wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SQL

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để xác định bảng chứa dữ liệu cần truy vấn?

a)

SELECT

b)

IN

c)

EXTRACT

d)

FROM

2.

Chức năng chính của Mệnh đề SELECT trong SQL là gì?

a)

Truy vấn và lấy dữ liệu từ bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu hiện có trong bảng

c)

Xóa dữ liệu khỏi bảng

d)

Thêm dữ liệu mới vào bảng

3.

Trong câu lệnh SELECT, phần nào được sử dụng để chỉ định các cột cần lấy dữ liệu?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

FROM

d)

<danh_sách_chọn>

4.

Câu lệnh SQL nào sau đây chọn MaSP, TenSP và DonGia từ bảng SanPham?

a)

SELECT ALL FROM SanPham WHERE MaSP, TenSP, DonGia

b)

SELECT MaSP, TenSP, DonGia FROM SanPham

c)

SELECT (MaSP, TenSP, DonGia) FROM SanPham

d)

SELECT MaSP + TenSP + DonGia FROM SanPham

5.

Câu lệnh SQL nào sau đây sử dụng bí danh cho bảng Khach Hang?

a)

SELECT * FROM KhachHang WITH KH

b)

SELECT * FROM Khach Hang KH AS

c)

SELECT * FROM Khach Hang AS KH

d)

Không có đáp án đúng

6.

Câu lệnh SQL nào sau đây là sai cú pháp khi sử dụng bí danh cho cột?

a)

SELECT TenKH AS TenKhachhang FROM KhachHang;

b)

SELECT TenKH Tên khách hàng FROM KhachHang;

c)

SELECT TenKH AS TenKhach Hang FROM KhachHang;

d)

SELECT TenKH AS tenkhachhang FROM KhachHang;

7.

Câu lệnh SQL nào sau đây lấy ra cột TenKH và DiaChi từ bảng Khach Hang?

a)

SELECT TenKH, DiaChi FROM KhachHang

b)

SELECT FROM Khach Hang WHERE TenKH, DiaChi

c)

SELECT * FROM Khach Hang WHERE TenKH AND DiaChi

d)

SELECT TenKH AND DiaChi FROM KhachHang

8.

Toán tử nào được sử dụng để kết hợp hai điều kiện trong mệnh đề WHERE sao cho cả hai điều kiện đều phải đúng?

a)

OR

b)

AND

c)

OXOR

d)

NOT

9.

Toán tử nào được sử dụng để kiểm tra xem một giá trị có khớp với một chuỗi hay không?

a)

LIKE

b)

NOT

c)

BETWEEN

d)

INT

10.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng có DiaChi ở Hà Nội?

a)

SELECT * FROM KhachHang WHERE DiaChi = N'Hà Nội'

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE DiaChi CONTAINS 'Hà Nội'

c)

SELECT FROM Khach Hang WHERE DiaChi LIKE 'Hà Nội'

d)

SELECT * FROM Khach Hang WHERE DiaChi IN ('Hà Nội')

11.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm hóa đơn có Ngay Lap từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/01/2023?

a)

SELECT FROM HoaDon WHERE NgayLap BETWEEN '2023-01-01' AND '2023-01-31'

b)

SELECT FROM HoaDon WHERE NgayLap >= '2023-01-01' OR NgayLap <= '2023-01-31'

c)

SELECT FROM HoaDon WHERE Ngay Lap LIKE '01/01/2023' AND '31/01/2023'

d)

SELECT FROM HoaDon WHERE NgayLap IN ('2023-01-01', '2023-01-31')

12.

Toán tử nào sau đây kiểm tra xem một giá trị có nằm trong danh sách các giá trị cụ thể không?

a)

BETWEEN

b)

LIKE

c)

IN

d)

EXISTS

13.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì?

SELECT * FROM DonHang WHERE TrangThai IN ('Đang giao hàng', 'Đã hủy');

a)

Lấy ra các đơn hàng từ bảng DonHang có trạng thái là "Đang giao hàng" và "Đã hủy"

b)

Lấy ra các đơn hàng từ bảng DonHang có trạng thái là "Đang giao hàng" hoặc "Đã hủy"

c)

Lấy ra tất cả các đơn hàng từ bảng DonHang

d)

Cập nhật trạng thái của các đơn hàng trong bảng DonHang thành "Đang giao hàng" hoặc "Đã hủy"

14.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì? Lấy ra các sản phẩm từ bảng SanPham thuộc loại "Điện thoại" hoặc "Laptop"

a)

Lấy ra các sản phẩm từ bảng SanPham thuộc loại "Điện thoại" hoặc "Laptop"

b)

Cập nhật loại sản phẩm thành "Điện thoại" và "Laptop"

c)

Lấy ra các sản phẩm từ bảng SanPham không thuộc loại "Điện thoại" và "Laptop"

d)

Lấy ra tất cả các sản phẩm từ bảng SanPham

15.

Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng để lấy ra tất cả các cột từ bảng SanPham?

a)

SELECT * FROM SanPham

b)

SELECT ALL FROM SanPham

c)

SELECT FROM SanPham

d)

SELECT ALL COLUMNS FROM SanPham

16.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để rút trích một hoặc nhiều cột?

a)

FROM

b)

SELECT

c)

TAKE

d)

WHERE

17.

Câu lệnh SQL nào sau đây hiển thị "Tong Tien" cho mỗi chi tiết hóa đơn?

a)

SELECT MaHD, SoLuongMua * DonGiaBan FROM ChiTietHoaDon AS Tong Tien;

b)

SELECT MaHD, SUM(SoLuong Mua * DonGiaBan) FROM ChiTietHoaDon;

c)

SELECT MaHD, (SoLuongMua * DonGiaBan) AS Tong Tien FROM ChiTietHoaDon;

d)

SELECT MaHD, (SoLuongMua + DonGiaBan) AS Tong Tien FROM ChiTietHoaDon

18.

