wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ngữ pháp (liên từ)

Total questions: 200

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
1. He felt tired, _____ he went to bed early. (Anh ấy cảm thấy mệt, vì vậy anh ấy đã đi ngủ sớm.)
a)
so
b)
because
c)
but
2.
2. She went to bed early _____ she was tired. (Cô ấy đi ngủ sớm bởi vì cô ấy mệt.)
a)
because
b)
so
c)
but
3.
3. The story was strange, _____ I enjoyed it. (Câu chuyện thật kỳ lạ, nhưng tôi đã rất thích nó.)
a)
but
b)
so
c)
because
4.
4. We can eat at home, _____ we can go to a restaurant. (Chúng ta có thể ăn ở nhà, hoặc chúng ta có thể ra nhà hàng.)
a)
or
b)
and
c)
so
5.
5. He is intelligent, _____ he works very hard. (Anh ấy thông minh, và anh ấy làm việc rất chăm chỉ.)
a)
and
b)
but
c)
or
6.
6. You should brush your teeth _____ you go to bed. (Bạn nên đánh răng trước khi bạn đi ngủ.)
a)
before
b)
after
c)
while
7.
7. I will go home _____ I finish this report. (Tôi sẽ về nhà sau khi tôi hoàn thành báo cáo này.)
a)
after
b)
before
c)
because
8.
8. The phone rang _____ I was taking a shower. (Điện thoại reo trong khi tôi đang tắm.)
a)
while
b)
after
c)
so
9.
9. The weather was beautiful, _____ we decided to go for a picnic. (Thời tiết rất đẹp, vì vậy chúng tôi đã quyết định đi dã ngoại.)
a)
so
b)
but
c)
because
10.
10. He passed the exam _____ he had studied diligently. (Anh ấy đã thi đỗ bởi vì anh ấy đã học hành chăm chỉ.)
a)
because
b)
so
c)
but
11.
11. Would you like tea, _____ would you prefer coffee? (Bạn muốn uống trà, hay bạn thích cà phê hơn?)
a)
or
b)
and
c)
so
12.
12. He is a famous actor, _____ he is very humble. (Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng, nhưng anh ấy rất khiêm tốn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
13.
13. She put on her coat _____ she went outside. (Cô ấy mặc áo khoác vào trước khi cô ấy ra ngoài.)
a)
before
b)
after
c)
while
14.
14. He felt much better _____ he had taken the medicine. (Anh ấy cảm thấy tốt hơn nhiều sau khi đã uống thuốc.)
a)
after
b)
before
c)
so
15.
15. He was listening to music _____ he was doing his homework. (Cậu ấy vừa nghe nhạc trong khi vừa làm bài tập về nhà.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
16.
16. The presentation was long _____ informative. (Bài thuyết trình vừa dài vừa nhiều thông tin.)
a)
and
b)
but
c)
or
17.
17. The flight was delayed, _____ we arrived two hours late. (Chuyến bay bị hoãn, vì vậy chúng tôi đã đến muộn hai tiếng.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
18.
18. I couldn't hear you _____ the music was too loud. (Tôi không thể nghe thấy bạn bởi vì nhạc quá to.)
a)
because / as
b)
so
c)
but
19.
19. He tried his best, _____ he failed the test. (Anh ấy đã cố gắng hết sức, nhưng anh ấy đã trượt bài kiểm tra.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
20.
20. You can pay by cash, _____ you can use a credit card. (Bạn có thể trả bằng tiền mặt, hoặc bạn có thể dùng thẻ tín dụng.)
a)
or
b)
and
c)
but
21.
21. He started the car _____ he drove away. (Anh ấy khởi động xe và rồi anh ấy lái đi.)
a)
and
b)
but
c)
or
22.
22. Always look both ways _____ you cross the street. (Luôn nhìn cả hai phía trước khi bạn băng qua đường.)
a)
before
b)
after
c)
while
23.
23. The alarm went off _____ the thief was trying to open the window. (Chuông báo động đã vang lên trong khi tên trộm đang cố gắng mở cửa sổ.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
24.
24. He washed the dishes _____ his wife cooked dinner. (Anh ấy rửa bát trong khi vợ anh ấy nấu bữa tối.)
a)
while
b)
after
c)
so
25.
25. She cleaned her room _____ her parents came home. (Cô ấy đã dọn phòng sau khi bố mẹ cô ấy về nhà.)
a)
after
b)
before
c)
yet
26.
26. The soil was dry, _____ the plants needed water. (Đất bị khô, vì vậy cây cối cần nước.)
a)
so / thus
b)
because
c)
but
27.
