wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh lý bệnh

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích tâm thu có thể đạt tối đa là:

a)

70-80ml

b)

120-150ml

c)

90-100ml

d)

60-70ml

2.

Hậu quả lâu dài của ia chảy cấp:

a)

Nhiễm độc thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Rối loạn huyết động

d)

Giảm khả năng hấp thu

3.

Nguyên nhân sau không gây ra huyết khối:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Tổn thương thành mạch

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Giảm số lượng tiểu cầu

4.

ý nghĩa của vai trò mở màn

a)

tồn tại suốt quá trình sinh bệnh

b)

cần được loại trừ trong quá trình sinh bệnh

c)

làm cho bệnh xuất hiện

d)

vẫn gây ảnh hưởng khi khoi bệnh

5.

Nên dùng thuốc hạ nhiệt trong giai đoạn:

a)

Sốt đứng

b)

Sốt lui

c)

Cả ba giai đoạn

d)

Sốt tăng

6.

Một dấu hiệu không phải của trĩ:

a)

Sa trực tràng

b)

Táo bón

c)

Nút hậu môn

d)

ỉa phân đen

7.

Dấu hiệu của phản ứng tăng thân nhiệt:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Run cơ, ớn lạnh

c)

Nhức đầu

d)

Tiểu ít

8.

Cách xử trí khi bị sốt:

a)

Không được dùng thuốc hạ sốt

b)

Dùng ngay thuốc hạ sốt

c)

Can thiệp khi có biến chứng và tìm nguyên nhân gây sốt

d)

Can thiệp khi có biến chứng và không được dùng thuốc hạ sốt

9.

hormon làm tăng phản ứng viêm

a)

cortison

b)

ADH

c)

thyroxin

d)

aldosteron

10.

Một nguyên nhân gây vàng da trước gan là gì?

a)

Nhiễm độc

b)

Viêm gan virus

c)

U đầu tuỵ

d)

Sỏi mật

11.

Nguyên nhân của ngất là gì?

a)

Mất tri giác đột ngột do thiếu oxy não

b)

Do trụy tim mạch

c)

Do thay đổi tư thế đột ngột

d)

Do kém thông khí

12.

Sốt gặp trong các trường hợp nào, trừ:

a)

Nhiễm trùng nặng

b)

Tan máu cấp

c)

Nhiễm độc nặng

d)

Hoại tử mô

13.

Thuyết một nguyên nhân cho rằng:

a)

Bệnh tật là do cơ thể tự sinh ra

b)

Mọi bệnh đều do cơ thể gây ra

c)

Bệnh tật là do thượng đế ban cho con người

d)

Bệnh tật là do hít phải không khí ô nhiễm

14.

Ưu điểm của tăng nhịp là gì?

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Phục hồi huyết áp tạm thời

c)

Tăng lực co bóp của tim

d)

Tăng dung tích buồng tim

15.

Ý nghĩa của giai đoạn xung huyết động mạch là gì?

a)

Tăng cường quá trình thực bào

b)

Mở màn cho quá trình viêm

c)

Cô lập ổ viêm

d)

Tăng chuyển hóa yếm khí

16.

Một tác dụng tích cực của sốt là gì?

a)

Tăng BC a acid

b)

Giảm chuyển hóa

c)

Tăng kháng thể

d)

Tăng sử dụng oxy

17.

Tác dụng của giai đoạn ứ máu là gì?

a)

Trung hòa độc tố gây bệnh

b)

Cô lập ổ viêm

c)

Hạn chế sự lan rộng của tác nhân gây bệnh

d)

Tăng cường thực bào tại ổ viêm

18.

Phản ứng viêm mạnh hơn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Dùng thuốc mê

b)

Người già

c)

Người trẻ

d)

Thần kinh ức chế

19.

Hemophilia là bệnh ưa chảy máu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do giảm chức năng gan

b)

Do thiếu yếu tố VIII

c)

Do sử dụng thuốc chống đông máu

d)

Do giảm số lượng tiểu cầu

20.

Hậu quả của tăng cholesterol máu kéo dài là gì?

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tiểu đường

c)

Xơ gan

d)

Xơ vữa động mạch và xơ gan

21.

Đặc điểm của gan trong suy tim phải là gì?

a)

Gan to

b)

Gan dàn xếp

c)

Gan to

d)

Gan thoái hóa mỡ

22.