Câu lệnh SQL nào sau đây thêm một bản ghi mới vào bảng KhachHang?

a)

INSERT KhachHang VALUES ('KH01', 'Nguyen Van A', 'Ha Noi')

b)

INSERT INTO KhachHang VALUES ('KH01', 'Nguyen Van A', 'Ha Noi')

c)

ADD INTO KhachHang ('KH01', 'Nguyen Van A', 'Ha Noi')

d)

INSERT INTO KhachHang ('KH01', 'Nguyen Van A', 'Ha Noi')

19.

Bảng HocSinh với các cột HoTen, Tuoi, và Lop. Lệnh nào sau đây trả về tên và lớp của tất cả học sinh 10 tuổi?

a)

SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

b)

SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh

c)

SELECT * FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

d)

SELECT HoTen, Tuoi, Lop FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

20.

Câu lệnh SQL nào tìm kiếm khách hàng có NgaySinh là NULL?

a)

SELECT * FROM Khach Hang WHERE NgaySinh LIKE NULL;

b)

SELECT * FROM Khach Hang WHERE NgaySinh = NULL;

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh NOT NULL;

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh IS NULL;

21.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì?

SELECT * FROM HoaDon WHERE Tong Tien > 1000000;

a)

Lấy ra các hóa đơn từ bảng HoaDon có tổng tiền nhỏ hơn 1,000,000.

b)

Cập nhật tổng tiền của tất cả các hóa đơn trong bảng HoaDon thành giá trị lớn hơn 1,000,000

c)

Lấy ra các hóa đơn từ bảng HoaDon có tổng tiền lớn hơn 1,000,000.

d)

Lấy ra tất cả các hóa đơn từ bảng HoaDon.

22.

Lệnh SQL nào sau đây sử dụng để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự giảm dần của cột DonGia?

a)

SELECT * FROM SanPham ORDER BY DonGia ASC

b)

SELECT * FROM SanPham ORDER BY DonGia

c)

SELECT * FROM SanPham ORDER BY DonGia DESC

d)

SELECT * FROM SanPham ORDER BY DonGia DESCENDING

23.

Lệnh SQL nào sau đây hiển thị thông tin MaKH, TenKH của tất cả khách hàng đã mua ít nhất một sản phẩm?

a)

Không có đáp án đúng

b)

SELECT k.MaKH, k.TenKH FROM KhachHang k, HoaDon hd WHERE k.MaKH = hd.MaKH;

c)

SELECT MAKH, TenKH FROM KhachHang;

d)

SELECT FROM KhachHang k, HoaDon hd WHERE k.MaKH = hd.MaKH;

24.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm sản phẩm có DonGia lớn hơn 500000 và LoaiSP là Điện thoại?

a)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 OR LoaiSP = 'Điện thoại';

b)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 AND LoaiSP = 'Điện thoại';

c)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 UNION LoaiSP = 'Điện thoại';

d)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 NOT LoaiSP = 'Điện thoại';

25.

NOT được sử dụng trong mệnh đề WHERE để làm gì?

a)

Kiểm tra xem một giá trị có nằm trong một tập hợp hay không.

b)

Kiểm tra xem một giá trị có null hay không.

c)

Kết hợp hai điều kiện.

d)

Đáo ngược kết quả của một điều kiện.

26.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng không có SoDienThoai?

a)

SELECT FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai IS NULL;

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE SoDienThoai NOT EXISTS;

c)

SELECT FROM KhachHang WHERE SoDienThoai = NULL;

d)

SELECT * FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai=

27.

DISTINCT được sử dụng trong mệnh đề SELECT để làm gì?

a)

Lọc dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

b)

Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả truy văn.

c)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần

d)

Chọn tất cả các cột từ bảng.

28.

Câu lệnh SQL nào sau đây KHÔNG loại bỏ được các bản ghi trùng lặp trong kết quả?

a)

SELECT DISTINCT MaKH FROM HoaDon;

b)

SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham;

c)

SELECT DISTINCT MaSP FROM HoaDon;

d)

SELECT DISTINCT DiaChi FROM KhachHang;

29.

Bạn muốn lấy danh sách sản phẩm từ bảng SanPham với tên sản phẩm được hiển thị dưới dạng in hoa. Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng?

a)

SELECT TO_UPPERCASE(TenSP) FROM SanPham;

b)

SELECT UPPER(TenSP) FROM SanPham;

c)

Tất cả đều đúng

d)

SELECT CASE(TenSP) AS TenSPInHoa FROM SanPham;

30.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng có TenKH bắt đầu bằng chữ "Trần"?

a)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE '%Trần%'

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE 'Trần%'

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH = 'Trần%'

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE '_an%'

31.

Trong câu lệnh truy vấn xuất hiện mệnh đề ORDER BY khi và chỉ khi

a)

Cần phân hoạch dữ liệu theo một biêu chí nào đó

b)

Cần sắp xếp kết quả của câu lệnh truy vấn theo một trật tự nào đó

c)

Cần sắp xếp theo một trật tự trong một cơ sở dữ liệu

d)

Cần phân hạch dữ liệu thành các nhóm dữ liệu

32.

Phép kết nối dữ liệu KHÔNG được sử dụng khi câu truy vấn chỉ liên quan tới

a)

Duy nhất một bảng dữ liệu

b)

Nhiều hơn hai bảng dữ liệu

c)

Hai bảng dữ liệu

d)

ít nhất hai bằng dữ liệu

33.

Trong câu truy vấn dưới đây, kết quả sẽ được sắp xếp theo thứ tự nào?

SELECT MANV, TenNV, Giới tính

FROM NhanVien

ORDER BY GioiTinh ASC, TenNV DESC;

a)

Sắp xếp tăng dần theo giới tính, sau đó giảm dần theo tên

b)

Sắp xếp giảm dần theo tên và giới tính

c)

Sắp xếp giảm dần theo giới tính, sau đó tăng dần theo tên

d)

Sắp xếp tăng dần theo tên và giới tính

34.

Trong câu truy vấn dưới đây, kết quả sẽ được sắp xếp theo thứ tự nào?

SELECT MANV, TenNV, MaDV

FROM Nhân viên

ORDER BY MADV DESC, TenNV ASC;

a)

Sắp xếp tăng dần theo mã đơn vị, sau đó giảm dần theo tên

b)

Sắp xếp giảm dần theo tên, sau đó tăng dần theo mã đơn vị

c)

Sắp xếp tăng dần theo mã đơn vị sau đó tăng dần theo tên

d)

Sắp xếp giảm dần theo mã đơn vị sau đó tăng dần theo tên


35.

Mệnh đề GROUP BY trong SQL được sử dụng để

a)

Nhóm các bản ghi theo một hoặc nhiều cột

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Lọc các nhóm dữ liệu

d)

Kết nối hai bảng

36.

Câu truy vấn sau đây trả về kết quả gì? SELECT MaK, COUNT(SoHD) AS SoHoaDon FROM HoaDon GROUP BY MaK HAVING COUNT(SOHD) > 3;

a)

Các khách hàng có hơn 23 sản phẩm trong giỏ hàng

b)

Các khách hàng có tổng số lượng sản phẩm lớn hơn 3

c)

Tất cả các hóa đơn có hơn 3 sản phẩm

d)

Các khách hàng có hơn 3 hóa đơn

37.

Cho bảng Phong để lưu thông tin về các phòng có trong khách sạn gồm các thuộc tính sau: MaP-mã phòng, Ten P-tên phòng, Loại P-loại phòng, Gia- đơn giá. Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi loại phòng có tổng số bao nhiêu phòng?

a)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong

b)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong ORDER BY LoaiP

c)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong GROUP BY LoaiP

d)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong WHERE LoaiP

38.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau: Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: Mak- Mã khách hàng, Tenk Tên khách hàng, Dia Chi Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại Bảng Hoa Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính: SoHD -Số hóa đơn bán, Ngay HD - Ngày hoá đơn, Mak- Mã khách, DienGiai - Diễn giải Chọn câu truy vấn đúng nhất nào sau đây cho biết mã và tên của khách hàng đã mua hàng có số hoá đơn là HD01.

a)

SELECT KH FROM KH, HDBH WHERE KH.MAK=HDBH.MAK AND SOHD='HD01 '

b)

SELECT Mak, Tenk FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK=HDBH. MaK AND SOHD='HD01'

c)

SELECT KH. Mak, Tenk FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK=HDBH. MaK AND SOHD='HD01'

d)

SELECT Đã mua hàng FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK=HDBH. MaK AND SOHD='HD01'

39.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng Nhà (Nha) gồm các thuộc tính: MaN-Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê
+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: Mak-Mã khách hàng, Tenk-Tên khách hàng. DiaChi-Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại
+ Bảng Hợp Đồng Thuê Nhà (HDTN) gồm các thuộc tính: SoHD -Số hợp đồng, Ngay HD- Ngày hợp đồng, Ngay KT-Ngày kết thúc hợp đồng, MaN-Mã nhà, Mak-Mã khách.
Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách ngôi nhà do khách hàng có mã là KH01 đã thuê

a)

SELECT Nha.*
FROM Nha, HDTN
WHERE Nha.MaN=HDTN.MaN And MaK='KH01'

b)

SELECT Nha.*
FROM Nha, HDTN
WHERE Nha.MaN=KH.MaK Or MaK='KH01'

c)

SELECT Nha.*
FROM Nha, HDTN
WHERE Nha.MaN=HDTN.MaN Or MaK='KH01'

d)

SELECT Nha.*
FROM Nha, HDTN
WHERE MaK='KH01'

40.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:
+ Bảng LỚP để lưu thông tin về các lớp học gồm có các thuộc tỉnh sau: Malop - mã lớp học, TenLop - tên lớp học
+ Bảng TINH để lưu trữ thông tin về các tỉnh thành phố, gồm các thuộc tỉnh sau: MaTinh - mã tỉnh, Ten Tình - tên tỉnh.
+ Bằng SINH VIÊN để lưu trữ thông tin về các sinh viên, gồm các thuộc tính sau: MaSV - Mã sinh viên, HoTen - họ và tên sinh viên, NgaySinh - ngày sinh, GioiTinh - giới tính, Malop - mã lớp, MaTinh – mã tỉnh, DTB-điểm trung bình.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết Mã, họ và tên, ngày sinh và giới tính của các sinh viên sống ở tỉnh Thái nguyên?

a)

SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV, TINH T WHERE T.MaTinh=SV.MaTinh And TenTinh=N'Thái Nguyên'

b)

SELECT MASV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV, TINH T WHERE TINH.MaTinh=SV.MaTinh

c)

SELECT MASV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV WHERE TenTinh='Thái Nguyên'

d)

SELECT MASV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV, TINH T WHERE T.MaTinh=SV.MaTinh And MaTinh='Thái Nguyên'

41.

Cho 2 bảng dữ liệu sau:
NhanVien (MaNV, TenNV, GioiTinh, MaDV)
DonVi(MaDV, TenDV)
Và câu truy vấn sau:
Select DonVi MaDV, Count(*)
From DonVi, NhanVien
Where DonVi.MaDV=NhanVien.MaDV
Group by DonVi.MaDV
Câu truy vấn trên đưa ra kết quả nào sau đây?


a)

Đưa ra tổng số các đơn vị trong toàn cơ quan

b)

Đưa ra số các nhân viên trong toàn cơ quan

c)

Đưa ra tổng số các đơn vị cần tìm

d)

Đưa và tổng số các nhân viên của mỗi đơn vị

42.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tỉnh sau: MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi - Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại
+ Bảng Hoa Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính: SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD-Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai-Diễn giải
Câu truy vấn cho biết số lần mua hàng của mỗi khách hàng như sau:
SELECT KH.MAK, KH. TenK, COUNT(KH.MAK) AS N'Số lần mua hàng'
FROM KH,HDBH
WHERE KH.MaK=HDBH.MaK
GROUP BY KH.MaK
Câu truy vấn này xảy ra lỗi sai gì?

a)

Không có lỗi sai

b)

Thiều trường TenK sau mênh để GROUP BY

c)

Bộ mệnh đề Group by

d)

Thiếu mệnh đề Having

43.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau
+ Bảng KhachHang gồm các thuộc tính sau: MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi-Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại.
+ Bảng HoaDonBan gồm các thuộc tính: SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD- Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai-Diễn giải
Chọn câu truy vấn cho biết danh sách khách hàng có số lần mua hàng lớn hơn hoặc bằng 5?

