wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 - Hương

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển là gì?

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có quy mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

Có tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp rất cao.

d)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến còn thấp.

3.

Nhóm nước đang phát triển

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước ?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia, Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

6.

Để phản ánh sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia, Liên Hợp Quốc phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

7.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

8.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

9.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

10.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

11.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

12.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ

a)

phân công lao động xã hội

b)

phát triển khoa học – công nghệ.

c)

phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

13.

HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.

b)

trình độ phát triển của một quốc gia.

c)

khả năng tăng học vấn của dân cư.

d)

tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.

14.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

15.

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

16.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản.

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật và công nghệ.

17.

Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nguồn gốc gen di truyền.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

môi trường sống thích hợp

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

18.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

19.

Ở các nước đang phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm

a)

sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

d)

sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

20.

Phát biểu nào sau đây thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn các nước đang phát triển?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.

21.

. Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

22.

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất

23.

Khu vực hoá kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

các nước có sự tương đồng với nhau

b)

những khu vực có sự gần gũi nhau

c)

những nước cùng trình độ phát triển

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

24.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

25.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

26.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

27.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

28.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

29.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

30.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

31.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Sự cạnh tranh nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyển môn hóa, hợp tác hóa

d)

Giảm sức ép từ các các quốc gia ngoài khu vực.

32.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

33.

Câu 3: Thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hoá thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

34.

Câu 4: Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

35.

Câu 5: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

36.

Câu 6: Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh , nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi cộng đồng

37.

Câu 7: Biểu hiện của các công ty xuyên quốc gia áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

38.

Câu 8: Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

39.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

40.

Câu 10: Một trong những biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hoá, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hoá giữa các dân tộc.

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

41.

VẬN DỤNG – Câu 1: Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thuỷ lợi, giáo dục.

c)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

42.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

43.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau giữa các quốc gia

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

46.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

47.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

48.

Các nước đầu tư đa quốc gia có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

49.

Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

phân bổ sản xuất trong một nước

d)

tăng năng suất lao động cá nhân

50.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

51.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

52.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

53.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

54.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng

b)

An ninh quân sự

c)

An ninh mạng

d)

An ninh nguồn nước

55.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị

b)

An ninh quân sự

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang

d)

An ninh lương thực

56.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Liên hợp quốc

57.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD

58.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Liên hợp quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD

59.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD

60.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

61.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có 164 quốc gia thành viên (năm 2021).

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

63.

Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

b)

Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

64.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

65.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

cùng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

68.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

Làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới

d)

Hạn chế các hoạt động xuất , nhập khẩu lương thực trên thế giới

69.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

tập trung phát triển lương thực.

c)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

phát huy vai trò của các tổ chức.

70.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

chấm dứt tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

71.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Là một liên kết khu vực mở.

b)

Là liên minh thông nhất về kinh tế.

c)

Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc

d)

Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung

72.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi , phức tạp

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn , không thể khắc phục

73.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diễn rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột tộc người và cháy rừng.

74.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng

b)

tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm

c)

đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

d)

Tăng cường phòng thủ , áp dụng an ninh kĩ thuật số

75.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nền tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Bị ép buộc cạnh tranh và sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng hợp nhiều quốc dân tương tự nhau giữa các nước.

76.

Phía đông khu vực Mĩ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Biển Caribe.

77.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

78.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

79.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

80.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đảo Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đảo Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

81.

Phía Bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

82.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

83.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

84.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

85.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ba-ha-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lý và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

87.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

88.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

89.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

90.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

lực lượng lao động thâm canh có trình độ cao.

c)

tỉ lệ lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số lượng đông và lao động nhiều, dân trí rất cao.

91.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

92.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

93.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

94.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

du canh du cư.

95.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

Gia súc

96.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

97.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vẫn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

đẩy mạnh đào khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự phát, làm phát và tham nhũng nhiều.

98.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn , công nghệ , thị trường

c)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia

99.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh nằm trong đới khí hậu ôn hoà ?

a)

Pam-pa.

b)

Ô-ri-nô-cô.

c)

A-ma-dôn.

d)

La-nốt

100.

Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

c)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.

d)

Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.

101.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

102.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, nạn tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.