wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTH- test 2

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí cơ hội của một yếu tố sản xuất là:

a)

Chi phí bằng tiền thực tế

b)

Chi phí cố định

c)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua

d)

Khoản tiền trả cho yếu tố đó

2.

Trong ngắn hạn, chi phí cố định là:

a)

Không đổi dù sản lượng thay đổi

b)

Tăng dần theo quy mô

c)

Bằng 0 khi sản lượng bằng 0

d)

Thay đổi theo sản lượng

3.

Chi phí biến đổi bình quân (AVC) được tính bằng:

a)

VC / Q

b)

TC / Q

c)

FC / Q

d)

MC / Q

4.

Khi năng suất cận biên của lao động giảm, chi phí cận biên sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

5.

Chi phí bình quân (AC) đạt giá trị tối thiểu khi:

a)

AC = MC

b)

AC = AVC

c)

MC < AC

d)

MC = 0

6.

Đường chi phí cận biên (MC) cắt đường chi phí bình quân (AC) tại:

a)

Điểm cao nhất của AC

b)

Điểm thấp nhất của AC

c)

Gốc tọa độ

d)

Không cắt nhau

7.

Trong dài hạn, mọi chi phí là:

a)

Cố định

b)

Biến đổi

c)

Cơ hội

d)

Ngắn hạn

8.

Quy mô sản xuất hiệu quả (MES) là mức sản lượng:

a)

Tối thiểu hóa chi phí bình quân dài hạn

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Làm MC = AVC

d)

Tối đa hóa lợi nhuận

9.

Khi doanh nghiệp mở rộng quy mô mà chi phí bình quân dài hạn giảm, ta nói có:

a)

Lợi thế theo quy mô

b)

Bất lợi theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi

d)

Chi phí cố định cao

10.

Chi phí cận biên phản ánh:

a)

Doanh thu tăng thêm

b)

Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí trung bình của mọi đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí cơ hội của vốn

11.

Đường bàng quan thể hiện:

a)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

b)

Mức giá cân bằng

c)

Tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua

d)

Tập hợp hàng hóa tối ưu

12.

Đặc điểm của đường bàng quan là:

a)

Cắt nhau tại nhiều điểm

b)

Dốc xuống và lồi về gốc

c)

Dốc lên và lõm về gốc

d)

Song song trục hoành

13.

Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) thể hiện:

a)

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng đánh đổi hàng hóa X lấy Y

b)

Tỷ lệ giá thị trường của X và Y

c)

Tỷ lệ thu nhập so với chi tiêu

d)

Tỷ lệ tiết kiệm

14.

Khi giá hàng hóa X giảm, hiệu ứng thay thế làm cho:

a)

Người tiêu dùng mua ít X hơn

b)

Người tiêu dùng mua nhiều X hơn

c)

Không ảnh hưởng đến lượng cầu

d)

Mức thỏa mãn giảm

15.

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài khi:

a)

Giá cả tăng

b)

Thu nhập tăng

c)

Giá cả giảm

d)

Thu nhập giảm

16.

Điểm tiêu dùng tối ưu đạt được khi:

a)

MUx/MUy = Px/Py

b)

MRS = 0

c)

MRS = Px/Py

d)

không có đáp án đúng

17.

Nếu hàng hóa X là hàng hóa cấp thấp (inferior), khi thu nhập tăng, lượng cầu X sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

18.

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Một người bán, sản phẩm đặc trưng

b)

Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất

c)

Ít người bán, sản phẩm đồng nhất

d)

Nhiều người bán, sản phẩm khác biệt

19.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là người:

a)

Chấp nhận giá

b)

Quyết định giá

c)

Đặt giá cao hơn giá thị trường

d)

Cạnh tranh bằng quảng cáo

20.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR):Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

MR = MC

b)

AR = AC

c)

MC = AC

d)

MR = AC

21.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR):

a)

Luôn bằng giá

b)

Không xác định

c)

Luôn lớn hơn giá

d)

Luôn nhỏ hơn giá

22.

Nếu giá thị trường nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu (AVCmin), doanh nghiệp nên:

a)

Ngừng sản xuất tạm thời

b)

Tăng giá bán

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Tiếp tục sản xuất

23.

Trong dài hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có lợi nhuận kinh tế bằng:

a)

Bằng 0

b)

Không xác định

c)

Âm

d)

Dương

24.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo chính là phần nào của đường MC?

a)

Phần trên của AVC

b)

Phần trên của AC

c)

Phần trên của MR

d)

Phần dưới của AVC

25.

Cung thị trường được xác định bằng:

a)

Tổng cung của các doanh nghiệp riêng lẻ

b)

Trung bình cung của các doanh nghiệp

c)

Cung của doanh nghiệp lớn nhất

d)

Doanh thu bình quân

26.

Khi giá thị trường tăng, trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ:

a)

Giảm sản lượng

b)

Tăng sản lượng

c)

Rời khỏi thị trường

d)

Giữ nguyên sản lượng

27.
  1. Trong dài hạn, khi có lãi kinh tế, điều gì sẽ xảy ra?

a)
  1. Doanh nghiệp mới gia nhập → giá giảm

b)
  1. Lợi nhuận tăng mãi mãi

c)
  1. Sản phẩm khác biệt hóa

d)
  1. Doanh nghiệp rời thị trường → giá tăng

28.

Một doanh nghiệp có chi phí cố định FC=100, chi phí biến đổi VC=200 khi sản lượng Q=10
Tổng chi phí bình quân ATC là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

29.

Nếu ATC=AVC+AFC, điều nào sau đây đúng?

a)

Khi Q tăng, AFC giảm kéo ATC giảm

b)

Khi Q tăng, ATC luôn tăng

c)

ATC không phụ thuộc vào Q

d)

Khi Q tăng, ATC giảm do AVC giảm

30.

Hàm chi phí biến đổi VC=5Q^2, FC=200
Khi Q=10, chi phí cận biên (MC) là:

a)

50

b)

100

c)

200

d)

300

31.

Hàm chi phí biến đổi VC=5Q^2; FC=200.

chi phí bình quân (ATC) khi Q=10 là:

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

32.

Cho hàm tổng chi phí TC=100+10Q+Q^2
Chi phí cận biên (MC) là:

a)

10 + 2Q

b)

100 + 10Q

c)

2Q

d)

10 + Q

33.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có giá P = 30.
Chi phí cận biên (MC) lần lượt là 20, 25, 30, 35 cho Q = 1–4.
Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là:

a)

Q = 1

b)

Q = 3

c)

Q = 4

d)

Q = 2

34.

Nếu FC=50, VC=100, Q=5, thì ATC=?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

35.

Chi phí cố định bình quân AFC được tính bằng:

a)

FC / Q

b)

VC / Q

c)

TC / Q

d)

MC / Q