Yếu tố bảo vệ của dạ dày là gì?

a)

Chất nhầy

b)

Acid HCl

c)

Pepsinogen

d)

NaHCO3 và HCl

23.

Tính chất đau trong tắc ruột là gì?

a)

Đau âm ỉ

b)

Đau như dao đâm

c)

Đau nhói

d)

Đau từng cơn

24.

Nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng là gì?

a)

Do dính

b)

Lồng ruột

c)

Liệt ruột

d)

Do giun

25.

Lipoprotein có vai trò quan trọng nhất trong xơ vữa động mạch

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

IDL

26.

Để bệnh phát sinh trong thời gian ngắn, yếu tố bệnh nguyên phải có:

a)

Cường độ cao

b)

Cường độ thấp

c)

Cường độ cao và liều lượng lớn

d)

Liều lượng lớn

27.

Dấu hiệu mất nước bắt đầu xuất hiện khi cơ thể mất lượng nước bằng:

a)

10% trọng lượng cơ thể

b)

5% trọng lượng cơ thể

c)

15% trọng lượng cơ thể

d)

20% trọng lượng cơ thể

28.

Tính phản ứng của cơ thể ảnh hưởng bởi vai trò nào sau đây?

a)

Dân tộc và ngôn ngữ

b)

Yếu tố gia đình

c)

Trình độ văn hóa

d)

Sự rèn luyện và thích nghi

29.

Bình thường tỷ lệ A/G có giá trị:

a)

Bằng 1,5-2

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1,2-1,5

d)

Bằng 1

30.

Nguyên nhân chính gây nhiễm khuẩn ở bệnh nhân ĐTĐ là:

a)

Do tăng cholesterol

b)

Giảm tổng hợp globulin

c)

Do suy kiệt

d)

Do tăng đường máu

31.

Cấu trúc và chức năng gan có thể hồi phục hoàn toàn trong trường hợp nào?

a)

Viêm gan bán cấp

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Gan thoái hóa mỡ

d)

Xơ gan do rượu

32.

Phù là hiện tượng tích nước quá mức bình thường ở đâu?

a)

Trong tế bào

b)

Khoảng gian bào

c)

Khoang tự nhiên

d)

Lòng mạch

33.

Đặc điểm của giai đoạn co mạch chớp nhoáng là:

a)

Chậm và ngắn

b)

Nhanh và kéo dài

c)

Chậm và kéo dài

d)

Nhanh và ngắn

34.

Acid béo không bão hòa có tác dụng gì?

a)

Làm tăng LDL

b)

Làm tăng IDL

c)

Làm tăng HDL

d)

Làm tăng VLDL

35.

Cơ chế của rối loạn tiêu hóa trong bệnh lý gan là gì?

a)

Do ăn các thức ăn khó tiêu

b)

Do giảm chức năng gan

c)

Do thiếu dịch mật

d)

Do thiếu men tiêu hóa

36.

Một tác dụng không mong muốn của cortisol là gì?

a)

Chống dị ứng

b)

Tăng cường quá trình viêm

c)

Vết thương lâu lành

d)

Ức chế tạo kháng thể

37.

Một nguyên nhân gây tăng huyết áp (THA) là gì?

a)

Cường tuyến yên

b)

Dùng thuốc giãn mạch

c)

Suy tuyến thượng thận

d)

Dùng cortisol kéo dài

38.

Yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến loét dạ dày-tá tràng (DD-TT)?

a)

Stress

b)

Thuốc kháng viêm

c)

Cafe

d)

Rượu

39.

Một đặc điểm của thiếu máu do tan máu là gì?

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Bilirubin tự do trong máu giảm

40.

Cơ chế bệnh sinh của suy tim phải là gì?

a)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

b)

Ứ máu phổi

c)

Ứ máu ngoại biên

d)

Tăng áp lực đại tuần hoàn

41.

Tác dụng kích thích phó giao cảm khi hạ đường huyết là gì?

a)

Dạ dày tăng co bóp và tiết dịch

b)

Cảm giác đói

c)

Tim nhanh

d)

Vã mồ hôi

42.

Đặc điểm của mất nước ưu trương là gì?

a)

Mất điện giải nhiều hơn mất nước

b)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

c)

Mất nước và điện giải bằng nhau

d)

Không mất điện giải

43.

