WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Khi tăng số vòng quay trục khuỷu lớn hơn giá trị nN thì công suất giảm chủ yếu do?
Sự nạp hỗn hợp khí kém đi và tăng tải trọng động.
Tăng tổn thất ma sát trong động cơ và sự nạp hỗn hợp tốt hơn.
Tăng tải trọng động và giảm tổn thất ma sát trong động cơ.
Hãy chỉ ra công thức khả năng thích ứng của động cơ đối với sự tăng tải do ngoại lực tác dụng khi ô tô làm việc người ta đưa ra hệ số thích ứng động cơ theo momen xoắn theo công thức nào dưới đây?
K = Mn / Mmax
K = Mmax / Mn
K = Mn / Mr
Hãy chỉ ra mômen xoắn ứng với công suất cực đại của động cơ được gọi là gì?
Mômen xoắn cực đại Memax.
Mô xoắn định mức của động cơ Mn.
Công suất định mức của động cơ Nn.
Số vòng quay định mức nn.
Hãy chỉ ra trên hình đồ thị các đường đồ thị nằm trong khoảng tốc độ từ nck đến nn gọi là gì?
Xác định đúng công thức SR.laydecman để xây dựng đường đặc tính ngoài của động cơ
Ne = Nemax {a (ne/nN) + b (ne/nN)^2 - c (ne/nN)^3}.
Ne = Nemax a(ne/nN)+b(ne/nN)2−c(ne/nN)3 .
Ne = Nemax a(ne/nN)+b(ne/nN)2−c(ne/nN)3 .
Hãy chỉ ra các hệ số thực nghiệm cho động cơ diezel có đường đặc tính ngoài xác định từ công thức kinh nghiệm SR.laydecman?
a = b = c = 1.
a = 0,6 ; b = 1,4 ; c = 1.
a = 0,5 ; b = 1,5 ; c = 1.
a = 0,7 ; b = 1,3 ; c = 1.
Công thức It = (ne/nb) = (We/Wb) được gọi là gì của hệ thống truyền lực?
Số vòng quay và tốc độ góc của trục khuỷu động cơ.
Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực.
Số vòng quay và tốc độ góc của bánh xe chủ động.
Trong đó hãy chỉ ra I1 là gì?
Là tỷ số truyền của hộp số phụ.
Là tỷ số truyền của hộp số chính.
A. Đường đồ thị có điều tốc. B. Đường đồ thị không có điều tốc. C. Đường đồ thị điều tốc không làm việc.
A. Đường đồ thị có điều tốc.
B. Đường đồ thị không có điều tốc.
C. Đường đồ thị điều tốc không làm việc.
Hãy chỉ ra trong quá trình ô tô làm việc công suất của động cơ truyền đến bánh xe chủ động sẽ bị mất mát, tổn thất chính do đâu?
Chế độ tải trọng và tốc độ chuyển động.
Chất lượng chế tạo và độ nhớt dầu bôi trơn.
Ma sát các chi tiết và cả khuấy dầu.
Do cả 3 trường hợp trên.
Từ phương trình cân bằng công suất N_k = N_e - N_t Hãy chỉ ra N_t là gì?
Công suất truyền đến bánh xe chủ động.
Công suất của động cơ.
Công suất tiêu hao do ma sát và cả khuấy dầu.
Hãy chỉ ra hiện nay nguồn động lực chính thường sử dụng trên ô tô là gì?
Động cơ đốt ngoài.
Năng lượng mặt trời.
Động cơ đốt trong.
Hãy chỉ ra đường đặc tính tốc độ của động cơ là các đồ thị chỉ phụ thuộc Công suất có ích N_e, momen xoắn có ích M_e, tiêu hao nhiên liệu trong 1 giờ G_t và suất tiêu hao nhiên liệu g_e theo cái gì?
Theo vòng quay hoặc vận tốc.
Theo vận tốc v hoặc số vòng quay n.
Theo vận tốc góc ω hoặc số vòng quay n.