27. The plants needed water _____ the soil was dry. (Cây cối cần nước bởi vì đất bị khô.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
28.
28. He is wealthy, _____ he is not happy. (Anh ấy giàu có, nhưng anh ấy không hạnh phúc.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
29.
29. We must hurry, _____ we will miss the train. (Chúng ta phải nhanh lên, hoặc chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu.)
a)
or
b)
and
c)
but
30.
30. The restaurant serves both Italian _____ French cuisine. (Nhà hàng phục vụ cả ẩm thực Ý và Pháp.)
a)
and
b)
or
c)
but
31.
31. She started feeling sleepy _____ she was watching the movie. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy buồn ngủ trong khi đang xem phim.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
32.
32. The project was difficult, _____ we managed to finish it on time. (Dự án rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã xoay sở để hoàn thành đúng hạn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
33.
33. He didn't get the job _____ he lacked the necessary experience. (Anh ấy không nhận được công việc bởi vì anh ấy thiếu kinh nghiệm cần thiết.)
a)
because
b)
so
c)
but
34.
34. He lacked the necessary experience, _____ he didn't get the job. (Anh ấy thiếu kinh nghiệm cần thiết, vì vậy anh ấy không nhận được công việc.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
35.
35. You should finish your homework _____ you play video games. (Bạn nên làm xong bài tập về nhà trước khi bạn chơi điện tử.)
a)
before
b)
after
c)
while
36.
36. He became a doctor _____ he finished medical school. (Anh ấy đã trở thành bác sĩ sau khi anh ấy tốt nghiệp trường y.)
a)
after
b)
before
c)
so
37.
37. The team played well, _____ they lost the game. (Đội đã chơi tốt, nhưng họ đã thua trận đấu.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
38.
38. Do you want to study now, _____ do you want to take a break? (Bạn muốn học bây giờ, hay bạn muốn nghỉ giải lao?)
a)
or
b)
and
c)
but
39.
39. He read the book _____ watched the movie. (Anh ấy đã đọc sách và xem phim.)
a)
and
b)
or
c)
but
40.
40. He fell asleep _____ the lecture was still going on. (Anh ấy đã ngủ gật trong khi bài giảng vẫn đang tiếp diễn.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
41.
41. She was late for work, _____ she missed the important meeting. (Cô ấy đi làm muộn, vì vậy cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
42.
42. She missed the important meeting _____ she was late for work. (Cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng bởi vì cô ấy đi làm muộn.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
43.
43. We can go to the beach, _____ we can visit the museum. (Chúng ta có thể đi biển, hoặc chúng ta có thể thăm bảo tàng.)
a)
or
b)
and
c)
but
44.
44. The sun was shining, _____ it was still cold outside. (Trời đang nắng, nhưng bên ngoài vẫn còn lạnh.)
a)
but / yet
b)
and
c)
because
45.
45. The new restaurant is popular _____ its food is delicious and affordable. (Nhà hàng mới rất nổi tiếng bởi vì đồ ăn của nó vừa ngon vừa phải chăng.)
a)
because
b)
so
c)
but
46.
46. She felt nervous _____ she walked onto the stage. (Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi cô ấy bước lên sân khấu.)
a)
as / when
b)
but
c)
so
47.
47. He checked his email again _____ he left the office. (Anh ấy đã kiểm tra email một lần nữa trước khi anh ấy rời văn phòng.)
a)
before
b)
after
c)
while
48.
48. The power went out _____ we were watching TV. (Điện bị mất trong khi chúng tôi đang xem TV.)
a)
while / as
b)
but
c)
because
49.
49. He studied law _____ became a successful lawyer. (Anh ấy đã học luật và trở thành một luật sư thành công.)
a)
and
b)
or
c)
but
50.
50. I enjoyed the concert, _____ the tickets were very expensive. (Tôi đã thích buổi hòa nhạc, nhưng vé thì rất đắt.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
51.
51. The traffic was heavy, _____ he was late for his appointment. (Giao thông tắc nghẽn, vì vậy anh ấy đã trễ hẹn.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
52.
52. He was late for his appointment _____ the traffic was heavy. (Anh ấy đã trễ hẹn bởi vì giao thông tắc nghẽn.)
a)
because
b)
so
c)
but
53.
53. We need to leave now, _____ we will be late. (Chúng ta cần phải đi bây giờ, hoặc chúng ta sẽ bị trễ.)
a)
or
b)
and
c)
but
54.
54. The experiment was a success, _____ it had a few unexpected outcomes. (Thí nghiệm đã thành công, nhưng nó có một vài kết quả không mong đợi.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
55.
