wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bơm pít tông

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Ghép bơm song song để

a)

Giảm áp suất

b)

Đưa chất lỏng đi xa

c)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn

d)

Tăng áp suất do bơm tạo ra

e)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé

2.

Nếu giảm đường kính ống pezo-met đầu hở thì mực nước trong ống pezo-met sẽ

a)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, tăng lên nếu đo áp suất dòng chảy

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, giảm đi nếu đo áp suất dòng chảy

e)

Tăng lên

3.

Hai nhánh của áp kế chữ U đo áp suất dư một bình chứa khí cần phải

a)

Hướng lên trên

b)

Dài bằng nhau

c)

Có tiết diện không đổi

d)

To bằng nhau

e)

Hướng lên trên và vuông góc với mặt đất

4.

Điền vào dấu “…” : Máy ép thủy lực cấu tạo từ hai xy lanh kích thước D x H và d x h (đường kính x chiều cao) có khả năng khuếch đại lực lên ... lần

a)

D2/d2

b)

(D.H)/(d.h)

5.

Vận tốc trung bình của chất lỏng bằng lưu lượng thể tích chia cho tiết diện ống dẫn khí

a)

Dòng chất lỏng choán đầy ống dẫn

b)

Chất lỏng không chịu nén

c)

Dòng chảy ổn định

d)

Vận tốc của các phân tử chất lỏng trên tiết diện ngang của ống như nhau

e)

ống dẫn có tiết diện ngang không đổi

6.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

c)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu ích

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

e)

Tích số giữa áp suất toàn phần và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hiệu suất hữu ích

7.

Lưu lượng chất lỏng chảy qua lỗ ở đáy bình tỉ lệ thuận với

a)

Đường kính lỗ

b)

Chiều cao mực nước chất lỏng trong bình

8.

Chuẩn số nào dưới đây biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên chuyển động của dòng chảy:

a)

Fr=w2/(gl)

b)

Ga=gl3/v2

c)

Ho=wt/l

d)

Eu=Δp/(pw2)

e)

Re=w.l.ρ/μ

9.

Có thể dự đoán dạng chuyển động của dòng chảy thông qua giá trị của chuẩn số Re = w.l.ρ/μ với l là:

a)

Bán kính thủy lực

b)

Chu vi thấm ướt của ống

c)

Kích thước đặc trưng của ống dẫn

d)

Chiều dài dòng chảy

e)

Đường kính tương đương

10.

Chiều cao hút của bơm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

e)

4

11.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng được hệ phương trình vi phân chuyển động của Euler cho chất lỏng

a)

Chất lỏng ở chế độ chảy dòng.

b)

Chất lỏng đứng yên

c)

Chất lỏng lý tưởng.

d)

Chất lỏng thực.

e)

Chất lỏng chảy ổn định.

12.

Một bình kín có áp suất dư được nối thông với một bình hở, cả 2 bình chứa cùng một loại chất lỏng. So sánh chiều cao mực chất lỏng của 2 bình?

a)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

b)

Chiều cao mực chất lỏng trong 2 bình bằng nhau

c)

Còn phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình kín lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình hở

e)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn hoặc bằng chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

13.

Bơm chân không thuộc loại thiết bị nào nào sau đây?

a)

Bơm ly tâm

b)

Quạt thổi khí

c)

Bơm chất lỏng

d)

Thiết bị loại bỏ khí, hơi hay hỗn hợp khí - lỏng trong một không gian khép kín

14.

Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của ... và một đại lượng không đổi.

a)

Thế năng riêng áp suất, động năng và thế năng riêng mất mát.

b)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và động năng.

c)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và chiều cao pezo mét.

d)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng động lực và thế năng riêng mất mát.

e)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng vận tốc và thế năng riêng tuyệt đối.

15.

Độ nhớt của chất lỏng thực là do:

a)

Lực cản của các lớp chất lỏng;

b)

Lực quán tính của các phân tử chất lỏng;

c)

Lực ma sát nội của các lớp chất lỏng;

d)

Cả ý trên;

16.

Tính nhớt của chất lỏng thực là do:

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối;

b)

Ma sát trong khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối;

c)

Ma sát ngoài khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối;

d)

Ma sát trong khi các phân tử chất lỏng không chuyển động;

17.

Năng suất của bơm:

4 lines
18.

