wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KI I_TIN 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

AI (Trí tuệ nhân tạo) là gì?

a)

Hệ thống tự động.

b)

Khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người.

c)

Ngôi nhà thông minh.

d)

Điện thoại thông minh.

2.

Khả năng nào của AI cho phép nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới?

a)

Khả năng suy luận

b)

Khả năng học. 

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

. Khả năng nhận thức

3.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về Google dịch?

a)

chương trình máy tính được thiết kế để mô phỏng khả năng ra quyết định.

b)

Có khả năng học.

c)

Ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

4.

Trí tuệ nhân tạo có thể được phân thành bao nhiêu loại chính theo chức năng của nó?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

. 4 loại.

d)

5 loại.

5.

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là gì?

a)

Xây dựng các phần mềm diệt virus.

b)

Xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người.

c)

Tạo ra các phần mềm ứng dụng.

d)

Phát triển các trò chơi điện tử.

6.

Phương án nào sau đây là đặt trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng giải quyết vấn đề, Khả năng học, Khả năng suy luận, Khả năng nhận thức.

b)

Khả năng giải quyết vấn đề, Khả năng học, Khả năng hiểu ngôn ngữ, Khả năng đọc chữ.

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ, Khả năng học, Khả năng nhận thức, Khả năng hiểu tiếng nói.

d)

Khả năng học, Khả năng suy luận, Khả năng nhận thức, Khả năng chuẩn đoán y tế.

7.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đóng vai trò nào sau đây trong việc phát triển robot thông minh?

a)

Chỉ dùng để điều khiển dòng điện.

b)

Cung cấp năng lượng cho robot hoạt động.

c)

Là hệ thống phân tích, suy luận và ra quyết định.

d)

Chỉ dùng để điều khiển các chuyển động của robot.

8.

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên Youtube là một ví dụ của khả năng nào trong AI?

a)

Khả năng học. 

b)

Khả năng suy luận. 

c)

Khả năng nhận thức

d)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

9.

Mô tả nào sau đây nêu đúng quá trình nhận thức của máy tính?

a)

Trích rút được tri thức từ những dữ liệu do con người cung cấp.

b)

Tự động hiểu biết được môi trường xung quanh thông qua cảm biến.

c)

Thu thập thông tin từ nguồn tài nguyên mạng do con người cung cấp.

d)

Quá trình đọc, hiểu tri thức mới thông qua các quy tắc và tri thức sẵn có.

10.

Khi người dùng gõ sai một đoạn văn bản, phần mềm soạn thảo tự động gạch chân từ bị viết sai và đề xuất một số từ thay thế. Hành động này thể hiện ứng dụng nào của AI?

a)

Nhận dạng chữ viết tay.     

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Trợ lý ảo trong soạn thảo.

d)

Hệ chuyên gia về chính tả.

11.

Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Giáo dục.

c)

Tài chính.                 

d)

Y học.

12.

Một robot hút bụi tự động sử dụng cảm biến để định vị và làm sạch các khu vực trong nhà. Nếu robot bị kẹt trong một góc hẹp, giải pháp nào sau đây là phù hợp nhất để giúp robot tự thoát ra?

a)

Tăng tốc độ di chuyển của robot.

b)

Thay đổi hướng di chuyển một cách ngẫu nhiên.

c)

Sử dụng thuật toán tìm đường tối ưu để tìm đường ra.

d)

Tắt robot và di chuyển nó đến vị trí khác

13.

Robot Asimo của Honda là ví dụ của ứng dụng AI trong lĩnh vực nào?

a)

Trò chơi điện tử.        

b)

Dịch vụ khách hàng.   

c)

Công nghiệp.      

d)

Điều khiển robot.

14.

Trong y học, trí tuệ nhân tạo (AI) KHÔNG được ứng dụng để thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

b)

Hỗ trợ chẩn đoán và gợi ý điều trị.

c)

Phân tích và đọc kết quả xét nghiệm.

d)

Phẫu thuật y khoa một cách độc lập.

15.

Yếu tố nào sau đây là điều kiện tiên quyết đảm bảo AI hạn chế vi phạm đạo đức?

a)

Môi trường triển khai.

b)

Phạm vi của thông tin.

c)

Dữ liệu huấn luyện

d)

Mô hình xây dựng.

16.

Phương án nào sau đây được xem thiết bị được tích hợp trợ lí ảo?

a)

Máy tính cầm tay

b)

Điện thoại cảm ứng.  

c)

Chuông báo cháy

d)

Máy quét mã vạch.

17.

Phương án nào sau đây thể hiện mối nguy tiềm ẩn của AI đối với xã hội?

a)

Giúp con người kiểm soát hoàn toàn công nghệ.

b)

Bị lạm dụng để theo dõi và xâm phạm quyền riêng tư.

c)

AI chỉ được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất.

d)

AI không ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân.

18.