Vai trò của hệ đệm là gì?

a)

Tùy từng trường hợp

b)

Làm pH máu giảm

c)

Làm pH ổn định

d)

Làm pH máu tăng

44.

Cơ chế gây nhiễm toan trong ia chảy là gì?

a)

Tăng acid lactic

b)

Tăng thể xetoníc

c)

Do thiếu oxy mô

d)

Do mất dịch kiềm

45.

Vị trí lắng đọng cholesterol ở thành mạch là ở đâu?

a)

Lớp áo trong

b)

Cả ba lớp áo

c)

Lớp áo ngoài

d)

Lớp áo giáp

46.

Dấu hiệu nguy hiểm của suy tim trái là gì?

a)

Cơn hen tim

b)

Ứ máu phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Khó thở

47.

Một đặc điểm của vòng xoắn bệnh lý là gì?

a)

Khâu trước là tiền đề cho khâu sau

b)

Diễn biến trong thời gian ngắn

c)

Thường tự phục hồi

d)

Khâu sau tác động ngược lại khâu trước

48.

Ở trẻ em, lượng nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

60-80% trọng lượng cơ thể

b)

65-70% trọng lượng cơ thể

c)

60-65% trọng lượng cơ thể

d)

80-85% trọng lượng cơ thể

49.

Tính phản ứng của cơ thể mạnh hơn trong trường hợp nào?

a)

Tập luyện thể thao

b)

TK ức chế

c)

Người già

d)

TK hưng phấn

50.

Lipid được vận chuyển trong máu dưới dạng nào?

a)

Prostaglandin

b)

Lipoprotein

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

51.

Nồng độ CO2 trong máu tăng có tác dụng gì?

a)

Giảm thông khí

b)

Làm pH máu tăng

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tăng thông khí

52.

Cơ chế chủ yếu gây hôn mê gan là gì?

a)

Tăng dẫn truyền các chất truyền đạt thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Giảm đường máu

d)

Tăng NH3 trong máu

53.

Nguyên nhân gây sốt chủ yếu là gì?

a)

Do tác dụng của các chất gây sốt

b)

Rối loạn trung âm điều nhiệt

c)

Rối loạn trung âm điều nhiệt và do tác dụng của các chất gây sốt

d)

Do tăng thân nhiệt

54.

Điều kiện nào không thuận lợi cho sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch?

a)

Hoạt động thể lực

b)

Béo phì

c)

Stress

d)

Tiểu đường

55.

Nhược điểm của tăng nhịp tim kéo dài là gì?

a)

Giảm lưu lượng tim

b)

Giảm lực co bóp của tim

c)

Tim co bóp rỗng

d)

Phì đại tim

56.

Đặc điểm của viêm đặc hiệu là gì?

a)

Là sự tham gia của limpho bào

b)

Là sự huy động đại thực bào

c)

Là sự xuất hiện phức hợp miễn dịch KN-KT

d)

Là phản ứng của bạch cầu trung tính

57.

Khi nhu cầu oxy tăng lên, nhịp tim có thể tăng đến bao nhiêu?

a)

70-80 lần/ph

b)

100-120 lần/ph

c)

180-200 lần/ph

d)

120-150 lần/ph

58.

dấu hiệu nguy hiểm của viêm tuỵ cấp

a)

tiêu chảy

b)

nôn

c)

đau dữ dội

d)

shock

59.

Dấu hiệu về bệnh được Virchow định nghĩa là gì?

a)

Do rối loạn các phản ứng hóa học

b)

Do tổn thương về cấu trúc và chức năng của tế bào

c)

Là sự mất cân bằng hằng tính nội môi

d)

Do sự trục trặc của bộ máy sinh học

60.

Cơ chế gây tím tái trong suy hô hấp là gì?

a)

Thiếu CO2 máu

b)

Thiếu oxy máu

c)

Ứ trệ CO2 máu

d)

Ứ trệ oxy máu

61.

Hoạt động thích nghi khi cơ thể kéo dài là gì?

a)

Tăng sử dụng oxy ở mô

b)

Tăng hô hấp

c)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

d)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

62.

Đặc điểm của giai đoạn chết lâm sàng là gì?

a)

Một số tế bào não vẫn còn hoạt động

b)

Rối loạn chức năng tuần hoàn và hô hấp

c)

Không còn khả năng phục hồi sự sống

d)

Khả năng phục hồi sự sống rất ít

63.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị ia chảy cấp là gì?

a)

Phối hợp cả ba phương án trên

b)

Dùng thuốc cầm ia

c)

Bù nước và điện giải

d)

Dùng kháng sinh đường ruột

64.

