wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN GIỮA HKI MÔN TOÁN – LỚP 5

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Đọc các hỗn số sau a) 2 2/3 = ...............................................................

a)

Hai và hai phần ba

b)

Hai phần ba

c)

Hai mươi ba phần ba

d)

Hai và ba phần hai

2.

Bài 1: Đọc các hỗn số sau b) 5 4/15 = ...............................................................

a)

Năm và bốn phần mười lăm

b)

Năm mươi bốn phần mười lăm

c)

Năm và bốn phần năm mươi lăm

d)

Năm mươi bốn phần năm

3.

Bài 1: Đọc các hỗn số sau c) 6 7/10 = ...............................................................

a)

Sáu và bảy phần mười

b)

Sáu và bảy phần trăm

c)

Sáu mươi bảy phần mười

d)

Sáu và mười bảy phần mười

4.

Bài 1: Đọc các hỗn số sau d) 4 2/100 = ...............................................................

a)

Bốn và hai phần một trăm

b)

Bốn mươi hai phần một trăm

c)

Bốn và hai phần mười

d)

Bốn và hai phần nghìn

5.

Bài 2: Viết hỗn số sau a) Bảy và năm phần mười: ............

a)

7 5/10

b)

7 10/5

c)

5 7/10

d)

7 1/2

6.

Bài 2: Viết hỗn số sau b) Mười và tám phần tư: ............

a)

10 8/4

b)

8 10/4

c)

10 4/8

d)

8 4/10

7.

Bài 2: Viết hỗn số sau c) Một và chín phần một trăm:

a)

1 9/100

b)

1 9/10

c)

1 19/100

d)

9 1/100

8.

Bài 2: Viết hỗn số sau d) Hai mươi và bảy phần một nghìn: ............

a)

20 7/1000

b)

20 7/100

c)

27/1000

d)

20 700/1000

9.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân
a) 3/2 = ...............................................................

a)

1,5

b)

1,2

c)

2,3

d)

0,5

10.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân b) 4/5 = ...............................................................

a)

0,8

b)

0,5

c)

0,4

d)

0,85

11.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân c) 33/500 = ...............................................................

a)

0,066

b)

0,33

c)

0,0066

d)

0,6

12.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân d) 2/5 = ...............................................................

a)

0,4

b)

0,2

c)

0,5

d)

0,25

13.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân e) 3/20 =

a)

0,15

b)

0,3

c)

0,12

d)

0,25

14.

Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân f) 147/250 =

a)

0,588

b)

0,574

c)

0,672

d)

0,482

15.

Bài 4: Viết các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân a) 1 2/10 =

a)

1,2

b)

1,02

c)

1,5

d)

1,12

16.

Bài 4: Viết các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân b) 15 8/1000 =

a)

15,008

b)

15,8

c)

15,08

d)

15,0008

17.

Bài 1: Tính giá trị các phân số b) 4/5 + 2/6 = ........................................

a)

4/5 + 2/6 = 1.066... hoặc 16/15

b)

4/5 + 2/6 = 2/11

c)

4/5 + 2/6 = 8/30

d)

4/5 + 2/6 = 1/2

18.

Bài 1: Tính giá trị các phân số c) 12/7 + 4/2 = ........................................

a)

26/7

b)

16/9

c)

20/7

d)

18/7

19.

Bài 1: Tính giá trị các phân số e) 6/7 - 3/8 = ........................................

a)

6/7 - 3/8 = 21/56 = 0.375

b)

6/7 - 3/8 = 9/56 = 0.16

c)

6/7 - 3/8 = 27/56 = 0.482

d)

6/7 - 3/8 = 15/56 = 0.268

20.

