wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: Kế toán là gì?

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là:

a)

Một hệ thống thông tin

b)

Một công cụ quản lý

c)

Một môn khoa học

d)

Phương án a,b,c đều đúng

2.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

3.

Theo Luật Kế toán Việt Nam 2015, kế toán là gì?

a)

Là việc dựa trên các số liệu, thông tin trong quá khứ để dự báo các sự kiện diễn ra trong tương lai

b)

Là công việc, tính toán, ghi chép bằng con số biểu hiện giá trị kinh tế của các nghiệp vụ phát sinh

c)

Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

d)

Là việc ghi nhận có hệ thống quá trình hình thành và phát triển của các tổ chức kinh doanh

4.

Kế toán sử dụng thước đo nào:

a)

Giá trị

b)

Hiện vật

c)

Thời gian lao động

d)

Cả 3 loại thước đo trên

5.

Đối tượng kế toán là:

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản dn và sự vận động của chúng

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

6.

Đặc điểm của tài sản trong 1 doanh nghiệp

a)

Hữu hình hoặc vô hình

b)

Doanh nghiệp có thể kiểm soát được chúng

c)

Chúng có thể mang lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

7.

Khoản phải thu là tài sản của đơn vị vì:

a)

Là nguồn lợi kinh tế do đơn vị kiểm soát

b)

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Được hình thành từ giao dịch trong quá khứ

d)

a,b,c đúng

8.

Khoản tạm ứng

a)

Không phải là tài sản của doanh nghiệp

b)

Là tài sản của doanh nghiệp

c)

Thuộc bên phần nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Không chắc chắn là tài sản của dn

9.

Khoản ứng trước cho người bán thuộc:

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Nguồn vốn của doanh nghiệp

c)

Doanh thu của doanh nghiệp

d)

Chi phí của doanh nghiệp

10.

Các khoản nợ phải trả

a)

Không phải là tài sản DN

b)

Là tài sản của Doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng

c)

Không phải tài sản của dn vì tài sản của dn thì ở tại dn

d)

Không chắc chắn là tài sản của dn

11.

Đối tượng kế toán nào sau đây được phân loại là tài sản:

a)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

b)

Phải trả người bán

c)

Chi phí trả trước

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

12.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Phải trả người bán

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

13.

Đối tượng của kế toán nào sau đây là tài sản:

a)

Đầu tư vào công ty con

b)

Phải trả người bán

c)

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

14.

Tổng tài sản của Doanh nghiệp được tài trợ bằng những nguồn nào?

a)

Nguồn vốn kinh doanh

b)

Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Nguồn vốn kinh doanh + nợ phải trả

15.

Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về Nợ phải trả của doanh nghiệp:

a)

Là nguồn lực do đơn vị kiểm soát

b)

Được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị Tài sản của doanh nghiệp trừ (-) Nợ phải trả

c)

Là nghĩa vụ sắp tới của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện sắp xảy ra mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

16.

16. Bảng CDKT công ty ABC ngày 31/12/N gồm có các khoản mục nào sau đây?

a)

Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận

c)

Tiền mặt, Hàng tồn kho, Doanh thu

d)

Nợ phải trả, Chi phí, Doanh thu

17.

Tiền mặt: 500. Tiền gửi ngân hàng: 700, phải thu khách hàng: 800, nguyên vật liệu: 500, hàng hóa: 500, tài sản cố định: 700, công cụ dụng cụ: 150, tạm ứng: 150. Phải trả người bán: 1.000, vay ngân hàng: 800, Vốn chủ sở hữu: X. Tổng TS và Vốn CSH là

a)

1000, 500

b)

4000, 2200

c)

4000, 2000

d)

Không có phương án nào đúng

18.

Chức năng của kế toán

a)

Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin kế toán

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh dn

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

Cả a và c đúng

19.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán là:

a)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

b)

Cơ quan thuế

c)

Các chủ nợ của doanh nghiệp

d)

Các phương án trên đều đúng

20.

Nhận định nào sau đây về đối tượng sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:

a)

Ban lãnh đạo

b)

Các chủ nợ

c)

Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)

d)

Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

21.

Kế toán tài chính là việc

a)

Cung cấp thông tin qua sổ kế toán

b)

Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính

c)

Cung cấp thông tin qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

22.

KT tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra

b)

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

c)

Tính linh hoạt

d)

Không câu nào đúng

23.

KT tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Gắn liền với phạm vi toàn dn

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

Tất cả đều đúng

24.

