wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

318 K thì bằng bao nhiêu độ Celsius ( 0C )?

a)

117°C

b)

113°C

c)

45°C

d)

57°C

2.

Nhiệt lượng 50 jun (50 J) thì bằng bao nhiêu calorie (cal)?

a)

120°Cal

b)

21°Cal

c)

208°Cal

d)

12°Cal

3.

Dung dịch nước muối 0,9 % được gọi là nước muối sinh lý, vì

a)

là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể.

b)

là dung dịch đẳng trương với dung dịch muối trong cơ thể

c)

là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể.

d)

là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể..

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch gồm nước và chất hòa tan.

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hòa tan.

c)

Nồng độ mole của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch.

5.

Nhiệt dung riêng là

a)

nhiệt dùng riêng cho chất đó.

b)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một gam chất lên 1 độ.

c)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một kilogram chất lên một độ.

d)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một mol chất lên một độ

6.

Nhiệt dung riêng của nước là

a)

4,184 (J/kg.K)

b)

0,24 (J/kg.K).

c)

418 (J/kg.K)

d)

4180 (J/kg.K).

7.

Sự khuếch tán là

a)

sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao.

b)

sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.

8.

Cơ thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Đối lưu

d)

Cả 3 hình thức

9.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5 0C thì

a)

cũng tăng thêm 5 K.

b)

cũng tăng thêm 5 0 F .

c)

tăng thêm 278 K.

d)

tăng thêm 41 0 F .

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước hóa hơi ở 273 0 F .

b)

Nước đông đặc ở 32 0 F .

c)

Nước sôi ở 100 0C .

d)

Nước đá nóng chảy ở 0 0C .

11.

Để tăng độ cao cho dây đàn ghi ta, người ta

a)

vặn bộ chỉnh dây sao cho dây đàn chùng hơn.

b)

vặn bộ chỉnh dây sao cho kéo căng dây đàn hơn.

c)

làm cho dây đàn dài ra.

d)

làm ngắn dây dàn đi.

12.

Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm:

a)

Tăng lên 100 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Giảm 2 DB

d)

Tăng thêm 20 dB

13.

Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm:

a)

L = 110 dB.

b)

L = 11 dB.

c)

L = 70 dB.

d)

L = 7dB

14.

Tốc độ sóng âm thanh phụ thuộc vào

a)

tính chất của môi trường truyền âm.

b)

tần số sóng âm.

c)

cường độ sóng âm.

d)

biên độ sóng âm.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai? Khi truyền trong cơ thể người, sóng siêu âm

a)

có tác dụng hóa học

b)

có tác dụng cơ học

c)

có tác dụng nhiệt.

d)

không có tác dụng sinh lý nên an toàn tuyệt đối.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Những vật dao động có tần số từ 20 Hz đến 20 kHz sẽ phát ra âm thanh.

b)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi, vì nếu cắt lưỡi thì không nói được.

c)

. Vòm họng, khoang miệng, khoang mũi, đóng vai trò là hộp cộng hưởng, quyết

định âm sắc của tiếng người.

d)

Cơ quan phát thanh của con người là 2 dây thanh đới.

17.

Siêu âm là sóng âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz

b)

Từ 40 Hz đến 4 kHz

c)

Lớn hơn 4 kHz.

d)

Lớn hơn 20 kHz.

18.

Tai người có thể nghe được các âm có tần số:

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz.

b)

Từ 16 Hz đến 4 kHz.

c)

Từ 40 Hz đến 4 kHz.

d)

Từ 40 Hz đến 20 kHz.

19.

Chúng ta phân biệt được giọng nói của người này với người khác là nhờ vào sự

khác biệt của

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

20.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của âm

d)

Biên độ và tần số âm

21.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

Tần số âm

b)

Biên độ và tần số âm

c)

Bước sóng của âm

d)

Biên độ âm

22.

Trong dàn nhạc giao hưởng, sở dĩ ta vẫn phân biệt được tiếng của đàn bầu với

tiếng của đàn tranh là do

a)

Âm sắc của chúng khác nhau

b)

Chúng có độ to khác nhau

c)

Chúng có độ cao khác nhau

d)

Chúng khác nhau cả về độ to, độ cao và âm sắc

23.

Khi cường độ âm tăng lên 10000 lần thì cảm giác về độ to của âm:

a)

Tăng lên 10 lần.

b)

Tăng lên 100 lần

c)

Cũng tăng 10000 lần.

d)

Tăng lên 4 lần

24.

Nhiệt độ trong phòng là 27°C thì bằng

a)

15°F

b)

246°F

c)

300 K

d)

47°F

25.