Đặc tính ngoài của động cơ là đường đặc tính nhận được khi thí nghiệm động cơ đốt trong trên bệ thử ở chế độ cung cấp nhiên liệu nào?
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí trung gian.
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí cực đại.
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí nhỏ nhất.
Đường đặc tính ngoài của động cơ đốt trong có bao nhiêu đường?
2 đường
3 đường
4 đường
1 đường
Động cơ xăng loại nào có 1 đường đặc tính ngoài?
1 đường đặc tính ngoài.
3 đường đặc tính ngoài.
Vô vàn đường đặc tính ngoài.
Đường đặc tính cực bộ của động cơ đốt trong là đường đặc tính khi thí nghiệm động cơ trên bệ thử ở chế độ cung cấp nhiên liệu nào?
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí lớn nhất.
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí nhỏ nhất.
Bướm ga hoặc thanh răng đặt ở vị trí trung gian.
Trên hình a trình bày đường đặc tính ngoài động cơ xăng loại nào sau đây?
Không hạn chế số vòng quay.
Có hạn chế số vòng quay.
Có hạn chế công suất động cơ.
Không hạn chế công suất động cơ.
Hình b trình bày đường đặc tính ngoài của động cơ xăng loại nào sau đây?
Động cơ xăng bốn kỳ
Động cơ xăng hai kỳ
Động cơ diesel bốn kỳ
Động cơ diesel hai kỳ
Động cơ xăng ô tô có đặc điểm nào sau đây?
Không hạn chế số vòng quay.
Có hạn chế số vòng quay.
Không hạn chế momen xoắn.
Có hạn chế momen xoắn.
Trên hình a động cơ ô tô làm việc chủ yếu trong vùng nào sau đây?
A. nmin - nmax.
B. nmin - nM.
C. nM - nN.
D. nN - nmax.
Trên hình a ký hiệu nN được gọi là gì?
Số vòng quay ở công suất cực đại.
Số vòng quay ở momen cực đại.
Số vòng quay làm việc ổn định ở chế độ toàn tải.
Hãy chỉ ra η0 là gì?
Hiệu suất của hộp số chính và hộp số phụ.
Hiệu suất hộp số chính.
Hiệu suất của các đăng.
Hiệu suất của cầu chủ động.
Hiệu suất hệ thống truyền lực ηt = ηh . ηp . η0 . ηc. Hãy chỉ ra ηh là gì?
Hiệu suất của hộp số chính.
Hiệu suất của hộp số chính và hộp số phụ.
Hiệu suất của các đăng.
Hiệu suất của cầu chủ động.
Hiệu suất hệ thống truyền lực ηt = ηh . ηp . η0 . ηc. Hãy chỉ ra ηp là gì?
Hiệu suất của ly hợp.
Hiệu suất hộp số phụ.
Hiệu suất của các đăng.
Hiệu suất của cầu chủ động.
Hãy chỉ ra trong hiệu suất hệ thống truyền lực của ô tô du lịch thường có ηt trung bình bằng bao nhiêu?
1,93.
0,89.
0,93.
1,89.
Hãy chỉ ra momen xoắn ở bánh xe chủ động được xác định theo công thức Mk = Me . ih . ip . i0 . ic . ηt. Trong đó Me được gọi là gì?
Momen xoắn của bánh xe.
Momen xoắn của động cơ.
Momen xoắn hộp số.
Momen xoắn của truyền lực chính.
Công thức xác định lực bám cực đại của ô tô là công thức nào?
Pk = MmaxMh .
Pk = MmaxMn .
Pk = rM1i1i2i3η .
Cả 3 trường hợp trên.
Một ô tô chuyển động lên dốc với góc dốc là 60 độ. Khối lượng toàn bộ là m = 4320kg, f = 0,05, g = 10m/s^2. Hãy xác định lực cản lăn?
Pf = 3255N.
Pf = 2160N.
Pf = 1080N.
Vùng tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường cần phải có hệ số nào dưới đây để ô tô chuyển động được không bị trượt quay?
Hệ số bám.
Hệ số cản lăn.