Mục đích của kế toán quản trị là cung cấp thông tin cho:

4 lines
25.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Đầy đủ

b)

Trung thực

c)

Trọng yếu

d)

Khách quan

26.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Trung thực

c)

Đầy đủ

d)

Khách quan

27.

Theo nguyên tắc thận trọng thì doanh nghiệp không được:

a)

Lập các khoản dự phòng

b)

Đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập

c)

Đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

d)

Ghi nhận doanh thu và thu nhập khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng phát sinh

28.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ

c)

Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d)

Tất cả đều đúng

29.

Hai tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở hai thời điểm (hoặc 2 nơi khác nhau) nên có giá khác nhau. Như vậy khi ghi nhận giá trị của hai tài sản này, kế toán phải tuân thủ:

a)

Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b)

Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản

c)

Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d)

Các phương án a, b, c đều sai

30.

Việc kế toán ghi nhận một khoản lỗ nếu có bằng chứng chắc chắn cho thấy rằng khoản lỗ này có thể xảy ra là do xuất phát từ nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc thận trọng

31.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Theo nguyên tắc trọng yếu, tính trọng yếu phụ thuộc vào số tiền và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể

b)

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh không phụ thuộc vào thời điểm thu hoặc chi tiền

c)

Theo nguyên tắc hợp nhất, không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập, Không đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả và chi phí.

32.

Công ty ABC hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 15/03/N và cho khách hàng mua chịu với thời hạn thanh toán là 30 ngày. Toàn bộ tiền hàng được khách hàng thanh toán vào ngày 15/04/N. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, Doanh thu nghiệp vụ trên của công ty ABC sẽ được ghi nhận vào thời điểm nào?

a)

Doanh thu được chia đều cho hai tháng: tháng 3 và tháng 4

b)

Doanh thu được ghi nhận vào ngày 15/04/N

c)

Doanh thu được ghi nhận vào ngày 15/03/N

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

33.

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền, đây là nội dung của nguyên tắc:

a)

Hoạt động liên tục

b)

Phù hợp

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Nhất quán

34.

Xét: "Tháng 1, công ty Thịnh Khang chuyển khoản 120 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 3 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1" thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

35.

Theo nguyên tắc phù hợp thì:

a)

Việc ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

b)

Chi phí tương ứng với doanh thu là chi phí của kỳ tạo ra doanh thu

c)

Chi phí tương ứng với doanh thu là chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó

d)

a,b,c đúng

36.

Yêu cầu đối với thông tin kế toán:

a)

Trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ

b)

Trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ, dễ hiểu, có thể so sánh được

c)

Trung thực, công khai, minh bạch, dễ hiểu, có thể so sánh được

d)

Kịp thời, đầy đủ, dễ hiểu, dễ kiểm tra đối chiếu

37.

Văn bản nào có tính pháp lý cao nhất?

a)

Chế độ kế toán

b)

Luật kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

38.

Vốn chủ sở hữu là:

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành ts của DN

d)

Tuỳ từng trường hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát

39.

Thành phẩm là:

a)

Tài sản của đơn vị

b)

Khoản vay của đơn vị

c)

Nguồn vốn của đơn vị

d)

Các phương án trên đều sai

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tổng tài sản = tổng nợ phải trả

b)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + VCSH

c)

Tổng tài sản # Nợ phải trả + VCSH

d)

Vốn CSH = Tổng tài sản

41.

Nguồn hình thành nên tài sản của đơn vị bao gồm:

a)

Các khoản vay của đơn vị

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả và VCSH

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

42.

Giá trị của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (X=)

a)

2.750

b)

2.350=15500-13150

c)

13.150

d)

15.500

43.

Nếu một công ty có nợ phải trả là 50.000, vốn chủ sở hữu là 85.000 thì tài sản của công ty đó là:

a)

50.000

b)

85.000

c)

35.000

d)

135.000

44.

Bài 3 - Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống ở mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

a)

Điền vào chỗ trống ở mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

b)

Chọn đáp án đúng cho mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

c)

Hoàn thành các phương trình kế toán sau bằng cách chọn đáp án đúng: (đơn vị tính: triệu đồng)

d)

Xác định số liệu còn thiếu trong mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

45.

Khoản mục “trả trước cho người bán” thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

46.

Khoản mục “cổ phiếu kinh doanh” thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

47.

Khoản mục “Tài sản thừa chờ xử lý” thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

48.

Khoản mục “Hàng đang đi gửi bán” thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

49.