a)

SELECT KhachHang.MaK, KhachHang.TenK, COUNT(HoaDonBan.SoHD) AS SolanMuaHang FROM Khach Hang INNER JOIN HoaDonBan ON KhachHang.MaK=HoaDonBan.MaK GROUP BY KhachHang.MaK, KhachHang. TenK HAVING COUNT(HoaDonBan.SoHD) >= 5

b)

SELECT KhachHang.MaK, KhachHang.TenK, COUNT(HoaDonBan.SoHD) AS SoLanMuaHang FROM KhachHang INNER JOIN HoaDonBan ON KhachHang.MaK=HoaDonBan.MaK WHERE COUNT(HoaDonBan.SoHD) >=5 GROUP BY Khach Hang.MaK, KhachHang.TenK;

c)

SELECT KhachHang.MaK, KhachHang.TenK, SoHD FROM KhachHang LEFT JOIN HoaDonBan ON KhachHang.MaK=HoaDonBan.MaK WHERE SOHD >= 5;

d)

SELECT Mak, Tenk, COUNT(SOHD) AS SolanMuaHang FROM Khach Hang WHERE COUNT(SOHD) >= 5

44.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý dự án gồm các bảng dữ liệu sau
Bảng NHANVIEN chứa danh sách các nhân viên gồm các thuộc tính: MaNV-mã nhân viên, HoTen-họ tên nhân viên, NgaySinh-ngày sinh, GT-giới tính.
Bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính: MaDA-mã dự án, TenDA-tên dự án, NganSach-ngân sách
Bảng THAM GIA chứa danh sách sinh viên đăng ký tham gia dự án gồm có các thuộc tính: MaDA-mã dự án, MaNV-mã nhân viên, TGBD-thời gian bắt đầu, TGKT-thời gian kết thúc
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mới dự án đã phân công bao nhiêu người tham gia.

a)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MaDA GROUP BY DUAN.MaDA, TenDA

b)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MADA GROUP BY DUAN.MaDA

c)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Sum(MaDA) AS TongSoNguoi FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN MADA GROUP BY DUAN.MaDA, TenDA

d)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MADA=DUAN.MaDA GROUP BY TenDA

45.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau
Bảng NhanVien để lưu thông tin về nhận viên gồm các thuộc tính sau: MaNV-mã nhân viên, Ten NV-tên nhân viên, DiaChi-địa chỉ nhân viên, MaP-mã phòng, Lương-lương nhân viên.
Bảng Phong để lưu thông tin về các phòng ban trong cơ quan gồm các thuộc tính sau: MaP-mã phòng, Ten-tên phòng, DiaChiP-địa chỉ phòng, SDT-số điện thoại
Câu truy vấn nào sau đây cho biết tương cao nhất của nhân viên trong mỗi phòng là bao nhiêu?

a)

SELECT MaP, TenP, Max(Luong)
    FROM NhanVien
    GROUP BY MaP


b)

SELECT MAP, Max(Luong)
     FROM NhanVien
     ORDER BY MaP

c)

SELECT MaP, Luong
    FROM NhanVien
    GROUP BY Map

d)

SELECT MaP, Max(Luong)
     FROM NhanVien
     GROUP BY MaP

46.

Trong câu truy vấn, để xác định chính xác điều kiện thực hiện phép kết nối giữa các bảng ta thường dùng điều kiện nào?

a)

Điều kiện bằng nhau giữa khoá chính và khóa ngoài của hai bảng có quan hệ với nhau

b)

Điều kiện khác nhau giữa khoá chính và khóa ngoài của hai bảng có quan hệ với nhau.

c)

Điều kiện bằng nhau của khóa chính của hai bảng không có quan hệ với nhau

d)

Điều kiện lặp đi lặp lại

47.

Câu truy vấn sau sẽ trả về kết quả gì?

SELECT MaK, COUNT(SoHD) AS SoHoaDon
FROM HoaDon
GROUP BY MaK


a)

Tổng số lượng hóa đơn trong bàng

b)

Tất cả các hóa đơn của khách hàng đầu tiên trong bằng

c)

Mã khách hàng và tổng số hóa đơn của từng khách hàng

d)

Tổng số hóa đơn của tất cả khách hàng

48.

Câu truy vấn sau đây trả về kết quả gì?

SELECT MaH, SUM(SoLuong DonGia) AS Tong Doanh Thu
FROM ChiTiet HoaDon
GROUP BY MaH
HAVING SUM(Soluong DonGia)>5000000;

a)

Tất cả các hàng hóa với tổng doanh thu lớn hơn 500 ngàn

b)

Tổng doanh thu của tất cả hàng hóa có giá trị lớn hơn 5 triệu

c)

Tất cả các hóa đơn có tổng giá trị lớn hơn 5 triệu

d)

Các mã hàng có tổng doanh thu lớn hơn 5 triệu

49.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB-mã thuê bao, Ten-tên thuê bao, SDT-số điện thoại, DC- địa chỉ
Câu lệnh nào sau đây cho biết Mỗi địa chỉ có tổng số bao nhiêu thuê bao điện thoại

a)

SELECT DC, SUM(*)

FROM R

GROUP BY DC

b)

SELECT DC, COUNT(*)

FROM R

GROUP BY DC

c)

SELECT *

FROM R

GROUP BY DC

d)

SELECT *

FROM R

GROUP BY DC COUNT(*)

50.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: MaSach - mã sách, TenSach - tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.
+ Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.
+ Bảng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, MaSach-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, NgayHenTra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra-ngày trả sách.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã và tên các độc giả đã mượn cuốn sách có mã sách là 'CSDL01'?

a)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG
FROM MUON_TRA, SACH
WHERE MUON_TRA.MaDG=SACH. MaSach And MaSach= 'CSDL01'

b)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG
FROM MUON_TRA, DOCGIA
WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG And MaSach= 'CSDL01'

c)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG
FROM MUON_TRA, DOCGIA
WHERE MUON_TRA.Ma=DOCGIA.MaDG And TenSach='CSDL01'

d)