Cơ chế gây toan máu trong ĐTĐ là gì?

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Tăng tạo các mẫu Acetyl CoA

c)

Tăng lipid máu

d)

Tăng tạo thể xetonic

65.

Khả năng hồi phục ngạt tốt nhất là ở giai đoạn nào?

a)

Hưng phấn

b)

Như nhau ở cả ba giai đoạn

c)

Suy sụp

d)

Ức chế

66.

Biện pháp thích nghi của tim nào cần có thời gian dài?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giãn tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Phì đại tim

67.

Biến chứng gây tử vong của xơ vữa động mạch là gì?

a)

Chảy máu não hoặc nhồi máu cơ tim

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Chảy máu não

d)

Hoại tử chi

68.

Nguyên nhân gây ra huyết khối trừ:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Tiểu đường

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Sốt xuất huyết

69.

Nguyên nhân điều trị ĐTĐ typ II là gì?

a)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện và dùng thuốc giảm đường máu

b)

Dùng thuốc giảm đường máu

c)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện

d)

Phải dùng insulin thay thế

70.

Một nguyên nhân gây chảy máu do thành mạch là gì?

a)

Scholein-Henock

b)

Sốt xuất huyết

c)

Scholein-Henock và sốt xuất huyết

d)

Jolinger-Elison

71.

Môn cơ sở trực tiếp và quan trọng nhất của sinh lý bệnh là gì?

a)

Sinh lý học và Sinh học

b)

Hóa sinh và Lý sinh

c)

Hóa sinh và Sinh lý học

d)

Hóa sinh và Lý sinh

72.

Vị trí môn học sinh lý bệnh là gì?

a)

Học trước các môn học khác như sinh lý

b)

Học cùng với giải phẫu bệnh để tạo ra môn bệnh học

c)

Học sau môn giải phẫu

d)

Học trước các môn lâm sàng nội, ngoại

73.

Bệnh sinh tự phát triển không dựa vào bệnh nguyên nào sau đây?

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc do bỏng

c)

Sốc phản vệ

d)

Sốc nhiễm khuẩn

74.

bệnh sinh

a)

cùng một bệnh nguyên có thể gây hai quá trình bệnh nguyên

b)

liều lượng cường độ bệnh nguyên ít ảnh hưởng đến bệnh sinh

c)

đường xâm nhập của bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh

d)

thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh

75.

nguyên nhân điều kiện gây bệnh va bệnh

a)

Phải hội tụ đầy đủ điều kiện thì nguyên nhân mới gây được bệnh

b)

Phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào điều kiện gây bệnh

c)

Tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có chung điều kiện gây bệnh

d)

Điều kiện luôn tạo thuận lợi để nguyên nhân phát huy tác dụng gây bệnh

76.

Hormon nào có tác dụng làm giảm glucose máu?

a)

Thyroxin

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

Adrenalin

77.

Đái tháo đường typ 1 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường gặp ở người trẻ tuổi

b)

Bệnh khởi phát một cách từ từ

c)

Bệnh có tính chất di truyền

d)

Bệnh có cơ chế tự miễn

78.

Đái tháo đường typ 2 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường gặp ở người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có địa béo phì

c)

Bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh có đi kèm với tăng huyết áp

79.

Nguyên nhân nào gây tăng sử dụng protein huyết tương trừ?

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Đái tháo đường

d)

Hàn gắn vết thương

80.

Nguyên nhân nào gây giảm hấp thu protein?

a)

Viêm ruột mạn tính, xơ tuỵ

b)

Bỏng, hội chứng thận hư

c)

Đái tháo đường

d)

Nhiễm khuẩn cấp

81.

Nhiễm acid là gì?

a)

Là tình trạng các acid xâm nhập vào tế bào hoặc tế bào bị mất các muối kiềm làm cho pH có xu hướng giảm xuống

b)

Là tình trạng pH máu tăng lên do mất nước

c)

Là tình trạng cơ thể mất cân bằng điện giải

d)

Là tình trạng tăng nồng độ kiềm trong máu

82.