Hệ số cao tốc (quay nhanh) ns của bơm thường dùng để:

a)

Tính toán các thông số làm việc của bơm;

b)

Phân loại và lựa chọn bơm cho phù hợp;

c)

Làm cơ sở để thiết kế bơm;

d)

Cả 3 ý trên;

19.

Phương trình bernuli áp dụng cho:

a)

Chất lỏng giọt thực

b)

Chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng

c)

Chất lỏng lý tưởng

d)

Chất lỏng khí (hơi) thực

20.

Nước nguyên chất có trọng lượng riêng là:

a)

ρ = 9810 N/m3

b)

ρ = 1000 N/m3

c)

ρ = 10 g/ml

d)

Cả 3 ý trên

21.

Nước nguyên chất có khối lượng riêng là:

a)

ρ = 9810 N/m3

b)

ρ = 1000 kg/m3

c)

ρ = 10 g/ml

d)

Cả 3 ý trên

22.

Độ nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất lỏng;

b)

Nhiệt độ của các phân tử chất lỏng

23.

Áp suất dư là áp suất so với áp suất khí quyển và có trị số:

a)

Bé hơn áp suất khí quyển

b)

Bằng áp suất khí quyển

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Cả 3 phương án trên

24.

Lưu lượng của dòng chất lỏng là lượng lưu chất chuyển động qua:

a)

Một tiết diện dọc của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian

b)

Một tiết diện ngang của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian.

c)

Một tiết diện nganh của ống dẫn

d)

Một tiết diện dọc và ngang của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian

25.

Trong thực tế công nghiệp chất lỏng có thể chuyển động theo chế độ chảy tầng khi:

a)

Chuẩn số Re < 2320

b)

Chuẩn số Re < 2310

c)

Chuẩn số Re < 2330

d)

Chuẩn số Re < 2120

26.

Nhóm máy công tác là các máy:

a)

Bơm

b)

Quạt

c)

Máy nén

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Nguyên lý thể tích là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

A. Bơm, Quạt

b)

B. Bơm, Quạt, Máy nén

c)

C. Bơm, máy nén

28.

Nguyên lý cánh nâng là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

29.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Chiều cao năng hình học H1= Zd + Zh của bơm

b)

Chiều cao năng hình học Zh (chiều cao hút của bơm)

c)

Chiều cao năng hình học Zd (chiều cao đẩy của bơm)

d)

Độ cao của bơm

30.

Chất lỏng thực là chất lỏng có tính chất:

a)

Không có tính nhớt và không chịu nén ép

b)

Có tính nhớt và không chịu nén ép

c)

Có tính nhớt và chịu nén ép

d)

Không có tính nhớt và chịu nén ép

31.

Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

32.

Nguyên lí phun tia là nguyên lí được ứng dụng để thiết kế và chế tạo

a)

A. Bơm, quạt

b)

B. Bơm, quạt, máy nén

c)

C. Bơm, máy nén

33.

Các thông số đặc trưng của bơm

a)

Lưu lượng Q và chiều cao áp lực H

b)

Hiệu suất của bơm

c)

Công suất của bơm

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Nguyên lí ly tâm là nguyên lí được ứng dụng để thiết kế và chế tạo

a)

Bơm, quạt, máy nén

b)

Bơm, máy nén

c)

Quạt, máy nén

d)

Bơm, quạt

35.

Hiệu suất của bơm

a)

Bơm càng lớn hiệu suất càng thấp

b)

Bơm cùng chủng loại có cùng giá trị hiệu suất

c)

Bơm càng lớn thì hiệu suất càng cao

d)

Bơm càng bé thì hiệu suất càng cao

36.

Bơm piton đơn hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lí thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

37.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải vận tốc:

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

tb đến cao và rất cao

38.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình đến cao và rất cao

39.

Định luật tỷ lệ cho bơm ly tâm: khi số vòng quay bơm ly tâm trong quá trình làm việc thay đổi thì:

a)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi và công suất bơm N cũng thay đổi

b)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cũng thay đổi nhưng Công suất bơm N không thay đổi

c)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi nhưng công suất bơm N thay đổi

d)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi và công suất bơm N cũng không thay đổi

40.

Bơm trục vít thường dùng có thể bơm các chất lỏng giọt có:

a)

Độ nhớt cao

b)

Độ nhớt thấp

c)

Huyền phù có độ nhớt thấp

d)

Huyền phù có độ nhớt Cao

41.

Số vòng quay của trục chính của bơm bánh răng trong một phút thường:

a)

Trung bình đến rất cao

b)

Thấp

c)

trung bình

42.

Bơm piton đơn có đường kính xylanh là 80mm: hành trình của piton 100mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 1000v/f thì thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu lít (cho rằng hiệu suất là 100%)?

a)

5,024.10^3

b)

0,5024.10^3

c)

0,005024.10^3

d)

50,24.10^3

43.

Bơm làm việc theo nguyên lý li tâm:

a)

Có khả năng tự hút không làm việc ngay được

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được

e)

F.

44.

Bơm làm việc theo nguyên lý thể tích:

a)

Có khả năng tự hút không làm việc ngay được;

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được;

c)

Có khả năng tự hút và làm việc ngay được;

d)

Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được;

45.

Thực tế chiều cao hút của bơm ly tâm tốt nhất là

a)

>= 6m

b)

<= 6m

c)

> 6m

d)

<10m

46.

Theo lý thuyết chiều cao hút của bơm ly tâm:

(a)  

47.

Ghép bơm ly tâm song song nhằm mục đích.

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

48.

Bơm ly tâm hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý li tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

49.

Đặc tuyến đường ống trong hệ thống bơm biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và công suất cần thiết

b)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và áp suất cần thiết

c)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Ghép bơm ly tâm nối tiếp có mục đích:

a)

Tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

Cần tăng cột áp và tăng lưu lượng

51.

Quạt ly tâm hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý li tâm

52.

Mục đích của việc xây dựng đặc tuyến thực của bơm ly tâm để:

a)

Xác định lưu lượng Q và chiều cao áp lực H ứng với số vòng quay n không đổi;

b)

Xác định lưu lượng Q và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

c)

Xác định chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

d)

Xác định lưu lượng Q, chiều cao áp lực H và công suất N ứng với số vòng quay n không đổi;

53.

Đặc tuyến thực của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

Xác định các thông số của bơm bằng thực nghiệm

b)

Xác định thông số thực nghiệm bằng lý thuyết

c)

Cả 3 phương án

d)

Tính toán gián tiếp các thông số của bơm qua nội suy các tham số lý thuyết

54.

Đặc tuyến tổ hợp của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

XĐ đặc tuyến lý thuyết tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: η=const;

b)

XĐ đặc tuyến thực tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất: η=const;

55.

Đặc tuyến lý thuyết của bơm ly tâm biểu diễn mối quan hệ phụ thuộc giữa:

a)

Chiều cao áp lực Hlt và công suất bơm N

b)

Chiều cao áp lực Hlt và công lưu lượng Q

c)

Chiều cao áp lực Hlt∞ và công lưu lượng Q

d)

công suất bơm N và lưu lượng Q

56.

Trong thực tế người ta lắp đặt bơm ly tâm theo cách nào sau đây:

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của bơm

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của bơm

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của bơm

d)

Phương án B và C

57.

Đặc tuyến của ống dẫn trong hệ thống quạt là:

a)

Tổn thất áp lực trong ống đáy của quạt

b)

Tổn thất áp lực trong ống hút của quạt

c)

Tổn thất áp lực trong hệ ống dẫn

d)

Cả 3 phương án trên

58.

Đặc điểm làm việc của quạt đối với mạng đường ống đã cho là:

a)

Giao điểm hai đường đặc tuyến lý thuyết của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

b)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thiết kế của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

c)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thực của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị


59.

Ghép quạt ly tâm song song

a)

Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

Thích hợp với mạng đường ống đơn giản, ít rẽ nhánh, ít góc quanh...

c)

Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống không dốc (thoai thoải)

d)

Cả 3 phương án trên

60.

Trong thực tế người ta không điều chỉnh quạt ly tâm theo cách nào sau đây

a)

Tiết lưu trên ống hút

b)

Dẫn chất khí ngược lại ống hút

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng g

d)

Thay đổi số vòng quay của guồng động

61.

Phương trình cột áp của hệ thống II - f(Q) có dạng

a)

Đường thẳng bậc nhất

b)

Đường cong bậc ba

c)

Đường cong bậc hai

d)

Đường thẳng bậc một và song song với trục hoành (Q)

62.