55. He felt a sharp pain in his leg _____ he was running. (Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở chân trong khi đang chạy.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
56.
56. The company hired more staff _____ it wanted to expand its business. (Công ty đã thuê thêm nhân viên bởi vì họ muốn mở rộng kinh doanh.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
57.
57. It started to rain _____ the game was over. (Trời bắt đầu mưa sau khi trận đấu kết thúc.)
a)
after
b)
before
c)
while
58.
58. He is both a talented musician _____ a gifted painter. (Anh ấy vừa là một nhạc sĩ tài năng vừa là một họa sĩ có năng khiếu.)
a)
and
b)
or
c)
but
59.
59. The plan failed, _____ we had to come up with a new one. (Kế hoạch đã thất bại, vì vậy chúng tôi đã phải nghĩ ra một kế hoạch mới.)
a)
so / thus
b)
because
c)
but
60.
60. You should save your work frequently _____ the computer crashes. (Bạn nên lưu công việc của mình thường xuyên trước khi máy tính bị treo.)
a)
before
b)
after
c)
while
61.
61. She loves hiking, _____ her husband prefers swimming. (Cô ấy thích đi bộ đường dài, nhưng chồng cô ấy lại thích bơi lội hơn.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
62.
62. You can choose the blue shirt _____ the red one. (Bạn có thể chọn chiếc áo màu xanh hoặc chiếc màu đỏ.)
a)
or
b)
and
c)
but
63.
63. The machine will not work _____ you press the green button. (Cái máy sẽ không hoạt động cho đến khi bạn nhấn nút màu xanh.)
a)
until (biến thể)
b)
after
c)
because
64.
64. He bought a new car _____ his old one broke down. (Anh ấy đã mua một chiếc xe mới bởi vì chiếc cũ của anh ấy bị hỏng.)
a)
because
b)
so
c)
but
65.
65. His old car broke down, _____ he bought a new one. (Chiếc xe cũ của anh ấy bị hỏng, vì vậy anh ấy đã mua một chiếc mới.)
a)
so
b)
because
c)
but
66.
66. The room was dark, _____ he turned on the lights. (Căn phòng tối, và anh ấy đã bật đèn lên.)
a)
and
b)
or
c)
but
67.
67. He decided to quit his job _____ he found a better opportunity. (Anh ấy đã quyết định nghỉ việc sau khi anh ấy tìm thấy một cơ hội tốt hơn.)
a)
after
b)
before
c)
while
68.
68. He is a strict teacher, ___ his students respect him. (Ông ấy là một giáo viên nghiêm khắc, nhưng học sinh của ông rất tôn trọng ông.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
69.
69. We cancelled the trip _____ the weather was bad. (Chúng tôi đã hủy chuyến đi bởi vì thời tiết xấu.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
70.
70. The weather was bad, _____ we cancelled the trip. (Thời tiết xấu, vì vậy chúng tôi đã hủy chuyến đi.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
71.
71. You must study hard, _____ you will not pass the course. (Bạn phải học chăm chỉ, hoặc bạn sẽ không qua được khóa học.)
a)
or
b)
and
c)
but
72.
72. She was cooking dinner _____ her children were playing outside. (Cô ấy đang nấu bữa tối trong khi các con cô ấy đang chơi ở ngoài.)
a)
while
b)
after
c)
so
73.
73. He had a headache, _____ he took some aspirin. (Anh ấy bị đau đầu và anh ấy đã uống một ít aspirin.)
a)
and
b)
or
c)
but
74.
74. The presentation was excellent, _____ it was a bit too short. (Bài thuyết trình rất xuất sắc, nhưng nó hơi quá ngắn.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
75.
75. Please wait here _____ I come back. (Vui lòng đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.)
a)
until (biến thể)
b)
after
c)
because
76.
76. He felt confident _____ he had prepared well for the interview. (Anh ấy cảm thấy tự tin bởi vì anh ấy đã chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn.)
a)
because
b)
so
c)
but
77.
77. He had prepared well for the interview, _____ he felt confident. (Anh ấy đã chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn, vì vậy anh ấy cảm thấy tự tin.)
a)
so
b)
because
c)
but
78.
78. She enjoys both reading books _____ watching movies. (Cô ấy thích cả đọc sách và xem phim.)
a)
and
b)
or
c)
but
79.
79. I was about to leave _____ the phone rang. (Tôi đang định rời đi thì điện thoại reo.)
a)
when
b)
but
c)
so
80.
80. He is a vegetarian, _____ he doesn't eat meat. (Anh ấy là người ăn chay, vì vậy anh ấy không ăn thịt.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
81.
