wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V6_ÔN TẬP THƠ HỌC KÌ II

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thơ là:

a)

a. Sáng tác văn học có vấn điệu để diễn tả cảm xúc của con người đối với những hiện tượng, vấn đề xảy ra trong cuộc sống.

b)

b. Sáng tác có vấn điệu để phản ánh những mâu thuẫn, xung đột trong xã hội.

c)

c. Sáng tác văn học có vần điệu để thể hiện những kinh nghiệm sống.

d)

d. Sáng tác văn học có vần điệu để diễn tả những lát cắt, những sự kiện quan trọng trong cuộc đời con người và của xã hội.

2.

Đặc điểm cấu trúc cơ bản của thơ:

a)

a. Mỗi bài thơ là một cấu trúc ngôn ngữ đặc biệt và tự do tuyệt đối.

b)

b. Mỗi bài thơ là một cấu trúc ngôn ngữ đặc biệt và thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định.

c)

c. Bài thơ được cấu trúc theo trình tự cảm xúc của nhân vật trữ tình

d)

d. Bài thơ được cấu trúc theo trình tự thời gian và không gian.

3.

Thơ có khả năng thể hiện:

a)

a. Các tính cách, nhân cách khác nhau của con người.

b)

b. Những biến động phức tạp, thăng trầm của đời sống xã hội.

c)

c. Thế giới nội tâm, từ các cung bậc của tình cảm cho tới những chính kiến những tư tưởng triết học.

d)

d. Những ước mơ về khoa học kỹ thuật của con người.

4.

Yếu tố tự sự và miêu tả trong thơ là:

a)

a. Là phương tiện để nhà thơ kể về cuộc đời mình.

b)

b. Là phương tiện để nhà thơ tái hiện chân thực sinh động cuộc sống.

c)

c. Là phương tiện để nhà thơ ngược dòng trở về với cội nguồn cảm xúc.

d)

c. Là phương tiện để nhà thơ ngược dòng trở về với cội nguồn cảm xúc.

5.

Nhân vật trữ tình là:

a)

a. Người trực tiếp bộc lộ những suy nghĩ và cảm xúc trong bài thơ.

b)

b. Người hiện lên rõ nét nhất trong bài thơ.

c)

c. Người thể hiện quan niệm, cách nhìn, suy nghĩ, cảm xúc.

d)

d. Cả a & c.

6.

Nhân vật trữ tình thường hiện diện trong tác phẩm bằng:

a)

a. Ngoại hình

b)

b. Tính cách

c)

c. Cảm xúc, tâm trạng

d)

d. Số phận

7.

Đối tượng trữ tình trong thơ là:

a)

a. Đối tượng để nhân vật trữ tình giãi bày tình cảm, cảm xúc, suy tư.

b)

b. Nguyên nhân trực tiếp khêu gợi nguồn cảm hứng sáng tác.

c)

c. Người trực tiếp thổ lộ những suy nghĩ và cảm xúc trong bài thơ.

d)

d. Cả a & b.

8.

Ngôn ngữ thơ có đặc điểm:

a)

a. Tràn đầy cảm xúc.

b)

b. Hàm súc, giàu hình ảnh nhạc điệu.

c)

c. Thể hiện phong cách người viết.

d)

d. Cầu kỳ, sáng tạo, đậm dấu ấn cá nhân.

9.

Nhạc tính trong thơ được tạo nên từ:

a)

a. Thanh điệu phong phú của tiếng Việt.

b)

b. Nhiều yếu tố như nhịp điệu, cách gieo vần, phối thanh.

c)

c. Hiệp vần đa dạng.

d)

d. Âm hưởng của dòng thơ.

10.

Tính hàm súc của ngôn ngữ thơ được hiểu là:

a)

a. Khả năng miêu tả cuộc sống thần kỳ nhất.

b)

b. Hàm súc cũng có nghĩa là phải chính xác, giàu hình tượng, có tính truyền cảm và thể hiện cá tính của người nghệ sĩ.

c)

c. Khả năng của ngôn ngữ có thể miêu tả cuộc sống, thể hiện cảm xúc một cách cô đọng, ít lời mà nói được nhiều ý, ý tại ngôn ngoại.

d)

d. Cå b & c

11.