Hệ số cản tổng.
Hệ số ma sát.
Điều kiện xe có thể chuyển động được Pkmax ≤ φ.Gp. Hãy chỉ ra trong đó φ là gì?
A. Hệ số ma sát.
B. Hệ số bám.
C. Trọng lượng bám.
Hãy chỉ ra để cho bánh xe chủ động không bị trượt quay khi ô tô chuyển động thì lực kéo tiếp tuyến cực đại phải như thế nào?
Nhỏ hơn hoặc bằng lực bám.
Lớn hơn hoặc bằng lực bám.
Nhỏ hơn hoặc bằng lực cản.
Lớn hơn hoặc bằng lực cản.
Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến hệ số bám?
A. Vật liệu đường và vật liệu chế tạo lốp.
B. Tình trạng mặt đường, kết cấu dạng hoa lốp.
C. Loại bánh xe chủ động hay bị động.
Dựa trên hình a, hãy cho biết hệ số bám φ đạt giá trị cực đại khi nào?
A. Áp suất lớp đạt giá trị nhỏ nhất.
B. Áp suất lớp đạt giá trị lớn nhất.
C. Áp suất lớp đạt giá trị khuyến dụng.
Độ trượt giữa bánh xe chủ động và bị động đảm bảo hệ số bám tốt nhất nằm trong giới hạn nào?
5 ÷ 10%
15 ÷ 25%
30 ÷ 45%
50 ÷ 100%
Hãy chỉ ra khi bánh xe chủ động bị trượt quay hoàn toàn, hoặc bánh xe khi phanh bị trượt lết hoàn toàn có độ trượt bằng bao nhiêu?
λ = 0%.
λ = 15 ÷ 25%.
λ = 100%.
λ = 10%.
Hãy lựa chọn giá trị hệ số bám trung bình đối với đường nhựa hoặc bê tông khô sạch là bao nhiêu?
0,6 – 0,8
0,2 – 0,3
0,9 – 1,1
0,3 – 0,5
Hãy lựa chọn giá trị hệ số bám trung bình đối với đường nhựa và đường bê tông ướt là bao nhiêu?
0,7 ÷ 0,8.
0,35 ÷ 0,45.
0,5 ÷ 0,6.
0,75 ÷ 0,9
Hãy lựa chọn công thức nào sau đây dùng để xác định hệ số bám dọc?
φx = Po/Gx
φx = Po/G
φx = G/Po
Trên sơ đồ lực và mômen tác dụng lên ô tô khi chuyển động, trong đó Pj được gọi là lực gì?
Pj là lực cản lăn.
Pj là lực cản quán tính.
Pj là lực cản dốc.
Trên sơ đồ lực và mômen tác dụng lên ô tô chuyển động, trong đó Pi được gọi là lực gì?
Pi là lực cản lăn.
Pi là lực cản quán tính.
Pi là lực cản dốc.
Pi là lực cản không khí.
Trên sơ đồ lực và mômen tác dụng lên ô tô chuyển động, trong đó Pf được gọi là lực gì?
Pf là lực cản lăn.
Pf là lực cản quán tính.
Pf là lực cản dốc.
Trên sơ đồ lực và mômen tác dụng lên ô tô chuyển động, trong đó P_w được gọi là lực gì?
P_w là lực cản lăn.
P_w là lực cản quán tính.
P_w là lực cản dốc.
P_w là lực cản không khí.
Trên sơ đồ lực và mômen tác dụng lên ô tô chuyển động, trong đó P_m được gọi là lực gì?
P_m là lực cản lăn.
P_m là lực cản moóc.
P_m là lực cản dốc.
Hãy xác định phân lực pháp tuyến ở các bánh xe cân bằng theo công thức nào dưới đây?
Z1+ Z2= G.cosa
Z1+ Z2= G.tgaα
Z1+ Z2= G.sinaα
Khi xe chuyển động xuống dốc, lực cản Pi = G.sinaα mang giá trị nào?
Dương.
Âm.
Bằng 0.