50°F thì bằng bao nhiêu độ kelvin (K)?

a)

10 K

b)

323 K

c)

319 K

d)

283 K

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nước đá nóng chảy ở 0°C

b)

Nước hóa hơi ở 273°F

c)

Nước đông đặc ở 32°F

d)

Nước sôi ở 100°C

27.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử.

b)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật.

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ.

d)

Nhiệt lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calorie (cal)

28.

Các đặc tính sinh lý của âm là:

a)

Cường độ, tần số, chu kỳ, bước sóng, biên độ âm.

b)

Độ cao, độ to, âm sắc.

c)

Vận tốc, bước sóng, chu kỳ, tần số, biên độ, năng lượng

d)

Cao độ, trường độ, giai điệu

29.

Tai người gồm 3 bộ phận: tai ngoài, tai giữa và tai trong. Bộ phận nào có chức năng

cung cấp cảm giác thăng bằng?

a)

Tai ngoài

b)

Tai trong

c)

Tai giữa

d)

Không có bộ phận nào

30.

Chọn phát biểu Sai khi nói về sóng âm thanh

a)

Không truyền được trong đất.

b)

Có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

c)

Truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s

d)

Tai người có thể nghe được.

31.

Siêu âm là sóng âm

a)

có tần số nhỏ hơn 16 Hz.

b)

truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh.

c)

có tần số lớn hơn 20 kHz.

d)

truyền được trong chân không.

32.

Nguyên lý phát, thu sóng siêu âm dựa trên

a)

hiệu ứng Dopper.

b)

hiệu ứng áp điện.

c)

hiện tượng phản xạ sóng.

d)

hiện tượng cộng hưởng dao động.

33.

Âm thanh truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Sắt, thép

34.

Năng lượng 345 calories (cal) thì bằng bao nhiêu jun (J)?

a)

83 J

b)

830 J

c)

1444 J

d)

144 J

35.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì

a)

bằng với trong chất khí

b)

lớn hơn so với trong chất khí

c)

lớn hơn so với trong chất rắn

d)

nhỏ hơn so với trong chất khí

36.

Để tạo ra sóng siêu âm, dao động đàn hồi phải có tần số trên:

a)

20.000 Hz

b)

50.000 Hz

c)

10.000 Hz

d)

15.000 Hz

37.

Hiện tượng khuếch tán dừng lại khi:

a)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ các chất được san bằng trên toàn thế tích.

c)

Áp suất cân bằng

d)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

38.

Khi các phân tử chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên, xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến san

bằng nồng độ trên toàn thể tích thì đó là hiện tượng:

a)

Thẩm thấu

b)

Ẩm bào, thực bào

c)

khuếch tán

d)

Lọc - siêu lọc

39.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể

a)

Lọc - siêu lọc

b)

Thảm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Phù

40.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Điều hoà thân nhiệt

b)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương hình tổ chức cơ thể sống

c)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

d)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hóa sinh

41.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào, tổ chức sống.

b)

Tạo nên các điện thế nghỉ, điện thế hoạt động trong các tế bào

c)

Dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng

d)

Một số phân tử chứa đựng toàn, bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức

cơ thể sống

42.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay

đổi khi đó ta nói:

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động.

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi.

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công.

43.

Trạng thái nhiệt động của hệ là

a)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học

b)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau.

c)

Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau.

d)

Tập hợp những tính chất vật lý, hóa học và sinh học khác nhau

44.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, Trừ

a)

Có khả năng sinh công

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

c)

Có khả năng tự tái tạo.

d)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

45.

Hệ nhiệt động mở thông thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ

bản nào sau đây:

a)

có khả năng tự tái tạo.

b)

luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

c)

Có khả năng tự phát triển.

d)

đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid vầ các chất tạo thành.

46.

Hệ nhiệt động mở thông thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ

bản sau đây TRỪ

a)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

b)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển.

c)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

d)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo.

47.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu.

b)

Thông lượng và đặc điểm của chùm Neutron.

c)

Môi trường xung quanh.

d)

Thời gian chiếu

48.

Chất phóng xạ iốt 131

53 I có chu kì bán rả là 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24

ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

a)

175g.

b)

50g

c)

150g

d)

25g

49.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ

tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật.

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối.

50.

Chọn câu đúng:

a)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực

hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể.

b)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực

hiện và năng lượng bị mất cho môi trường.

c)

Phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn.

d)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi

trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra.

51.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Bay hơi

52.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hòa thân nhiệt, bức xạ đó có bước sóng trong vùng:

a)

Hồng ngoại

b)

Radio

c)

Tử ngoại

d)

Nhìn thấy

53.

Chọn 1 câu sai:

a)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sơ cấp

sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó.

b)

Theo nguyên lý I, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

c)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong

nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt thứ cấp là năng lượng được dự trữ dưới dạng một chất khác.

54.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Định luật phản xạ ánh sáng

c)

Định luật tán xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

55.

Chọn phát biểu Sai theo nguyên lý II

a)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công (trong động cơ nhiệt) chỉ được một

phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi

trường

b)

Xác định chiều diễn biến cùa quá trình nhiệt

c)

Nếu quá trình có tính bất thuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao.

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

56.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ:

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt

b)

Năng lượng hạt nhân.

c)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

d)

Thế năng tương tác giữa hệ với môi trường.

57.

Khi nói về sóng cơ học, phát biều nào sau đây là Sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

c)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

58.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

b)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

d)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz

59.

Chọn câu đúng

a)

Trong chất lỏng, lực tương tác phân tử mạnh hơn trong chắt khí nên các phân tử dao động

b)

Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

c)

Ở chất rắn do lực tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị

trí cân bằng mà thôi, vì thế chất rắn dễ có hình dáng xác định.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

60.

Nguyên lý I có nhược điểm

a)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

b)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

c)

Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ.

d)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công.

61.

Chọn phát biểu sai:

a)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có

trong cơ thể

b)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các

hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.

c)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật

chất bởi những phản ứng hóa sinh (không thuận nghịch).

d)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết

giàu năng lượng (ATP).

62.

Chọn phát biểu Sai. Theo nguyên lý I nhiệt dộng lực học thì

a)

Trong hệ kín, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ

phải giảm

b)

Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A’, Q’ là công và nhiệt mà hệ

sinh ra thì Q = ∆U + A’

c)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công

do hệ sinh ra trong quá trình đó.

d)

Trong hệ cô lập: A = Q = 0 --> ∆U= 0 . Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0.

63.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thuỷ ngân có thang đo theo độ F (Fahreinheit) đo thân

nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122. Kết quả này tương đương

a)

50°C

b)

40°C

c)

60°C

d)

30°C

64.

Thế nào là hệ kín:

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

65.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ mở

b)

Hệ cô lập, hệ mở

c)

Hệ kín, hệ cô lập

d)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

66.

158°F (Fahreinheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

100°C

b)

90°C

c)

80°C

d)

70°C

67.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở

b)

Hệ kín

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

68.

Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào.

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bào cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết

cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường.

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành,

hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng

của các hợp chất giàu năng lượng....

d)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể.

69.

Lý sinh y học là môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất .

c)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống.

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

70.

Trong thang độ quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ C

b)

Độ F

c)

Độ K

d)

Độ mixi

71.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

b)

Sự chuyển động ko ngừng của các phân tử

c)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại.

72.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

b)

Sự chuyển động ko ngừng của các phân tử

c)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại.

d)

Mức độ thay đổi của các tế bào khi bị ảnh hưởng củ môi trường ngoài

73.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

b)

Sự chuyển động ko ngừng của các phân tử

c)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại.

74.

Khi chiếu 1 tia sáng đi từ ko khí tới mặt phân cách nc thì:

a)

Chỉ can xảy ra hiện tượng khúc xạ

b)

Chỉ can xảy ra hiện tượng phản xạ

c)

Chỉ can xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ

d)

Ko thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ

75.

Trường hợp nào tia tới và khúc xạ trùng nhau

a)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc tới bằng góc khúc xạ

d)

Góc tới = 0

76.

Chọn loại năng lượng ko phải là thành phần nội năng của hệ

a)

Năng lượng hạt nhân

b)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

c)

Năng lượng chuyển động nhiệt

d)

Thế năng tương tác giữa hệ vs môi trường

77.

chọn 1 phát biểu sai

a)

nhiệt lượng do thức ăn cung cấp body bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế.

b)

All các quá trình xảy ra trong body xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện 1 công nào đó.

c)

nhiệt thứ cấp là năng lượng đc dự trữ dưới dạng 1 chất khác

d)

theo nguyên lý 1, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài

78.

khi chiếu xạ, phân tử ADN bị thay đổi:

a)

tổn thương các bazo và các gốc đường

b)

gãy các mạch nối đơn trong cấu trúc ADN

c)

phá hủy cấu trúc ko gian của phân tử ADN

d)

Tấc cả các ý trên

79.

mô nào của body sống ít nhạy cảm nhất với tia xạ?

a)

Da và niêm mạc các tạng

b)

Tủy xương, TB Lympho, TB sinh dục, niêm mạc ruột

c)

Cơ bắp, các Norron thần kinh

d)

Xương, các phủ tạng, tuyến nội tiết.

80.

