wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo có đặc điểm

a)

giá thành sản phẩm không cao.

b)

yêu cầu về độ chính xác kích thước.

c)

vật liệu chế tạo còn hạn chế.

d)

chưa phổ biến như các ngành cơ khí khác.

2.

Cơ khí chế tạo là

a)

ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

b)

ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí

d)

ngành phục vụ cho các ngành khác.

3.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng

a)

gia công phôi dễ dàng.

b)

chống gỉ, chống mòn.

c)

tăng độ bền của sản phẩm.

d)

tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm.

4.

Gang và thép được xếp vào loại vật liệu nào?

a)

Kim loại đen và kim loại màu.

b)

Kim loại sắt.

c)

Kim loại đỏ.

d)

Kim loại đen.

5.

Việc thiết kế cơ khí được thực hiện bởi

a)

lập trình viên.

b)

thợ gia công cơ khí.

c)

thợ tiện.

d)

kĩ sư cơ khí.

6.

Phay là phương pháp

a)

cắt gọt bao gồm hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi.

b)

cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

c)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

d)

gia công lỗ trụ phối trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, sử dụng mũi khoan ruột gà.

7.

Vật liệu hữu cơ - polymer có những tính chất chủ yếu là

a)

dẫn điện và dẫn nhiệt, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ thấp, giòn ở nhiệt độ cao, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường.

b)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ bình thường, bền vững hóa học ở nhiệt độ thấp.

c)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ cao.

d)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ bình thường, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường.

8.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất cơ học, tính chất hóa học.

d)

Tính chất vật lí, tính chất hóa học học.

9.

Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là

a)

đúc.

b)

tiện.

c)

phay.

d)

hàn.

10.

Phần lớn sản phẩm của cơ khí chế tạo là các

a)

dụng cụ nông nghiệp.

b)

công trình xây dựng.

c)

phương tiện giao thông.

d)

chi tiết máy móc.

11.

Vật liệu dùng để chế tạo cánh quạt điện gió là

a)

vật liệu nano.

b)

vật liệu có cơ tính biến thiên.

c)

hợp kim nhớ hình.

d)

vật liệu composite.

12.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước

a)

đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi.

b)

đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm.

c)

thực hiện gia công cắt gọt máy sản phẩm.

d)

lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

13.

Công cụ nào được dùng của ngành cơ khí chế tạo là

a)

máy tiện, máy khoan.

b)

máy hàn, máy xúc.

c)

máy tiện, máy phay.

d)

máy cày, máy phay.

14.

Đặc điểm của vật liệu dùng để tạo khuôn cát là

a)

chỉ được dùng một kim loại trong một vật đúc.

b)

khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

15.

Đặc điểm của cơ khí chế tạo là gì?

a)

Là ngành mà vật liệu chế tạo là kim loại và phi kim loại.

b)

Quá trình chế tạo phải có bản vẽ, vật liệu chủ yếu là kim loại.

c)

Giữ vai trò nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác.

d)

Sản phẩm tạo ra sản phẩm phải theo một quy trình nhất định.

16.

Công việc không thuộc ngành cơ khí chế tạo là

a)

lắp ráp rô bốt.

b)

lắp mạng wifi.

c)

thiết kế cơ khí.

d)

gia công cắt gọt kim loại.

17.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

vật liệu kim loại.

b)

vật liệu hợp kim.

c)

vật liệu cơ khí.

d)

vật liệu phi kim loại.

18.

Một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là

a)

gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn…

b)

thiết kế kỹ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn…

c)

luyện kim, khai khoáng, thiết kế kỹ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu…

d)

khai khoáng, thiết kế kỹ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn…

19.

Công cụ nào được dùng của ngành cơ khí chế tạo là

a)

máy hàn, máy xúc.

b)

máy tiện, máy khoan.

c)

máy tiện, máy phay.

d)

máy cày, máy phay.

20.

Khi nói về các tính chất của vật liệu kim loại và hợp kim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sắt và hợp kim của sắt có từ tính cao.

b)

Sắt và hợp kim của sắt không có từ tính cao.

c)

Kim loại và hợp kim màu ít có khả năng chống ăn mòn.

d)

Sắt và hợp kim của sắt có độ nóng chảy cao.

21.

Nhận định sau đây: "Vật liệu có được chất lượng tốt nhất từ các vật liệu thành phần, tránh được ăn mòn, mỏi, đứt gãy và bọng tách do sự chuyển đổi đột ngột về tính chất vật liệu trên bề mặt phân cách giữa các vật liệu khác nhau" là đang chỉ vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

Hợp kim nhôm nhẹ.

22.

Cao su là hợp chất cao phân tử có những tính chất đặc trưng riêng. Những tính chất dưới đây, tính chất nào không phải là của cao su?

a)

Tính đàn hồi cao.

b)

Tính dẫn nhiệt.

c)

Tính cách âm cao.

d)

Tính dẫn điện.

23.

Khi nói về đặc điểm của vật liệu cơ khí, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật liệu cơ khí đa dạng và có tính tương đối.

b)

Vật liệu cơ là vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí.

c)

Vật liệu cơ khí khan hiếm và có tính tương đối.

d)

Vật liệu cơ khí khan hiếm và có giá thành cao.

24.

Khi nói về vật liệu không nằm trong danh sách các vật liệu truyền thống, trong các vật liệu sau, vật liệu nào là vật liệu mới?

a)

Cromium.

b)

Nickel.

c)

Polymer.

d)

composite

25.

Khi nói về tính chất của vật liệu phi kim, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử.

b)

Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại.

c)

Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa.

d)

Cao su là vật liệu có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt, cách âm cao.

26.

Hợp kim là một trong những vật liệu khá phổ biến. Phát biểu nào sau đây đúng đối với hợp kim?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

b)

Hợp kim có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim.

c)

Hợp kim bại gi, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt.

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản.

27.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí có phôi là dụng cụ nào sau đây?

a)

búa tay.

b)

cưa.

c)

Khoan.

d)

kim.