wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 htttkt từ 1-79

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình doanh thu, hoạt động nào là khâu đầu tiên trong quy trình nghiệp vụ?

a)

Lập hóa đơn bán hàng và theo dõi công nợ phải thu

b)

Thu tiền từ khách hàng

c)

Nhận đặt hàng và xử lý đơn hàng

d)

Xuất kho và cung cấp hàng hóa, dịch vụ

2.

Chu trình doanh thu có mối quan hệ mật thiết với chu trình chi phí vì lý do nào sau đây?

a)

Chu trình chi phí là nơi xử lý đơn hàng từ khách hàng

b)

Chu trình chi phí tiếp nhận yêu cầu mua sắm đầu vào để đáp ứng đơn hàng

c)

Chu trình chi phí theo dõi công nợ của khách hàng

d)

Chu trình chi phí đảm nhiệm công tác thu tiền

3.

Khách hàng có vai trò như thế nào trong chu trình doanh thu?

a)

Là nơi tiếp nhận yêu cầu sản xuất hàng hóa, dịch vụ từ nội bộ

b)

Là trung gian xử lý thông tin thanh toán

c)

Là đối tượng phát sinh yêu cầu và thực hiện thanh toán hàng hóa, dịch vụ

d)

Là đơn vị cung cấp dữ liệu cho hệ thống kế toán tổng hợp

4.

Bộ phận nào trong doanh nghiệp có vai trò nhận các báo cáo doanh thu và đưa ra yêu cầu thông tin liên quan đến hoạt động bán hàng?

a)

Bộ phận sản xuất

b)

Bộ phận tài chính

c)

Bộ phận quản lý bán hàng

d)

Bộ phận nhân sự

5.

Mối quan hệ giữa chu trình doanh thu và chu trình nhân sự - tiền lương được thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Thực hiện thanh toán lương cho khách hàng

b)

Cung cấp dịch vụ hậu cần cho đơn hàng

c)

Kết quả kinh doanh của nhân viên bán hàng là căn cứ để tính lương

d)

Tổ chức đào tạo khách hàng theo nhu cầu

6.

Chứng từ nào sau đây thường do người mua lập và gửi đến doanh nghiệp để thể hiện yêu cầu mua hàng hóa, dịch vụ?

a)

Hợp đồng bán hàng

b)

Phiếu xuất kho

c)

Đơn đặt hàng của khách hàng

d)

Lệnh xuất hàng

7.

Lệnh bán hàng thường được lập bởi bộ phận nào và dùng để làm gì?

a)

Bộ phận giao hàng - dùng để xác nhận việc đã giao hàng

b)

Bộ phận kế toán - dùng để lập hóa đơn bán hàng

c)

Bộ phận lập lệnh bán - dùng để nội bộ thực hiện các bước xử lý đơn hàng

d)

Bộ phận khách hàng - dùng để xác nhận yêu cầu đặt hàng

8.

Chức năng pháp lý quan trọng nhất của hợp đồng bán hàng trong chu trình nhận và xử lý đơn đặt hàng là gì?

a)

Là cơ sở để theo dõi tồn kho

b)

Là công cụ để quản lý công nợ

c)

Là văn bản ràng buộc cam kết giữa khách hàng và doanh nghiệp

d)

Là căn cứ để xác định đơn giá hàng hóa

9.

Dữ liệu nào sau đây thường không thuộc nội dung của đơn đặt hàng đã xử lý?

a)

Mã số khách hàng

b)

Số lượng hàng hóa

c)

Số chứng từ hóa đơn bán hàng

d)

Ngày giao hàng

10.

Dòng thông tin được tạo ra từ hoạt động xuất kho và giao hàng có vai trò gì trong chu trình doanh thu?

a)

Đánh giá hiệu quả của bộ phận nhân sự

b)

Thể hiện thực tế đã thực hiện xuất kho và giao hàng cho khách hàng

c)

Xác định chi phí mua hàng đầu vào

d)

Là cơ sở để lập báo cáo thuế

11.