Dấu hiệu nào cho thấy nhiễm acid còn bù trừ?

a)

Các cơ chế bù vẫn trung hòa và loại bỏ được acid

b)

pH huyết tương tăng lên

c)

Tỷ lệ H2CO3/NaHCO3 là 2/1

d)

Các hệ đệm, phổi, thận không còn hoạt động

83.

nhiễm acid hơi trừ

a)

Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ

b)

Tứ chứng fallot, suy tim phải

c)

Viêm phế quản co thắt, hen

d)

Tiểu đường tuỵ, tiêu chảy cấp

84.

Nhiễm acid cố định thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Viêm cầu thận, viêm phế quản co thắt

b)

Tiểu đường do tuỵ, ngộ độc thuốc mê

c)

Suy thận, suy hô hấp do viêm phổi trẻ em

d)

Viêm cầu thận cấp, viêm ống thận cấp

85.

Hậu quả chủ yếu khi bị mất nước nặng do ỉa chảy là gì?

a)

Rối loạn chuyển hóa, nhiễm toan

b)

Nhiễm độc thần kinh

c)

Máu cô đặc

d)

Rối loạn huyết động học

86.

Phù do giảm áp lực thẩm thấu keo thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Hội chứng Conn

b)

Hội chứng thận hư

c)

Chèn ép tĩnh mạch

d)

Hội chứng suy tim trái

87.

giamr áp lực thẩm thấu keo gây phù gặp trong trừ

a)

xơ gan, suy gan

b)

hội chứng thận hư

c)

hội chứng Conn

d)

suy dinh dưỡng

88.

Nguyên nhân gây mất nước thường gặp là gì?

a)

Đái tháo nhạt

b)

Suy thận mạn

c)

Viêm phúc mạc

d)

Suy tuỵ mạn

89.

pH tại ổ viêm thường nghiêng về toan là do đâu?

a)

Hồng cầu tụ tập tại ổ viêm

b)

Bạch cầu tụ tập tại ổ viêm

c)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần ái khí

d)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần yếm khí

90.

Đặc điểm của viêm mạn là gì?

a)

Sự thâm nhiễm DTB và các tế bào lympho

b)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu ưa acid

c)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và hồng cầu

d)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và tiểu cầu

91.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm là gì?

a)

Giảm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực keo huyết tương

c)

Tăng tính thấm thành mạch với protein

d)

Giảm áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

92.

Trong sốt khi nhiệt độ tăng lên 1°C thì chuyển hóa tăng bao nhiêu phần trăm?

a)

2-3%

b)

1-2%

c)

3-5%

d)

2-4%

93.

Giai đoạn sốt lên trừ có biểu hiện gì?

a)

Da đỏ ứng

b)

Giảm tiết mồ hôi

c)

Tăng nhịp thở

d)

Sờn gai ốc

94.

Giai đoạn sốt đứng có biểu hiện gì?

a)

Tăng bài tiết nước tiểu

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Da từ tái chuyển sang đỏ

d)

Run rẩy, sờn gai ốc

95.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu da nhân trung tính

b)

Bạch cầu ưa base

c)

Bạch cầu lympho

d)

Đại thực bào

96.

Biểu hiện lâm sàng và biến chứng của suy tim trái là gì?

a)

Phù phổi cấp

b)

Xơ gan

c)

Suy gan

d)

Ứ trệ máu ở ngoại biên

97.

Biểu hiện lâm sàng của suy tim phải là:

a)

Tiểu buốt tiểu rắt

b)

Phù ngoại biên

c)

Ho có đờm

d)

Tê bì hai chi trên

98.

Bệnh nhân suy gan mạn tính có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nồng độ albumin máu giảm do tổng hợp

b)

Nồng độ glucose máu tăng cao do tăng tổng hợp glucose

c)

Nồng độ creatin tăng cao trong máu do tăng phân hủy protein

d)

Nồng độ natri máu giảm do tăng đào thải ở thận

99.

Bệnh nhân suy gan do xơ gan có tăng áp lực máu tại các vòng nối gây:

a)

Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản

b)

Giãn vỡ tĩnh mạch cánh tay

c)

Giãn vỡ tĩnh mạch chi dưới

d)

Giãn vỡ tĩnh mạch phổi

100.

Hậu quả của tiêu chảy mạn là gì?

a)

Giảm hấp thu các chất

b)

Mất nước điện giải

c)

Nhiễm toan

d)

Tăng huyết áp

101.

