wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Hóa Sinh

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì:

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

2.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

Tạo với tia tới một góc vuông

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

3.

Góc khúc xạ (r) là góc:

a)

Góc PIS

b)

Góc SIN

c)

Góc QIK

d)

Góc KIN’

4.

SI là tia tới, tia khúc xạ có thể là:

a)

Tia IP

b)

Tia IN

c)

Tia IK

d)

Tia IN’

5.

SI là tia tới, tia khúc xạ có thể truyền theo:

a)

Phương (4)

b)

Phương (3)

c)

Phương (1)

d)

Phương (1)

6.

Khi góc tới i bằng 0o thì góc khúc xạ r:

a)

r > 00

b)

r = 900

c)

r = 00

d)

r không xác định được

7.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i

b)

r > i

c)

r = i

d)

2r = i

8.

Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì:

a)

Góc r không phụ thuộc vào góc i

b)

Góc i nhỏ hơn góc r

c)

Khi i tăng thì r giảm

d)

Khi i tăng thì r tăng

9.

Khi chiếu một tia sáng SI đi từ nước ra ngoài không khí, nó truyền theo chiều của:

a)

Tia IA

b)

Tia IB

c)

Tia IC

d)

Tia ID

10.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

11.

Có một tia sáng chiếu từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ sẽ bằng góc tới

c)

Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

d)

Góc khúc xạ luôn bằng 00

12.

Chiếu một tia sáng từ thủy tinh ra không khí với góc tới bằng 60o thì:

a)

Góc khúc xạ nhỏ hơn 60o

b)

Góc khúc xạ bằng 60o

c)

Góc khúc xạ lớn hơn 60o

d)

Góc khúc xạ bằng 0o

13.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh với góc tới bằng 60o thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn 60o

b)

Góc khúc xạ bằng 60o

c)

Góc khúc xạ nhỏ hơn 60o

d)

Cả ba trường hợp đều sai

14.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước

c)

Trên đường truyền trong nước

d)

Tại đáy xô nước

15.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

16.

trọng lực là gì

a)

lực hút của trái đất

b)

lực đẩy của mặt trời

c)

lực đẩy của trái đất

d)

tất cả câu trên đều đúng

17.

đâu là lực kế trong số đây

a)
b)
c)
d)
18.

nhìn hình này rồi chọn đáp án

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

một hộp sữa ông thọ có khối lượng m=376g và có thể tích V=320cm3 . Hãy tính khối lượng riêng theo đơn vị kg/m3

(được sử dụng máy tính)

a)

594

b)

8709,7

c)

1240,625

d)

564,8

20.

Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A. Trọng lực của một quả nặng.

B. Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt.

C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.

D. Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Bằng cách nào em có thể nhận biết một vật có tính chất đàn hồi hay không đàn hồi?

a)

tra chị google là có ngay

b)

nếu ta tác dụng vào vật một lực,vật bị biến dạng,khi thôi tác dụng vào vật,vật trở về dạng cũ thì vật

c)

ta tác dụng vào vật một lực,vật sẽ trở lại với chúng ta

d)

không biết

22.

chọn những thứ có chất đàn hồi

a)

chiếc lưỡi cưa

b)

một quả bóng cao su

c)

một cục đất sét

d)

một hòn đá

23.

Bằng cách nào em có thể nhận biết một vật có tính chất đàn hồi hay không đàn hồi?

a)

tra chị google là có ngay

b)

nếu ta tác dụng vào vật một lực,vật bị biến dạng,khi thôi tác dụng vào vật,vật trở về dạng cũ thì vật

c)

ta tác dụng vào vật một lực,vật sẽ trở lại với chúng ta

d)

không biết

24.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

25.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

26.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

27.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

28.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

29.

Muốn khí metan tác dụng được với khí oxi trong không khí cần ít nhất là điều kiện gì

a)

Đun nóng

b)

Làm lạnh

c)

Thêm chất xúc tác Niken

d)

Thêm nước vôi trong

30.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

31.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

32.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

33.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

34.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

35.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

36.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

37.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

38.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

39.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

40.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

41.

Khí Etylen nặng hơn khí nào?

a)

Metan

b)

CO2

c)

SO2

d)

Không khí

42.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

43.

Trong phân tử khí etylen có

a)

1 liên kết đôi

b)

1 liên kết ba

c)

2 liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết đơn

44.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
45.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

46.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

47.

Cho khí etylen tác dụng vừa đủ với dung dịch Brom. Sau phản ứng người ta cho giấy quỳ tím vào sản phẩm thì thấy hiện tượng

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím bốc cháy

d)

Không có hiện tượng gì

48.

Em hãy tích vào những ô là chất hữu cơ

a)

CuSO4

b)

CH3COONa

c)

C6H6

d)

CaCO3

49.

Hình ảnh nói về chất hóa học nào?

a)

Rượu Etylic

b)

Axit axetic

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

50.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

51.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm.

52.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh sẫm.

c)

Phiến lá dài, mỏng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm.

53.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh sẫm.

c)

Phiến lá dài, mỏng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm.

54.

Loài thực vật nào không thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây lúa

b)

Cây bắp (ngô)

c)

Cây dừa

d)

Cây rau má

55.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

c)

Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

56.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

b)

Là nơi ở của sinh vật.

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật.

57.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

58.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

59.

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

d)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

60.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

61.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

62.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

63.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

64.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

phát triển thuận lợi nhất.

b)

có sức sống trung bình.

c)

có sức sống giảm dần.

d)

chết hàng loạt.

65.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh do con người?

a)

Dịch tả

b)

Đốt rừng

c)

Sạt lỡ

d)

Thủy triều

66.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Cháy rừng, núi lửa.

b)

Dịch bệnh, thủy lợi.

c)

Sạt lỡ, lũ lụt.

d)

Thủy triều, hạn hán

67.

Đối tượng của Di truyền học là:

a)

Bản chất và quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

b)

Cây đậu Hà lan có hoa lưỡng tính

c)

Tất cả các thực vật và vi sinh vật

d)

Cả a, b đúng

68.

Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen là:

a)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai

b)

Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được

c)

Thí nghiệm nhiều trên cây đậu Hà lan

d)

Cả a và b đúng

69.

Hiện tượng biến dị và di truyền gắn với quá trình:

a)

Sinh tưởng

b)

Sinh sản

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân