wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm: “……….. là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa”.

a)

Cạnh tranh

b)

Đấu tranh

c)

Đối đầu

d)

Đối kháng

2.

Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất và người tiêu dùng thường xuyên cạnh tranh với nhau để đạt được lợi ích nhiều nhất từ hoạt động trao đổi trên thị trường.

a)

Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất

b)

Mua được hàng hóa đắt hơn với chất lượng tốt hơn

c)

Được lợi ích nhiều nhất từ hoạt động trao đổi trên thị trường

d)

Giành giật những điều kiện thuận lợi trong tiêu thụ hàng hóa

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh

b)

Nền kinh tế chỉ tồn tại duy nhất một đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh

c)

Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất

d)

Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau

4.

Nhận định nào sau đây là sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

b)

Trong nền kinh tế, cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là điều tất yếu

c)

Trong nền kinh tế, cạnh tranh chỉ diễn ra giữa các chủ thể sản xuất

d)

Cần lên án và ngăn chặn những hành vi cạnh tranh không lành mạnh

5.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa có chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại, giá cả hợp lý.

a)

Đơn điệu về mẫu mã; chủng loại; chất lượng kém; giá thành cao

b)

Chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý

c)

Giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt

d)

Chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao

6.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh không lành mạnh? Trường hợp 1: Công ty D tìm mọi cách để mua được thông tin chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp Y – đối thủ cạnh tranh trực tiếp. Trường hợp 2: Công ty M tạo sự thân thiện, tin tưởng của khách hàng bằng việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao, quan tâm, chăm sóc, ưu đãi khách hàng. Trường hợp 3: Tổng công ty may V đầu tư thiết bị kĩ thuật tiên tiến để nâng cao năng suất, tăng chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

a)

Công ty D (trường hợp 1)

b)

Công ty M (trường hợp 2)

c)

Tổng công ty may V (trường hợp 3)

d)

Doanh nghiệp A, công ty M và công ty V

7.

“Những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Văn hóa tiêu dùng

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Cạnh tranh lành mạnh

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

8.

Đối với những hành vi cạnh tranh không lành mạnh, cần có thái độ nào?

a)

Khuyến khích, cổ vũ

b)

Lên án, ngăn chặn

c)

Thờ ơ, vô cảm

d)

Học tập, noi gương

9.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển

b)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ

d)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

10.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh lành mạnh? Trường hợp 1: Khi quảng cáo sản phẩm, công ty B khuếch đại ưu điểm sản phẩm của mình so với sản phẩm cùng loại của doanh nghiệp khác. Trường hợp 2: Công ty K tạo sự thân thiện, tin tưởng của khách hàng bằng việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao, quan tâm, chăm sóc, ưu đãi khách hàng. Trường hợp 3: Công ty T tìm mọi cách để mua được thông tin chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp Y – đối thủ cạnh tranh trực tiếp. Trường hợp 4: Công ty may H đầu tư thiết bị kĩ thuật may tiên tiến để nâng cao năng suất lao động, tăng chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

a)

Tất cả các công ty đều cạnh tranh lành mạnh

b)

Không có công ty nào cạnh tranh lành mạnh

c)

Công ty T và công ty B (trường hợp 1, 3)

d)

Công ty K và công ty H (trường hợp 2, 4)

11.

Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật

b)

Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác

c)

Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh

d)

Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội

12.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển

c)

Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt

d)

Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường

13.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Quảng cáo sai sự thật về sản phẩm

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu

15.

Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định.

a)

Người tiêu dùng sẵn sàng mua khi các đơn vị phân phối có chương trình khuyến mại

b)

Nhà phân phối đầu cơ để tạo sự khan hiếm trên thị trường

c)

Nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định

d)

Người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định

16.

Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong tình huống sau: Trường hợp. Nhằm tạo môi trường thuận lợi thu hút doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản tại khu vực nông thôn, Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách ưu đãi và hỗ trợ gồm miễn, giảm tiền thuê đất và hỗ trợ tín dụng đầu tư. Theo đó, doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách địa phương hỗ trợ lãi suất vay thương mại để thực hiện dự án. Nhờ những chính sách trên, nhiều doanh nghiệp đã mạnh dạn đầu tư vốn vào sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông, lâm nghiệp thủy sản.

a)

Giá bán sản phẩm.

b)

Chính sách của nhà nước.

c)

Trình độ công nghệ sản xuất.

d)

Số lượng người tham gia cung ứng.