Giá trị chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bằng:

a)

1.175

b)

935

c)

1.135

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

50.

Hai người cùng hợp tác với nhau dự định thành lập một công ty thời trang mang tên “New fashion”. Hãy xác định số tiền cần thiết để thành lập công ty này (bao gồm các khoản thanh toán ngay và chuẩn bị tiền mặt, không tính khoản vay ngân hàng).

a)

6.110 triệu đồng

b)

5.950 triệu đồng

c)

7.070 triệu đồng

d)

5.750 triệu đồng

51.

Theo khoản 1 Điều 3 luật kế toán năm 2015 thì báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

b)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chế độ kế toán

c)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại luật kế toán

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

52.

Báo cáo tài chính phải cung cấp thông tin của một doanh nghiệp về:

a)

Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập khác, chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác, lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh

c)

Các luồng tiền

d)

Tất cả các phương án trên

53.

Trong điều kiện hoạt động kinh doanh bình thường, báo cáo tài chính của doanh nghiệp phải được lập dựa trên nguyên tắc?

a)

Thận trọng

b)

Hoạt động liên tục

c)

Phù hợp

d)

Nhất quán

54.

Khi lập báo cáo tài chính: Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có thể thu hồi; Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán là tuân thủ nguyên tắc:

a)

Hoạt động liên tục

b)

Phù hợp

c)

Thận trọng

d)

Cơ sở dồn tích

55.

BCTC lập để:

a)

Chỉ cung cấp cho nhà quản lý doanh nghiệp phục vụ mục đích ra quyết định

b)

Cung cấp cho Nhà nước để kiểm tra nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp có được thực hiện hay không.

c)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kinh doanh của đơn vị cho những đối tượng cần sử dụng thông tin trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

56.

Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:

a)

Dương lịch

b)

Năm hoạt động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Có thể a hoặc b

57.

Kỳ kế toán năm của một đơn vị kế toán được xác định là?

a)

Năm dương lịch

b)

Năm hoạt động

c)

Năm âm lịch

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

58.

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin về:

a)

Các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp

b)

Tình hình tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm

c)

Sự biến động tài sản và nguồn vốn

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

59.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp không phản ánh thông tin nào sau đây?

a)

Khả năng thanh toán

b)

Cơ cấu tài sản

c)

Kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

d)

Cơ cấu tài chính

60.

Số liệu trên báo cáo tình hình tài chính phản ánh số liệu:

a)

Trong một năm hoặc một quý

b)

Tại một thời điểm cụ thể

c)

Trong một năm

d)

Trong một quý

61.

Nhận định nào đúng về báo cáo tình hình tài chính:

a)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn trong một kỳ

b)

Phản ánh tình hình doanh thu chi phí trong một kỳ

c)

Phản ánh tình hình thu và chi tiền trong một kỳ

d)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm

62.

Các khoản mục tài sản trong bảng cân đối kế toán được sắp xếp:

a)

Theo thứ tự thanh khoản tăng dần

b)

Theo tính thanh khoản giảm dần

c)

Cả hai phương án a và b đều đúng

d)

Cả hai phương án a và b đều sai

63.

Nợ phải trả trong bảng cân đối kế toán được sắp xếp:

a)

Theo thứ tự ưu tiên chi trả giảm dần

b)

Theo thứ tự ưu tiên chi trả tăng dần

c)

Cả hai phương án a và b đều đúng

d)

Cả hai phương án a và b đều sai

64.

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán:

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + Vốn đầu tư chủ sở hữu

65.

Câu phát biểu nào sau đây sai:

a)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

b)

Tài sản = nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

66.

Trên Bảng cân đối kế toán, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng được ghi nhận vào:

a)

Đầu tư khác

b)

Các khoản tương đương tiền

67.

Hàng hóa nào sau đây sẽ không được tính vào khi xác định giá trị hàng tồn kho của công ty?

a)

Hàng hóa giữ hộ công ty khác

b)

Hàng hóa đã mua đang vận chuyển về kho, điều kiện giao hàng FOB điểm đi

c)

Hàng hóa được vận chuyển khi ký gửi cho một công ty khác

d)

Không có câu nào đúng

68.

Tài sản xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là:

a)

Nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

b)

Tài sản của doanh nghiệp

c)

Tùy thuộc quan điểm của từng thành viên kế toán

d)

Phụ thuộc vào quy định cũ

69.