Chu trình doanh thu gồm bao nhiêu hoạt động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Đối tượng nào phát sinh yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ trong chu trình doanh thu?

a)

Nhà cung cấp

b)

Ngân hàng

c)

Khách hàng

d)

Bộ phận sản xuất

13.

Hoạt động nào là hoạt động đầu tiên trong chu trình doanh thu?

a)

Lập hóa đơn và theo dõi công nợ

b)

Thu tiền

c)

Xuất kho hàng hóa

d)

Nhận và xử lý đơn đặt hàng

14.

Trong chu trình doanh thu, đơn vị nào thường đóng vai trò trung gian trong thanh toán giữa khách hàng và doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Ngân hàng

c)

Nhà cung cấp

d)

Bộ phận sản xuất

15.

Hoạt động thu tiền thuộc bước thứ mấy trong chu trình doanh thu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

16.

Mục tiêu chính của hoạt động lập hóa đơn và theo dõi công nợ trong chu trình doanh thu là gì?

a)

Kiểm soát hàng tồn kho

b)

Xác nhận giao dịch bán hàng và theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

c)

Phát hiện gian lận trong bán hàng

d)

Lập kế hoạch sản xuất

17.

Chứng từ nào được lập khi đơn vị thực hiện xuất kho hàng hóa?

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu

c)

Hợp đồng lao động

d)

Bảng lương

18.

Bộ phận nào cần nhận thông tin về công nợ để theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận kho

19.

Mục đích kiểm tra hàng tồn kho trước khi chấp nhận đơn đặt hàng là gì?

a)

Để kiểm soát giá bán

b)

Để đảm bảo có đủ hàng để cung cấp cho khách hàng

c)

Để giảm chi phí vận chuyển

d)

Để xác định mức lương cho nhân viên

20.

Biện pháp nào giúp giảm rủi ro thất thoát tiền trong quá trình thu tiền?

a)

Cho phép nhân viên thu tiền không cần ghi chép

b)

Không kiểm tra đối chiếu công nợ

c)

Phân chia trách nhiệm thu tiền và ghi sổ

d)

Không yêu cầu khách hàng ký xác nhận

21.

Rủi ro nào có thể xảy ra nếu không kiểm tra tín dụng khách hàng trước khi bán hàng?

a)

Mất khách hàng

b)

Khách hàng không có khả năng thanh toán

c)

Hàng hóa bị hư hỏng

d)

Kế toán bị mất dữ liệu

22.

Bộ phận lập hóa đơn cần kiểm tra, đối chiếu chứng từ nào trước khi lập hóa đơn?

a)

Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

b)

Lệnh bán hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

c)

Lệnh bán hàng, Phiếu giao hàng

d)

Đơn đặt hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

23.

Vai trò của khách hàng trong chu trình doanh thu là gì?

a)

Cung cấp nguyên vật liệu

b)

Yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ cần được cung cấp; nhận hàng hóa, dịch vụ và thanh toán tiền hàng

c)

Yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ cần được cung cấp; nhận hàng hóa, dịch vụ

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

24.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chu trình doanh thu?

a)

Xử lý đơn hàng

b)

Quản lý công nợ phải thu

c)

Lập hóa đơn bán hàng

d)

Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

25.

Trong chu trình doanh thu, tài liệu nào dùng để theo dõi số tiền mà khách hàng còn nợ?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Sổ chi tiết thanh toán với người mua

c)

Phiếu xuất kho

d)

Báo cáo tài chính

26.

Chứng từ nào là căn cứ để xác nhận việc khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt?

a)

Phiếu thu

b)

Giấy báo Có

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Phiếu giao hàng

27.

Yếu tố nào quy định điều kiện bán chịu và thời gian thanh toán trong chu trình doanh thu?

a)

Quy trình xử lý đơn hàng

b)

Chính sách tín dụng

c)

Quản lý hàng tồn kho

d)

Mức giá bán sản phẩm

28.