81. He doesn't eat meat _____ he is a vegetarian. (Anh ấy không ăn thịt bởi vì anh ấy là người ăn chay.)
a)
because
b)
so
c)
but
82.
82. You can join the book club, _____ you can start your own. (Bạn có thể tham gia câu lạc bộ sách, hoặc bạn có thể tự bắt đầu một câu lạc bộ của riêng mình.)
a)
or
b)
and
c)
but
83.
83. The research was promising, _____ it needed more funding. (Nghiên cứu đầy hứa hẹn, nhưng nó cần thêm kinh phí.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
84.
84. Make sure the door is locked _____ you leave. (Hãy chắc chắn rằng cửa đã được khóa trước khi bạn rời đi.)
a)
before
b)
after
c)
while
85.
85. He took a photo _____ the sun was setting. (Anh ấy đã chụp một bức ảnh trong khi mặt trời đang lặn.)
a)
as / while
b)
but
c)
because
86.
86. The museum is small, _____ it has many interesting exhibits. (Bảo tàng nhỏ, nhưng nó có nhiều vật trưng bày thú vị.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
87.
87. She works as a doctor _____ a researcher. (Cô ấy làm việc như một bác sĩ và một nhà nghiên cứu.)
a)
and
b)
or
c)
but
88.
88. He lost his keys, _____ he couldn't get into his apartment. (Anh ấy bị mất chìa khóa, vì vậy anh ấy không thể vào căn hộ của mình.)
a)
so
b)
because
c)
but
89.
89. He couldn't get into his apartment _____ he lost his keys. (Anh ấy không thể vào căn hộ của mình bởi vì anh ấy bị mất chìa khóa.)
a)
because
b)
so
c)
but
90.
90. I'll call you _____ I arrive at the airport. (Tôi sẽ gọi cho bạn sau khi tôi đến sân bay.)
a)
after
b)
before
c)
while
91.
91. We can watch a movie, _____ we can play a board game. (Chúng ta có thể xem phim, hoặc chúng ta có thể chơi cờ bàn.)
a)
or
b)
and
c)
but
92.
92. The car is old, _____ it is still very reliable. (Chiếc xe đã cũ, nhưng nó vẫn rất đáng tin cậy.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
93.
93. He checked the document for errors _____ he submitted it. (Anh ấy đã kiểm tra tài liệu để tìm lỗi trước khi anh ấy nộp nó.)
a)
before
b)
after
c)
while
94.
94. She felt happy _____ she received the good news. (Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi cô ấy nhận được tin tốt.)
a)
when
b)
but
c)
so
95.
95. The concert was cancelled _____ the lead singer was sick. (Buổi hòa nhạc đã bị hủy bởi vì ca sĩ chính bị ốm.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
96.
96. The lead singer was sick, _____ the concert was cancelled. (Ca sĩ chính bị ốm, vì vậy buổi hòa nhạc đã bị hủy.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
97.
97. He is a talented writer, _____ his books don't sell well. (Anh ấy là một nhà văn tài năng, nhưng sách của anh ấy không bán chạy.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
98.
98. You can have the cake _____ the ice cream, but not both. (Bạn có thể ăn bánh hoặc kem, nhưng không phải cả hai.)
a)
or
b)
and
c)
but
99.
99. The company provides health insurance _____ a retirement plan. (Công ty cung cấp bảo hiểm y tế và một kế hoạch hưu trí.)
a)
and
b)
or
c)
but
100.
100. He was promoted _____ he had performed exceptionally well. (Anh ấy đã được thăng chức bởi vì anh ấy đã làm việc một cách xuất sắc.)
a)
because
b)
so
c)
but
101.
1. The experiment was carefully designed, _____ the results were still inconclusive. (Thí nghiệm được thiết kế cẩn thận, nhưng kết quả vẫn chưa thể kết luận được.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
102.
2. You can submit the report online, _____ you can print it and hand it in. (Bạn có thể nộp báo cáo trực tuyến, hoặc bạn có thể in ra và nộp trực tiếp.)
a)
or
b)
and
c)
so
103.
3. The company invested in new technology, _____ its productivity increased. (Công ty đã đầu tư vào công nghệ mới, và năng suất của họ đã tăng lên.)
a)
and
b)
but
c)
or
104.
**4. The meeting was postponed _____ the CEO was unavailable. (Cuộc họp đã bị hoãn lại bởi vì CEO không có mặt.)
a)
because
b)
so
c)
but
105.
5. The CEO was unavailable, _____ the meeting was postponed. (CEO không có mặt, vì vậy cuộc họp đã bị hoãn lại.)
a)
so / therefore
b)
because
c)
but
106.
