Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ - LỚP 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng, quá trình nào sau đây các em sẽ được tìm hiểu trong phần môn Địa lí lớp 6?

a)

Sự chuyển hoá năng lượng trong các chất.

b)

Hiện tượng các mùa.

c)

Sự lớn lên của cơ thể sinh vật.

d)

Sự biến dạng của lò xo.

2.

Việc học Địa lí KHÔNG giúp học sinh phát triển kĩ năng nào sau đây?

a)

Sử dụng bản đồ.

b)

Cảm nhận âm thanh.

c)

Phân tích số liệu.

d)

Xác định phương hướng.

3.

Đâu là thành phần tự nhiên của Trái Đất?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Nhà cửa.

d)

Xí nghiệp.

4.

Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến

a)

0°.

b)

23°27'.

c)

66°33'.

d)

90°.

5.

Trên quả Địa Cầu nếu cứ cách 1° ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu đường kinh tuyến?

a)

360.

b)

361.

c)

180.

d)

181.

6.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 1.000.000 có nghĩa là

a)

1cm trên bản đồ bằng 1 km trên thực địa.

b)

1cm trên bản đồ bằng 10 km trên thực địa.

c)

1cm trên bản đồ bằng 100 km trên thực địa.

d)

1cm trên bản đồ bằng 1.000 km trên thực địa.

7.

Bản đồ nào sau đây có tỉ lệ lớn nhất?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 200.000.

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 50.000.

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 100.000.

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 2.000.000.

8.

Bản đồ nào sau đây có tỉ lệ nhỏ nhất?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 50.000.

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1.000.000.

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 100.000.

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500.000.

9.

Xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào

a)

bảng chú giải.

b)

các đường kinh tuyến, vĩ tuyến.

c)

đặc điểm các đối tượng địa lí.

d)

các loại gió, dòng biển.

10.

Theo quy ước thì đầu trên của kinh tuyến chỉ hướng

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây

d)

Bắc

11.

Có mấy loại kí hiệu thường được sử dụng trên bản đồ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Đối tượng địa lí nào sau đây được biểu hiện bằng kí hiệu điểm?

a)

Sân bay.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sắt.

d)

Dòng sông.

13.

Đối tượng địa lí nào sau đây được biểu hiện bằng kí hiệu đường?

a)

Sân bay.

b)

Cảng biển.

c)

Đường sắt.

d)

Mỏ than.

14.

Quan sát hình dưới đây cho biết hướng đi từ ga Đà Lạt đến Bảo tàng Lâm Đồng là hướng nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

15.

Hãy xác định địa điểm nào là cực Bắc trên lãnh thổ phần đất liền của nước ta?

a)

Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa: 109°24’Đ.

b)

Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang: 23°23’B.

c)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau: 8°34’B.

d)

Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên: 102°09’Đ.

16.

Kho dữ liệu có cả hình ảnh, video và kiến thức phong phú là

a)

bản đồ.

b)

tranh ảnh.

c)

bảng số liệu.

d)

internet.

17.

Xác định tọa độ địa lí của các điểm A trên hình vẽ.

a)

A(30°B, 30°Đ)

b)

A(20°B, 30°Đ)

c)

A(30°Đ, 30°T)

d)

A (30°N, 30°T)

18.

Xác định tọa độ địa lí của các điểm B trên hình vẽ.

a)

B (20°B, 0°)

b)

B (20°B, 20°Đ)

c)

B (20°Đ, 0°)

d)

B (20°N, 20°T)

19.

Xác định tọa độ địa lí của các điểm B trên hình vẽ.

a)

C (20°Đ, 20°N)

b)

C (30°N, 20°Đ)

c)

C (20°N, 20°T)

d)

C (20°Đ, 30°B)

20.

Xác định tọa độ địa lí của các điểm B trên hình vẽ.

a)

D (20°T, 10°B)

b)

D (20°T, 10°N)

c)

D (10°B, 20°T)

d)

D (10°B, 20°Đ)

21.

Xác định tọa độ địa lí của các điểm B trên hình vẽ.

a)

E (30°N, 10°T)

b)

E (10°T, 30°Đ)

c)

E (10°B, 30°Đ)

d)

E (10°N, 30°T)

22.

Xác định các hướng còn lại ở hình sau: (1) _______ (2) _______ (3) _______ (4) _______ (5) _______ (6) _______ (7) _______

a)

(1) Tây Bắc (2) Bắc (3) Đông Bắc (4) Đông (5) Đông Nam (6) Nam (7) Tây Nam

b)

(1) Bắc (2) Đông Bắc (3) Đông (4) Đông Nam (5) Nam (6) Tây Nam (7) Tây

c)

(1) Đông (2) Đông Nam (3) Nam (4) Tây Nam (5) Tây (6) Tây Bắc (7) Bắc

d)

(1) Nam (2) Tây Nam (3) Tây (4) Tây Bắc (5) Bắc (6) Đông Bắc (7) Đông

23.

Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 6.000.000, khoảng cách giữa hai địa điểm là 6 cm. Vậy trên thực tế hai địa điểm đó cách nhau bao nhiêu km?

a)

360 km

b)

36 km

c)

3,6 km

d)

3600 km

24.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 45km, thì trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500.000, khoảng cách giữa hai địa điểm đó là bao nhiêu?

a)

9 cm

b)

90 cm

c)

0,9 cm

d)

900 cm

25.

Cách đọc một số bản đồ thông dụng là gì?

(Có nhiều đáp án đúng)

a)

Đọc tên bản đồ để biết nội dung và lãnh thổ được thể hiện trên bản đồ.

b)

Biết tỉ lệ bản đồ để có thể đo tính khoảng cách giữa các đối tượng.

c)

Đọc các kí hiệu trong bảng chú giải để nhận biết các đối tượng trên bản đồ.

d)

Xác định được các đối tượng địa lí cần quan tâm trên bản đồ.

e)

Trình bày mối quan hệ của các đối tượng địa lí.