wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT 153 - 236

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trái phiếu dollar châu Âu là

a)

Chứng chỉ tiền gửi trong nước

b)

Công cụ chỉ áp dụng tại Mỹ

c)

Giấy nợ phát hành bằng USD bởi các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều sai

2.

Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ thuộc khối nào

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

3.

Việc phân chia cung tiền từ M1 đến L giúp Ngân hàng Trung ương và Chính phủ thực hiện điều gì

a)

Xác định tỷ giá hối đoái

b)

Theo dõi mức độ đầu tư vào các tài sản sinh lợi

c)

Quản lý nợ công

d)

Kiểm soát chi tiêu công

4.

Trong lý thuyết ưa thích thanh khoản, lãi suất ảnh hưởng mạnh nhất đến yếu tố nào

a)

Cầu tiền giao dịch

b)

Cầu tiền phòng ngừa

c)

Tốc độ lưu thông tiền

d)

Cầu tiền đầu cơ

5.

Mối quan hệ giữa cầu tiền và lãi suất theo Keynes là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không liên quan

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Lúc thuận, lúc nghịch

6.

Trong các loại tiền gửi, loại nào có tính ổn định và là nguồn vốn lớn cho ngân hàng thương mại

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Tiền mặt

7.

Khi Ngân hàng Nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 3%3\% lên 5%5\% , tác động chủ yếu sẽ là

a)

Tăng khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Giảm cung tiền trong nền kinh tế

c)

Giảm lãi suất cho vay

d)

Tăng đầu tư tư nhân

8.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tiền gửi lớn có kỳ hạn (M3) và tiền gửi nhỏ có kỳ hạn (M2) là

a)

Quy mô và khả năng rút trước hạn

b)

Ngân hàng phát hành khác nhau

c)

Mức lãi suất giống nhau

d)

Khác loại tiền tệ sử dụng

9.

Điểm khác biệt cơ bản giữa lý thuyết Cambridge và Fisher là

a)

Cambridge nhấn mạnh cung tiền, Fisher nhấn mạnh cầu tiền

b)

Fisher quan tâm đến lãi suất, Cambridge thì không

c)

Cambridge dùng phương trình MV=PQMV = PQ , Fisher thì không

d)

Fisher chú trọng tốc độ lưu thông, Cambridge chú trọng tỷ lệ giữ tiền tệ

10.

Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất cơ bản để kiềm chế lạm phát, điều này thể hiện

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt

11.

Nếu Ngân hàng Trung ương đặt mục tiêu "tỷ lệ thất nghiệp thấp", chính sách tiền tệ sẽ thiên về

a)

Cố định tỷ giá

b)

Bản vị vàng

c)

Chính sách mở rộng

d)

Chính sách thắt chặt

12.

Điểm chung giữa lý thuyết Cambridge và Friedman là

a)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào lãi suất

b)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào cung tiền

c)

Coi cầu tiền hoàn toàn ổn định

d)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào thu nhập

13.

Khi ngân hàng phát hành CDS theo hình thức chiết khấu, người mua nhận

a)

Nhận lãi suất cố định trên mệnh giá

b)

Mua với giá thấp hơn mệnh giá và nhận đủ mệnh giá khi đáo hạn

c)

Được đổi CDS lấy cổ phiếu

d)

Không nhận gì ngoài vốn gốc

14.

Trong hệ thống tiền tệ, khối nào được coi là "tiền theo nghĩa rộng nhất"

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

15.

Giả sử đồng USD tăng giá mạnh so với VND, gây áp lực lên tỷ giá hối đoái. Để ổn định tỷ giá, Ngân hàng Nhà nước nên làm gì

a)

Bán ngoại tệ ra thị trường để tăng cung USD

b)

Mua thêm ngoại tệ để tăng dự trữ

c)

Giảm lãi suất nội tệ

d)

Nới lỏng cung tiền

16.

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng cao và nền kinh tế suy thoái, Ngân hàng Nhà nước nên áp dụng biện pháp nào sau đây

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Bán tín phiếu kho bạc

d)

Hạn chế cung tiền

17.

…… là toàn thể khối tiền tệ đã cung cấp cho nền kinh tế trong một thời kỳ xác định.

a)

Cung tiền tệ

b)

Cung ứng tiền tệ

c)

Khối tiền tệ

d)

Mức cung tiền tệ

18.

Khối tiền trực tiếp làm phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán trong nền kinh tế là

a)

Khối tiền tệ M1

b)

Khối tiền tệ M3

c)

Khối tiền tệ M3

d)

Khối tiền tệ L

19.