6. He was reading a book _____ his children were watching a movie. (Anh ấy đang đọc sách trong khi các con của anh ấy đang xem phim.)
a)
while
b)
after
c)
so
107.
7. Please double-check your answers _____ you submit the test. (Vui lòng kiểm tra lại câu trả lời của bạn trước khi bạn nộp bài thi.)
a)
before
b)
after
c)
because
108.
8. She felt much more confident _____ she had practiced her speech several times. (Cô ấy cảm thấy tự tin hơn nhiều sau khi đã luyện tập bài phát biểu của mình nhiều lần.)
a)
after
b)
before
c)
because
109.
9. The artist is talented, _____ he struggles to sell his paintings. (Người nghệ sĩ rất tài năng, nhưng anh ấy lại chật vật để bán tranh của mình.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
110.
10. We can go hiking in the mountains, _____ we can relax on the beach. (Chúng ta có thể đi bộ đường dài trên núi, hoặc chúng ta có thể thư giãn trên bãi biển.)
a)
or
b)
and
c)
so
111.
11. He graduated from university _____ started his own business. (Anh ấy tốt nghiệp đại học và bắt đầu kinh doanh riêng.)
a)
and
b)
but
c)
or
112.
12. The project failed _____ it lacked proper funding. (Dự án đã thất bại bởi vì nó thiếu kinh phí phù hợp.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
113.
13. The team lacked proper funding, _____ the project failed. (Đội thiếu kinh phí phù hợp, vì vậy dự án đã thất bại.)
a)
thus
b)
because
c)
but
114.
14. A strange noise occurred _____ everyone was sleeping. (Một tiếng động lạ đã xảy ra trong khi mọi người đang ngủ.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
115.
15. He put on sunscreen _____ he went to the beach. (Anh ấy đã bôi kem chống nắng trước khi anh ấy đi biển.)
a)
before
b)
after
c)
because
116.
16. She watered the plants _____ she left for her vacation. (Cô ấy đã tưới cây sau khi cô ấy rời đi cho kỳ nghỉ của mình.)
a)
after
b)
before
c)
because
117.
17. The algorithm is complex, _____ it is highly effective. (Thuật toán rất phức tạp, nhưng nó lại rất hiệu quả.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
118.
18. You can either accept the offer, _____ you can decline it. (Bạn có thể chấp nhận lời đề nghị, hoặc bạn có thể từ chối nó.)
a)
or
b)
and
c)
so
119.
19. She researched the topic thoroughly _____ wrote a detailed report. (Cô ấy đã nghiên cứu chủ đề một cách kỹ lưỡng và viết một báo cáo chi tiết.)
a)
and
b)
but
c)
or
120.
20. We had to stay inside _____ the storm was raging. (Chúng tôi đã phải ở trong nhà bởi vì cơn bão đang hoành hành.)
a)
because
b)
so
c)
but
121.
21. The storm was raging, _____ we had to stay inside. (Cơn bão đang hoành hành, vì vậy chúng tôi đã phải ở trong nhà.)
a)
so
b)
because
c)
but
122.
22. The computer suddenly shut down _____ I was typing an important email. (Máy tính đột ngột tắt trong khi tôi đang gõ một email quan trọng.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
123.
23. He checked the weather forecast _____ he planned the trip. (Anh ấy đã kiểm tra dự báo thời tiết trước khi anh ấy lên kế hoạch cho chuyến đi.)
a)
before
b)
after
c)
because
124.
24. She started her own company _____ she had gained enough experience. (Cô ấy đã bắt đầu công ty riêng của mình sau khi cô ấy đã có đủ kinh nghiệm.)
a)
after
b)
before
c)
so
125.
25. The evidence was strong, _____ the jury found him guilty. (Bằng chứng rất thuyết phục, vì vậy bồi thẩm đoàn đã kết luận anh ta có tội.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
126.
26. The jury found him guilty _____ the evidence was strong. (Bồi thẩm đoàn đã kết luận anh ta có tội bởi vì bằng chứng rất thuyết phục.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
127.
27. He wanted to travel the world, _____ he didn't have enough money. (Anh ấy muốn đi du lịch khắp thế giới, nhưng anh ấy không có đủ tiền.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
128.
28. You must wear a helmet, _____ you risk serious injury. (Bạn phải đội mũ bảo hiểm, hoặc bạn sẽ có nguy cơ bị thương nặng.)
a)
or
b)
and
c)
but
129.
29. The course covers both theoretical knowledge _____ practical skills. (Khóa học bao gồm cả kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành.)
a)
and
b)
or
c)
but
130.