Dòng nào KHÔNG nói lên căn cứ để xác định một văn bản thơ?

a)

a. Về hình thức: số tiếng trong một dòng thơ, số khổ, có văn, nhịp hải hòa…

b)

b. Về nội dung giải bày, bộc lộ cảm xúc.

c)

c. Về nhân vật: cảm xúc, tâm trạng, ước mơ, khát khao...

d)

d. Các sự việc chính.

12.

"Ý tại ngôn ngoại” trong thơ được hiểu như thế nào?

a)

a. Lời ít, ý nhiều, chứa đựng và gơi ra ý ở lời nói, lời hết mà ý chưa hết.

b)

b. Nói được những điều ngoài tác phẩm.

c)

c. Nói được những điều không ai nghĩ tới.

d)

d. Tất cả các ý trên.

13.

Yếu tố nào tạo nên “ý tại ngôn ngoại” trong thơ?

a)

a. Dấu chấm lửng.

b)

b. Ngôn ngữ thơ hàm súc, hình ảnh thơ đa nghĩa, giàu sức gợi.

c)

c. Câu hỏi tu từ.

d)

d. Câu đặc biệt.

14.

Thơ tự do là thơ:

a)

a. Không bị ràng buộc vào các quy tác nhất định về số câu.

b)

b. Không bị ràng buộc vào các quy tắc nhất định về số khổ.

c)

c. Không nhất thiết phải có vần.

d)

d. Không bị ràng buộc vào các quy tắc nhất định về số câu, số chữ, niêm đối…

15.

Những yếu tố nào sau đây ít xuất hiện nhất trong tác phẩm thơ trữ tình:

a)

a. Hình ảnh.

b)

b. Nhịp.

c)

c. Sự việc.

d)

d. Vần.

16.

Yếu tố tự sự trong thơ được hiểu là:

a)

a. Các sự việc gắn với đối tượng trữ tình; sự việc làm nảy sinh cảm xúc.

b)

b. Các sự việc về cuộc đời nhân vật trữ tình.

c)

c. Các sự kiện lịch sử gắn với cảm xúc.

d)

d. Các sự kiện để khắc họa bối cảnh.

17.

Dòng nào KHÔNG liên quan đến yếu tố miêu tả trong thơ:

a)

a. Miêu tả cảnh vật, không gian để bộc lộ cảm xúc.

b)

b. Gợi tả diện mạo của đối tượng trữ tình.

c)

c. Thuyết phục người đọc tin vào nhân vật trữ tình.

d)

d. Là điểm tựa để bộc lộ cảm xúc.

18.

Mạch cảm xúc trong bài thơ được hiểu là:

a)

a. Bố cục bài thơ.

b)

b. Trình tự trong khổ thơ.

c)

c. Trình tự triển khai bài thơ.

d)

d. Cách sắp xếp từ ngữ trong dòng thơ.

19.

Dễ nhận biết hình thức, nội dung bề nổi của bài thơ, học sinh cần:

a)

a. Học thuộc lòng bài thơ.

b)

b. Tự đọc kỹ bài thơ, tìm hiểu nội dung chính của từng phần.

c)

c. Nhận biết được nhân vật trữ tình, đối tượng trữ tỉnh.

d)

d. Cả b & c.

20.

Để phân tích, hiểu nghĩa bề sâu, giá trị của bài thơ, học sinh cần:

a)

a. Nhận biết đối tượng trữ tình, nhân vật trữ tình.

b)

b. Nhận biết, phân tích được các biện pháp tu từ trong bài thơ.

c)

c. Nhận biết, phân tích được các từ ngữ, hình ảnh đặc sắc.

d)

d. Tất cả các ý trên.