wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ cơ sở dữ liệu

Total questions: 84

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của một hệ CSDL là:

a)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

b)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

c)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

d)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế cơ sở dữ liệu

b)

Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi nhập dữ liệu

c)

Lược đồ cơ sở dữ liệu thể hiện tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế

d)

Lược đồ cơ sở dữ liệu nói đến một trạng thái của cơ sở dữ liệu

3.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được viết tắt là:

a)

PDM

b)

DML

c)

DDL

d)

DMS

4.

Mục tiêu của kiến trúc 3 mức của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

b)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

Không làm thay đổi chiến lược truy cập cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn và mô tả 1 cách duy nhất

5.

Quản trị CSDL kiểm soát việc cập nhật dữ liệu để đảm bảo:

a)

Tính bảo mật

b)

Tính phân tán

c)

Tính độc lập

d)

Tính nhất quán

6.

Hệ quản trị CSDL cung cấp:

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì CSDL

d)

Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị CSDL

7.

Mô hình nào sau đây là mô hình dữ liệu?

a)

Mô hình mạng

b)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình phân cấp

8.

Người sử dụng có thể truy cập cơ sở dữ liệu như sau:

a)

Truy cập toàn bộ CSDL

b)

Truy cập hạn chế

c)

Phụ thuộc vào quyền truy cập

d)

Truy cập một phần CSDL

9.

Vai trò của người quản trị CSDL là:

a)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao

b)

Thực hiện các đặc tả phân tích hệ thống thành chương trình

c)

Quản lí các tài nguyên của hệ CSDL

d)

Thiết kế CSDL logic

10.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới hoặc xóa các bản ghi:

a)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Xuất hiện hiện tượng rò rỉ thông tin

d)

Mất mối liên kết giữa các thông tin

11.

Mục đích chính của một hệ CSDL là gì?

a)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

b)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

c)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

d)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

12.

Nhóm người liên quan đến một hệ CSDL có thể được chia thành:

a)

5 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

2 nhóm

13.

Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

Dư thừa dữ liệu và không nhất quán

b)

Khó khăn trong việc in c truy cập dữ liệu

c)

Tất cả các vấn đề nêu trên

d)

Các vấn đề về toàn vẹn

14.

Thứ tự các bước thiết kế một CSDL như sau:

a)

A. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế khái niệm; thiết kế logic; thiết kế vật lý

b)

B. Thiết kế khái niệm; thiết kế logic; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật lý

c)

C. Thiết kế khái niệm; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật lý

d)

D. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý; thiết kế khái niệm

15.

Toàn bộ các truy cập đến CSDL đều thông qua:

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Ứng dụng cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Chương trình ứng dụng

16.

Đặc trưng của cách tiếp cận CSDL là:

a)

Người sử dụng có quyền truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi

b)

Cách biểu diễn dữ liệu đơn giản

c)

Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu, và trừu tượng hóa dữ liệu

d)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và phi cấu trúc

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Nhiều lược đồ CSDL có thể tương ứng với cùng một thể hiện CSDL

b)

(loại)Toàn bộ dữ liệu lưu trữ trong CSDL tại 1 thời điểm nhất định đc gọi là 1 lược đồ CSDL

c)

(loại)Toàn bộ mô tả CSDL được gọi là một thể hiện CSDL

d)

Thể hiện của CSDL có thể tương ứng với cùng một lược đồ CSDL

18.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Sự chống mất các thông tin dữ liệu và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

b)

Làm cho việc bảo trì dữ liệu được rõ ràng

c)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào CSDL

d)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)
  1. Lược đồ CSDL thể hiện tính chất bất biến của CSDL được quy định khi thiết kế

b)
  1. Lược đồ CSDL nói đến một trạng thái của CSDL

c)
  1. Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được quy định khi thiết kế CSDL

d)
  1. Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được quy định khi nhập dữ liệu

20.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được định nghĩa là:

a)

Một phần mềm định nghĩa và tạo lập CSDL

b)

Một hệ thống phần mềm định nghĩa và bảo trì CSDL

c)

Một hệ thống phần mềm cung cấp cho người dùng 1 môi trường thuận lợi và hiệu quả để định nghĩa, tạo lập, bảo trì CSDL và cung cấp những truy cập kiểm soát đến CSDL

d)

Một phần mềm cung cấp các định nghĩa và truy cập CSDL một cách hiệu quả.

21.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng bảng

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng biểu đồ tròn

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng bằng bảng

d)

Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

22.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị CSDL là:

a)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các kí hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán trên CSDL

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên các CSDL

23.