Cơ chế bệnh sinh tiêu chảy cấp là:

a)

Tăng tiết dịch, tăng hấp thu

b)

Giảm co bóp, tăng tiết dịch

c)

Tăng co bóp, giảm hấp thu

d)

Giảm co bóp, giảm tiết dịch

102.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa proid trong suy gan là:

a)

Tăng tổng hợp yếu tố đông máu

b)

Giảm tổng hợp glycogen

c)

Giảm tổng hợp protein đặc biệt là albumin

d)

Tăng phân hủy glycogen thành glucose

103.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm cầu thận cấp là gì?

a)

Thường thứ phát sau nhiễm liên cầu tan huyết nhóm A

b)

Đa số trường hợp không xác định được nguyên nhân

c)

Vi khuẩn ngược dòng từ đường tiết niệu do sỏi niệu quản

d)

Tắc nghẽn mạch thận hoặc nhiễm độc toàn thân nặng

104.

Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận là gì?

a)

Sốc, bỏng nặng

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Sỏi thận, sỏi niệu quản

105.

105. Cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư, trừ

a)

A. Màng lọc cầu thạn giãn rộng khiến protein huyết tương bị mất ra ngoài qua nước tiểu

b)

B. Mất protein qua màng lọc cầu thận bị dạn rộng gây giảm áp lực keo huyết tương gây phù

c)

C. Mất protein huyết tương gây rối loạn lipid máu làm giảm nồng độ lipid máu tăng cao trong máu vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

d)

D. Hình thành phức hợp kháng nguyên-kháng thể tại mao mạch cầu thận gây tổn thương màng lọc cầu thận

106.

106. Thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch thu được:

a)

A. Hẹ thống bổ thể

b)

B. Bạch cầu ái toan

c)

C. Protein C phản ứng

d)

D. Các Cytokin

107.

107. Đặc điểm của đáp ứng miễn dịch tự nhiên:

a)

A. Miễn dịch có sẵn từ khi sinh ra và có trí nhớ miễn dịch

b)

B. Có tính chất di truyền, khác nhau giữa các cá thể, các loài

c)

C. Không có trí nhớ miễn dịch, thường không ổn định, dễ sai sót

d)

D. Có tính đặc hiệu caogiusp và không di truyền được

108.

108. Viêm đặc hiệu:

a)

A. Phản ứng tế bào là phản ứng trung tâm của viêm

b)

B. Các yếu tố gây viêm và sản phẩm do hoại tử tế bào gây viêm tại chỗ

c)

C. Một số viêm phổi,viêm gan, viêm họng là viêm đặc hiệu

d)

D. Là phản ứng viêm do sự kết hợp kháng nguyên- kháng thể

109.

109. Thành phần miễn dịch tế bào:

a)

. Các cytokin

b)

IgA, IgD, IgE

c)

IgA, IgM, IgD

d)

IgA, IgM, IgG

110.

110. Tế bào sản xuất kháng thể dịch thể là:

a)

A. Lympho bào T

b)

B. Tế bào mast

c)

C. Lympho bào B đã biệt hóa thành tương bào

d)

D. Đại thực bào

111.

111. Quá mẫn typ I:

a)

A. Xuất hiện ngay khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên lần 1

b)

B. Cơ chế bệnh sinh làm tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

C. Có sự tham gia của kháng thể IgM và tế bào plasma

d)

D. Có sự tham gia của kháng thể IgE và tế bào mast

112.

112. Vai trò của đại thực bào:

a)

A. Có thể biến đổi thành tương bào

b)

B. Có khả năng tổng hợp glubulin miễn dịch

c)

C. Có khả năng diệt vi khuẩn

d)

D. Có khả năng nhận diện kháng nguyên nhờ receptor đặc hiệu

113.

113. Kháng thể dịch thể:

a)

A. Do tế bào Dendritic sản xuất

b)

B. Do các tế bào lympho T hoạt hóa sản xuất

c)

C. Được sản xuất từ các tế bào tương bào

d)

D. Được sản xuất từ các tế bào Langgerhans

114.

114. Đặc điểm quá mẫn typ II:

a)

A. Liên quan đến kháng thể IgE

b)

B. Do sự tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

C. Do tác dụng sinh học của các mảnh C2a và C5a là chủ yếu

d)

D. Liên quan đến sự lắng đọng phức hợp miễn dịch