Bài 1: Tính giá trị các phân số f) 4 - 2/3 = ........................................

a)

10/3

b)

8/3

c)

7/3

d)

12/3

21.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức a) 1241 + 345 x 4 - 100 = ........................................

a)

2481

b)

1981

c)

2341

d)

2641

22.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức b) 479 384 + 135 - 19 x 93 = ........................................

a)

477741

b)

478000

c)

476000

d)

480000

23.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức c) 10 000 : 2 + 1000 x 2 = ........................................

a)

7000

b)

6000

c)

8000

d)

9000

24.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức d) 5/7 x 7/5 + 5/4 - 3/8 = ........................................

a)

2.375

b)

1.5

c)

2.25

d)

1.875

25.

Bài 3: Điền vào chỗ trống
a) 4059 + .......... = 7876

a)

3817

b)

3727

c)

3917

d)

3807

26.

Bài 3: Điền vào chỗ trống b) 23 x .......... = 452 + 790

a)

54

b)

56

c)

60

d)

52

27.

Bài 3: Điền vào chỗ trống c) 6535 - .......... = 4725

a)

1810

b)

1720

c)

1910

d)

1610

28.

Bài 3: Điền vào chỗ trống d) .......... : 34 = 20

a)

680 : 34 = 20

b)

600 : 34 = 20

c)

700 : 34 = 20

d)

340 : 34 = 20

29.

Chữ số 5 trong số 12,345 thuộc hàng

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần chục

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần đơn vị

30.

Câu 2. Chữ số 2 trong số 206,01 thuộc hàng

a)

Hàng trăm

b)

Hàng chục

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần chục

31.

Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Giá trị của chữ số 1 trong số 20326,1 là hàng chục.

b)

Trong số thập phân, phần nguyên là phần đứng sau dấu phẩy.

c)

Trong số thập phân, dấu phẩy dùng để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân.

d)

Chữ số đầu tiên bên phải dấu phẩy là hàng phần đơn vị.

32.

Câu 4. Đọc số thập phân sau: 12,032

a)

A. Mười hai phẩy ba hai.

b)

B. Mười hai phẩy không trăm ba hai.

c)

C. Mười hai nghìn không ba hai.

d)

D. Mười hai nghìn không trăm ba mươi hai.

33.

Bài 2: So sánh số thập phân a) 37,29 ………..36,92 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

>

b)

<

c)

=

d)

34.

Bài 2: So sánh số thập phân b) 135,74 …….. 135,75 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

<

b)

>

c)

=

d)

35.

Bài 2: So sánh số thập phân c) 89,215 ……..89,215 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

=

b)

<

c)

>

d)

36.

Bài 2: So sánh số thập phân d) 129,0032 ………. 129,032 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

<

b)

>

c)

=

d)

37.

Bài 2: So sánh số thập phân e) 98,1023 ………..98,1203 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

<

b)

>

c)

=

d)

38.

Bài 2: So sánh số thập phân f) 123,326 ………… 132,326 (Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống)

a)

<

b)

>

c)

=

d)

39.

Dũng và Hùng sưu tầm được 180 cái tem. Số tem Dũng sưu tầm được bằng 57\frac{5}{7} số tem của Hùng. Dũng sưu tầm được bao nhiêu cái tem?

a)

75 cái tem

b)

65 cái tem

c)

90 cái tem

d)

105 cái tem

40.

Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 400m, chiều rộng bằng 23\frac{2}{3} chiều dài. Chiều dài và chiều rộng của sân vận động đó lần lượt là:

a)

150m và 100m

b)

160m và 80m

c)

120m và 80m

d)

180m và 120m

41.

Một trang trại có số dê gấp 5 lần số cừu và số dê nhiều hơn số cừu là 120 con. Trang trại đó có bao nhiêu con dê?

a)

150 con

b)

120 con

c)

100 con

d)

180 con

42.

Hai thùng đựng dầu, thùng thứ nhất đựng ít hơn thùng thứ hai 48 lít dầu và số dầu ở thùng thứ nhất bằng 3/5 số dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

72 lít và 120 lít

b)

60 lít và 108 lít

c)

80 lít và 128 lít

d)

90 lít và 138 lít

43.

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện các biểu thức sau. A = 25 x 16 x 4 x 5 =

a)

A = 8000

b)

A = 1600

c)

A = 4000

d)

A = 3200

44.