Vai trò của người thiết kế CSDL là:

a)

Cấp phát các quyền truy cập CSDL

b)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

c)

Duy trì các hoạt động của hệ thống

d)

Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong CSDL

24.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin

b)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

c)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

d)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

25.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu- DDL (Data Definition Language) được sử dụng để:

a)

Định nghĩa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Định nghĩa lược đồ cơ sở dữ liệu

c)

Định nghĩa chương trình ứng dụng

d)

Định nghĩa một phần của hệ quản trị CSDL

26.

Mô hình trong là:

a)

Nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn CSDL trừu tượng ở mức khái niệm

c)

Mô hình lưu trữ CSDL vật lý

d)

Mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.

27.

Trong mô hình quan hệ, dữ liệu được biểu diễn bằng:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng đồ thị

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cây

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

28.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một- một, nhiều- nhiều và nhiều- một.

b)

Chứa các liên kết một- một và một- nhiều

c)

Chứa các liên kết một- một, một- nhiều và nhiều- một

d)

Chứa các liên kết nhiều- một và một- nhiều

29.

Một mô hình CSDL gồm các thành phần:

a)

Mô tả cấu trúc CSDL, mô tả các thao tác và định nghĩa các phép toán được thực hiện trên dữ liệu, mô tả các ràng buộc toàn vẹn

b)

Mô tả các thao tác thiết kế CSDL, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả thao tác phân tích dữ liệu

c)

Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả cài đặt CSDL

d)

Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả các thao tác thiết kế CSDL, mô tả cài đặt CSDL

30.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được sử dụng trong hệ quản trị CSDL là:

a)

Một tập các phép toán trên CSDL

b)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên CSDL

c)

Một tập các hiệu dụng để biểu diễn dữ liệu

d)

Một tập các thao tác thiết kế CSDL

31.

Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở đối tượng:

a)

Mô hình thực thể- mối quan hệ

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình quan hệ đối tượng

32.

Các hệ quản trị CSDL Microsoft Access, SQL Server, Oracle quản lý dữ liệu theo mô hình CSDL:

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình quản trị sử dụng một mô hình riêng

d)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

33.

Một nhân viên thuộc một phòng, một phòng có thể có nhiều nhân viên. Cho biết rằng buộc về tỉ lệ số lượng của liên kết mô tả mối quan hệ giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN: PHÒNG)?

a)

1:1

b)

N:M

c)

N:1

d)

1:N

34.

Định nghĩa cấp của một kiểu liên kết, trong mô hình thực thể liên kết:

a)

Cấp của một kiểu liên kết là số các kiểu thực thể mạnh tham gia vào kiểu liên kết này

b)

Cấp của một kiểu liên kết là số các thực thể yếu tham gia vào kiểu liên kết này

c)

Cấp của một kiểu liên kết là số các kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết này

d)

Cấp của một kiểu liên kết là số thuộc tính của kiểu liên kết

35.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị là:

a)

Thuộc tính không phân chia được thành những phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

c)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

d)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn

36.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được mô tả bởi những thông tin nào?

a)

Một tập các quan hệ giữa các đối tượng

b)

Một tập các đối tượng

c)

Một tập các thuộc tính

d)

Một tập các hàm

37.

Trong mô hình thực thể liên kết, một liên kết là:

a)

Một thuộc tính xuất hiện lặp lại ở một số kiểu thực thể

b)

Một sự kết hợp giữa 2 thực thể

c)

Một sự kết hợp của một số thực thể

d)

Một tập các thuộc tính

38.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đơn là:

a)

Thuộc tính có thể phân chia thành các thành phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

c)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

d)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

39.
  1. Kiểu thực thể trong mô hình thực thể liên kết:

a)

Kiểu thực thể là tên của một thực thể

b)

Kiểu thực thể là tên của một tập thực thể

c)

Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể có cùng tập thuộc tính

d)

Kiểu thực thể là một kiểu dữ liệu

40.

Một phòng có 1 nhân viên làm trưởng phòng, 1 nhân viên chỉ phụ trách tối đa 1 phòng. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ quản lí (trưởng phòng) giữa nhân viên và phòng (NHÂN VIÊN: PHÒNG)?

a)

1:N

b)

N:M

c)

1:1

d)

N:1

41.