SELECT MADG, TenDG
FROM MUON_TRA, DOCGIA
WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG And MaSach='CSDL01'

51.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: MaS - mã sách, TenS - tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG-tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.
Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.
Bảng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, mượn, NgayHenTra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra-ngày trả sách.
Chọn câu truy vấn SQL để tính số lượng sách mượn của mỗi độc giả. Kết quả cần bao gồm mã độc giả, tên độc giả và số lượng sách mà độc giả đó đã mượn.

a)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG, Sum(MaS) AS TongSoSach
FROM MUON_TRA, DOCGIA
GROUP BY DOCGIA.MaDG, TenDG

b)

SELECT DOCGIA, TenDG, COUNT(MUON_TRA.MaS)
AS SoLuongSachMuon
FROM DOCGIA
LEFT JOIN MUON_TRA ON DOCGIA.MaDG=MUON_TRA.MaDG
GROUP BY DOCGIA.TenDG;

c)

SELECT DOCGIA.MaDG, DOCGIA.TenDG, COUNT(MUON_TRA.MaS)
AS SoluongSachMuon
FROM DOCGIA
INNER JOIN MUON_TRA ON DOCGIA.MaDG=MUON_TRA.MaDG
GROUP BY DOCGIA. MADG, DOCGIA.TenDG;


d)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG, Sum(*) AS TongSoSach
FROM MUON_TRA, DOCGIA
WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG
GROUP BY DOCGIA.MaDG, TenDG


52.

Cho bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thuộc tính sau: MaS - mã sách, TenS - tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản, SoLuong- Số lượng sách xuất bản.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi năm mỗi nhà xuất bản đã xuất bản tổng số bao nhiêu quyển sách?

a)

SELECT NXB, NamXB, Count(*) AS TongSo
FROM SACH
ORDER BY NamXB


b)

SELECT NXB, NamXB, Sum (MaS) AS TongSo
FROM SACH
GROUP BY NXB, NamXB

c)

SELECT NXB, NamXB, Sum(*) AS TongSo
FROM SACH
GROUP BY NXB

d)

SELECT NXB, NamXB, Sum (SoLuong) AS TongSo
FROM SACH
GROUP BY NXB, NamXB

53.

Phép kết nối dữ liệu được sử dụng khi câu truy vấn có liên quan tới:

a)

Hai bảng dữ liệu trở lên (1)

b)

Duy nhất một bảng dữ liệu (2)

c)

Nhiều hơn một bảng dữ liệu (3)

d)

Đáp án(1),(3) là các đáp án đúng

54.

Trong câu truy vấn, muốn sắp xếp kết quả phải sử dụng mệnh đề:

a)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ dưới lên trên

b)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ trên xuống dưới

c)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ trái qua phải

d)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ phải qua trái

55.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+Bảng Lớp Học (LH) gồm các thuộc tính: MaL-Mã lớp, TenL-Tên lớp
+Bảng Sinh Viên (SV) gồm các thuộc tỉnh sau: MaSV-Mã sinh viên, HoTenSV- Họ tên sinh viên, NS-Ngày sinh, GT-Giới tỉnh, DTB-Điểm trung bình, MaL- Mã lớp.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã sinh viên và tên của các sinh viên học ở lớp có tên lớp là 'K1B'?

a)

SELECT MaSV, HoTenSV
FROM LH, SV
WHERE LH.MaL=SV. MaL And TenL='K1B'

b)

SELECT MaSV, HoTenSV, NS, GT
FROM LH,SV
WHERE TenL='K1B'

c)

SELECT MaSV, HoTenSV
FROM LH, SV
WHERE MaL.LH = MaL.SV And TenL='K1B'

d)

SELECT LH*
FROM LH,SV
WHERE LH.MaL=SV.MaL And TenL='K1B'


56.

Nếu trong câu lệnh truy vấn (SELECT) có mệnh đề GROUP BY thì:

a)

Các thuộc tính trong mệnh đề SELECT có thể không cần thiết phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

b)

Các thuộc tính trong bảng dữ liệu phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

c)

Các thuộc tính trong mệnh đề SELECT (trừ những thuộc tính xuất hiện trong các hàm nhóm) đều phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY.

d)

Các thuộc tính xuất hiện trong các hàm nhóm phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY.

57.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý khách sạn gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng KhachHang để lưu danh mục thông tin về khách hàng tại khách sạn gồm các trường sau: MaK-mã khách hàng, TenK-tên khách hàng, DC-địa chỉ khách hàng, SDT- số điện thoại.
Bảng Phong để lưu thông tin về các phòng có trong khách sạn gồm các trường sau: MaP-mã phòng, TenP-tên phòng, LoaiP-loại phòng, Gia- đơn giá.
Bảng ThuePhong để lưu trữ thông tin việc đặt phòng của khách gồm các thuộc tính: MaK-mã khách, MaP-mã phòng, NgayThue-ngày thuê phòng, NgayTra-ngày trả phòng.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi phòng có tổng số bao nhiêu lượt khách đến thuê ?

a)

Select MaP, Count(*) AS TongSoLan

From Thuê phòng

Where NgayTra is Not Null

Having count(*)>1

b)

Select TenP, Count(*) AS TongSoLan

From ThuePhong

Group By MaP

c)

Select MaP, Count(*) AS TongSoLan

From ThuePhong

Group by MaP

d)

Select MaP, Count(*) AS TongSoLan

From ThuePhong

Where count(*)>1

Group by MaP

58.

Mệnh để dùng để sắp xếp kết quả của câu truy vấn là:

a)

WHERE

b)

HAVING

c)

GROUP BY

d)

ORDER BY

59.

Truy vấn con là gì?

a)

Một câu lệnh SQL nằm bên trong câu lệnh SQL khác

b)

Một câu lệnh SQL chính

c)

Một bảng dữ liệu

d)

Một loại chỉ mục

60.

Cú pháp câu lệnh nào sau đây là một ví dụ về Truy vấn lồng nhau?

a)

UPDATE Table1

SET Column1 = 'Value'

b)

SELECT * FROM Table1

WHERE ID IN (SELECT ID FROM Table2)

c)

SELECT *

FROM Table1

d)

DELETE

FROM Table1

WHERE Column1 = 'Value'

61.