17.

Trong trường hợp dưới đây, nhân tố nào đã ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường? Trường hợp. Các công ty thủy sản ở tỉnh P đã ứng dụng công nghệ trong sản xuất và cung ứng nhiều loại con giống có giá trị kinh tế cao, phục vụ sản xuất trên địa bàn như: cá bóng, cá lăng chấm, cá nheo, cá tằm,... Từ đó, đã góp phần nâng cao năng suất và thúc đẩy phát triển sản xuất hàng hoá thủy sản tập trung, quy mô lớn.

a)

Chính sách của nhà nước.

b)

Trình độ công nghệ sản xuất.

c)

Sự kì vọng của chủ thể sản xuất.

d)

Số lượng người tham gia cung ứng.

18.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: "….. là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định".

a)

cung.

b)

cầu.

c)

giá trị.

d)

giá cả.

19.

Lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.

c)

Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.

d)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

20.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau: Trường hợp. Trong bối cảnh thị trường dầu mỏ thế giới biến động làm giá xăng dầu tăng lên, với mức thu nhập không đổi, nhiều người tiêu dùng ở thành phố đã phải cân nhắc khi sử dụng phương tiện giao thông. Thay vì sử dụng phương tiện ô tô, xe máy cá nhân hoặc taxi, nhiều người đã lựa chọn dùng phương tiện công cộng như xe buýt.

a)

Quy mô dân số và dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.

b)

Gia tăng chi phí của các yếu tố đầu vào sản xuất và quy mô dân số.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng và giá cả của hàng hóa, dịch vụ thay thế.

d)

Quy mô dân số và sự kì vọng của người tiêu dùng về hàng hóa, dịch vụ.

21.

Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Trường hợp. Tại các thành phố lớn, khách hàng dưới 35 tuổi có nhu cầu mua nhà ngày càng tăng. Tuy nhiên, để mua được một căn nhà là điều không dễ dàng vì giá nhà cao so với thu nhập của khách hàng. Ngoài ra, quỹ đất dùng cho nhà ở xã hội và số lượng các căn hộ hạn chế trong khi dân số luôn gia tăng ở các thành phố lớn khiến cho cơ hội mua được nhà càng khó khăn hơn. Hỏi: Trong trường hợp trên, nhân tố nào không ảnh hưởng đến lượng cầu về nhà ở?

a)

Quy mô dân số.

b)

Giá cả hàng hóa (nhà).

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Số lượng người cung ứng sản phẩm.

22.

Yếu tố nào dưới đây được ví như "đơn đặt hàng" của thị trường cho cho các nhà sản xuất, cung ứng?

a)

Lượng cung hàng hóa, dịch vụ.

b)

Lượng cầu hàng hóa, dịch vụ.

c)

Giá cả của hàng hóa, dịch vụ.

d)

Giá trị của hàng hóa, dịch vụ.

23.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả hàng hóa, dịch vụ trên thị trường sẽ biến động như thế nào?

a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.

b)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.

c)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.

d)

Giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.

24.

Nhà sản xuất, kinh doanh có thể bị thua lỗ, khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung bằng cầu.

d)

không cung ứng sản phẩm.

25.

Chủ thể sản xuất, kinh doanh có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất, khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung bằng cầu.

d)

giá cả hàng hóa tăng.

26.

Khi cung nhỏ hơn cầu, người tiêu dùng có xu hướng

a)

mua nhiều hàng hóa, dịch vụ.

b)

hạn chế mua hàng hóa, dịch vụ.

c)

tuyệt đối không mua bán hàng hóa.

d)

chuyển sang tự cung tự cấp hoàn toàn.

27.

Khi cung lớn hơn cầu, người tiêu dùng có xu hướng

a)

mua nhiều hàng hóa, dịch vụ.

b)

hạn chế mua hàng hóa, dịch vụ.

c)

tuyệt đối không mua bán hàng hóa.

d)

chuyển sang tự cung tự cấp hoàn toàn.

28.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: "… là sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định".

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

29.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (≥ 1000%1000\% CPI) được gọi là tình trạng nào?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát kinh niên

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

30.

