Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là

a)

ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy thiết bị

b)

công nghệ chế tạo ra các sảm phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng

c)

công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ quặng hoặc các nguyên liệu khác để dùng trong cuộc sống

d)

ngành kĩ thuật công nghệ dựa trên tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng

2.

vai trò của cơ khí chế tạo là

a)

giúp lao động trở nên nhẹ nhàng, thay thế lao động thủ công

b)

chế tạo máy đa chức năng nhưng năng suất lao động còn chưa cao

c)

thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ cơ khí

d)

rút ngắn được quy trình trong sản xuất máy móc cơ khí

3.

đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

vật liệu kim loại

b)

vật liệu phi kim loại

c)

vật liệu cơ khí

d)

vật liệu kim loại và hợp kim

4.

trong quy trình chế tạo cơ khí bước xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng

a)

Chống gỉ chống mài mòn

b)

Tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm

c)

Gia công phôi dễ dàng

d)

 hạn chế những hư tổn cho quá trình chế tạo.

5.

các nghề thực hiện công việc gia công cơ khí bao gồm

a)

Thợ cắt gọt kim loại thợ may thợ rèn dập

b)

Thợ mộc thợ hàn kỹ sư cơ điện tử thợ hồ

c)

Thợ cắt gọt kim loại kỹ sư kỹ thuật cơ khí thợ cắt tóc

d)

Thợ cắt gọt kim loại thợ hàn thợ rèn dập

6.

ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu là

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí gia công cơ khí lắp ráp sản phẩm cơ khí bảo dữơng sửa chữa thiết bị cơ khí

b)

Nghiên cứu thiết kế sản phẩm cơ khí lắp ráp sản phẩm cơ khí vận hành bảo dữơng sửa chữa thiết bị cơ khí

c)

Nghiên cứu chế tạo gia công cơ khí lắp ráp sản phẩm cơ khí bảo dữơng bảo trì sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí chế tạo gia công cơ khí vận hành bảo dữơng bảo trì sửa chữa thiết bị cơ khí

7.

nghề nghiệp thực hiện công việc gia công cơ khí bao gồm

a)

Kỹ sư kỹ thuật cơ khí kỹ sư cơ điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí

b)

Kỹ sư kỹ thuật điện điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các thiết bị điện điện tử

c)

Thợ cắt gọt kim loại thợ hàn thợ rèn dập thường làm việc ở các phân xưởng sản xuất về cơ khí

d)

Kỹ sư kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí kỹ thuật viên máy công cụ thường làm việc ở các phân xưởng lắp ráp sản phẩm về cơ khí

8.

vật liệu cơ khí là

a)

Các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo nên các sản phẩm

b)

Vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

c)

Chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

d)

Dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

9.

nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới và hợp kim

d)

Kim loại đen và kim loại màu

10.

vật liệu kim loại thông dụng là

a)

Sắt đồng nhôm

b)

Sắt đồng inox

c)

Composite đồng nhôm

d)

Composite sắt inox

11.

kể tên các vật liệu cơ khí thuộc nhóm vật liệu mới

a)

Nano composite polymer nhớ hình

b)

Composite hợp kim polymer nhớ hình

c)

Inox composite polymer nhớ hình

d)

Gang thép cao su, chất dẻo

12.

tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp chúng ta biết khả năng gia công dễ hay khó

a)

Tính chất công nghệ

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất vật lý

d)

Tính chất hoá học

13.

tính chất vật lý của vật liệu phi kim loại là

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Khối lượng riêng thấp, cách nhiệt, cách điện, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện cách nhiệt nóng chảy ở nhiệt độ cao

14.

gia công cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm

b)

hoàn thiện sản phẩm

c)

bảo dưỡng sản phẩm

d)

chế tạo ra sản phẩm

15.

hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

nung nóng vật liệu chi tiết đến trạng thái chảy

b)

nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

16.

vật liệu phi kim loại bao gồm

a)

gang, thép cacbon, thép hợp kim

b)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

c)

đồng nhôm niken

d)

thép hợp kim, thép cacbon, gang

17.

trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước

a)

đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi

b)

đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm

c)

thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

18.

sản phẩm của ngành cơ khí được ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp bao gồm

a)

máy xúc, máy gặt, máy khoan

b)

máy phay, roobot, máy bào

c)

máy khoan, máy tiện CNC, máy gặt

d)

chi tiết máy, máy phát điện

19.

vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

vật liệu composite

b)

thép và hợp kim

c)

cao su

d)

chất dẻo

20.

vật liệu được dùng để sản xuất ổ bi, bạc đạn là

a)

thép và hợp kim

b)

vật liệu composite

c)

cao su

d)

chất dẻo

21.

kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

vàng

b)

vonfram

c)

nhôm

d)

thuỷ ngân

22.

trong cơ khí, đồng và hợp kim đồng dùng để chế tạo

a)

các chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp

b)

các dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường

c)

thiết bị hàng không, đóng tàu

d)

các ổ trượt, bánh răng, bánh vít

23.

theo công nghệ gia công, tiện là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi

b)

không phoi

c)

truyền thống

d)

hiện đại

24.

Quá trình đúc gang trong khuôn cát để xử lý vật liệu trước khi rót vật liệu lỏng vào khuôn đúc cần

a)

làm khuôn

b)

dỡ khuôn

c)

gia công vật liệu

d)

nấu chảy vật liệu

25.

Vật liệu được tổng hợp từ 2 hay nhiều loại vật liệu khác nhau là

a)

vật liệu nano

b)

hợp kim nhớ hình

c)

vật liệu composite

d)

vật liệu có cơ tính biến thiên

26.

Trong các loại vật liệu sau vật liệu nào không thuộc nhôm kim loại và hợp kim nấu

a)

Gang

b)

đồng

27.

chi tiết hình 9.1 có chiều dài

a)

15cm

b)

15 mm

c)

30mm

d)

30cm

28.

trên hình 9.1 phần đường kính 20 có chiều dài

a)

20mm

b)

15mm

c)

10mm

d)

5mm