Toán tử nào được sử dụng để so sánh giá trị với bất kỳ giá trị nào trong tập hợp kết quả của Truy vấn con?

a)

IN

b)

EXISTS

c)

JOIN

d)

UNION

62.

Toán tử nào kiểm tra xem có ít nhất một bản ghi trong kết quả của Truy vấn con không?

a)

ALL

b)

EXISTS

c)

SUM

d)

JOIN

63.

Câu truy vấn nào sau đây để hiển thị thông tin các nhân viên có lương lớn hơn mức lương trung bình toàn công ty?

a)

SELECT * FROM NhanVien WHERE Luong = (SELECT AVG(Luong) FROM NhanVien);

b)

SELECT * FROM NhanVien WHERE Luong > (SELECT MAX(Luong) FROM NhanVien);

c)

SELECT * FROM NhanVien WHERE Luong > (SELECT AVG (Luong) FROM NhanVien)

d)

SELECT * FROM NhanVien WHERE Luong < (SELECT AVG(Luong) FROM NhanVien);

64.

Câu lệnh nào sau đây trả về các hàng hóa mà mã hàng không xuất hiện trong bảng ChiTietHoaDon?

a)

SELECT * FROM Hang WHERE MaH IN (SELECT MaH FROM ChiTietHoaDon)

b)

SELECT * FROM Hang WHERE MaH = ANY (SELECT MaH FROM ChiTietHoaDon)

c)

SELECT * FROM Hang WHERE MaH NOT IN (SELECT МаH FROM ChiTietHoaDon)

d)

SELECT * FROM Hang WHERE MaH EXISTS (SELECT MaH FROM ChiTietHoaDon)

65.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, Dia Chi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại
+ Bảng Hoa Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tỉnh : SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD- Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai-Diễn giải.
+ Bảng Hàng Hoá (HH) gồm các thuộc tính: MaH-Mã hàng, TenH-Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL-Số lượng hàng có.
+ Bảng Chỉ Tiết Bán Hàng (CTBH) gồm các thuộc tính: SoHD, MaH, SLB- Số lượng hàng bán, DonGia- Đơn giá bán.
Hãy chọn lệnh truy vấn cho biết danh sách các khách hàng đã mua mặt hàng có tên hàng là "Laptop y450

a)

Select *From KH

Where MaK IN (Select MaK From HDBH

Where SoHD = (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH='Laptop y450')))

b)

Select *From KH

Where MaK IN (Select MaK From HDBH

Where SoHD IN (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH='Laptop y450')))

c)

Select *From KH
Where MaK = (Select MaK From HDBH
Where SoHD = (Select SoHD From CTBH
Where MaH IN (Select MaH From HH
   Where TenH='Laptop y450')))

d)

Select * From KH
Where MaK = (Select MaK From HDBH
Where SOHD IN (Select SoHD From CTBH
Where MaH IN (Select MaH From HH
   Where TenH "Laptop y450')))

66.

Câu lệnh truy vấn dưới đây thực hiện chức năng gì? SELECT * FROM NHAN_VIEN WHERE LUONG > (SELECT AVG(LUONG) FROM NHAN_VIEN);

a)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương bằng với lương trung bình của công ty.

b)

Hiển thị mức lương trung bình của tất cả nhân viên trong công ty.

c)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương lớn hơn lương của một nhân viên cụ thể.

d)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương lớn hơn mức lương trung bình của công ty.

67.

Truy vấn con có thể được được lồng vào bên trong những câu lệnh nào sau đây?

a)

GROUP BY, ORDER BY, LIMIT

b)

INSERT, ANY, READTEXT

c)

JOIN, UNION, INTERSECT

d)

SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE

68.

Câu truy vấn sau trả về kết quả gì? SELECT TenH FROM Hang WHERE MaH IN (SELECT MAH FROM ChiTietHoaDon WHERE SOHD = 1001);

a)

Tên các khách hàng đã mua hàng có mã hóa đơn là 1001

b)

Tất cả các hàng hóa không có trong hóa đơn số 1001

c)

Tất cả các hóa đơn chứa hàng hóa có mã lớn hơn 1001

d)

Tất cả các tên hàng hóa có trong hóa đơn số 1001.

69.

Câu lệnh nào sau đây có thể sử dụng trong mệnh đề WHERE của một câu lệnh truy vấn?

a)

INSERT

b)

UPDATE

c)

DELETE

d)

SELECT

70.

Toán tử nào cho phép kiểm tra sự tồn tại dữ liệu trong truy vấn lồng?

a)

EXISTS

b)

ALL

c)

IN

d)

ANY

71.

Khi nào truy vấn con trả về một giá trị duy nhất?

a)

Khi sử dụng toán tử bằng với truy vấn con

b)

Khi sử dụng toán tử EXISTS

c)

Khi sử dụng toán tử IN

d)

Khi sử dụng toán tử JOIN

72.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau : MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại.
+ Bảng Hoá Đơn Bán Hàng (HoaDon) gồm các thuộc tính : SoHD-Số hoá đơn bán, NgayHD- Ngày hoá đơn, MaK- Mã khách, DienGiai- Diễn giải.
Và câu truy vấn sau:
SELECT TenK
FROM KH
WHERE KH.MaK NOT IN (SELECT HoaDon.MaK FROM HoaDon)
Câu truy vấn trên đưa ra kết quả nào sau đây:

a)

Đưa ra tên các khách hàng đã từng mua hàng

b)

Đưa ra danh sách hóa đơn mà khách hàng đã mua

c)

Đưa ra tên các khách hàng chưa từng mua mặt hàng nào

d)

Đưa ra danh sách các khách hàng mua ít nhất 1 mặt hàng


73.

