wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Marketing

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm ............ cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

2.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a)

Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động.

3.

Theo quan điểm marketing xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

4.

Triết lý nào về quản trị marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

A. Quan điểm sản xuất

b)

B. Quan điểm sản phẩm

c)

C. Quan điểm bán hàng

d)

D. Quan điểm marketing

5.

Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng của quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (2) (4) (5)

c)

(1) (3) (4) (2) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

e)

Không câu nào đúng

6.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Nhiệm vụ chính của cả người bán và người mua

d)

Cần tồn tại các mối quan hệ trong việc tiến hành trao đổi với bên kia.

7.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:

a)

Sở thích của cá nhân bạn

b)

Giá trị của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

8.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có tính năng hiện đại mới.

9.

Cổ thụ nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

10.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhà cửa

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Lực mua sắm

11.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá có cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị thực dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

12.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Phải có ít nhất có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tình giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

e)

Mỗi bên đưa tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý.

13.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing:

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó.

c)

Phải cho người tiêu dùng và các nhà phân phối B đang có rắc rối, hãy cố gắng mở rộng các hoạt động bán hàng để B vui vẻ giải tỏa.

d)

Doanh số tăng trưởng, hãy ưu tiên mọi nguồn lực để đẩy mạnh sản xuất.

14.

Theo quan điểm marketing thì thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp các khách hàng có nhu cầu và khả năng mua nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những người mua tiềm năng

d)

Không cần xác định.

15.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị marketing đã được bàn đến trong sách:

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

16.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể theo dõi bám dễ dàng hơn.

17.

Các thông tin marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin.

d)

Thông tin từ lực lượng cộng chúng đông đảo.

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước.

18.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

19.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

e)

Không có đáp án đúng.

20.

Một cuộc nghiên cứu marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%, cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

21.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu của nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

22.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu marketing là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích thông tin

c)

Đưa ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Đưa ra các khuyến nghị cho nhà quản trị marketing để họ xem xét.

23.

Dữ liệu thứ cấp là loại:

a)

Có tầm quan trọng như

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(a) và (c)

e)

Không câu nào đúng.

24.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu marketing:

a)

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phòng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp chỉ có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị marketing coi nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định.

25.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

26.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để đưa ra nhiều sản phẩm với giá cả hợp lý hơn.

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

27.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các cách nêu trên.

28.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

29.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Độ tin cậy kiểm thập hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

30.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm.

e)

Không có cách nào đảm bảo cho hai yếu cầu trên

31.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì chí dỗ thiện chí.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

32.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.

e)

Tất cả: điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ.

33.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

A. Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

B. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

C. Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

D. Thay đổi quy mô hộ gia đình.

34.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất được do:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm.

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

35.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

36.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường .......

a)

Mua đi bán lại.

b)

Quốc tế.

c)

Công nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

e)

Chính quyền.

37.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

38.

Môi trường Marketing vi mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

39.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Công chúng.

c)

Những người cung ứng.

d)

Công ty vận tải, ô tô.

40.

Tin ngưỡng và các giá trị ........ rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

41.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho:

a)

Người tiêu dùng.

b)

Các trường bảo vệ môi trường của chính phủ.

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số.

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.

42.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên thế giới cũng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

43.

Môi trường marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

44.

Theo định nghĩa, ………của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách.

b)

Tâm lý.

c)

Quan niệm của bản thân.

d)

Niềm tin.

e)

Lối sống.

45.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn.

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng.

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn.

46.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có thể lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự gợi ý.

b)

Nhận thức.

c)

Thái độ và niềm tin.

d)

Không câu nào đúng.

e)

Tất cả đều đúng.

47.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin …… lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng.

b)

Thương mại/ Đại chúng.

c)

Thương mại/ Cá nhân.

d)

Đại chúng/ Thương mại.

48.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường là như nhau.

c)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm.

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

e)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm.

49.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa hành vi mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Quan hệ lâu dài và gần bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

50.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mãi

e)

Không câu nào đúng.

51.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp,... là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

Lãnh hội

e)

(b) và (a)

52.

Một khách hàng có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cần nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp.

53.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bị tri giác có chọn lọc

b)

Đáp ứng có chọn lọc

c)

Lãnh hội có chọn lọc.

54.

Khi niềm 'kông co' được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

55.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cảm nhận không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác để so sánh với sản phẩm đã mua trong lần mua kế tiếp.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

Thay đổi trạng thái tâm lý không về sản phẩm đó.

d)

Phản hồi với Ban lãnh đạo doanh nghiệp đó.

56.

Theo lý thuyết của Maslow, các nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, yêu thương, tự trọng, tự hoàn thiện.

b)

Sinh lý, an toàn, tự hoàn thiện, yêu thương, tự trọng.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.

d)

Không câu nào đúng.

57.

Một người ra các quyết định cảm tính sẽ tin ai là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng của người khác được đưa ra?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người ra mệnh lệnh.

58.

Tiếp hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính hữu hình

b)

Các thuộc tính hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

59.

Theo nghĩa, ' (a)   ' của một người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, cảm giác của cá nhân đó xung quanh.

60.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp.

61.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung.

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được.

62.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ..... về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng.

b)

Người sản xuất.

c)

Người bán buôn.

d)

Người bán lẻ.

63.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing ....

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà.

c)

Mục tiêu.

d)

Thống nhất.

e)

Không câu nào đúng.

64.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm.

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.

65.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.

d)

Không có các tác dụng trên.

66.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó.

a)

Định vị thị trường

b)

Soạn thảo chương Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân tích tình hình

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

67.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: doanh nghiệp X: 80.000USD, doanh nghiệp Y: 7.500USD, doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

47,5%

c)

35%

d)

7,5%

e)

Không câu nào đúng.

68.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ...... để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

69.

Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ...... có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Ngoại sinh

e)

Tất cả các đáp án đúng.

70.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường, mỗi đoạn thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường, v.v.

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

71.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

A. Tuổi tác

b)

B. Thu nhập

c)

C. Giới tính

d)

D. Lối sống và cuộc sống gia đình.

72.

Marketing tập trung:

a)

Mang một rủi ro cao hơn mua đồ thông thường.

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường.

c)

Đòi hỏi việc theo dõi doanh số bán thị trường trong một thị trường lớn.

d)

Tất cả các điều trên.

73.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường rộng không nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing khác biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing phân biệt

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

74.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đòi hỏi phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực.

d)

Khó thích ứng với nhu cầu đa dạng của khách hàng.