Bơm pittong đơn trong một chu kì hoạt động của pittong

a)

A. Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện một lần

b)

B. Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện hai lần

c)

C. Chỉ có quá trình hút chất lỏng được thực hiện

d)

D. Chỉ có quá trình đẩy chất lỏng được thực hiện

63.

Bơm pittong đơn có đường kính xilanh là 50mm: Hành trình của pittong 75mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 10000 v/f thì có thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu

a)

1,4718.103

b)

14,718. 103

c)

0,014718. 103

d)

147,18. 103

64.

Khi lưu thể (chất lỏng) qua máy công tác thì lưu thể đi:

a)

Cho và nhận năng lượng

b)

Cho năng lượng

c)

Nhận năng lượng

d)

Không cho không nhận năng lượng

65.

Bơm pittong kép trong một chu kỳ hoạt động của pittong

a)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện 1 lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện 2 lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

66.

Trong một chu kỳ hoạt động của bơm pittong kép, pittong chịu lực tác động

a)

Hai phía

b)

Một phía

c)

Một nửa chu kỳ chịu lực một phía, một nửa chu kỳ chịu lực từ hai phía

d)

Một nửa chu kỳ chịu không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực từ một phía

67.

Bơm bánh răng thường dùng bơm chất lỏng giọt có:

(a)  

68.

Hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm là do:

a)

Do quá trình ma sát bào mòn các kết cấu kim loại tạo ra do sự rung động

b)

Do quá trình chuyển trạng thái của khí xảy ra trong lòng chất lỏng rất nhanh, đột ngột dẫn đến sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

c)

Do quá trình bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

d)

Do quá trình bay hơi- ngưng tụ- hòa tan khí xảy ra rất nhanh tiếng ồn

69.

Bơm trục vít thường có năng suất

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Thấp đến rất cao

70.

Tính nhớt của chất lỏng là do:

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

Ma sát ngoài khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối

c)

Ma sát trong khi các phân tử chất lỏng không chuyển động

d)

Ma sát trong khi các phân tử chất lỏng chuyển động tương đối

71.

Quá trình hút lưu thể trong nguyên lý thể tích do:

a)

Buồng công tác thay đổi thể tích

b)

Buồng công tác thay đổi thể tích từ bé đến lớn

72.

Trong nguyên lý phun tia:

a)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất lỏng

b)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí hoặc chất lỏng

c)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí

d)

Cả 3 phương án trên.

73.

Trong nguyên lý ly tâm, xét một thành phần lưu thể có khối lượng dm trong kênh giới hạn bởi mặt cong r và (r+dr) thì phân tố dm sẽ chịu tác dụng của các lực nào:

a)

Lực ly tâm dR

b)

Lực hướng tâm dF

c)

Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF

d)

Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF và lực ma sát

74.

Công suất của bơm:

a)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q

b)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra cột áp H

c)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q và cột áp H

d)

Là năng lượng tiêu tốn hữu ích trên trục bơm

75.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Hiệu số áp suất ở 2 đầu đường ống của bơm

b)

Áp suất ở đầu đường ống hút của bơm

c)

Áp suất ở đầu đường ống đẩy của bơm

d)

Áp suất của bơm

76.

Trở lực của đường ống dẫn chất lỏng do:

a)

Chất lỏng chuyển động ngược gây ra

b)

Chất lỏng thay đổi hướng chuyển động gây ra

c)

Chất lỏng chuyển động ma sát với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

77.

Khi ghép 2 bơm li tâm song song thì công suất của mỗi bơm khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

b)

Bé hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

c)

Bằng công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ ;

d)

Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ;

78.

Khi ghép 2 quạt ly tâm nối tiếp thì công suất của mỗi quạt khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ;

b)

Bé hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ;

c)

Bằng công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ ;

d)

Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ;

79.

Vỏ bơm li tâm được chế tạo theo:

a)

Hình xoắn ốc có tiết diện nhỏ dần;

b)

Hình trụ có tiết diện không đổi;

c)

Hình xoắn ốc có tiết diện lớn dần;

d)

Phương án A và B;

80.

Đặc tuyến đường ống trong hệ thống quạt hiển thị mối quan hệ giữa:

a)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và công suất cần thiết;

b)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống;

c)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và áp suất cần thiết;

d)

Cả 3 phương án trên;

81.