Trong mô hình thực thể liên kết, khóa của một kiểu thực thể là:

a)

Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể

b)

Một thuộc tính đơn trị của kiểu thực thể

c)

Một thuộc tính hoặc một tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất 1 thực thể trong 1 tập thực thể

d)

Một thuộc tính hoặc một tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất 1 thực thể trong 1 tập thực thể

42.

Kiểu thực thể mạnh là gì?

a)

Là kiểu thực thể có khóa

b)

Là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt được 2 thực thể thuộc 2 kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng

c)

Là kiểu thực thể có một thuộc tính đa trị

d)

Là kiểu thực thể mà chúng ta có thể phân biệt 2 thực thể thuộc kiểu này dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng

43.

Siêu khóa của một thực thể là:

a)

Một thuộc tính đơn của thực thể

b)

Một thuộc tính hoặc 1 tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất 1 thực thể trong 1 tập thực thể

c)

Một thuộc tính hoặc 1 tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong 1 tập thực thể

d)

Một thuộc tính đơn trị của kiểu thực thể

44.

Thuộc tính đơn trị là:

a)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

c)

Thuộc tính có 1 tập hợp các giá trị cho mỗi thực thể

d)

Thuộc tính có thể phân chia thành các thành phần nhỏ hơn

45.

Kiểu thực thể yếu là:

a)

Là kiểu thực thể ít nhất 1 khóa

b)

Là kiểu thực thể có 1 thuộc tính đơn trị

c)

Là kiểu thực thể mà chúng ta có thể phân biệt 2 thực thể thuộc kiểu này dựa vào tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng

d)

Là kiểu thực thể mà chúng ta không thể phân biệt đc 2 thực thể thuộc kiểu này nếu chỉ dựa vào các tổ hợp giá trị các thuộc tính của chúng.

46.

Một nhân viên tham gia một số dự án, 1 dự án có 1 số nhân viên tham gia. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của kiểu liên kết THAM GIA giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN (nhân viên: dự án)?

a)
  1. N:1

b)

1:N

c)

1:1

d)
  1. N:M

47.

Quan hệ (relation) trong mô hình dữ liệu quan hệ là:

a)

là một bảng giá trị gồm các hàng và cột biểu diễn thông tin cho một tập các thực thể cần quản lý.

b)

là sự thể hiện một thuộc tính của thực thể.

c)

là sự biểu diễn thông tin của một thực thể hay một mối thực thể hay một mqh trong TG thực.

d)

là một tập các bảng dữ liệu biểu diễn thông tin cho một tập các thực thể cần quản lý.

48.

Mỗi cột trong quan hệ (Relation) biểu diễn thông tin:

a)

Thông tin của một thực thể hay một mqh trong TG thực

b)

Thông tin 1 tập các bảng dữ liệu

c)

Thông tin 1 tập các thực thể cần quản lý

d)

Thông tin 1 thuộc tính của thực thể

49.

Siêu khóa (super key) của 1 lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là 1 khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện 1 bộ trong 1 quan hệ

b)

Là 1 tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất 1 bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R

c)

Là khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khóa

d)

Là một tập hợp gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính của 1 lược đồ quan hệ khác.

50.

Khóa (key) của một lược đồ quan hệ là:

a)
  1. Là 1 khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện 1 bộ trong 1 quan hệ.

b)
  1. Là 1 tập hợp gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính của 1 lược đồ quan hệ khác.

c)

Là 1 tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất 1 bộ trong mqh của lược đồ R

d)

Là siêu khóa của lược đồ này sao cho mọi tập hợp con thực sự của nó không là siêu khóa.

51.

Khóa chính (primary key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là 1 tập hợp gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó và là khóa chính của 1 lược đồ quan hệ khác.

b)

Là 1 tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó là khóa chính thực sự của 1 lược đồ quan hệ khác.

c)

Là 1 tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất 1 bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R.

d)

Là khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện 1 bộ trong 1 quan hệ.

52.

Khóa ngoài (Foreign key) của 1 lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là một tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất 1 bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R

b)

Là 1 tập hợp gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó tham chiếu đến khóa chính của 1 lược đồ quan hệ khác.

c)
  1. Là 1 khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện 1 bộ trong 1 quan hệ

d)
  1. Là siêu khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó không là siêu khó.

53.

Những khẳng định nào sau đây là đúng về khóa của lược đồ quan hệ:

a)
  • Mỗi lược đồ quan hệ chỉ có duy nhất 1 khóa.

b)

Khóa của một quan hệ bao gồm 1 hoặc nhiều thuộc tính

c)

Khóa của 1 lược đồ quan hệ chỉ bao gồm 1 thuộc tính mà mỗi giá trị trong thuộc tính đó là duy nhất

d)

Mỗi lược đồ quan hệ có 1 hoặc nhiều khóa.