Tài khoản 221 – Đầu tư góp vốn vào công ty con là tài khoản gì?

a)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn

b)

Tài khoản phản ánh tài sản

c)

Tài khoản điều chỉnh tăng nguồn vốn

d)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

70.

Lập hóa đơn và chứng từ để thực hiện cho khách hàng:

a)

Mua thiết bị bằng tiền

b)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

c)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

71.

Nghiệp vụ nộp tiền mặt vào ngân hàng thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng – nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng – tài sản giảm

72.

Nghiệp vụ: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho người bán thuộc quan hệ đối ứng tài khoản:

a)

Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng – nguồn vốn tăng (nợ phải trả tăng)

c)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng – tài sản giảm

73.

Nghiệp vụ: Chủ sở hữu góp thêm vốn vào doanh nghiệp chuyển khoản qua ngân hàng thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng – nguồn vốn tăng (VCSH tăng)

c)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng – tài sản giảm

74.

Nghiệp vụ: Chuyển khoản trả nợ khoản vay ngắn hạn thuộc quan hệ đối ứng tài khoản:

a)

Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng – nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm

75.

Phương pháp chứng từ kế toán là:

a)

Là phương pháp kế toán được sử dụng để phản ánh kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh phục vụ trong công tác quản lý

b)

Thể hiện thời gian và địa điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế phục vụ công tác kế toán, quản lý

c)

Là một phương pháp ghi chép vào đối tượng kế toán nhằm mục đích phục vụ công tác kế toán và công tác quản lý

d)

Là phương pháp kế toán được sử dụng để phản ánh kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực sự hoàn thành theo thời gian, địa điểm phát sinh nghiệp vụ đó phục vụ công tác kế toán và công tác quản lý

76.

Phương pháp chứng từ kế toán có ý nghĩa:

a)

Giúp kiểm tra thường xuyên tính hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính.

b)

Thu nhận thông tin kịp thời, đầy đủ, chính xác về các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh.

c)

Giúp các bộ phận, cá nhân có liên quan nắm bắt kịp thời và ra quyết định đúng đắn.

d)

Các phương án trên đều đúng.

77.

Chứng từ kế toán là loại chứng từ:

a)

Tổng hợp tổng tin của các chứng từ phản ánh các nghiệp vụ kinh tế

b)

Được lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Do các bộ phận bên trong đơn vị lập

d)

Phản ánh căn cứ, nhiệm vụ của người quản lý.

78.

Phiếu nhập kho dùng để:

a)

Xác nhận số lượng vật tư, sản phẩm, hàng hóa nhập kho

b)

Làm căn cứ ghi thẻ kho, thanh toán tiền hàng

c)

Xác định trách nhiệm của những người có liên quan và ghi sổ kế toán

d)

Tất cả đều đúng

79.

Chứng từ nào sau đây không phải chứng từ gốc:

a)

Phiếu thu

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Phiếu xuất vật tư theo hạn mức

d)

Bảng kê chi tiền

80.

Theo mức độ khái quát thông tin trên chứng từ kế toán thì “chứng từ ghi sổ” là:

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ thực hiện

d)

Chứng từ mệnh lệnh

81.

Giấy đề nghị tạm ứng được duyệt là:

a)

Chứng từ chấp hành

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ tổng hợp

d)

Chưa được coi là chứng từ

82.

Công dụng của chứng từ tổng hợp là:

a)

Thay thế chứng từ gốc

b)

Giảm bớt số lần ghi sổ kế toán

83.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc lập chứng từ?

a)

Chỉ lập 1 lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế

b)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ số liên quy định

c)

Không cần phải lưu giữ chứng từ sau khi ghi sổ

d)

Các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến đơn vị đều phải lập chứng từ.

84.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố không bắt buộc của chứng từ kế toán?

a)

Số tiền thanh toán

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cả b và c

85.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán:

a)

Tên chứng từ, thời gian lập chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Số tiền

d)

Cả a và c

86.

Trường hợp nào sau đây là đúng:

a)

Ký hợp đồng thuê nhà với thời hạn 1 năm mục đích làm phòng trưng bày sản phẩm, giá trị 20 triệu đồng/tháng, kế toán căn cứ vào hợp đồng ghi nhận chi phí thuê nhà

b)

Mua 100kg nguyên vật liệu có trị giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% là 60 triệu đồng, kế toán thanh toán 30 ngày, kế toán căn cứ hóa đơn GTGT để ghi nhận nghiệp vụ mua nguyên vật liệu.

c)

Nhận được giấy đề nghị tạm ứng cho nhân viên A đi công tác, kế toán làm căn cứ ghi nhận nghiệp vụ tạm ứng cho nhân viên A

d)

Các câu đều đúng

87.