Đối vs người thực hiện trong môi trường phóng xạ, cần giữ an toàn phóng xạ cho đối tượng nào?

a)

bệnh nhân

b)

thầy thuốc

c)

môi trường xung quanh

d)

tấc cả các đối tượng trên

81.

chọn phát biểu sai

a)

động năng trung bình của các phân tử khí ko phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỷ lệ vs nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối của vật là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta can thực hiên đc độ ko tuyệt đối

82.

chọn câu sai , trong phương pháp đánh dấu phóng xạ chất đánh dấu lý tưởng nhất có đặc điểm:

a)

có tính chất hoàn toàn giống như đối tượng cần khảo sát

b)

nồng độ ít thay đổi trong quá trình khảo sát

c)

sau khi khảo sát xong nó nhanh chóng đc đào thải và hoàn toàn đào thải khỏi body

d)

tạo ra liều hấp thụ lớn nhất.

83.

hệ nhiệt động thông thường khác vs hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản sau đây TRỪ:

a)

Body sống là 1 dạng tồn tại đặc biệt của các cá thể protid và các chất tạo thành

b)

body sống có khả năng tự tái tạo

c)

body sống có khả năng tự phát triển

d)

Body sống luôn diễn ra sự trao đổi vât chất và năng lượng

84.

hệ nhiệt động thông thường giống vs hệ nhiệt động trong body sống pử điểm nào sau đây

a)

có khả năng tự tái tạo

b)

đều là 1 dạng tồn tại đặc biệt của cá thể protid và các chất tạo thành

c)

luôn có khả năng tự phát triển

d)

luôn diễn ra sự trao đổi chất và năng lượng

85.

hệ nhiệt động trong cơ thể sống có đặc điểm sau đay TRỪ:

a)

luôn diễn ra sự trao đổi chất

b)

có khả năng sinh công

c)

luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

d)

có khả năng tự tái tạo

86.

khi hệ nhiệt động thực hiện 1 quá trình mà ít nhất 1 thông số trạng thái của hệ change khi đó ta nói

a)

hệ đã thực hiện 1 quá trình nhiệt động

b)

hệ đã thực hiện 1 quá trình sinh nhiệt

c)

hệ đã thực hiện 1 quá trình sinh công

d)

hệ đã thực hiện 1 quá trình trao đổi

87.

Vai trò của dụng dịch trong body

a)

vận chuyển vật chất từ nơi này đén nơi khác của body

b)

là MT để thực hiện các PƯ hóa sinh

c)

điều hòa thân nhiệt

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết sẽ thực hiện chương trình tổ chức body sống

88.

Hiện tượng khuyech tán dừng lại khi:

a)

Các phân tử vật chất ko đc cung cấp năng lượng

b)

nồng độ các chất đc san bằng trên toàn thể tích

c)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

d)

áp suất cân =

89.

Tiếng nói con ng thuộc về hệ thống tín hiệu thứ mấy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

90.

chọn phát biểu đúng về tia X

a)

là sóng điện tử có bước sóng rất lớn

b)

cơ bẩn chất là sóng cơ

c)

an toàn vs body sống

d)

ko an tòn vs body sống , cần hạn chế sd

91.

Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân ko

b)

không khí

c)

nước

d)

sắt thép

92.

Môi trường nào truyên âm kém

a)

giất, vải

b)

đất

c)

ko khí

d)

kim loại

93.

đại lượng đặc trưng cho tính chất nóng hay lạnh của sự vật là

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt lượng

c)

nhiệt kế

d)

nhiệt giai

94.

phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trung cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật

b)

nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử

c)

nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ

d)

nhiệt lượng có đvi đo là jun( J) or calorie (cal).

95.

sự khuyeechs tán là

a)

sự di chuyển các ptu từ nơi có nông độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

sự di chuyển các ptu từ nơi có nông độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

96.

Sự thẩm thấu qua 1 màng ngăn là sự di chuyển các phân tử :

a)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có có nồng độ cao

b)

dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có có nồng độ cao

c)

chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có có nồng độ thấp

d)


dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có có nồng độ thấp


97.

Nhiệt dung riêng là

a)

nhiệt dung riêng cho chất đó

b)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của 1 chất lên 1 độ

c)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của 1 kilogram chất lên 1 độ

d)

nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của 1 mol chất lên 1 độ

98.

nhiệt dung riêng của nước là

a)

4,18 ( J/Kg.K)

b)

0,24 ( J/Kg.K)

c)

4180( J/Kg.K)

d)

418 ( J/Kg.K)

99.

công thức C --> F

a)

C =( F -32)*5/9

b)

C=(5/9 - F)*32

c)

C=( F+32)*5/9

100.

công thức C --> J

a)

J=( C-32)*5/9

b)

J= C* 4,184

c)

J= 5/9*(C-32)