Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về vật liệu và nguyên liệu 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Người ta khai thác đá vôi và cát để cung cấp cho các máy nhiệt sản xuất xi măng. Lúc này, đá vôi và cát được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

2.

Loại nguyên liệu nào sau đây không thể tái sinh?

a)

Bông.

b)

Quặng

c)

Gỗ

d)

Nông sản.

3.

Loại nguyên liệu nào sau đây không thể tái sinh?

a)

Bông.

b)

Quặng

c)

Gỗ

d)

Nông sản.

4.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu mỏ

d)

Nông sản.

5.

Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?

a)

Quặng

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Nông sản.

6.

Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?

a)

Bông

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Khí đốt

7.

Loại nguyên liệu nào sau đây có thể tái sinh?

a)

Quặng

b)

Than đá

c)

Gỗ

d)

Dầu mỏ

8.

Quặng Bauxite là nguyên liệu dùng để sản xuất vật liệu nào sau đây.

a)

Vật liệu Nhôm

b)

Vật liệu Sắt

c)

Vật liệu polymer

9.

Điền từ thích hợp lý cho trong phát biểu sau: "... là vật liệu tự nhiên (vật liệu thô) qua xử lý và có thể chuyển đổi thành sản phẩm"

a)

Vật liệu.

b)

Nguyên liệu

c)

Nhiên liệu

d)

Phế liệu.

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Nguyên liệu là vật liệu.... chưa qua xử lí và cần được chuyển hóa để tạo ra sản phẩm"

a)

Thô

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Nhân tạo

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Quặng tự nhiên ngày càng..."

a)

Dồi dào, không thể cạn kiệt

b)

Dồi dào, tái tạo nhanh

c)

Cạn kiệt, không thể tái tạo

d)

Đa dạng phong phú

12.

Đối với có trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Vừa lỏng vừa khí

13.

Quặng có trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tùy thuộc dạng quặng

14.

Cát có trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Lỏng và rắn

15.

Nước biển có trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn và lỏng

16.

Có trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn và lỏng

17.

Đối với chất cơ bản chất nào sau đây? Chọn câu sai

a)

Cứng

b)

Mềm

c)

Khí

d)

Tan trong nước hay không

18.

Quặng có tính chất cơ bản nào sau đây?. Chọn câu sai

a)

Cứng

b)

Dẫn điện

c)

Bị ăn mòn

d)

Dạng lỏng và rắn

19.

Cát có tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Dạng hạt cứng

b)

Dạng hạt mềm

c)

Dễ bay hơi sẽ thu được muối ăn

d)

Tan được trong nước

20.

Nước biển có tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Cứng

b)

Tạo thành vôi khi bị phân hủy

c)

Ăn mòn tạo thành thạch nhũ trong hang động

d)

Khi bay hơi nước sẽ thu được muối ăn