30. He lost his train of thought _____ someone interrupted him. (Anh ấy đã mất mạch suy nghĩ khi ai đó ngắt lời anh ấy.)
a)
when
b)
but
c)
so
131.
31. She is a talented designer, _____ she is looking for a new job. (Cô ấy là một nhà thiết kế tài năng và cô ấy đang tìm kiếm một công việc mới.)
a)
and
b)
but
c)
or
132.
32. The final exam was difficult, _____ most students passed. (Bài thi cuối kỳ rất khó, nhưng hầu hết sinh viên đã qua môn.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
133.
33. We decided to order pizza ____ everyone was too tired to cook. (Chúng tôi quyết định gọi pizza bởi vì mọi người đã quá mệt để nấu ăn.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
134.
34. Everyone was too tired to cook, _____ we decided to order pizza. (Mọi người đã quá mệt để nấu ăn, vì vậy chúng tôi quyết định gọi pizza.)
a)
so
b)
because
c)
but
135.
35. He felt a lot of anxiety _____ his job interview. (Anh ấy cảm thấy rất lo lắng trước buổi phỏng vấn xin việc.)
a)
before
b)
after
c)
while
136.
36. She started feeling better _____ she took a short nap. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy tốt hơn sau khi cô ấy chợp mắt một lát.)
a)
after
b)
before
c)
so
137.
37. The book is very long, _____ it's incredibly interesting. (Quyển sách rất dài, nhưng nó cực kỳ thú vị.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
138.
38. You can either finish your work now, _____ you can do it tomorrow morning. (Bạn có thể hoàn thành công việc của mình bây giờ, hoặc bạn có thể làm nó vào sáng mai.)
a)
or
b)
and
c)
but
139.
39. He opened the door _____ walked into the room. (Anh ấy mở cửa và bước vào phòng.)
a)
and
b)
or
c)
but
140.
40. He tried to concentrate on his work _____ his colleagues were talking loudly. (Anh ấy đã cố gắng tập trung vào công việc của mình trong khi các đồng nghiệp của anh ấy đang nói chuyện ồn ào.)
a)
while / as
b)
but
c)
so
141.
41. The company's profits declined, _____ it had to lay off some workers. (Lợi nhuận của công ty sụt giảm, do đó, họ đã phải sa thải một số công nhân.)
a)
thus
b)
because
c)
but
142.
42. The company had to lay off some workers _____ its profits declined. (Công ty đã phải sa thải một số công nhân bởi vì lợi nhuận của họ sụt giảm.)
a)
because
b)
so
c)
but
143.
43. We should leave early to avoid traffic, _____ we can leave later and risk being late. (Chúng ta nên đi sớm để tránh tắc đường, hoặc chúng ta có thể đi muộn hơn và có nguy cơ bị trễ.)
a)
or
b)
and
c)
but
144.
44. The defendant had a strong alibi, _____ he was still considered a suspect. (Bị cáo có bằng chứng ngoại phạm vững chắc, nhưng anh ta vẫn bị coi là nghi phạm.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
145.
45. The project was cancelled _____ it was over budget. (Dự án đã bị hủy bởi vì nó vượt quá ngân sách.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
146.
46. She was listening to a podcast _____ she was commuting to work. (Cô ấy đang nghe podcast trong khi đi làm.)
a)
while
b)
but
c)
so
147.
47. He reviewed his notes one last time _____ the exam began. (Anh ấy đã xem lại ghi chú của mình lần cuối trước khi kỳ thi bắt đầu.)
a)
before
b)
after
c)
while
148.
48. I fell asleep _____ I was reading in bed. (Tôi đã ngủ thiếp đi trong khi đang đọc sách trên giường.)
a)
as / while
b)
but
c)
because
149.
49. He studied the map carefully _____ began the long journey. (Anh ấy đã nghiên cứu bản đồ một cách cẩn thận và bắt đầu cuộc hành trình dài.)
a)
and
b)
or
c)
but
150.
50. The restaurant was beautiful, _____ the food was disappointing. (Nhà hàng rất đẹp, nhưng đồ ăn thì đáng thất vọng.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
151.
51. There was a power cut, _____ all the lights went out. (Có một sự cố mất điện, vì vậy tất cả đèn đều tắt.)
a)
so
b)
because
c)
but
152.
52. All the lights went out _____ there was a power cut. (Tất cả đèn đều tắt bởi vì có một sự cố mất điện.)
a)
because
b)
so
c)
but
153.
53. You can choose to major in science, _____ you can pursue a degree in the arts. (Bạn có thể chọn chuyên ngành khoa học, hoặc bạn có thể theo đuổi bằng cấp về nghệ thuật.)
a)
or
b)
and
c)
but
154.