Trong thực tế người ta không điều chỉnh bơm ly tâm theo cách sau đây:

a)

Tiết lưu trong ống đẩy;

b)

Tiết lưu trên ống hút;

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng;

d)

Xoay để làm hẹp rãnh guồng động;

82.

Ghép quạt li tâm song song nhằm mục đích:

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất;

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất;

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất;

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất;

83.

Ghép quạt li tâm nối tiếp nhằm mục đích:

a)

Cần tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng;

b)

Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng;

c)

Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng;

d)

Cần tăng cột áp và cần tăng lưu lượng;

84.

Tâm cánh guồng quạt ly tâm có áp suất:

a)

Dư;

b)

Không thay đổi áp suất;

c)

Chân không;

d)

Cả 3 phương án trên;

85.

Điều chỉnh quạt ly tâm nhằm:

a)

Thay đổi đường đặc tính của quạt;

b)

Thay đổi lưu lượng làm việc của Q của quạt;

c)

Thay đổi áp suất làm việc của quạt;

86.

Trong thực tế người ta thường đặt quạt ly tâm theo cách sau đây:

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của quạt;

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của quạt;

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của quạt;

d)

Phương án B và C;

87.

Các công thức tính toán thiết kế của bơm ly tâm:

a)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất thấp;

b)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất trung bình;

c)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất cao;

d)

Cả 3 ý trên;

88.

Chiều cao áp lực của bơm:

a)

Là lượng tăng năng lượng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm;

b)

Là lượng tăng năng lượng riêng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm;

c)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống hút của bơm;

d)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống đẩy của bơm;

89.

Nguyên lý phun tia là nguyên lý dựa trên cơ sở:

a)

Phương trình áp suất thủy tĩnh của chất lỏng;

b)

Phương trình cơ bản của tính học chất lỏng;

c)

Định luật bảo toàn năng lượng của dòng lưu thể (phương trình béc nu li);

d)

Phương trình dòng liên tục của chất lỏng;

90.

119. Trong nguyên lý cánh nâng, cánh gương sẽ được:

A. Đặt song song với dòng lưu thể;

B. Đặt vuông góc với dòng lưu thể;

C. Đặt nghiêng một góc <90 so với dòng lưu thể;

D. Cả 3 ý chân dài trên;

4 lines
91.

Để vẽ đặc tuyến thiết kế cho bơm ly tâm, người ta quy ước chỉ dùng bơm có góc β2:

a)

β2 ≤ 90°

b)

β2 ≥ 90°

c)

β2 < 90°

d)

β2 > 90°

92.

Phương trình đường đặc tuyến của mạng đường ống trong hệ thống:

a)

Có dạng đường parabol và không đi qua gốc tọa độ;

b)

Có dạng đường bậc nhất và không đi qua gốc tọa độ;

c)

Có dạng đường parabol và đi qua gốc tọa độ;

d)

Có dạng đường bậc nhất và đi qua gốc tọa độ;

93.

Hiệu suất của bơm:

a)

Đặc trưng cho mức độ năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

b)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết sự khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

c)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

d)

Đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế;

94.

Nhóm máy công tác làm việc theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia

b)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia;

c)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý phun tia;

d)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng ;

95.

Bơm ly tâm trước khi khởi động thì người vận hành bơm:

a)

Khởi động cho bơm làm việc ngay;

b)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút

c)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút và lượng chất lỏng trong thân bơm;

d)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống đẩy vào thiết bị;

96.

Người ta thường phân loại bơm theo:

a)

Theo công dụng của bơm;

b)

Theo phạm vi cột áp và lưu lượng sử dụng;

c)

Theo nguyên lý làm việc của bơm;

d)

Cả 3 ý trên;

97.

Điểm làm việc của bơm là giao điểm của 2 đường:

a)

Q - N của bơm với Q - H của mạng ống

b)

Q - H của bơm với Q - N của mạng ống

c)

Q - H của bơm với H - của mạng ống

d)

Q - N của bơm với Q - N của mạng ống

98.

Bơm pittông thuộc loại bơm:

(a)  

99.

Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và cột áp toàn phần theo tỉ lệ bậc mấy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

100.
  1. 131 Trong bơm pittông tác dụng kép, trong một nửa chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được hút và đẩy bao nhiêu lần?

a)

Không lần nào

b)

Ba lần

c)

Hai lần

d)

Một lần