Thông tin: Năm 1985, Việt Nam tiến hành đổi tiền theo Quyết định số 01/HĐBT-TĐ ngày 13/9/1985. Sau cuộc đổi tiền, nền kinh tế rơi vào tình trạng lạm phát tăng cao: CPI năm 1986 tăng lên 114,7%114{,}7\% , năm 1987 là 323,1%323{,}1\% , năm 1988 là 393%393\% . Câu hỏi: Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 1986–1988.

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

31.

Tình trạng lạm phát không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

32.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong trường hợp sau: Gia đình anh A là hộ chăn nuôi lợn thịt, trước đây việc nuôi lợn thịt mang lại thu nhập ổn định. Tuy nhiên, trong vài năm trở lại đây, do giá thức ăn chăn nuôi tăng liên tục nên gia đình anh A đang đối mặt với thua lỗ.

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

33.

Mức độ lạm phát vừa phải sẽ có tác động nào?

a)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế

b)

Không có tác động gì tới nền kinh tế

c)

Kích thích sản xuất, kinh doanh phát triển

d)

Đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng

34.

Tình trạng siêu lạm phát được xác định khi nào?

a)

Mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm ( 0%<CPI<10%0\%<\text{CPI}<10\% )

b)

Giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã ( 1000%\geq 1000\% CPI)

c)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ thay đổi chậm; nền kinh tế được coi là ổn định

d)

Mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm ( 10%CPI<1000%10\%\leq \text{CPI}<1000\% )

35.

Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất – kinh doanh

b)

Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị

c)

Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất – kinh doanh

d)

Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao

36.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

c)

Giảm mức cung tiền

d)

Tăng thuế

37.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu ngân sách

b)

Thu hút vốn đầu tư

c)

Tăng thuế

d)

Giảm thuế

38.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần làm gì?

a)

Giảm thuế

b)

Giảm mức cung tiền

c)

Giảm lãi suất tiền gửi

d)

Tăng chi tiêu ngân sách

39.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước

d)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân

40.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội

41.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0%0\% đến dưới 10%10\% thì nền kinh tế có mức độ nào?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát tuyệt đối

42.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng, điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa thay đổi theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

43.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

44.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động

a)

có nhiều cơ hội việc làm nhưng không muốn làm việc.

b)

mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.

c)

muốn tìm công việc phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

muốn tìm công việc yêu thích và và gắn với địa bàn cư trú.

45.

Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành 2 loại hình, là

a)

thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kì.

46.

Căn cứ theo nguồn gốc, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?

a)

3 loại hình

b)

4 loại hình.

c)

5 loại hình.

d)

6 loại hình.

47.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung - cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

48.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào? Trường hợp: Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, ngành X đang đổi mới công nghệ sản xuất, ứng dụng tin học trong quản lí, đưa máy móc tự động hoá vào sản xuất. Điều này làm cho nhu cầu lao động của ngành X giảm, nhiều lao động trong ngành X phải nghỉ việc, rơi vào tình trạng thất nghiệp.

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

49.

Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào? Trường hợp: Do tác động của khủng hoảng kinh tế, hàng hoá sản xuất ra không bán được, công ty X phải thu hẹp sản xuất, khiến nhiều lao động bị mất việc làm.

a)

Thất nghiệp cơ cấu.

b)

Thất nghiệp chu kì.

c)

Thất nghiệp tạm thời.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

50.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.

52.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

53.

Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp? Trường hợp: Thất nghiệp gia tăng làm giảm tiêu dùng xã hội, các doanh nghiệp phải thu hẹp sản xuất gây lãng phí nguồn lực sản xuất trong nền kinh tế. Với vai trò kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp, Nhà nước cần hỗ trợ các doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất, kinh doanh; tạo nhiều việc làm; thu hút lao động qua các chính sách tài khoá; chính sách tiền tệ.

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngừng việc.

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khoá, tiền tệ.

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

55.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

56.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

57.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

58.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

59.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kì kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tự nhiên.

d)

thất nghiệp chu kì.

60.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “…… là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động”.

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

61.

Việc làm là

a)

tất cả những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người.

b)

hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm.

c)

tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người.

d)

những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm.

62.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm: “Thị trường việc làm là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa ……… về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”.

a)

người lao động với nhau.

b)

người sử dụng lao động với nhau.

c)

người lao động và người sử dụng lao động.

d)

người lao động với nhân viên môi giới việc làm.

63.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

d)

yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Lượng cung.

b)

Lượng cầu.

c)

Giá cả sức lao động.

d)

Chất lượng lao động.