Toán tử nào dùng để so sánh một giá trị với tất cả các giá trị trả về từ Truy vấn con?

a)

UNION

b)

ANY

c)

ALL

d)

EXISTS

74.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý dự án gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng NHANVIEN chứa danh sách các nhân viên gồm các thuộc tính: MaNV-mã nhân viên, HoTen-họ tên nhân viên, NgaySinh-ngày sinh, GT-giới tính.
Bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính: MaDA-mã dự án, TenDA-tên dự án, NganSach-ngân sách.
Bảng THAMGIA chứa danh sách sỉnh viên đăng ký tham gia dự án gồm có các thuộc tính: MaDA-mã dự án, MaNV-mã nhân viên, TGBD-thời gian bắt đầu, TGKT-thời gian kết thúc.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các nhân viên chưa được phân công tham gia bất kỳ dự án nào ?

a)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV IN (SELECT MaNV

FROM THAMGIA);

b)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV NOT IN (SELECT MaNV

FROM THAMGIA);

c)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV = (SELECT MaNV

FROM THAMGIA);

d)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV BETWEEN (SELECT MaNV

FROM THAMGIA);

75.

Cho bảng dữ liệu: HH- Hàng hoá gồm các thuộc tính sau : MaH- Mã hàng, TenH-Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL-Số lượng.
Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các mặt hàng có số lượng lớn nhất?

a)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL = Max(SL)

b)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL = Giá trị lớn nhất

c)

SELECT *

FROM HH

WHERE Max(SL) = SL

d)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL = (SELECT Max(SL)

FROM HH)

76.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: Mas - mã sách, TenS - tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, Nam XB – năm xuất bản Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, Día ChiDG-địa chỉ độc giả.
Bảng MUON TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, Mas-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, Ngay Hen Tra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra ngay trá sách.
Chọn câu truy vấn SQL để tìm tên các độc giả đã mượn sách có tác giả là Lê Minh?
Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:

a)

SELECT TenDG
   FROM DOCGIA
   WHERE MaDG IN (SELECT MaS
      FROM SACH
      WHERE TenTG = 'Lê Minh');

b)

SELECT TenDG
   FROM DOCGIA
   WHERE MaDG IN (SELECT MaDG
         FROM MUON_TRA
         WHERE MaS IN (SELECT MaS
             FROM SACH))
              AND TenTG = 'Lê Minh))';

c)

SELECT TenDG
    FROM DOCGIA
    WHERE MaS = (SELECT MaS
            FROM MUON_TRA)
            AND TenTG = 'Lê Minh');

d)

SELECT TenDG
     FROM DOCGIA
     WHERE MaDG = (SELECT MaS
                FROM SACH)
                AND TenTG = 'Lê Minh';

77.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng SACH chứa đanh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: MaS - mã sách. TenS- tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.
Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giá gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, Dia ChiDG-địa chỉ độc giả.
Bảng MUON TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, Ngay HenTra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra-ngày trả sách.
Hãy liệt kê mã sách (MaS) của tất cả các sách mà độc giá có tên là "Nguyen Van A” đã mượn?

a)

SELECT MaS
FROM SACH
WHERE TenS = 'Nguyen Van A.'

b)

SELECT MaDG
FROM GOCGIA
WHERE TenDG = 'Nguyen Van A.'

c)

SELECT MaS
FROM MUON_TRA
WHERE TenDG = 'Nguyen Van A.'

d)

SELECT MaS
FROM MUON_TRA
WHERE MaDG IN (SELECT MaDG
                                  FROM DOGGIA
                                  WHERE TenDG = 'Nguyen Van A');

78.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tỉnh: MaS - mã sách, TenS- tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.
Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.
Bảng MUON TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, Ngay HenTra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra-ngày trả sách.
Chọn câu truy vấn SQL để tìm tên các sách mà không có độc giả nào mượn.

a)

SELECT TenS
    FROM SACH
    WHERE MaS IN (SELECT MaS
           FROM MUON_TRA
WHERE NgayTra IS NULL);

b)

SELECT TenS
    FROM SACH
    WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS
       FROM MUON_TRA
      WHERE SL > 0);

c)

SELECT TenS
    FROM SACH
    WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS
                 FROM MUON_TRA);

d)

SELECT TenS
    FROM SACH
    WHERE MaS IN (SELECT MaS
         FROM MUON_TRA
         WHERE NgayMuon IS NOT NULL);

79.

Cho bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tỉnh sau: MaDA-mã dự án, TenDA-tên dự án, NganSach-ngân sách.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã và tên các dự án có ngân sách lớn nhất ?

a)

SELECT  MaDA, TenDA  
             FROM    DUAN 
             WHERE  NganSach IN (SELECT  NganSach FROM DUAN)

b)

SELECT  MaDA, TenDA  
FROM    DUAN 
WHERE  NganSach=(SELECT  NganSach  FROM  DUAN)

c)

SELECT  MaDA, TenDA  
FROM    DUAN 
WHERE  NganSach=(SELECT  Max(NganSach) FROM  DUAN)

d)

SELECT  MaDA, TenDA  
FROM    DUAN 
WHERE  NganSach=(SELECT MaDA, Max(NganSach)   
FROM DUAN)

80.

Cho bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tỉnh: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tình, Gia-đơn giả.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản có đơn giá nhỏ nhất ?

a)

SELECT *
    WHERE Gia = (SELECT Min(Gia)
                  FROM DMTaiSan)
FROM DMTaiSan

b)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE Gia = (SELECT Min(Gia)
                   FROM DMTaiSan)

c)

SELECT * FROM DMTaiSan
       WHERE Gia = (SELECT Count(Gia)
      FROM DMTaiSan)

d)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE Gia = (SELECT MaTS, Min(Gia)
      FROM DMTaiSan)

81.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý Tài sản trong một cơ quan gồm các bảng quan hệ sau: Bảng DMPhong để lưu danh sách các phòng gồm các thuộc tính: MaP-mã phòng, TenP-tên phòng.
Bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tỉnh, Gia-đơn giá.
Bảng Phan Phoi để lưu trữ thông tin về các loại tài sản có trong từng phòng gồm các thuộc tính : MaTS-mã tài sản, MaP-mã phòng, SoLuong số lượng, Ngay PP-ngày phân phối tài sản, GhiChu-ghi chú.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản chưa được phân phối vào bất kỳ một phòng ban nào ?