Khi xe chuyển động lên dốc lực, cản Pi = G.sinaα mang giá trị nào?
Dương.
Âm.
Bằng 0.
Khi xe chuyển động tăng tốc lực, cản Pj mang giá trị nào?
Dương.
Âm.
Bằng 0.
Khi xe chuyển động giảm tốc lực cản Pj mang giá trị nào?
Dương.
Âm.
Bằng 0.
Khi xe chuyển động đều lực cản Pj giá trị nào?
Dương.
Âm.
Bằng 0.
Trong lý thuyết ô tô, Pw = (±fi).G được gọi là lực gì?
Lực cản lăn
Lực cản không khí
Lực kéo động cơ
Lực phanh
Lực cản tổng cộng của đường là gì?
Lực cản toàn diện.
Lực cản chuyển động của xe.
Lực cản tổng cộng của đường.
Trong biểu thức xác định lực cản không khí Pw=(ρ/2)⋅F⋅Ckz⋅v2 . Thì \rho được gọi là gì?
Hệ số cản không khí.
Mật độ không khí.
Hệ số cản không khí theo phương dọc.
Nhân tố cản không khí.
Trong biểu thức xác định lực cản không khí Pw=(ρ/2)⋅F⋅Ckz⋅v2 . Thì F được gọi là gì?
Hệ số cản không khí.
Mật độ không khí.
Hệ số cản không khí theo phương dọc.
Diện tích cản chính diện của ô tô.
Trong biểu thức xác định diện tích cản chính diện của F = B·H. Trong đó B được gọi là gì?
A. Chiều rộng cơ sở của ô tô.
B. Chiều rộng lớn nhất của ô tô.
C. Chiều cao lớn nhất của ô tô.
Hãy xác định trong biểu thức xác định lực cản kéo rơ móc P_m = n·Q·ψ thì n được gọi là gì?
A. Trọng lượng của một móc kéo.
B. Số lượng rơ móc kéo của ô tô.
C. Hệ số cản của ô tô.
Hãy xác định trong biểu thức xác định lực cản kéo rơ móc P_m = n·Q·ψ thì Q được gọi là gì?
A. Trọng lượng của một móc kéo.
B. Số lượng rơ móc kéo của ô tô.
C. Hệ số cản của ô tô.
Hãy xác định trong biểu thức xác định lực cân kẽ móc Pm = n.Q.ψ thì ψ được gọi là gì?
Trọng lượng của một móc kéo.
Số lượng ro móc kéo của ô tô.
Hệ số cân tổng cộng của ô tô.
Một ô tô đứng yên trên đường ngang có a = 0,4L, g=10m/s². Khối lượng toàn bộ là m = 8650kg. Hãy xác định phản lực của mặt đường tác dụng lên cầu trước?
Z₁ = 34600N.
Z₁ = 20760N.
Z₁ = 51900N.
Một ô tô đứng yên trên đường ngang có a = 0,4L, g=10m/s². Khối lượng toàn bộ là m = 8650kg. Hãy xác định phản lực của mặt đường tác dụng lên cầu sau?
Z₂ = 34600N.
Z₂ = 21829N.
Z₂ = 51900N.
Một ô tô đứng yên trên đường ngang có b = 0,6L, g=10m/s². Khối lượng toàn bộ là m = 8650kg. Hãy xác định phản lực của mặt đường tác dụng lên cầu sau?
Z₂ = 34600N.
Z₂ = 21829N.
Z₂ = 51900N.
Một ô tô trên đường ngang có b = 0,6L, g=10m/s². Khối lượng toàn bộ là m = 8650kg. Hãy xác định phản lực của mặt đường tác dụng lên cầu trước?
Z₁ = 34600N.
Z₁ = 21829N.
Z₁ = 51900N.
g=10m/s². Hãy xác định lực cần lên dốc?
Pi = 64550 N.
Pi = 43250 N.
Pi = 64658 N.
Một ô tô chuyển động lên dốc với độ dốc là i = 57,73%. Khối lượng toàn bộ là m = 4320kg. g=10m/s². Hãy xác định lực cần lên dốc?
