................

4 lines
19.

8. Viết “ dài hơn”, “ ngắn hơn”, “ cao hơn”, thấp hơn”, “ ở trên”, “ ở dưới” thích hợp vào chỗ chấm: a) Em........................bố em. b) Bàn học ...................ghế ngồi. c) Sải tay em.....................bước chân em. d) Bước chân em.....................gang tay em. e) Nền nhà........................giường ngủ hay giường ngủ.....................nền nhà.

4 lines
20.

CHỦ ĐỀ 3: PHÉP TÍNH 1. Số a) 2 + 8 = .......... d) 3 + 7 = ........... h) 5 + 5 = ............ l) 4 + 0 = ............ b) 1 + 4 = ............ e) 5 + 0 = ............ i) 2 + 5 = ............ m) 8 + 0 = .......... c) 4 + 4 = .......... g) 4 + 3 = ........ k) 3 + 3 = ......... n) 6 + 2 = .........

4 lines
21.

2. Tính: 3. số: 6 a) 7 - 0 =......... d) 9 - 3 = ........ h) 7 - 5 = ........ i) 10 - 3 = ........ b) 5 - 3 = ......... e) 8 - 8 = ........ i) 9 - 6 = .......... m) 10 - 8 = ....... c) 6 - 1 = ........... g) 6 - 0 = ........... k) 8 - 7 = ........... n) 9 - 9 = ...........

4 lines
22.

4. Tính: a) 7 - 6 ......... b) 6 - 4 ......... c) 8 - 3 ......... d) 9 - 7 ......... e) 7 - 2 ......... g) 5

4 lines
23.

k) 8 - 7 = ...........

4 lines
24.

n) 9 - 9 = ...........

4 lines
25.

4. Tính: a) 7 - 6 ..........

4 lines
26.

b) 6 - 4 ..........

4 lines
27.

c) 8 - 3 ..........

4 lines
28.

d) 9 - 7 ..........

4 lines
29.

e) 7 - 2 ..........

4 lines
30.

g) 5 - 4 ..........

4 lines
31.

h) 8 - 6 ..........

4 lines
32.

1) 10 - 7 ..........

4 lines
33.

8*. a) 7 4 = 2 1

4 lines
34.

b) 5 4 = 2 1

4 lines
35.

c) 9 2 = 1 6

4 lines
36.

d) 8 4 = 2 2

4 lines
37.

e) 4 4 = 7 7

4 lines
38.

g) 9 6 = 6 3

4 lines
39.

CHỦ ĐỀ 4: HÌNH HỌC Bài 1/.Hình vuông có: a.1 b.3 c. 4 d.2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Bài 2/. Hình tròn có: a.1 b.3 c. 4 d.2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Bài 3/. Hình vuông có: a.1 b.2 c. 3 d.4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Bài 4/ Hình vuông có : a. 4 b .5 c. 3 d. 2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Bài 5/ Tô màu xanh vào hình tròn, đỏ vào hình tam giác, vàng vào hình vuông:

4 lines
44.

Bài 6/ Tô màu: Hình vuông tô màu đỏ, hình tròn tô màu xanh, hình tam giác tô màu vàng, hình chữ nhật tô màu tím.

4 lines
45.

Bài 7/ Nhìn hình vẽ điền số thích hợp: - .Có ....hình vuông . - Có ...hình tam giác .

4 lines
46.

Bài 8/ Có . . . hình vuông Có ......hình chữ nhật

4 lines
47.

Bài 10/ Số hình tam giác là.........

4 lines
48.

Bài 12/ Hình bên có: Hình vuông Hình tròn Hình tam giác Hình chữ nhật

4 lines
49.

Bài 13/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 2: Hình bên có: ....khối hình lập phương .....khối hộp chữ nhật

4 lines
50.

Bài 14/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ....hình tròn. .....hình chữ nhật. .....hình vuông. .....hình tam giác.

4 lines
51.