Để đảm bảo tính chính xác của báo cáo doanh thu, nhân viên kế toán cần làm gì?

a)

Đối chiếu dữ liệu từ hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho và sổ kế toán

b)

Chỉ ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền từ khách hàng

c)

Tăng giá bán sản phẩm để tối ưu lợi nhuận

d)

Chỉ ghi nhận các giao dịch có giá trị lớn

29.

Rủi ro nào có thể phát sinh nếu doanh nghiệp không theo dõi công nợ phải thu?

a)

Tăng chi phí vận hành

b)

Khách hàng nợ quá hạn hoặc không thanh toán

c)

Giảm giá trị thương hiệu

d)

Mất cơ hội mở rộng thị trường

30.

Thủ tục kiểm soát nào giúp hạn chế rủi ro nhân viên kế toán ghi nhận sai doanh thu?

a)

Đối chiếu hóa đơn bán hàng với phiếu xuất kho và biên bản giao nhận hàng

b)

Tự động ghi nhận doanh thu cho tất cả đơn đặt hàng

c)

Cho phép một người lập hóa đơn, thu tiền và ghi sổ

d)

Bỏ qua việc phê duyệt lệnh bán hàng

31.

Tách biệt chức năng lập hóa đơn với chức năng kiểm tra và xuất kho nhằm mục tiêu kiểm soát nào quan trọng nhất trong chu trình bán hàng?

a)

Giảm thiểu rủi ro tồn kho cuối kỳ

b)

Đảm bảo giao hàng đúng đối tượng

c)

Ngăn ngừa việc lập hóa đơn khống, hoặc cho khách hàng không đúng

d)

Tăng tốc độ bán hàng cuối kỳ

32.

Trong hoạt động "Thu tiền", biện pháp kiểm soát nào giúp bảo đảm an toàn tiền mặt tốt nhất?

a)

Lưu giữ hóa đơn cùng với tiền

b)

Ký phiếu chi sau khi đã nhận tiền

c)

Hạn chế nhân viên bán hàng tiếp xúc với tiền mặt

d)

Giao tiền mặt cho người lập hóa đơn

33.

Hoạt động nào có thể giảm thiểu rủi ro lập khống hóa đơn trong chu trình doanh thu?

a)

Chuyển dữ liệu/sổ chi tiết phải thu kịp thời, hằng ngày

b)

Tách biệt chức năng lập hóa đơn, chứng từ bán hàng với chức năng xuất kho, giao hàng

c)

Đối chiếu chứng từ xét duyệt và kiểm tra tồn kho trước khi giao hàng

d)

Phân chia trách nhiệm giữa các bộ phận: thu tiền, ghi chép, theo dõi thu tiền

34.

Đâu là một hình thức đặc biệt khác của chứng từ ghi nhận doanh thu?

a)

Giấy báo thanh toán

b)

Thẻ/Vé

c)

Phiếu thu

d)

Giấy báo Có

35.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Nam Ninh được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng tham gia hoạt động trên bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

36.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Hải Nam được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận kế toán trong trường hợp này bao gồm:

a)

Đối chiếu chứng từ, ghi sổ chi tiết; Lưu chứng từ

b)

Lập Phiếu giao hàng; Lập Hóa đơn

c)

Lập Hóa đơn; Ghi sổ chi tiết

d)

Lập Phiếu xuất kho; Lập Hóa đơn

37.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Chiến Thắng được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng bên trong hệ thống ở trường hợp này bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

38.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Thái Hà được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu cấp 0, hoạt động Lập hóa đơn là hoạt động

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

39.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Phúc Lộc được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng bên ngoài hệ thống ở trường hợp này bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, khách hàng

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

40.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Ban Mai được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Số lượng đối tượng bên trong hệ thống ở trường hợp này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Bình Minh được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận lập hóa đơn bao gồm:

a)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

b)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn

c)

Nhận Phiếu giao hàng, Lưu Phiếu giao hàng

d)

Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

42.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Hải Hưng được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Số lượng hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chu trình mua hàng bao gồm các nghiệp vụ liên quan đến nội dung nào?

a)

Mua hàng hóa, dịch vụ và thanh toán cho nhà cung cấp

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Thu tiền từ khách hàng

44.