Pi = 32550N.
Pi = 21600N.
Pi = 64658N.
Biểu thức nào sau đây biểu diễn ảnh hưởng của các khối lượng chuyển động quay đến lực quán tính?
A. Pj = δi · (G/g)
B. Pj = (G/g) · ji
C. Pj = δi · (G/g) · ji.
Hãy chỉ ra biểu thức tính lực cản quán tính của ô tô Pj = δi · (G/g) · ji thì δi được gọi là gì?
Hệ số tính đến ảnh hưởng của các số lượng móc kéo của ô tô.
Gia tốc của ô tô.
Hệ số tính đến sự ảnh hưởng của các khối lượng chuyển động quay trên ô tô.
Biểu thức tính lực cản quán tính của ô tô Pj = δi · (G/g) · ji thì ji được gọi là gì?
Hệ số tính đến ảnh hưởng của các số lượng móc kéo của ô tô.
Gia tốc của ô tô.
Hệ số tính đến sự ảnh hưởng của các khối lượng chuyển động quay trên ô tô.
Hệ số ối có thể xác định theo công thức kinh nghiệm nào dưới đây?
ối = 1 + δ1.ih2.
ối = 1 + ih2 + δ1.
ối = 1 + 0,05.ih2.
ối = 1,05 + 0,05.ih2.
Để cho ô tô có thể chuyển động được mà không bị trượt quay thì lực kéo tiếp tuyến sinh ra tại vùng tiếp xúc giữa bánh xe chủ động và mặt đường phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?
Pf ± Pi + Pw ± Pj + Pm ≤ Pφ ≤ Pk.
Pf ± Pi + Pw + Pj + Pk ≤ Pm ≤ Pφ.
Pf ± Pi + Pw ± Pj + Pm ≤ Pk ≤ Pφ.
Pf ± Pi + Pw ± Pj + Pm ≤ Pφ ≤ Pk.
Trong tính toán thực tế người ta thường sử dụng bán kính bánh xe có kể đến sự biến dạng của lốp và có ký hiệu rb = λ .r0. rb được gọi là?
Bán kính tĩnh của bánh xe.
Bán kính động lực học của bánh xe.
Bán kính lăn của bánh xe.
Bán kính thiết kế của bánh xe.
Trong tính toán thực tế người ta thường sử dụng bán kính bánh xe có kể đến sự biến dạng của lốp và có ký hiệu r0 được gọi là?
Bán kính tĩnh của bánh xe.
Bán kính động lực học của bánh xe.
Bán kính lăn của bánh xe.
Bán kính thiết kế của bánh xe.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng là:
Bán kính được xác định theo kích thước tiêu chuẩn và do nhà sản xuất đưa ra.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe lăn.
Là bánh xe giả định và tính từ tâm bánh xe đến mặt phẳng đường khi ô tô làm việc không bị trượt, có cùng tốc độ tịnh tiến và tốc độ quay với bánh xe thực tế.
Bán kính lăn của bánh xe được định nghĩa là:
Bán kính được xác định theo kích thước tiêu chuẩn và do nhà sản xuất đưa ra.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe lăn.
Là bánh xe giả định và tính từ tâm bánh xe đến mặt phẳng đường khi ô tô làm việc không bị trượt, có cùng tốc độ tịnh tiến và tốc độ quay với bánh xe thực tế.
Bán kính động lực học của bánh xe được định nghĩa là:
Bán kính được xác định theo kích thước tiêu chuẩn và do nhà sản xuất đưa ra.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng.
Bán kính được xác định từ tâm của vành bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe lăn.
Là bánh xe giả định và tính từ tâm bánh xe đến mặt phẳng đường khi ô tô làm việc không bị trượt, có cùng tốc độ tịnh tiến và tốc độ quay với bánh xe thực tế.