54.

 Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị khóa chính của bộ muốn thêm vào trùng với giá trị                                                                                    khóa chính của một bộ đã có trong quan hệ thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào?

a)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

b)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc miền giá trị

55.

. Khi thêm mới 1 bộ vào quan hệ, nếu giá trị của thuộc tính khóa khóa ngoài của bộ muốn thêm vào chưa có trong thuộc tính khóa chính mà nó tham chiếu đến thì phải thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc miền giá trị

56.

Khi thêm mới 1 bộ vào quan hệ, nếu giá trị của thuộc tính khóa ngoài của bộ muốn thêm vào chưa có trong thuộc tính khóa chính mà nó tham chiếu đến thì phải thêm bộ này vì phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc miền giá trị

57.

Định nghĩa về thể hiện (Instance) của 1 lược đồ quan hệ?

a)
  1. Là tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn

b)

Là 1 quan hệ

c)

Là 1 tập tích đề các (Descartes) của 1 hay nhiều miền.

d)

Là 1 cặp có thứ tự R = <U,R>, trong đó U là tập hữu hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều  kiện giữa các thuộc tính.

58.

Miền trong mô hình dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Là 1 cặp có thứ tự R = <U,F>, trong đó U là tập hữu hạn các thuộc tính của quan hệ, F là các điều kiện giữ các thuộc tính.

b)

Là 1 tập con tích đề các (Descartes) của 1 hay nhiều miền

c)

Là 1 tập hợp các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

d)

Là 1 thể hiện của lược đồ quan hệ

59.

Hãy chọn 2 tính chất đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau:

a)

Các giá trị của 1 thuộc tính thuộc cùng 1 miền

b)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa 1 giá trị tùy ý.

c)

Không có 2 bộ giống hệt nhau trong 1 quan hệ

d)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là quan trọng

60.

Hãy chọn 2 tính chất đặc trưng của quan hệ trong danh sách sau:

a)

Các giá trị của 1 thuộc tính bao gồm nhiều miền khác nhau

b)

Thứ tự các thuộc tính trong quan hệ là không quan trọng

c)

Có thể tồn tại 2 bộ giống hệt nhau trong 1 quan hệ

d)

Mỗi ô trong bảng (quan hệ) chứa 1 giá trị nguyên tố.

61.

Lược đồ quan hệ (Relation scheme) trong mô hình dữ liệu quan hệ:

a)

Là tập các giá trị nguyên tố, nghĩa là mỗi giá trị trong miền không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

Là 1 thể hiện của quan hệ.

c)

Là 1 tập tích đề các (Descarte) của 1 hay nhiều miền.

d)

Là 1 cặp có thứ tự R = <U,R>, trong đó U là tập hữu hạn các thuộc tính của quan hệ, F là tập các điều  kiện giữa các thuộc tính.

62.

Khi thêm mới 1 bộ vào quan hệ, nếu giá trị thuộc tính khóa chính của bộ muốn thêm vào là Null thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào:

a)

Ràng buộc khóa

b)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

c)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

d)

Ràng buộc miền giá trị

e)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

63.

 “Tổng số giờ tối đa mà 1 nhân viên làm việc trong 1 tuần trên tất cả các dự án là 60” thuộc loại ràng buộc dữ liệu nào:

a)

Ràng buộc khóa

b)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

c)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

d)
  1. Ràng buộc miền giá trị

e)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

64.

61. Ghép nối các thuật ngữ trong mô hình dữ liệu quan hệ (bên trái) với các ý nghĩa tương ứng (bên phải):

  • Quan hệ (Relation): Bảng

  • Miền (Domain): Kiểu dữ liệu cột

  • Bộ (Tuple): Hằng trong bảng 

  • Thuộc tính (Attribute): Cột

a)

nhớ bảng

b)

nhớ bảng

65.

Khóa ngoài (Foreign Key) của 1 lược đồ quan hệ được dùng để làm gì?

a)

Xác định tính duy nhất từng bộ trong quan hệ

b)

Biểu diễn mỗi liên kết giữa các quan hệ

c)

Đảm bảo thứ tự của các thuộc tính trong quan hệ

d)

Tạo sự gắn kết các thuộc tính trong quan hệ

66.