Khối tiền trực tiếp làm phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán trong nền kinh tế bao gồm

a)

Tiền mặt lưu hành

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt lưu hành + tiền gửi không kỳ hạn

d)

Cả ba phương án trên đều sai

20.

Khối tiền tài sản hay chuẩn tệ được tính bằng

a)

M1

b)

M1 + tiền gửi có kỳ hạn (tiền gửi định kỳ)

c)

M1 + tiền gửi có kỳ hạn (tiền gửi định kỳ) + chứng chỉ tiền gửi + tiền gửi trong các quỹ tín dụng của thị trường tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều sai

21.

Chứng chỉ tiền gửi (CDs) là

a)

Một loại tiền gửi khác thực hiện dưới hình thức ngân hàng thương mại phát hành giấy chứng nhận tiền gửi

b)

Một loại tiền gửi khác thực hiện dưới hình thức Ngân hàng Trung ương phát hành chứng chỉ tiền gửi

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

22.

Chứng chỉ tiền gửi được phát hành dưới hình thức

a)

Hình thức mệnh giá

b)

Hình thức chiết khấu

c)

Hình thức mệnh giá và hình thức chiết khấu

d)

Cả a, b, c đều sai

23.

Vay ngắn hạn khoản dự trữ bắt buộc tại NHTW do

a)

Các NHTM thiếu vốn vay của NHTM thừa vốn gửi tại NHTW

b)

Các doanh nghiệp thiếu vốn vay của doanh nghiệp thừa vốn

c)

Các NHTM thiếu vốn vay tiền của NHTW

d)

Tất cả đều sai

24.

Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ có thời hạn

a)

Dài hơn loại tài khoản tiền gửi cho các quỹ tín dụng trên thị trường tiền tệ

b)

Ngắn hơn loại tài khoản tiền gửi các quỹ tín dụng

c)

Bằng thời hạn các loại tiền gửi cho các quỹ tín dụng trên thị trường vốn

d)

Tất cả đều sai

25.

Trái phiếu dollar châu Âu chỉ một vài ngân hàng lớn có uy tín đặc biệt của một số nước mới có quyền phát hành, nó dùng để

a)

Vay dollar (USD), đến hạn cũng phải trả bằng dollar (USD) cả vốn lẫn lãi

b)

Thời hạn cho vay từ vài tuần đến dưới ba tháng

c)

Vay trong và ngoài nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Điểm khác nhau quan trọng nhất của M3 so với M2 là

a)

Khả năng thanh khoản của M2 cao hơn M3

b)

Khả năng chuyển thành tiền mặt của M2 thấp hơn M3

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

27.

Việc phân loại tiền thành M1, M2, M3, L nhằm giúp NHTW và chính phủ

a)

Theo dõi mức độ đầu tư trong nước vào các tài sản sinh lợi

b)

Giúp nền kinh tế huy động một cách tốt nhất các nguồn lực, các nguồn tài sản khác nhau trong dân cư vào sản xuất kinh doanh

c)

Đáp ứng nhu cầu gọn nhẹ bảo đảm có lợi cho tài sản, dễ dàng cho thanh toán ở mọi nơi mọi lúc

d)

Cả a, b, c đều đúng

28.

Mức thanh toán khoản (Liquidity) của khối tiền tệ nào cao nhất trong các khối tiền tệ sau đây

a)

L

b)

M1

c)

M2

d)

M3

29.

Trái phiếu ngắn hạn được mua lại của NHTM (RP) được hiểu là

a)

Trái phiếu chính phủ do NHTM bán để thu tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn từ một ngày đến hai tuần

b)

Tín phiếu kho bạc do NHTM bán để thu tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn từ một ngày cho đến hai tuần

c)

Trái phiếu doanh nghiệp do NHTM bán để thu mua tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn một ngày cho đến hai tuần

d)

Cả a, b, c đều đúng

30.

Khối tiền tệ M3 bao gồm

a)

M2

b)

Tiền gửi có kỳ hạn loại lớn

c)

Trái phiếu dài hạn được mua lại của các NHTM, quỹ tiết kiệm, Euro dollar loại lớn

d)

Cả a, b, c đều đúng

31.

Khối tiền M1 còn được gọi là…….

a)

Khối tiền tài sản

b)

Khối tiền giao dịch

c)

Khối tiền chuẩn tệ

d)

Tất cả đều đúng

32.

Khối tiền L có tính thanh toán khoản (khả năng chuyển đổi ra tiền mặt)

a)

Cao nhất trong khối tiền tệ

b)

Thấp nhất trong khối tiền tệ

c)

Trung bình trong các khối tiền tệ

d)

Câu a, b, c đều sai

33.