Công thức nào sau đây dùng để xác định bán kính thiết kế (r₀) theo đơn vị mm cho lốp có ký hiệu 180/70HR14?
r₀ = (180 × 0,7 + 355,6) / 2
r₀ = (180 × 0,7 + 355,6)
r₀ = (180 + 0,7 × 355,6) / 2
r₀ = (180 + 70 + 14) / 2
A. r₀ = (B - d/2) . 25,4. B. r₀ = (B + d/2) . 25,4. C. r₀ = B - d/2 . 25,4. D. r₀ = B + d/2 . 25,4.
A. r₀ = (B - d/2) . 25,4.
B. r₀ = (B + d/2) . 25,4.
C. r₀ = B - d/2 . 25,4.
D. r₀ = B + d/2 . 25,4.
Hiện nay trên thế giới người ta sử dụng các loại lốp khác nhau tuỳ thuộc vào từng nước. Tiêu chuẩn ECE là theo tiêu chuẩn nào?
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Châu âu.
D. Nga.
Theo tiêu chuẩn của Nga lốp có áp suất thấp P_w = 0,008 + 0,5 (MN/m²) có ký hiệu nào sau đây.
A. B - d.
B. B × D.
C. D × H.
Theo tiêu chuẩn của Nga lốp có áp suất cao P_w = (0,5 ÷ 0,7) (MN/m²) được ký hiệu.
B - d.
B × D.
D - H.
Lốp dùng trên xe Zil -130 có ký hiệu 9-20 thì bề rộng lốp tính theo mm bằng bao nhiêu?
9 mm.
20 mm.
250 mm.
228,6 mm.
Ký hiệu lốp theo hệ thống ký hiệu của Châu Âu, ứng với xe du lịch là 185/70HR14 thì 70 là:
Bề rộng lốp tính theo mm.
Chỉ số Profin.
Tiêu chuẩn tốc độ.
Đường kính vành bánh xe tính theo Inch.
Ký hiệu lốp theo hệ thống ký hiệu của Châu Âu. Ứng với xe du lịch là 185/70HR14 thì 185 là:
Bề rộng lốp tính theo mm.
Chỉ số Profin.
Tiêu chuẩn tốc độ.
Đường kính vành bánh xe tính theo Inch.
Ký hiệu lốp theo hệ thống ký hiệu của Châu Âu. Ứng với xe du lịch là 185/70HR14 thì R là:
Bề rộng lốp tính theo mm.
Chỉ số Profin.
Bố cục lốp theo kiểu radial.
Đường kính vành bánh xe tính theo Inch.
Ký hiệu lốp theo hệ thống ký hiệu của Châu Âu. Ứng với xe du lịch là 185/70HR14 thì 14 là:
Bề rộng lốp tính theo mm.
Chỉ số Profin.
Bố cục lốp theo kiểu radial.
Đường kính vành bánh xe tính theo Inch.
Trên lốp có ký hiệu 185/70HR14. Trong đó H có nghĩa là:
Tốc độ cho phép tối đa là 190 km/h.
Tốc độ cho phép tối đa là 210 km/h.
Tốc độ cho phép tối đa là 240 km/h.
Tốc độ cho phép tối đa là 270 km/h.
Trên lốp có ký hiệu 185/70TR14. Trong đó T nghĩa là:
Tốc độ cho phép tối đa là 190 km/h.
Tốc độ cho phép tối đa là 210 km/h.
Trên lốp có ký hiệu 185/70VR14. Trong đó chữ V cho tốc độ cho phép tối đa là?
190 km/h.
210 km/h.
240 km/h.
270 km/h.
Trên lốp có ký hiệu 185/70WR14. Trong đó chữ W cho biết tốc độ cho phép tối đa là?
190 km/h.
210 km/h.
240 km/h.
270 km/h.
Động lực học của bánh xe đàn hồi lăn trên mặt đường cứng, có nghĩa là:
A. Bánh xe biến dạng, đường biến dạng.
B. Bánh xe biến dạng, đường không biến dạng.
C. Bánh xe không biến dạng, đường không biến dạng.
Trong thực tế năng lượng tiêu hao do biến dạng lớp:
Sẽ trở lại hoàn toàn khi nó phục hồi trạng thái ban đầu.