Mỗi hàng trong quan hệ (relation) biểu diễn thông tin gì?

a)

Thông tin 1 tập các thực thể cần quản lí

b)

Thông tin 1 thuộc tính của thực thể

c)

Thông tin của một thực thể hay 1 mối quan hệ trong TG thực

d)

Thông tin 1 tập các bảng dữ liệu.

67.

 ”Giá trị của khóa ngoài có thể nhận giá trị Null hoặc phải là 1 giá trị của khóa chính mà nó tham chiếu đến” là loại ràng buộc dữ liệu nào:

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

c)

Ràng buộc khóa

d)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

e)
  1. Ràng buộc toàn vẹn thực thể

68.

Những phát biểu nào sau đây đúng với ngôn ngữ SQL?

a)

SQL là 1 ngôn ngữ có tính thủ tục

b)

SQL là 1 ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

c)

SQL là 1 ngôn ngữ có tính phí thủ tục

d)

SQL là 1 ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

69.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số nhân viên của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm COUNT(*)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM(*)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm COUNT(*)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM(*)

70.

Những phát biểu đúng với ngôn ngữ đại số quan hệ (ĐSQH)?

a)

ĐSQH là 1 ngôn ngữ có tính thủ tục

b)

ĐSQH là 1 ngôn ngữ có tính phí thủ tục

c)

ĐSQH là 1 ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

d)

ĐSQH là 1 ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

71.

Những phép toán nào sau đây là phép toán tập hợp của ngôn ngữ đại số quan hệ:

a)

Phép giao

b)

Phép tích đề các

c)

Phép chiếu

d)

Phép chọn

e)

Phép hợp + hiệu

72.

Cho quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U, X là tập thuộc tính con của U. Khi đó, kết quả của phép chiếu quan hệ r lên tập thuộc tính X là gì?

a)
  1. Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên tập thuộc tính X

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên X và làm cho điều kiện X đúng.

c)
  1. Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho X đúng

73.

Kết quả của phép hợp trên 2 quan hệ khả hợp r1 và r2 ( r1 ∪ r2) là gì?

a)
  1. Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

74.

 Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U, F là 1 biểu thức logic. Khi đó, kết quả của phép chọn trên quan hệ r với điều kiện là gì?

a)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F và làm cho F đúng

c)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho F đúng

75.

Kết quả của phép giao trên 2 quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1∩r2) là gì?

a)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2.

76.

Những phép toán quan hệ của ngôn ngữ đại số quan hệ:

a)
  • Phép chọn

  • Phép chiếu

b)

Phép hợp

c)

Phép chia

d)

Phép giao

e)

Phép kết nối

77.

Kết quả của phép hiệu trên quan hệ khả hợp r1 và r2 (r1-r2) là gì?

a)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là 1 quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

78.

Những phát biểu đúng với ngôn ngữ tân từ (NNTT)?

a)

NNTT là 1 ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

b)

NNTT là 1 ngôn ngữ có tính phi thủ tục

c)

NNTT là 1 ngôn ngữ có tính thủ tục

d)

NNTT là 1 ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

79.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, 2 thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Phép kết nối r1 và r2 với điều kiện kết nối A θ B (trong đó, θ là 1 trong các phép toán quan hệ =, ≠, <, >, ≥, ≤) là phép kết nối tự nhiên khi nào?

a)

Khi θ là phép toán =

b)

Khi A, B có tên trùng nhau và θ là phép toán =

c)

Khi A và B có tên trùng nhau

80.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép toán nào trong quan hệ đại số để thực hiện:

a)

Phép gộp nhóm

b)

Phép chiếu nhóm

c)

Phép chọn và chiếu nhóm

d)

Phép chọn nhóm

81.

. Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, 2 thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Khi đó kết quả của phép kết nối r1 và r2 với điều kiện kết nối A=B là:

a)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r1 thỏa mãn điều kiện A=B

b)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r2 thỏa mãn điều kiện A=B

c)

Là 1 quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r1 và r2 thỏa mãn điều kiện A=B

82.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây:

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM(Lương)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm AVERAGE(Lương)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm AVERAGE(Lương)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM(Lương)

83.

Cho lược đồ quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U=ABCDEG và tập phụ thuộc hàm F={A -> EC, C -> D, B -> G}

a)

AB

b)

AB, BC

c)

AC, CD

d)

AC

84.

 Cho lược đồ quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U=MNSRLD và tập phụ thuộc hàm:

F={M -> LS, S -> R, N -> D}

a)

LS, SN

b)

MS

c)
  • MN, MS

d)

MN