Lượng tiền cung ứng của nền kinh tế được phân loại thành các khối tiền tệ cơ bản nào sau đây

a)

M1

b)

M1; M2

c)

M1; M2; M3

d)

M1; M2; M3; L

34.

…….. là tổng khối tiền tệ mà nhà nước, các tổ chức kinh tế và cá nhân cần có để thỏa mãn các nhu cầu

a)

Cầu tiền tệ

b)

Cung tiền tệ

c)

Mức cung tiền tệ

d)

Không câu nào đúng

35.

Nhu cầu tiền tệ có

a)

Tác động gián tiếp đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ

b)

Tác động trực tiếp đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ

c)

Không tác động đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều sai

36.

Cầu tiền tệ tăng giảm biến động thuận chiều với tổng giá cả hàng hóa và dịch vụ, tức là biến động tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế, và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ là quan điểm của

a)

Irving Fisher

b)

Marx

c)

John Maynard Keynes

d)

Milton Friedman

37.

Tiền trung ương do …. phát hành

a)

Ngân khố nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng địa phương

d)

Không đáp án nào đúng

38.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng có chức năng ……….. trong tổ chức hệ thống ngân hàng Nhà nước

a)

Quản lý nhà nước

b)

Kinh doanh tiền tệ

c)

Vừa quản lý nhà nước vừa kinh doanh tiền tệ

d)

Không đáp án nào đúng

39.

Muốn khuyến khích các doanh nghiệp mở tài khoản ở ngân hàng, cần phải

a)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay thấp hơn lãi suất tiền gửi thông thường

b)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay cao hơn lãi suất tiền gửi thông thường

c)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay bằng lãi suất tiền gửi thông thường

d)

Quy định lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi thông thường hợp lý đúng quy luật giá cả, giá trị

40.

Cơ quan nào sau đây quản lý tiền dự trữ phát hành theo quy định của Chính phủ

a)

NHTW

b)

NHTM nhà nước

c)

NHTM thuộc các thành phần kinh tế ngoài nhà nước

d)

Không đáp án nào đúng

41.

Muốn khuyến khích các doanh nghiệp mở tài khoản ngân hàng cần phải

a)

Quy định lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi hợp lý đúng quy luật giá cả, giá trị

b)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay thấp hơn lãi suất tiền gửi

c)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay cao hơn lãi suất tiền gửi

d)

Cả a, b, c đều đúng

42.

Theo các văn bản pháp lý của NHNNVN, ở Việt Nam hiện nay nguồn cung ứng tiền tăng thêm hàng năm dựa trên các căn cứ

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm

b)

Chỉ số trượt giá chung của hàng hóa

c)

Mức thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Mối liên hệ giữa nhu cầu về tiền tệ với khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông là

a)

Mối liên hệ trực tiếp

b)

Mối liên hệ gián tiếp

c)

Vừa liên hệ trực tiếp vừa liên hệ gián tiếp

d)

Không có mối liên hệ

44.

Khoản bội chi trong quan hệ đối ngoại …… nhu cầu về ngoại hối trong năm

a)

Ảnh hưởng trực tiếp

b)

Ảnh hưởng gián tiếp

c)

Vừa ảnh hưởng trực tiếp vừa ảnh hưởng gián tiếp

d)

Không có mối liên hệ

45.

Sức mua của đồng tiền có ảnh hưởng trực tiếp với

a)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông

b)

Chỉ số trượt giá hàng hóa

c)

Nhu cầu về ngoại hối trong năm

d)

Cả a, b, c đều đúng

46.

Mức thâm hụt cán cân thanh toán ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Nhu cầu về ngoại hối trong năm

d)

Cả a, b, c đều đúng

47.

Theo quan điểm của John Maynard Keynes, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Nhu cầu giao dịch

b)

Nhu cầu dự phòng

c)

Nhu cầu về tài sản dự trữ

d)

Cả ba nhu cầu trên

48.

Theo quan điểm của Milton Friedman, cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Mức giá cả hàng hóa dịch vụ

b)

Mức thu nhập thực tế và sản lượng trong nền kinh tế

c)

Lãi suất thực tế và chỉ số giá cả

d)

Cả a, b, c

49.

Nhà nước sẽ chủ động cung ứng tiền vào lưu thông và vận dụng những công cụ điều tiết vĩ mô nào sau đây để cân đối cung cầu tiền tệ?

a)

Lãi suất tái chiết khấu

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

50.

Khối tiền tài sản hay chuẩn tệ được tính bằng công thức nào?

a)

Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm + tiền gửi định kỳ

b)

Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm

c)

Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm + tiền gửi khác

d)

Tiền gửi tiết kiệm + các loại chứng khoán khả nhượng

51.