54. The team had trained for months, _____ they were not ready for the final match. (Đội đã tập luyện trong nhiều tháng, nhưng họ vẫn chưa sẵn sàng cho trận chung kết.)
a)
yet
b)
so
c)
and
155.
55. He felt his phone vibrate _____ he was in the meeting. (Anh ấy cảm thấy điện thoại rung trong khi đang trong cuộc họp.)
a)
while / as
b)
after
c)
so
156.
56. The company lowered its prices _____ it wanted to attract more customers. (Công ty đã hạ giá bởi vì họ muốn thu hút nhiều khách hàng hơn.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
157.
57. The students were allowed to leave _____ they had finished the test. (Các sinh viên được phép rời đi sau khi họ đã hoàn thành bài kiểm tra.)
a)
after
b)
before
c)
while
158.
58. The system is efficient _____ reliable. (Hệ thống vừa hiệu quả vừa đáng tin cậy.)
a)
and
b)
or
c)
but
159.
59. He didn't study for the test, _____ he was not surprised when he failed. (Anh ấy đã không học cho bài kiểm tra, do đó, anh ấy không ngạc nhiên khi trượt.)
a)
thus
b)
because
c)
but
160.
60. You must finish your vegetables _____ you can have dessert. (Con phải ăn hết rau trước khi con có thể ăn tráng miệng.)
a)
before
b)
after
c)
while
161.
61. He loves spicy food, _____ his wife cannot eat it at all. (Anh ấy thích đồ ăn cay, nhưng vợ anh ấy lại không thể ăn được chút nào.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
162.
62. Should we call for a taxi, _____ should we take the bus? (Chúng ta nên gọi taxi, hay chúng ta nên đi xe buýt?)
a)
or
b)
and
c)
but
163.
63. She took a deep breath _____ she began her speech. (Cô ấy hít một hơi thật sâu khi cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình.)
a)
as / when
b)
but
c)
so
164.
64. He bought a house in the suburbs _____ it was quieter there. (Anh ấy đã mua một ngôi nhà ở ngoại ô bởi vì ở đó yên tĩnh hơn.)
a)
because
b)
so
c)
but
165.
65. It was quieter in the suburbs, _____ he bought a house there. (Ở ngoại ô yên tĩnh hơn, vì vậy anh ấy đã mua một ngôi nhà ở đó.)
a)
so
b)
because
c)
but
166.
66. The artist mixed blue _____ yellow to create green. (Người họa sĩ đã trộn màu xanh dương và màu vàng để tạo ra màu xanh lá.)
a)
and
b)
or
c)
but
167.
67. He felt relieved _____ the difficult exam was over. (Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi kỳ thi khó khăn kết thúc.)
a)
after
b)
before
c)
while
168.
68. The new model is more expensive, _____ it has many new features. (Mẫu mới đắt hơn, nhưng nó có nhiều tính năng mới.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
169.
69. The conference was cancelled _____ not enough people registered. (Hội nghị đã bị hủy bởi vì không có đủ người đăng ký.)
a)
since / as
b)
so
c)
but
170.
70. Not enough people registered, _____ the conference was cancelled. (Không có đủ người đăng ký, vì vậy hội nghị đã bị hủy.)
a)
therefore
b)
because
c)
but
171.
71. You must pay the fine, _____ you will face legal consequences. (Bạn phải nộp phạt, hoặc bạn sẽ phải đối mặt với hậu quả pháp lý.)
a)
or
b)
and
c)
but
172.
72. She was designing a new logo _____ her computer crashed. (Cô ấy đang thiết kế một logo mới thì máy tính của cô ấy bị treo.)
a)
when
b)
but
c)
so
173.
73. He took a language course _____ improved his communication skills. (Anh ấy đã tham gia một khóa học ngôn ngữ và cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.)
a)
and
b)
or
c)
but
174.
74. The experiment yielded interesting results, _____ more research is needed. (Thí nghiệm đã cho ra những kết quả thú vị, nhưng cần phải có thêm nghiên cứu.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
175.
75. Please remain seated _____ the plane comes to a complete stop. (Vui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng lại hoàn toàn.)
a)
until (biến thể)
b)
after
c)
because
176.
76. He was hired _____ he was the most qualified candidate. (Anh ấy đã được tuyển dụng bởi vì anh ấy là ứng viên có trình độ cao nhất.)
a)
because
b)
so
c)
but
177.