Không trả lại trạng thái ban đầu biến thành nhiệt năng và toả vào môi trường xung quanh.
Không trả lại hoàn toàn mà một phần đã biến thành nhiệt năng toả ra môi trường xung quanh.
Từ biểu thức xác định hệ số cản lăn f₁ = q₁ / r₀. Hệ số này biểu diễn sự ảnh hưởng của:
A. Tải trọng tác dụng lên bánh xe, các lực cản chuyển động, tính chất cơ lý của đường.
B. Tải trọng tác dụng lên bánh xe, vật liệu chế tạo lớp, tính chất cơ lý của lớp, áp suất không khí.
Từ biểu thức xác định hệ số cản lăn của bánh xe bị động f2 = a2/rd. Trong trường hợp bánh xe biến dạng lăn trên đường biến dạng. Hệ số a2 biểu diễn ảnh hưởng của:
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, vật liệu chế tạo lốp, áp suất không khí trong lốp, tính chất cơ lý của lốp.
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, vật liệu chế tạo lốp, áp suất không khí trong lốp, tính chất cơ lý của lốp và tính chất cơ lý của đường.
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, áp suất không khí trong lốp, tính chất cơ lý của đường và lốp.
Từ sơ đồ nghiên cứu động lực học của bánh xe đàn hồi lăn trên đường biến dạng, muốn giảm tổn thất ma sát do cản lăn thì một trong các biện pháp là:
Tăng tính chất cơ lý của lốp và giảm áp suất không khí trong lốp.
Tăng tính chất cơ lý của lốp và tăng áp suất không khí trong lốp.
Tăng tải trọng và tính chất cơ lý của lốp.
Hệ số a2 biểu diễn sự ảnh hưởng của cái gì?
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, các lực cản chuyển động, tính chất cơ lý của đường.
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, vật liệu chế tạo lốp, áp suất không khí trong lốp và tính chất cơ lý của lốp.
Tải trọng tác dụng lên bánh xe, vật liệu chế tạo lốp, áp suất không khí trong lốp, mô men xoắn, tính chất cơ lý của lốp.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hệ số cản lăn?
Khối lượng của vật chuyển động
Chất liệu bề mặt tiếp xúc
Hình dạng của vật chuyển động
Tốc độ chuyển động
A. Tính chất cơ lý và trạng thái của đường. B. Tải trọng tác dụng lên bánh xe. C. Vật liệu chế tạo lốp và áp suất không khí trong lốp.
A. Tính chất cơ lý và trạng thái của đường.
B. Tải trọng tác dụng lên bánh xe.
C. Vật liệu chế tạo lốp và áp suất không khí trong lốp.
D. Tất cả các đáp án trên.
Khi tốc độ của xe ≥ 80 km/h thì hệ số cản lăn thay đổi như thế nào trên đường nhựa tốt hoặc bê tông?
Bằng hệ số cản lăn thí nghiệm f₀.
f = f₀ .( 1+ v²/1500 ).
f = (32+v)/2800.
Trong thí nghiệm xác định hệ số cản lăn ứng với v ≤ 22,2 m/s, trên đường nhựa tốt được hệ số cản lăn là bao nhiêu?
f = 0,015÷0,018.
f = 0,012÷0,015.
f = 0,023÷0,030.
f = 0,025÷0,035.
Trong thí nghiệm xác định hệ số cản lăn ứng với v ≤ 22,2 m/s, trên đường nhựa bê tông được hệ số cản lăn là bao nhiêu?
f = 0,015÷0,018.
f = 0,012÷0,015.
f = 0,023÷0,030.
f = 0,025÷0,035.
Trong thí nghiệm xác định hệ số cản lăn ứng với v ≤ 22,2 m/s, trên đường đất khô được hệ số cản lăn là bao nhiêu?
f = 0,015÷0,018.
f = 0,012÷0,015.
f = 0,023÷0,030.
f = 0,025÷0,035.