Hoạt động đầu tiên trong chu trình mua hàng là gì?

a)

Đặt hàng

b)

Nhận và bảo quản hàng

c)

Chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ

d)

Thanh toán cho nhà cung cấp

45.

Bộ phận nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm tra xét duyệt nhu cầu, tìm kiếm nhà cung cấp phù hợp và lập thủ tục đặt hàng với người bán?

a)

Bộ phận mua hàng

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận tài chính

d)

Bộ phận nhân sự

46.

Tiêu chí quan trọng để lựa chọn nhà cung cấp là gì?

a)

Nhà cung cấp có nhiều chương trình khuyến mãi

b)

Chỉ dựa vào giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp quen thuộc

d)

Giá cả hợp lý, chất lượng hàng hóa tốt, giao hàng kịp thời và tính tin cậy

47.

Bộ phận nào có trách nhiệm theo dõi công nợ và đối chiếu với nhà cung cấp để đảm bảo các khoản thanh toán đúng hạn?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận mua hàng

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận bán hàng

48.

Hoạt động thanh toán cho nhà cung cấp có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Tiền mặt, chuyển khoản hoặc séc

b)

Chỉ bằng tiền mặt

c)

Chỉ bằng séc

d)

Chỉ bằng chuyển khoản

49.

Trong chu trình mua hàng, việc đặt hàng thường dựa trên yếu tố nào?

a)

Nhà cung cấp chủ động gửi hàng

b)

Mức tồn kho tối thiểu hoặc yêu cầu từ bộ phận sử dụng

c)

Sở thích cá nhân của nhân viên mua hàng

d)

Do bộ phận nhân sự quyết định

50.

Trong chu trình mua hàng, tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp phù hợp nhất là gì?

a)

Đảm bảo hàng hóa chất lượng, giá hợp lý và giao hàng đúng hẹn

b)

Giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp lâu năm

d)

Cự ly vận chuyển gần nhất

51.

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, bộ phận nhận hàng cần làm gì trước tiên?

a)

Lập biên bản và báo cho bộ phận mua hàng xử lý

b)

Trả hàng ngay lập tức mà không cần thông báo

c)

Tự sửa chữa hàng hóa

d)

Nhập kho hàng lỗi và sử dụng bình thường

52.

Trong chu trình mua hàng, trước khi thực hiện thanh toán, bộ phận kế toán cần đối chiếu những chứng từ nào?

a)

Hợp đồng lao động và bảng chấm công

b)

Phiếu thu và báo cáo tài chính

c)

Hóa đơn, phiếu nhập kho, đơn đặt hàng

d)

Bảng lương và danh sách nhân viên

53.

Tại sao doanh nghiệp cần có quy trình mua hàng rõ ràng?

a)

Để tránh phải ký hợp đồng với nhà cung cấp

b)

Để giảm số lượng nhân viên mua hàng

c)

Để tăng lợi nhuận

d)

Để kiểm soát chi phí, đảm bảo chất lượng và tránh gian lận

54.

Trong chu trình mua hàng, việc ghi nhận công nợ phải trả cho nhà cung cấp thuộc trách nhiệm của bộ phận nào?

a)

Bộ phận kế toán

b)

Bộ phận nhân sự

c)

Bộ phận kinh doanh

d)

Bộ phận sản xuất

55.

Khi nào doanh nghiệp có thể từ chối nhận hàng từ nhà cung cấp?

a)

Khi hàng hóa không đúng chất lượng, số lượng hoặc sai quy cách

b)

Khi nhà cung cấp yêu cầu thanh toán ngay lập tức

c)

Khi giá hàng hóa thấp hơn dự kiến

d)

Khi bộ phận mua hàng không muốn nhận hàng

56.

