wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí gki 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm ktr nhóm nc pt

a)

tdo tăng GDP rất cao

b)

có qui mô gdp nhỏ

c)

tiến hành CN hoá từ sớm

d)

NN có tỉ trọng cao trong ccau gdp

2.

nhóm nc pt có

a)

gni bình quân đầu ng cao

b)

chỉ số pt con ng thấp

c)

tỉ trọng dvi trong gdp thấp

d)

ttrong Nn còn rất lớn

3.

nhóm nc đang pt có

a)

thu nhập bình quân đần nh rất cao

b)

tỉ trọng của dvu trong gdp rất cao

c)

chỉ số pt con ng k quá cao

d)

tỉ trong NN rất bé

4.

dựa vào tchi chủ yếu nào để phân chiatgioi thành các nhóm nc

a)

GNI/Ng

b)

GDP/ ng

c)

GNI

d)

GDP

5.

để đgia ss độ pt kte và mức sống.. ngân hàng tgioi đã

a)

ccau kte theo ngành

b)

HDI

c)

ccau kte theo tp

d)

GNI/ng

6.

phản ánh skhoe giáo dục thu nhập. LIÊN HỢP QUỐC đã pchia

a)

ccau kte theo ngành

b)

HDI

c)

ccau kte theo tp

d)

GNI/ng

7.

nc ĐANG PT có đặc điểm

a)

ccau kte theo hướng CN hoá

b)

đầu tư nc ngoài nhiều (FDI)

c)

GNI đầu ng cao

d)

cso pt ng cao

8.

kvuc có GNI/ng cao nhất

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

9.

pchia tgioi thành các nhóm nc => tình trạng ?

a)

tgioi có nhiều quốc gia dtoc

b)

sự ≠ bt về trình độ pt

c)

sự ≠ nhau về cđo chính trị

d)

hqua ctranh

10.

đạc điểm nào của các nc ĐANG PT

a)

Gni/ng, hdi ở mức cao, nợ nhiều

b)

gdp cap, hdi thấp nợ nhiều

c)

gdp thấp, hdi thấp, nợ nhiều

d)

gni cao, nsuat lđ cao hdi thấp

11.

các nước ĐANG PT có

a)

thu nhập bình quân đầu ng cao

b)

cso pt con ng cao

c)

tuổi thọ tbinh thấp

d)

tủ trọng dvu cao

12.

phương diện KO phản ánh HDI

a)

sức khoẻ

b)

mức độ đô thị hoá

c)

thu nhập

d)

học vấn

13.

Nước ĐANG PT ngành NN thu hút lđộng nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ trong ccau GDP do

a)

kĩ thuật canh tác lạc hậu

b)

tthong sx lâu đời

c)

dân số đông tăng nhanh

d)

trdo kte thấp

14.

NƯỚC PHÁT TRIỂN, ldong chủ yếu tập trung vào ngành

a)

NN

b)

CN

c)

lâm nghiệp

d)

Dvu

15.

châu lục có TUỔI THỌ TBINH ng dân thấp nhất

a)

Châu phi

b)

châu mỹ

c)

châu á

d)

châu âu

16.

ccau GDP kvuc kte của các nc pt có đặc điểm

a)

kv1 thấp kv2 và 3 cao

b)

kv2 rất cao, kv1 và 3 thấp

c)

kv1 và 3 cao kv2 thấp

d)

kv1 rất thấp kv2 rất cao

17.

pbieu ĐÚNG về thđổi tỉ trọng các ngành trong ccau kte của nc đang ptrien

a)

Tăng CN và xây dựng dvu

b)

CN và xây dựng giảm nhanh

c)

ttrong dvu nhiều biến động

d)

N-L-N xh tăng

18.

tổ chức nào dựa vào HDI để chia

a)

LIÊN HỢP QUỐC

b)

NGÂN HÀNG TG

c)

QUĨ TIỀN TỆ QTE

d)

TỔ CHỨC TMAI TG

19.

tổ chức nào dựa vào GNI/ng để chia

a)

LIÊN HỢP QUÔC

b)

TỔ CHỨC TMAI TG

c)

NGÂN HÀNG TG

d)

QUĨ TIỀN TỆ

20.

nước có GDP/ng cao

a)

BẮC MỸ

b)

ĐÔNG Á

c)

CHÂU ÂU

d)

TRUNG ĐÔNG

21.

nước thu nhập mức thấp hiện nay đều ở

a)

châu phi

b)

châu âu

c)

bắc á

d)

bắc mỹ

22.

chỉ số nào là THƯỚC ĐO TỔNG HỢP sự pt con ng

a)

HDI

b)

GNI

c)

GDP

d)

GDP/ng

23.

tổng thnhap qgia bình quân đầu ng ( GNI/ng ) phản ánh

a)

pt kte và chất lượng csong dân cư

b)

skhoe giáo dục thu nhạp con ng

c)

dân trí học vấn chất lượng csong dân cư

d)

phân công ldong và pt lưc lg sx

24.

ccau kte theo ngành KHÔNG phản ánh trình độ

a)

phân công ldong xh

b)

pt lực lg sxuat

c)

tổ chức sx theo lãnh thổ

d)

pt khoc-cnghe

25.

HDI là một trong nhg tiêu chí đáng giá

a)

trình độ pt của 1 quốc gia

b)

tính đa năng đặc sắc vhoa

c)

cso vật chất kthuat ngành y

d)

knang tăng học vấn dân cư

26.

chỉ số pt con ng ( HDI ) phản ánh

a)

dâm trí học vấn cluong csong

b)

skhoe giáo dục thu nhập

c)

phân công ldong

d)

pt kte cluong csong

27.

cơ cấu kte theo ngành phản ánh

a)

phân công lao động và pt ll sản xuất

b)

skhoe giao dục thu nhập

c)

pt kte và cl cs

d)

dân trí học vấn cl cs

28.

để ncao trình độ pt kte các nc ĐANG PT hiện nay ttrung đẩy mạnh

a)

xuất khẩu và cn hoá từ sớm

b)

CN hoá hđại hoá

c)

độ thị hoá cn hoá

d)

dvi và hiện đại hoá