Trong tương lai AI có thể ảnh hưởng đến những công việc nào sau đây?

a)

. Làm tăng nhu cầu về lao động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

Sẽ giúp giảm số giờ làm việc cho con người mà không gây thất nghiệp.

c)

Thay thế con người trong nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến những công việc liên quan đến công nghệ.

19.

Sản phẩm nào dưới đây chưa được phát triển nhờ AI?

a)

Nhận dạng vân tay  

b)

Chuẩn đoán y tế

c)

Bộ Office văn phòng (trước 2020)

d)

Các thiết bị điện sử dụng trong nhà hiện nay

20.

Phương án nào sau đây thể hiện  được hieẻu thuật ngữ “deefake” dùng để nói hành vi nào sau đây?

a)

Tạo ra cấc hình ảnh, âm thanh,… giả mạo.

b)

Phát hiện ra các hình ảnh, âm thanh,… giả mạo.

c)

Tạo ra các thông tin không có thật trên mạng.

d)

Phát hiện ra các thông tin giả mạo trên mạng.

21.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về lợi ích lớn nhất của AI trong giáo dục?

a)

Giảm số lượng giáo viên cần thiết trong lớp học

b)

Tạo ra các sách giáo khoa tự động

c)

Giúp học sinh thực hiện công việc thủ công nhanh hơn

d)

Tăng hiệu quả học tập thông qua các phương pháp học thông minh, cá nhân hóa

22.

Khả năng nào sau đây của AI có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư của cá nhân?

a)

Không thu thập dữ liệu từ các cơ quan chính phủ.

b)

Không sử dụng dữ liệu cá nhân trong quá trình hoạt động.

c)

Theo dõi hành vi cá nhân thông qua dữ liệu số hóa.

d)

Chỉ làm việc với các thiết bị công nghệ thông minh.

23.

Trước tình hình AI có thể xâm phạm quyền riêng tư của người dùng, nhà phát triển AI cần đặt giới hạn tính năng nào sau đây?

a)

Thu thập tất cả dữ liệu cá nhân để phân tích và lưu trữ lâu dài.

b)

Chỉ thu thập dữ liệu cá nhân khi được sự đồng ý của người dùng và thực hiện tốt bảo mật.

c)

Không sử dụng bất kỳ biện pháp bảo mật nào vì AI tự động hoạt động mà không cần quản lý.

d)

Sử dụng AI để theo dõi người dùng mà không thông báo cho họ.

24.

Hỗ trợ tự động hóa cập nhật chứng từ, hóa đơn vào CSDL, giúp phân tích xử lí dữ liệu, hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng là lợi ích từ sự phát triển của AI trong lĩnh vực nào?

a)

Tài chính, ngân hàng.  

b)

Y học và chăm sóc sức khỏe.  

c)

Giao thông vận tải.   

d)

. Sản xuất.

25.

Phương án nào sau đây đúng về không gian mạng?

a)

Một nơi để lưu trữ dữ liệu máy tính cục bộ.

b)

Một môi trường ảo để trao đổi thông tin và tương tác trực tuyến

c)

Một loại phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus.

d)

Một nơi chỉ để chơi game trực tuyến.

26.

Rủi ro nào sau đây thường gặp khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tăng cường kết nối toàn cầu.

b)

Dễ dàng hiểu lầm vì không có biểu cảm khuôn mặt.

c)

Tốc độ phản hồi chậm.

d)

Bị lừa đảo và đánh cắp thông tin cá nhân.

27.

Quy tắc nào sau đây là quan trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Luôn chia sẻ thông tin cá nhân công khai để dễ kết nối.

b)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

c)

Không cần phản hồi tin nhắn khi giao tiếp qua mạng.

d)

Tạo nhiều tài khoản giả mạo để bảo vệ thông tin cá nhân.

28.

Ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng liên quan đến việc nào sau đây?

a)

Tôn trọng, lịch sự và có trách nhiệm với người khác.

b)

Sử dụng nhiều biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.

c)

Phản hồi tất cả các tin nhắn ngay lập tức.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân công khai để kết nối dễ dàng hơn.

29.

Tin giả (Fake news) là một rủi ro trong không gian mạng vì lý do nào sau đây?

a)

Không thể bị kiểm soát và lan truyền nhanh chóng.

b)

Tin giả luôn dễ nhận biết hơn so với tin thật.

c)

Tin giả giúp người dùng có thêm nhiều thông tin hữu ích.

d)

Tin giả chỉ tồn tại trên các mạng xã hội nhỏ.

30.

Phương án nào dưới đây nêu đúng về hậu quả việc chia sẻ tin tức sai lệch (tin giả) trên mạng?

a)

Không gây ảnh hưởng gì vì tin tức trên mạng không quan trọng.

b)

Tạo ra sự hiểu lầm và có thể gây ra các hành động tiêu cực.

c)

Giúp người khác nhận biết tin tức sai lệch nhanh hơn.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến một số ít người dùng mạng xã hội.