Việc kiểm tra hàng hóa sau khi nhận có vai trò gì?

a)

Để đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng

b)

Giúp doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm

c)

Chỉ để xác nhận nhà cung cấp đã giao hàng

d)

Đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng và phát hiện sai sót kịp thời

57.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi nợ phải trả thuộc chu trình nào?

a)

Chu trình doanh thu

b)

Chu trình mua hàng

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

58.

Các hoạt động của nhà cung cấp trong chu trình mua hàng gồm những gì?

a)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

b)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua

c)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

d)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

59.

Chu trình mua hàng nhận yêu cầu mua hàng từ đâu?

a)

Chu trình tiền lương và nhân sự

b)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình tài sản cố định

c)

Chu trình sản xuất, chu trình tài chính

d)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình sản xuất, chu trình doanh thu, các bộ phận khác trong doanh nghiệp

60.

Thông tin chu trình mua hàng nhận được từ hệ thống kiểm soát hàng tồn kho chủ yếu là gì?

a)

Thông tin về các loại nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ cần sử dụng để sản xuất

b)

Thông tin về nhu cầu hàng hóa khách hàng đang có xu hướng tiêu dùng hoặc đã đặt hàng

c)

Thông tin về các loại hàng hóa, vật tư đã tồn dưới mức tối thiểu và cần bổ sung để đảm bảo cho sản xuất hoặc tiêu thụ

d)

Thông tin về văn phòng phẩm hoặc thiết bị văn phòng mà các phòng ban trong doanh nghiệp có nhu cầu

61.

Trong hoạt động thanh toán tiền cho nhà cung cấp, thông tin lưu trữ bao gồm gì?

a)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

b)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

c)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền chưa thanh toán, kế toán thanh toán

d)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, thủ quỹ

62.

Biện pháp kiểm soát phân chia trách nhiệm người giữ tiền, ghi chép theo dõi thu tiền nhằm giảm thiểu nguy cơ nào trong chu trình mua hàng?

a)

Mất hàng

b)

Mất tiền

c)

Mua hàng hóa không cần thiết

d)

Nhà cung cấp không đáng tin cậy

63.

Đối với hàng hóa có giá trị cao, doanh nghiệp cần làm gì để đảm bảo tính minh bạch trong quá trình mua hàng?

a)

Lựa chọn nhà cung cấp thân thiết

b)

Dựa vào báo giá từ một nhà cung cấp

c)

Cần đấu thầu công khai và có ít nhất 3 bảng báo giá từ 3 nhà cung cấp khác nhau

d)

Mua hàng từ một nhà cung cấp cố định

64.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Tây Ninh được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán công nợ bao gồm:

a)

Kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

c)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ, chuyển chứng từ thanh toán

d)

Nhận hóa đơn, chuyển chứng từ thanh toán

65.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Thiên Sơn được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động không phải hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán công nợ bao gồm:

a)

kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

nhận hóa đơn, kiểm tra , đối chiếu , ghi sổ

c)

nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu

d)

nhận hóa đơn, chuyển chứng từ thanh toán

66.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Hoàng Minh được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho) theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Bộ phận kế toán công nợ cần kiểm tra, đối chiếu thông tin giữa các chứng từ nào?

a)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Phiếu chi

b)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Đơn đặt hàng

c)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Ủy nhiệm chi

d)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng

67.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Hoàng Minh được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho) theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Thông tin về công nợ phải trả được tổng hợp vào sổ kế toán chi tiết nào?

a)

Sổ quỹ tiền mặt

b)

Sổ kế toán chi tiết hàng hóa

c)

Sổ kế toán chi tiết thanh toán với người bán

d)

Sổ kế toán chi tiết nguyên vật liệu

68.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Hà Thành được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho) theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Bộ phận Kế toán hàng tồn kho thực hiện ghi sổ hàng tồn kho trên cơ sở thông tin từ Phiếu nhập kho của Bộ phận kho hàng chuyển đến. Hoạt động xử lý dữ liệu của Kế toán hàng tồn kho bao gồm:

a)

Nhận Phiếu nhập kho

b)

Ghi sổ hàng tồn kho

c)

Lập Phiếu nhập kho

d)

Lập Phiếu xuất kho

69.