Viết phép tính thích hợp

4 lines
52.

Viết (theo mẫu):

4 lines
53.

Tính: a) 2 + 7 = ....... b) 3 + 4 = ...... c) 9 + 0 = ..... d) 10 - 6 = ...... e) 7 - 3 = ...... g) 9 - 5 = ......

4 lines
54.

Nối (theo mẫu):

4 lines
55.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Trong hình bên có: a) 1 hình vuông. b) 2 hình vuông. c) 3 hình vuông. d) 5 hình vuông.

4 lines
56.

Em tìm hiểu rồi ghi chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Gia đình em có .......người. b) Xe máy có ....... bánh. c) Một con gà có số chân .............số chân của một con thỏ. d) Mỗi người có số mắt..............số tai.

4 lines
57.

Đổi chỗ một que diêm trong hình dưới đây: a) Để được số 6: b) Để được số 9:

4 lines
58.

Tính: a) 6 - 1 = ....... b) 7 + 3 = ...... c) 4 + 5 = .... d) 2 - 0 =......

4 lines
59.

Nối (theo mẫu):

4 lines
60.

Đúng ghi Đ, sai ghi Sai vào ô trống: Trong hình bên có: a) 1 đoạn thẳng. b) 2 đoạn thẳng. c) 3 đoạn thẳng.

4 lines
61.

Em tìm hiểu rồi điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Nhà em có tất cả ...... phòng, trong đó có .....phòng ngủ. Các phòng còn lại là:..........................................................................

4 lines
62.

i điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Nhà em có tất cả ...... phòng, trong đó có .....phòng ngủ. Các phòng còn lại là:...........................................................................................

4 lines
63.

b) Nhà em có ......cửa ra bào và .....cửa sổ. Mỗi cửa ra vào có ......cánh cửa và mỗi cửa sổ có ......cánh cửa.

4 lines
64.

c)Trên bàn uống nước có......cái ấm và ......chén uống nước. Em hãy kể tên những người trong nhà em thường ngồi uống nước sau bữa ăn tối..............................

4 lines
65.

9*. Hãy ghép 8 mảnh gỗ hình tam giác bằng nhau (Hình 1) thành hình ngôi nhà (Hình 2):

4 lines
66.

1. a) 8 gồm 5 và ........ b) 6 gồm 1 và ....... c) 10 gồm 3 và ....... d) 9 gồm 7 và .......

4 lines
67.

2. a) 4........8 b) 4.......7 c) 9........9 d) 3.......0 e) 7........10 g) 6.......6

4 lines
68.

3. Tính: a) 2 + 8 = ...... b) 3 + 4 = ...... c) 1 + 7 = ...... d) 10 –3 = ...... e) 9 – 9 = ...... g) 8 – 4 = ...... h) i) k)

4 lines
69.

4. Nối (theo mẫu): ĐỀ 3 Số ? > < = ? – 8 1 ...... + 5 3 ...... – 10 2 .........

4 lines
70.

19 5. Số: a) b) c) 6. > < = ? a) 9 - 1.........2 + 7 c) 0 + 6.........10 - 2 b) 1 + 3 + 1.......5 + 0 e) 9 + 1 - 3.......4 + 2

4 lines
71.

7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Trong hình bên có : a) 1 hình vuông b) 2 hình vuông c) 3 hình vuông

4 lines
72.

8. Em tìm hiểu rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Tổ em có...........bạn nam. Tên của các bạn nam trong tổ em là:............................................................................................................................................ b) Tổ em có.......................bạn nữ. Tên của các bạn nữ trong tổ em là:.......................................................................................................................................... c) Số bạn nam trong tổ em........................so với số bạn nữ là.......................

4 lines
73.

9* Bác Hai có 4 con thỏ, bác muốn nhốt số thỏ đó vào 2 cái chuông.Em nghĩ xem bác có mấy cách nhốt.Là những cách nào?

4 lines