Muốn người dân tiết kiệm để đầu tư, Nhà nước phải có chính sách nào?

a)

Tăng tỷ lệ lãi huy động tiền gửi

b)

Giảm tỷ lệ lãi suất cho vay

c)

Phát hành trái phiếu cho vay

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Xu hướng chuyển tiền từ loại không sinh lãi (M1) sang các loại đem lại lãi suất như M2, M3, L xảy ra khi nào?

a)

Khi nền kinh tế ngày càng phát triển

b)

Khi nền kinh tế bị suy thoái

c)

Lãi suất huy động vốn của các ngân hàng tăng

d)

Nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát

53.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan trực thuộc tổ chức nào?

a)

Hệ thống ngân hàng quốc gia độc lập

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Tất cả đều đúng

54.

Nhu cầu tiền tệ có tác động như thế nào đến mức tiền tệ cung ứng?

a)

Tác động trực tiếp

b)

Tác động gián tiếp

c)

Vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp

d)

Không có tác động gì

55.

Theo Milton Friedman, bản chất của lạm phát là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng tăng giá do bão lũ thiên tai kéo dài

b)

Hiện tượng tăng giá do cung tiền tăng kéo dài

c)

Hiện tượng giảm giá do nhà nước tăng thuế

d)

Hiện tượng giảm giá do tăng trưởng kinh tế

56.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dùng để đo đại lượng nào?

a)

Mức giá hàng tiêu dùng theo thời gian

b)

Mức giá gía cả sinh hoạt của một cá nhân

c)

Mức giá mà các nhà sản xuất nhận được

d)

Mức giá cả của một tổ hợp các hàng hóa

57.

Theo lý thuyết lạm phát cầu – kéo, nguyên nhân chính là gì?

a)

Tiền lương giảm

b)

Giá hàng hóa giảm

c)

Yếu tố đầu vào của sản xuất tăng cao

d)

Tổng cầu tăng quá mức so với tổng cung

58.

Lạm phát chi phí – đẩy xảy ra khi điều gì diễn ra?

a)

Tổng cầu tăng quá mức so với tổng cung

b)

Yếu tố đầu vào của sản xuất tăng cao

c)

Nhà nước giảm chi tiêu

d)

Tiền lương giảm

59.

Chỉ số PPI đo lường đại lượng nào?

a)

Mức giá hàng tiêu dùng theo thời gian

b)

Mức giá gía cả sinh hoạt của một cá nhân

c)

Mức giá mà các nhà sản xuất nhận được

d)

Mức giá cả của một tổ hợp các hàng hóa

60.

Xét theo phương thức thứ nhất thì nguyên nhân của lạm phát là gì?

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Năng suất lao động tăng

c)

Giá vàng giảm

d)

Giá cả tăng

61.

Khi chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tăng, điều đó thể hiện điều gì?

a)

Mức sống người dân tăng

b)

Mức giá trung bình hàng hóa tăng

c)

Thu nhập thực tế tăng

d)

Mức giá trung bình hàng hóa giảm

62.

Siêu lạm phát thường được xác định khi mức tăng giá nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 0% - 10%

b)

Từ 20% - 50%

c)

Từ 60% - 90%

d)

Từ 100% trở lên

63.

Biện pháp chống lạm phát trong chế độ lưu thông tiền kim loại là gì?

a)

Khôi phục

b)

Phá giá tiền

c)

Loại bỏ tiền giấy không bồi hoàn

d)

Cả a,b,c đều đúng

64.

Lạm phát vừa phải là khi mức tăng giá nằm ở ngưỡng nào?

a)

Dưới 10%

b)

Từ 20% – 90%

c)

Trên 100%

d)

Cả a,b,c đều sai

65.

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng gây ra lạm phát, đó là loại lạm phát nào?

a)

Lạm phát chi phí – đẩy

b)

Lạm phát cầu – kéo

c)

Lạm phát lưu thông tiền tệ

d)

Lạm phát do thiên tai

66.

Biện pháp đóng băng tiền nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng cung tiền

b)

Giảm xuất khẩu

c)

Tăng chi tiêu của chính phủ

d)

Giảm lượng tiền dư thừa trong lưu thông

67.

Biện pháp “phá giá tiền” được áp dụng khi

a)

Lạm phát thấp

b)

Tiền nội tệ tăng giá

c)

Cung tiền giảm

d)

Tiền giấy mất giá nhiều

68.