31.

Trong một cuộc tranh luận căng thẳng trên mạng, hành động nào sau đây là phù hợp với tinh thần ứng xử nhân văn?

a)

Dùng ngôn từ sắc bén để bảo vệ quan điểm cá nhân bằng mọi giá.

b)

Chỉ trích và mỉa mai đối phương để khẳng định quan điểm của mình.

c)

Lắng nghe quan điểm của người khác, tìm cách giải quyết một cách hòa nhã.

d)

Kêu gọi mọi người công kích cá nhân đối phương nếu họ không đồng ý với mình.

32.

Một nhóm các bạn tạo một tập san với một chủ đề “Những việc xấu cần phê phán, phản đối trên không gian mạng”. Các bạn đã mắc phải sai lầm nào sau đây khi đưa vào tập san tất cả các thông tin đã tìm được trên Internet về chủ đề.

a)

Tiếp tay cho việc bắt nạt, quấy rối trên không gian mạng.

b)

Phát tán thông tin không rõ nguồn gốc.

c)

Sử dụng thông tin chưa được kiểm chứng.

d)

Phân biệt đối xử sắc tộc, giới tính, tôn giáo.

33.

: Phương án nào sau đây chính xác nhất về phần mở rộng của trang HTML?

a)

html hoặc htm

b)

hml hoặc .html

c)

"<", ">"

d)

"<", "/>"

34.

Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về ngôn ngữ HTML?

a)

Dùng để soạn thảo văn bản.

b)

Chương trình lập trình bậc cao.

c)

Là bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

35.

Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Thường chứa thẻ <title></title>

b)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở

c)

Không nằm trong thẻ <body></body>

d)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web

36.

Trên trang HTML, thẻ <p></p> được mô tả nội dung nào trong các nội dung sau?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

37.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

38.

Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện hơn một lần trong một trang web?

a)

<html>          

b)

<body>         

c)

<p>

d)

<head>

39.

Để thực hiện việc chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML, ta nên chọn thẻ nào trong các thẻ sau?

a)

<br/>

b)

<hr/>

c)

<qr/>

d)

<dr/>

40.

Thẻ HTML nào sau đây có thuộc tính?

a)

. <title> Tên trang web</title>.

b)

<meta charset = “utf-8”>.  

c)

<p> Đây là dòng đầu tiên</p>.

d)

<hr><…dòng kẻ ngang….>.

41.

Trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu câu nào sau đây?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","          

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

42.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về cách sử dụng các thẻ HTML trong thiết kế trang web?

a)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

43.

Trong ngôn ngữ HTML, câu nào sau đây là cú pháp để xác định thuộc tính của thẻ?

a)

tên thuộc tính = “giá trị”.

b)

tên thuộc tính := “giá trị”

c)

tên thuộc tính :  “giá trị”.

d)

tên thuộc tính = <giá trị>.

44.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để tạo danh sách dạng liệt kê không theo thứ tự?

a)

<ul>, <li>

b)

<ol>, <li>

c)

<dl>, <li>

d)

<dt>, <dd>

45.

Thuộc tính nào sau đây của thẻ <table> được dùng để gộp cột trong bảng HTML?

a)

colspan.

b)

rowspan.       

c)

merge.

d)

align.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các thẻ tạo danh sách trong HTML?

a)

Thẻ <li> được đặt bên trong thẻ <ol> để tạo danh sách không có thứ tự.

b)

Thẻ <ul> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự.

c)

Thẻ <ol> được sử dụng để tạo danh sách không có thứ tự.

d)

Mỗi phần tử danh sách (thẻ <li>) có thể chứa một thẻ <ol> hoặc <ul> mới để tạo danh sách lồng nhau.

47.

Khi cần tạo một bảng có hàng đầu tiên là tiêu đề và tất cả các cột trong hàng này được căn giữa. Mã HTML nào sau đây là đúng?

a)

<th style="text-align: center;">Tiêu đề</th>

b)

<td style="text-align: center;">Tiêu đề</td>

c)

<tr style="text-align: center;">Tiêu đề</tr>

d)

<table style="text-align: center;">Tiêu đề</table>.

48.

Trong biểu mẫu nhập thông tin, cần hiển thị tên trường dữ liệu như “Họ tên”, “Email” trước các ô nhập liệu để người dùng dễ hiểu nội dung cần nhập.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để gán nhãn mô tả cho các ô nhập liệu đó?

a)

<label>         

b)

<caption>

c)

<legend>

d)

<title>

49.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo một ô tiêu đề trong bảng?

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<th>

d)

<caption>

50.

Cho đoạn mã HTML tạo danh sách như sau:

   <ul> <li>Mục 1</li> <li>Mục 2</li> <li>Mục 3</li> <li>Mục 4</li> </ul>

Phương án nào chỉ ra đúng số mục trong danh sách này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5