65.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

66.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

67.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

68.

Khai thác thông tin được nêu: năm 2021 lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người; đang làm việc là 49,1 triệu; tỉ lệ thất nghiệp ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi là 3,10%. Nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường Việt Nam năm 2021?

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cân cân cung - cầu lao động giữ ở mức cân bằng và ổn định.

69.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường Việt Nam hiện nay chú trọng vào

a)

lao động giản đơn.

b)

lao động chất lượng cao.

c)

lao động phổ thông.

d)

lao động chưa qua đào tạo.

70.

Thông tin nêu: trong quý I năm 2022, lao động trong khu vực dịch vụ tăng mạnh so với quý trước; lao động trong khu vực công nghiệp và xây dựng giảm; lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm. Điều này cho thấy xu hướng tuyển dụng lao động tại Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

71.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

thiếu hụt lực lượng lao động.

b)

dư thừa lực lượng lao động.

c)

chênh lệch cung - cầu lao động.

d)

cân bằng cung - cầu lao động.

72.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử dụng lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

73.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành thì người lao động đó đang rơi vào trạng thái

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

74.

Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn đến người lao động rơi vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

75.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

76.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

77.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “……. là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh”.

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Lợi thế nội tại

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Cơ hội bên ngoài

78.

Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Tính trừu tượng, phi thực tế

b)

Tính mới mẻ, độc đáo

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Tính khả thi

79.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

80.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh

d)

Những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

81.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

82.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường)

b)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững)

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp)

d)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh

84.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

85.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

86.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

d)

Tổ chức các phòng ban công ty

87.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh – đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

88.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh – đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

89.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh — đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

90.

Việc làm của chị M trong trường hợp dưới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh? Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Câu hỏi: Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

91.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh — đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

92.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân — đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

93.

Đọc trường hợp dưới đây và trả lời câu hỏi: Trường hợp. Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Câu hỏi: Theo em, nhận định trên nói về năng lực nào của anh V?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội.

94.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn — đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

95.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh”.

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Cơ hội kinh doanh.

c)

Mục tiêu kinh doanh.

d)

Đạo đức kinh doanh.

96.

Chủ thể nào dưới đây đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Công ty T bịa đặt thông tin sai sự thật về chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp A.

b)

Cửa hàng V thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.

c)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.

d)

Công ty chế biến nông sản X tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân.

97.

Đạo đức kinh doanh có vai trò quan trọng đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, ngoại trừ việc

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

đẩy mạnh hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

98.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh.

b)

Người lao động, nhân viên trong doanh nghiệp không cần thực hiện đạo đức kinh doanh.

c)

Đạo đức kinh doanh chỉ được biểu hiện trong quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau.

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế.

99.

Trong trường hợp dưới đây, hành động nào không phải là biểu hiện đạo đức kinh doanh qua hoạt động của công ty B? Trường hợp. Công ty B luôn đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu. Đồng thời, công ty áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới để vận hành phát triển và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, khẳng định vị thế, xứng đáng với sự tin yêu của người tiêu dùng. Đối với người lao động, công ty thực hiện đảm bảo lợi ích chính đáng (tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách,...) theo đúng cam kết. Chính những điều đó đã làm cho các nhân viên trong công ty gắn bó lâu dài và luôn tận tâm, tận tụy trong công việc.

a)

Đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu.

b)

Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường.

c)

Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động.

d)

Không sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng.

100.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

101.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp B chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm khi phát hiện hàng hóa bị lỗi.

c)

Doanh nghiệp A đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.

d)

Cửa hàng S thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.

102.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

103.

Nhận xét về hành vi của cửa hàng T trong trường hợp dưới đây: Trường hợp. Cửa hàng T chuyên kinh doanh rau và thực phẩm sạch. Để thu lợi nhuận cao, cửa hàng T đã nhập hàng hóa kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là thực phẩm được nhập từ các nông trường có uy tín trên cả nước. Mỗi ngày, khi không bán hết, cửa hàng T còn ngâm tẩm các loại hóa chất để bảo quản hàng hóa được lâu hơn.

a)

Cửa hàng T có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo.

b)

Cửa hàng T đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.

c)

Cửa hàng T biết nắm bắt thời cơ kinh doanh.

d)

Cửa hàng T đã vi phạm đạo đức kinh doanh.