77. He was the most qualified candidate, _____ he was hired. (Anh ấy là ứng viên có trình độ cao nhất, vì vậy anh ấy đã được tuyển dụng.)
a)
so
b)
because
c)
but
178.
78. The report must be accurate _____ complete. (Báo cáo phải vừa chính xác vừa đầy đủ.)
a)
and
b)
or
c)
but
179.
79. I saw my old teacher _____ I was shopping downtown. (Tôi đã gặp lại giáo viên cũ của mình khi đang mua sắm ở trung tâm thành phố.)
a)
as / while
b)
but
c)
so
180.
80. The building is old, _____ it has been well-maintained. (Tòa nhà đã cũ, nhưng nó đã được bảo trì tốt.)
a)
but / yet
b)
so
c)
and
181.
81. She failed her driving test _____ she was too nervous. (Cô ấy đã trượt bài thi lái xe bởi vì cô ấy quá lo lắng.)
a)
because
b)
so
c)
but
182.
82. She was too nervous, _____ she failed her driving test. (Cô ấy quá lo lắng, vì vậy cô ấy đã trượt bài thi lái xe.)
a)
so
b)
because
c)
but
183.
83. We can go now, _____ we can wait for another ten minutes. (Chúng ta có thể đi bây giờ, hoặc chúng ta có thể đợi thêm mười phút nữa.)
a)
or
b)
and
c)
but
184.
84. The movie received great reviews, _____ I found it quite boring. (Bộ phim nhận được những đánh giá tuyệt vời, nhưng tôi lại thấy nó khá nhàm chán.)
a)
yet
b)
so
c)
because
185.
85. He started to feel tired _____ he was running the marathon. (Anh ấy bắt đầu cảm thấy mệt trong khi đang chạy marathon.)
a)
while
b)
after
c)
so
186.
86. The restaurant was closed _____ it was a public holiday. (Nhà hàng đã đóng cửa bởi vì đó là một ngày lễ.)
a)
as / since
b)
so
c)
but
187.
87. The guests arrived _____ we had finished setting the table. (Các vị khách đã đến sau khi chúng tôi đã dọn xong bàn.)
a)
after
b)
before
c)
while
188.
88. The hotel offers a gym _____ a swimming pool. (Khách sạn cung cấp một phòng tập gym và một hồ bơi.)
a)
and
b)
or
c)
but
189.
89. The company lost a major client, _____ its stock price fell. (Công ty đã mất một khách hàng lớn, do đó, giá cổ phiếu của nó đã giảm.)
a)
thus
b)
because
c)
but
190.
90. You should read the contract carefully _____ you sign it. (Bạn nên đọc hợp đồng cẩn thận trước khi bạn ký nó.)
a)
before
b)
after
c)
while
191.
91. The cat is small, _____ it is very fierce. (Con mèo nhỏ, nhưng nó rất hung dữ.)
a)
but / yet
b)
and
c)
so
192.
92. Shall we order pizza, _____ shall we cook something ourselves? (Chúng ta nên gọi pizza, hay chúng ta nên tự nấu gì đó?)
a)
or
b)
and
c)
but
193.
93. He lost his balance _____ he was climbing the ladder. (Anh ấy đã mất thăng bằng khi đang trèo thang.)
a)
as / when
b)
but
c)
so
194.
94. He exercises regularly _____ he wants to stay healthy. (Anh ấy tập thể dục thường xuyên bởi vì anh ấy muốn giữ sức khỏe.)
a)
because
b)
so
c)
but
195.
95. He wants to stay healthy, _____ he exercises regularly. (Anh ấy muốn giữ sức khỏe, vì vậy anh ấy tập thể dục thường xuyên.)
a)
so
b)
because
c)
but
196.
96. The teacher reviewed the answers _____ the students had completed the quiz. (Giáo viên đã xem lại các câu trả lời sau khi học sinh đã hoàn thành bài kiểm tra.)
a)
after
b)
before
c)
while
197.
97. The software is powerful, _____ it is difficult to learn. (Phần mềm rất mạnh, nhưng nó khó học.)
a)
but / yet
b)
so
c)
because
198.
98. You need to hurry up, _____ the store will close soon. (Bạn cần phải nhanh lên, hoặc cửa hàng sẽ sớm đóng cửa.)
a)
or
b)
and
c)
but
199.
99. The report was well-researched _____ clearly written. (Báo cáo đã được nghiên cứu kỹ lưỡng và viết một cách rõ ràng.)
a)
and
b)
or
c)
but
200.
100. He smiled _____ he saw his friend waiting for him. (Anh ấy đã mỉm cười khi anh ấy thấy bạn mình đang đợi anh ấy.)
a)
when
b)
but
c)
so