Hoạt động nào trong chu trình sản xuất chịu trách nhiệm xác định nguyên vật liệu, quy trình công nghệ và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm?

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Thực hiện sản xuất

d)

Tính giá thành sản phẩm

70.

Trong chu trình sản xuất, bước nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc kiểm soát chi phí và tối ưu hóa quy trình sản xuất?

a)

Tính giá thành sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Thiết kế sản phẩm

71.

Chu trình sản xuất có liên quan chặt chẽ nhất đến nhóm chu trình nào?

a)

Chu trình mua hàng, chu trình doanh thu, chu trình nhân sự

b)

Chu trình tài chính, chu trình kiểm toán, chu trình đầu tư

c)

Chu trình bảo trì, chu trình khách hàng, chu trình pháp lý

d)

Chu trình marketing, chu trình quản lý rủi ro, chu trình nghiên cứu thị trường

72.

Chọn phương án đúng về trình tự thực hiện trong chu trình sản xuất.

a)

Thiết kế sản phẩm => Lập kế hoạch sản xuất => Thực hiện sản xuất => Tính giá thành sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất => Thiết kế sản phẩm => Thực hiện sản xuất => Tính giá thành sản phẩm

c)

Thiết kế sản phẩm => Thực hiện sản xuất => Lập kế hoạch sản xuất => Tính giá thành sản phẩm

d)

Thực hiện sản xuất => Lập kế hoạch sản xuất => Tính giá thành sản phẩm => Thiết kế sản phẩm

73.

Dòng dữ liệu đầu vào của hoạt động Thực hiện sản xuất đến từ hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

Thiết kế sản phẩm và Lập kế hoạch sản xuất

74.

Thông tin đầu ra của hoạt động Tính giá thành sản phẩm sẽ cung cấp cho những hoạt động nào khác trong chu trình?

a)

Thiết kế sản phẩm và chu trình doanh thu

b)

Lập kế hoạch sản xuất và chu trình nhân sự

c)

Thực hiện sản xuất và chu trình mua hàng

d)

Thiết kế sản phẩm và Thực hiện sản xuất

75.

Dòng dữ liệu đầu ra của hoạt động Lập kế hoạch sản xuất sẽ là thông tin đầu vào cho hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

thực hiện sản xuất và tính giá thành sản phẩm

76.

Trong giai đoạn thiết kế sản phẩm, rủi ro nào có thể phát sinh nếu không kèm theo các phương án chi phí khi thiết kế kỹ thuật sản phẩm?

a)

Kế hoạch sản xuất bị gián đoạn

b)

Thiết kế không phù hợp

c)

Tư liệu sản xuất bị mất cắp

d)

Tập hợp chi phí không chính xác

77.

Để kiểm soát rủi ro kế hoạch sản xuất không phù hợp, doanh nghiệp nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Mua bảo hiểm cho tài sản

b)

Xem xét lại việc phê duyệt đơn đặt hàng

c)

Tự động hóa dữ liệu nguồn

d)

Thiết lập quan hệ với nhiều nhà cung cấp

78.

Biện pháp nào không phù hợp để kiểm soát rủi ro tư liệu sản xuất bị hư hỏng, mất cắp?

a)

Tăng cường các biện pháp đảm bảo an toàn cho tài sản

b)

Mua bảo hiểm cho tài sản

c)

Định kỳ kiểm kê và đối chiếu sổ sách

d)

Đào tạo nhân viên kỹ thuật sản xuất

79.

Đâu là một nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hoạt động sản xuất bị gián đoạn và hiệu quả thấp?

a)

Chưa lập chứng từ nhập - xuất kho

b)

Phân bổ chi phí không hợp lý

c)

Quan hệ hạn chế với nhà cung cấp

d)

Không tự động hóa dữ liệu