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện các biểu thức sau. B = 137 x 92 + 137 x 8 = ..................................................

a)

B = 13700

b)

B = 12600

c)

B = 12900

d)

B = 13900

45.

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện các biểu thức sau. C = 56 x 89 - 46 x 89 =

a)

C = 890

b)

C = 8900

c)

C = 100

d)

C = 500

46.

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện các biểu thức sau. D = 5231 + 2 x 456 - 2 x 156 =

a)

D = 5831

b)

D = 5631

c)

D = 5731

d)

D = 5931

47.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện. A = 11/20 x 5/8 + 3/8 x 11/20 = ..................................................

a)

A = 11/32

b)

A = 22/28

c)

A = 14/32

d)

A = 8/15

48.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện. B = 5/9 + 13/7 + 15/13 + 8/7 + 4/9 + 11/13 = ..................................................

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

49.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện. C = 8/5 + 3/6 + 2 + 4/5 + 3/2 + 3/5 = ..................................................

a)

8

b)

7

c)

10

d)

6

50.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện. D = 1/2 x (2 - 1/4) + 1/2 x 1 5/4 = ..................................................

a)

2

b)

1

c)

3/2

d)

5/2

51.

Cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh AB = BC = CD = AD = 15 cm. Viết phép tính tính chu vi hình thoi ABCD.

a)

Chu vi = 4 x 15 = 60 cm

b)

Chu vi = 2 x 15 = 30 cm

c)

Chu vi = 15 + 15 = 30 cm

d)

Chu vi = 15 x 15 = 225 cm

52.

Bài 2: Cho hình bên, biết rằng các cạnh của viên gạch bằng 80 cm. Tính chu vi viên gạch đó? Viết phép tính tính chu vi viên gạch đó:

a)

Chu vi = 4 x 80 = 320 cm

b)

Chu vi = 2 x 80 = 160 cm

c)

Chu vi = 80 + 80 = 160 cm

d)

Chu vi = 4 x 40 = 160 cm

53.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 12 ha = 12 000 m²

a)

Đ

b)

S

54.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S. b) 1/5 km² = 200 000 m²

a)

Đ

b)

S

55.

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Tỉ lệ bản đồ: 1 : 500, Độ dài trên bản đồ: 2 cm, Độ dài thực tế: ............. m

a)

10 m

b)

1 m

c)

100 m

d)

5 m

56.

Số lượng xuất khẩu thịt heo và thịt bò của Công ty Thực phẩm A trong tháng 1, tháng 2, tháng 3 là bao nhiêu tấn?

a)

Tháng 1: Thịt heo 9 tấn, Thịt bò 4 tấn; Tháng 2: Thịt heo 5 tấn, Thịt bò 3 tấn; Tháng 3: Thịt heo 7 tấn, Thịt bò 6 tấn.

b)

Tháng 1: Thịt heo 8 tấn, Thịt bò 5 tấn; Tháng 2: Thịt heo 6 tấn, Thịt bò 2 tấn; Tháng 3: Thịt heo 7 tấn, Thịt bò 5 tấn.

c)

Tháng 1: Thịt heo 10 tấn, Thịt bò 3 tấn; Tháng 2: Thịt heo 4 tấn, Thịt bò 4 tấn; Tháng 3: Thịt heo 8 tấn, Thịt bò 7 tấn.

d)

Tháng 1: Thịt heo 7 tấn, Thịt bò 6 tấn; Tháng 2: Thịt heo 5 tấn, Thịt bò 4 tấn; Tháng 3: Thịt heo 6 tấn, Thịt bò 5 tấn.

57.