a)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE MaTS = (SELECT DISTINCT MaTS
         FROM PhanPhoi)

b)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE MaTS NOT (SELECT DISTINCT MaTS
               FROM PhanPhoi)

c)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
     WHERE MaTS IN (SELECT DISTINCT MaTS
             FROM PhanPhoi)

d)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE MaTS NOT IN (SELECT DISTINCT MaTS
         FROM PhanPhoi)

82.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý Tài sản trong một cơ quan gồm các bảng quan hệ sau:
Bảng DMPhong để lưu danh sách các phòng gồm các thuộc tỉnh: MaP-mã phòng, TenP-tên phòng.
Bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tính, Gia-đơn giá.
Bảng Phan Phoi để lưu trữ thông tin về các loại tài sản có trong từng phòng gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, MaP-mã phòng, SoLuong-số lượng, Ngay PP-ngày phân phối tài sản, Ghi Chu-ghi chú.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách phòng chưa được phân phối bất kỳ một loại tài sản nào ?

a)

SELECT *
    FROM DMPhong
    WHERE NOT EXISTS (SELECT DISTINCT MaP
        FROM PhanPhoi)

b)

SELECT *
     FROM DMPhong
     WHERE EXISTS (SELECT DISTINCT MaP
            FROM PhanPhoi)

c)

SELECT *
     FROM DMPhong
     WHERE MaP NOT IN (SELECT DISTINCT MaP
         FROM PhanPhoi)

d)

SELECT *
      FROM DMPhong
      WHERE MaP NOT IN (SELECT DISTINCT MaP, MaTS
         FROM PhanPhoi)

83.

Bảng Nha để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau : MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết các ngôi nhà có giá thuê lớn nhất?

a)

SELECT *
    FROM Nha
    WHERE GT =(SELECT Max(GT)
      FROM Nha)

b)

SELECT *
    FROM Nha
    WHERE GT = Max(GT)

c)

SELECT *
    FROM Nha
    WHERE GT = Giá thuê lớn nhất

d)

SELECT *
    FROM Nha
    WHERE GT IN (SELECT GT FROM Nha)

84.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:
+ Bảng Nhà gồm các thuộc tính : MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê.
+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau : MaK- Mã khách hàng, TenK-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại.
+ Bảng Hợp Đồng Thuê Nhà (HDTN) gồm các thuộc tính : SoHD -Số hợp đồng, Ngay HD - Ngày hợp đồng, NgayKT-Ngày kết thúc hợp đồng, MaN-Mã nhà, MaK-Mã khách.
Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các khách hàng đã thuê nhà vào ngày 20/10/2024?

a)

SELECT KH.*
    FROM KH, HDTN
    WHERE NgayHD='20/10/2024'

b)

SELECT *
     FROM KH
     WHERE MaK IN (SELECT MaK
            FROM HDTN
           WHERE NgayHD='20/10/2024')

c)

SELECT *
    FROM KH, HDTN
    WHERE NgayHD='20/10/2024'

d)

SELECT *
             FROM KH
             WHERE MaK = (SELECT MaK
                                          FROM HDTN
                                          WHERE NgayHD='20/10/2024')

85.

Cho bảng Sinh Viên (SV) gồm các thuộc tính sau: MaSV-Mã sinh viên, HoTenSV- Họ tên sinh viên, NS-Ngày sinh, GT-Giới tính, DTB-Điểm trung bình. Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các sinh viên có điểm trung bình cao nhất?

a)

SELECT SV 
FROM SV.* 
WHERE DTB = (SELECT Max(DTB) 
   FROM SV)

b)

SELECT * 
FROM SV 
WHERE DTB = Max(DTB)

c)

SELECT * 
FROM SV 
WHERE DTB = (SELECT Max(DTB) 
FROM SV)

d)

SELECT * 
FROM SV 
WHERE DTB IN (SELECT DTB 
FROM SV)

86.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:
Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: MaS - mã sách, TenS- tên sách, NXB – tên nhà xuất bản, TenTG – tên tác giả, NamXB – năm xuất bản. DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.
Bảng Bảng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tỉnh: MaDG-mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, Ngay Hen Tra-ngày hẹn trả sách, Ngay Tra-ngày trả sách.
Tìm tất cả tên sách mà nhà xuất bản "GTVT" đã xuất bản nhưng chưa được mượn lần nào?

a)

SELECT TenS
    FROM SACH
     WHERE NXB = 'GTVT';

b)

SELECT TenS
     FROM SACH
     WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS
        FROM MUON_TRA AND NXB = 'GTVT');

c)

SELECT TenS
      FROM SACH
      WHERE NXB = 'GTVT' AND MaS NOT IN (SELECT MaS
           FROM MUON_TRA);

d)

SELECT TenS
              FROM MUON_TRA
              WHERE NXB = 'GTVT';

87.

Cho bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính sau: MaDA-mã dự án, TenDA-tên dự án, NganSach-ngân sách.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã và tên các dự án có ngân sách nhỏ nhất ?

a)

SELECT MaDA, TenDA
    FROM DUAN
    WHERE NganSach IN (SELECT NganSach
       FROM DUAN)

b)

SELECT MaDA, TenDA
     FROM DUAN
     WHERE NganSach=(SELECT Min(NganSach)
                FROM DUAN)

c)

SELECT MaDA, TenDA
    FROM DUAN
    WHERE NganSach=(SELECT Min(TenDA)
                FROM DUAN)

d)

SELECT MaDA, TenDA
      FROM DUAN
      WHERE TenDA=(SELECT Min(NganSach)
        FROM DUAN)

88.

Cho bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tỉnh, Gia-đơn giá.
Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản có đơn giá lớn nhất ?

a)

SELECT *
     FROM DMTaiSan
     WHERE Gia=Max(Gia)

b)

SELECT *
    FROM DMTaiSan
    WHERE Gia=(SELECT Max(Gia)
                             FROM DMTaiSan)

c)

SELECT *
     FROM DMTaiSan
     GROUP BY GIA
     HAVING Gia=Max(Gia)

d)

SELECT *
     FROM DMTaiSan
     HAVING Gia=(SELECT Max(Gia)
                              FROM DMTaiSan)