Công ty A mua vật liệu chính của công ty B, số lượng 500 kg, đơn giá chưa thuế là 20.000đ/kg, thuế GTGT 10% theo phương pháp khấu trừ. Công ty A đã chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng cho công ty B (Ngân hàng đã báo Nợ). Số vật liệu này đã được kiểm nghiệm và nhập kho đầy đủ. Với nghiệp vụ này, khi bán hàng công ty B (công ty bán hàng) cần phải lập chứng từ:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hóa đơn bán hàng thông thường

d)

Giấy báo Nợ

88.

Nghiệp vụ kinh tế được định khoản như sau: Nợ TK 156 - Hàng hóa Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111 - Tiền mặt Hãy cho biết kế toán căn cứ vào chứng từ nào sau đây để định khoản nghiệp vụ này:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Phiếu chi

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

89.

Khi có sự thay đổi Giám đốc của một đơn vị cần:

a)

a. Kiểm kê định kỳ

b)

b. Báo cáo tài chính hàng tháng

c)

c. Tổ chức hội nghị khách hàng

d)

d. Thay đổi địa chỉ trụ sở

90.

16. Tiền mặt của đơn vị được kiểm kê định kỳ:

a)

Một ngày một lần

b)

Một tuần một lần

c)

Một tháng một lần

d)

Một năm một lần

91.

Hàng tồn kho được kiểm kê định kỳ:

a)

Một ngày một lần

b)

Một tuần một lần

c)

Một tháng một lần

d)

Một năm một lần

92.

Phương pháp được sử dụng để tiến hành kiểm kê tiền gửi ngân hàng là:

a)

Kiểm kê hiện vật

b)

Kiểm kê đối chiếu

c)

Đếm

93.

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng được thực hiện theo phương pháp:

a)

Đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán của doanh nghiệp với số liệu của ngân hàng

b)

Đếm

c)

Cân, đo, đếm

d)

Cân, đong, đo, đếm

94.

Tài sản nào sau đây không thể áp dụng phương thức kiểm kê hiện vật?

a)

Máy móc dùng để sản xuất

b)

Tiền mặt

c)

Thiết bị văn phòng

d)

Số dư công nợ của doanh nghiệp và các bên liên quan

95.

Nguyên tắc khi tổ chức công tác kế toán:

a)

Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc, các chính sách, chế độ, thể lệ và các quy định của pháp luật hiện hành

b)

Đảm bảo nguyên tắc thống nhất, thống nhất giữa các bộ phận kế toán trong đơn vị, giữa đơn vị chính với các đơn vị thành viên và các đơn vị nội bộ, giữa tổ chức công tác kế toán ở công ty mẹ và các công ty con

c)

Phù hợp với quy mô, đặc điểm tổ chức sản xuất, tổ chức quản lý, đặc điểm hoạt động của đơn vị

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

96.

Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung

a)

Là hình thức tổ chức mà toàn bộ công tác kế toán trong doanh nghiệp được tiến hành tập trung tại phòng kế toán doanh nghiệp

b)

Là hình thức tổ chức mà công tác kế toán không những được tiến hành ở phòng kế toán doanh nghiệp mà còn được tiến hành ở những bộ phận khác như phân xưởng sản xuất

c)

Là hình thức tổ chức mà các hoạt động của các bộ phận khác trong doanh nghiệp được tiến hành tập trung tại phòng kế toán doanh nghiệp

97.

Phương pháp nào dùng để sửa chữa sổ kế toán khi kế toán ghi sai quan hệ đối ứng

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Tất cả đều sai

98.

Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi

a)

Sai sót được phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản

b)

Sai sót được phát hiện trễ và số ghi sai lớn hơn (>) số ghi đúng

c)

Sai sót được phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản

d)

Ghi thiếu định khoản

99.

Tổ chức công tác kế toán là một hệ thống các yếu tố cấu thành bao gồm:

a)

Tổ chức vận dụng các phương pháp kế toán

b)

Tổ chức bộ máy kế toán, ứng dụng các phương tiện kỹ thuật tính toán

c)

Tổ chức vận dụng các chế độ tỷ lệ kế toán

d)

Tất cả các trên đều đúng

100.

Tài sản trong Doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị giảm dần

d)

Tài khoản kế toán