Tháng …… có số lượng xuất khẩu thịt heo lớn nhất, tháng …… có số lượng xuất khẩu thịt bò lớn nhất.

a)

Tháng 1 có số lượng xuất khẩu thịt heo lớn nhất, tháng 2 có số lượng xuất khẩu thịt bò lớn nhất.

b)

Tháng 2 có số lượng xuất khẩu thịt heo lớn nhất, tháng 1 có số lượng xuất khẩu thịt bò lớn nhất.

c)

Tháng 3 có số lượng xuất khẩu thịt heo lớn nhất, tháng 1 có số lượng xuất khẩu thịt bò lớn nhất.

d)

Tháng 2 có số lượng xuất khẩu thịt heo lớn nhất, tháng 3 có số lượng xuất khẩu thịt bò lớn nhất.

58.

Tổng số lượng xuất khẩu thịt heo và thịt bò của tháng 1 nhiều hơn Tổng số lượng xuất khẩu thịt heo và thịt bò của tháng 2 ……….. tấn.

a)

2 tấn.

b)

5 tấn.

c)

10 tấn.

d)

0 tấn.

59.

Bài 2: Quan sát bảng số liệu và hoàn thành biểu đồ cột. Điền tên các ngọn núi vào các vị trí còn thiếu trên biểu đồ cột:

a)

Từ trái sang phải: Tam Đảo, Tây Côn Lĩnh.

b)

Từ trái sang phải: Tây Côn Lĩnh, Tam Đảo.

c)

Từ trái sang phải: Phan Xi Păng, Tam Đảo.

d)

Từ trái sang phải: Bạch Mã, Tây Côn Lĩnh.

60.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Minh bốc thăm 40 lần. Số lần Minh bốc được thăm màu xanh bằng 23/40 tổng số lần bốc thăm, còn lại là bốc trúng thăm màu vàng. + Minh đã bốc trúng thăm màu xanh bao nhiêu lần?

a)

23 lần.

b)

17 lần.

c)

20 lần.

d)

40 lần.

61.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Tỉ số giữa số lần Minh bốc trúng thăm màu xanh so với số lần Minh bốc trúng thăm màu vàng là ….

a)

23/17

b)

17/23

c)

7/23

d)

23/7

62.

Ai là người sút bóng vào khung thành nhiều nhất?

a)

Bình là người sút bóng vào khung thành nhiều nhất.

b)

Nam là người sút bóng vào khung thành nhiều nhất.

c)

Minh là người sút bóng vào khung thành nhiều nhất.

d)

Hùng là người sút bóng vào khung thành nhiều nhất.

63.

Tỉ số của số lần sút bóng vào khung thành của Bình và số lần sút bóng vào khung thành của Khang là 10/15.

a)

Đ

b)

S

64.

Tỉ số của số lần sút bóng không vào khung thành của Khang và tổng số lần sút là 10/20.

a)

Đ

b)

S

65.

Bài 1. Sân chơi trường Tiểu học Khai Nguyên có chiều dài 12m và chiều rộng 5m. Nhà trường muốn mua thảm cỏ nhựa trải sân chơi đó, biết rằng mỗi mét vuông thảm cỏ có giá 285.000 đồng. Tính số tiền mua thảm cỏ để trải vừa sân chơi của trường.

a)

17.100.000 đồng

b)

12.500.000 đồng

c)

14.250.000 đồng

d)

20.000.000 đồng

66.

Bài 2: Vườn cây ăn quả của nhà bác Tư có hình chữ nhật có chu vi là 81000 dm. Bác Tư dự định xây cọc hàng rào chắn để bảo vệ. Biết rằng, mỗi cọc hàng rào cách nhau 3 m. Hỏi bác Tư cần đóng bao nhiêu cọc hàng rào để xây hết khu vườn đó?

a)

27000 cọc

b)

30000 cọc

c)

18000 cọc

d)

24300 cọc

67.

Một khu đất có dạng hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 22m. Khi vẽ mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 thì chiều dài và chiều rộng là bao nhiêu cm?

a)

Chiều dài: 20 cm, Chiều rộng: 11 cm

b)

Chiều dài: 40 cm, Chiều rộng: 22 cm

c)

Chiều dài: 2 cm, Chiều rộng: 1,1 cm

d)

Chiều dài: 8 cm, Chiều rộng: 4,4 cm