Lạm phát vừa phải được coi là có lợi vì

a)

Giúp tăng chi phí sản xuất

b)

Tăng động lực đầu tư và việc làm

c)

Làm giảm sức mua của người dân

d)

Gây bất ổn tiền tệ

69.

Khi nhà nước theo quan điểm Keynes, mở rộng cung tiền để kích cầu, họ đang áp dụng

a)

Chính sách thắt chặt tiền tệ

b)

Biện pháp đóng băng tiền

c)

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát

d)

Biện pháp cải cách tiền

70.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất mạnh để giảm cầu tín dụng, họ đang nhằm mục đích

a)

Kích thích tiêu dùng

b)

Giảm lạm phát

71.

Theo Friedman, biện pháp kiểm soát lạm phát hiệu quả nhất là

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Kiểm soát chặt chế cung tiền

c)

Giảm nhập khẩu

d)

Tăng tiền lương

72.

Trong nền kinh tế thị trường, biện pháp chiến lược lâu dài để hạn chế lạm phát là

a)

Giảm lãi suất

b)

Cải cách tiền

c)

Tăng thuế

d)

Tăng sản xuất và cân đối cung – cầu

73.

Nếu CPI tăng 5% nhưng thu nhập danh nghĩa tăng 3%, thu nhập thực tế của người dân

a)

Tăng 2%

b)

Tăng 8%

c)

Giảm 2%

d)

Không đổi

74.

Khi chỉ số giá sản xuất (PPI) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đều tăng mạnh, điều này thể hiện

a)

Lạm phát đang mở rộng từ sản xuất đến tiêu dùng

b)

Chính phủ đang thắt chặt tiền tệ

c)

Nền kinh tế đang giảm phát

d)

Cầu hàng hóa giảm

75.

Lạm phát vừa phải còn gọi là

a)

Lạm phát hai con số

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát một con số

d)

Chỉ số giá

76.

Lạm phát nào sau đây không hoàn toàn gây tiêu cực đối với nền kinh tế

a)

Lạm phát hai con số

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát một con số

d)

Không câu nào đúng

77.

Người ta thường căn cứ vào đâu để phân loại lạm phát ở Việt Nam?

a)

Sự bất ổn về kinh tế xã hội

b)

Sự phân loại lại qua giá cả

c)

Sự mất giá của tiền giấy

d)

Chỉ số giá

78.

Để góp phần làm giảm lượng tiền dôi thừa trong lưu thông, nhà nước cần vận dụng tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm và tăng thuế đối với các cá nhân có thu nhập cao, biện pháp này gọi là

a)

Biện pháp kiềm giữ giá cả

b)

Biện pháp hạn chế tiền tệ hay đóng băng tiền tệ

c)

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát

d)

Biện pháp cơ bản

79.

Lạm phát thể hiện qua các đặc trưng cơ bản: sự thừa tiền do cung cấp tiền tệ quá mức; sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấy; sự bất ổn về kinh tế – xã hội và

a)

Sự mất cân đối giữa tiền và hàng hóa

b)

Sự mất cân đối giữa cung – cầu tiền tệ

c)

Sự phân phối qua lại giá cả

d)

Sự phân phối cung – cầu tiền tệ

80.

Lạm phát vừa phải (một con số) là một biện pháp kinh tế mà nhà nước có nền kinh tế phát triển duy trì như

a)

Một chất xúc tác cho nền kinh tế phát triển

b)

Phân phối lại cung – cầu hàng hóa trong nền kinh tế

c)

Phân phối lại sản phẩm và thu nhập trong nền kinh tế

d)

Phân phối lại cung – cầu trong nền kinh tế

81.

Siêu lạm phát ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế quốc gia. Ở Việt Nam siêu lạm phát

a)

Chưa bao giờ xảy ra

b)

Đã xảy ra trong nền kinh tế kế hoạch

c)

Đã xảy ra trong nền kinh tế mở

d)

Đã xảy ra trong nền kinh tế thị trường

82.

Trong điều kiện tỷ lệ lạm phát cao, người dân có xu hướng trao đổi theo cách

a)

T – H – H’ – T’

b)

H – H’

c)

T – H – T’

d)

H – T

83.

Biện pháp cơ bản mà Nhà nước sử dụng để chống lạm phát là

a)

Đóng băng tiền tệ

b)

Kiềm giữ giá cả

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Dùng lạm phát chống lạm phát

84.

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát là biện pháp

a)

Giữ tỷ lệ lạm phát ở mức vừa phải

b)

Kiểm soát lạm phát, tạo việc làm cho người lao động

c)

Phát hành thêm tiền để tăng đầu tư, mở rộng sản xuất

d)

Ổn định tiền tệ, kiểm soát giá cả, kiềm chế lạm phát